1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu CHUYÊN ĐÊ 1: TỔNG QUAN VỀ TC­-TT doc

22 441 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về TC-TT
Chuyên ngành Tài Chính - Tiền Tệ
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 - Dựa vào quan điểm của P.J.Drake [1], theo nghĩa hẹp, tài chính đơn thuần phản ánh hoạt động thu, chi tiền tệ của chính phủ; còn theo nghĩa rộng hơn, tài chính phản ánh các khoản vay

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1:

TỔNG QUAN VỀ TC-TT

Trang 2

1- CÁC QUAN ĐIỂM TIẾP CẬN VỀ PHẠM TRÙ TC-TT

* PHẠM TRÙ TÀI CHÍNH

A- Về bản chất :

Quan điểm của K Marx & F Angel : chưa coi TC là một phạm trù riêng để nghiên cứu

Quan điểm của V.I Lenine : TC là một phạm trù kinh tế thuộc lĩnh vực phân phối nhưng chỉ đề cặp đến vấn đề

tư bản TC

Quan điểm của các nhà KT học Xô Viết : TC là các quỹ

tiền tệ bao gồm : + quỹ tiền tệ tập trung ( NSNN,NHNN,BHNN ) + quỹ tiền tệ không tập trung(TC các XNQD, Hợp tác

Trang 3

 - Dựa vào quan điểm của P.J.Drake [1], theo nghĩa hẹp, tài chính đơn thuần phản ánh hoạt động thu, chi tiền tệ của chính phủ; còn theo nghĩa rộng hơn, tài chính phản ánh các khoản vay và cho vay ảnh hưởng đến mức cung tiền.

 -Theo từ điển kinh tế học hiện đại[2], tài chính biểu thị vốn dưới các dạng tiền tệ, nghĩa là ở dạng các khoản có thể vay mượn hay đóng góp vốn thông qua thị trường tài chính hay các định chế tài chính Nói cách khác, tài chính phản ánh hoạt động mà các cá nhân, công ty và tổ chức tạo lập tiền tệ và sử dụng nguồn tiền tệ để đáp ứng những nhu cầu phát triển khác nhau

Trang 4

Trong một số giáo trình về TC học hiện nay :

+ Quan điểm 1 :TC phản ánh hệ thống các quan hệ PP

+Quan điểm 2 : TC phản ánh hệ thống các quan hệ tiền tệ +Quan điểm 3 : Tc phản ánh hệ thống các quan hệ KT phát sinh trong quá trình PP các nguồn TC

B- Về chức năng của TC

 -Nếu xét trên góc đô phát huy tác dụng xã hội của TC̣

TC có 2 chức năng;

+̀ Chức năng phân phối ( PP lần đầu & PP lại)

+ Chức năng kiểm tra ( giám đốc)

Trang 5

 - Nếu xét trên góc độ sự vận động của

các quỹ tiền tệ

TC có 3 chức năng :

+ Chức năng huy động nguồn lưc TC

+ Chức năng phân bổ nguồn lực TC

+ Chức năng kiểm tra TC

Trang 6

* PHẠM TRÙ TIỀN TỆ

A- Về bản chất của tiền tệ

Thế kỷ 15: Thuyết tiền kim loại: Đề cao tiềnvàng

Thế kỷ 18;Thuyết tiền duy danh: đề cao tiền dấu hiệu

Thế kỷ19: Quan điểm của K Marx

Trang 7

 Thế kỷ 20 : Quan điểm kinh tế học hiện

đại:Tiền tệ là phương tiện trao đổi,người ta không còn quan tâm đến giá trị nội taị cuả tiền là đủ giá haykhông đủ giá mà bất cứ vật nào có thể chuyển đổi ra hàng hoá đáp ứng cho nhu cầu giao dịch hay thanh toán đều là tiền Trên cơ sở đó các loại tiền

trong lưu thông được chia làm 2 nhóm :

+Tiền theo nghĩa hẹp ( Tiền giao dịch)

+Tiền theo nghĩa rộng (Tiền tài sản )

Trang 8

Theo Luật NHNN Việt Nam(Điêu 9) : Tiền là phương tiên thanh tóan bao gồm: tiền giấy,tiền kim lọai,và các giấy tờ có giá trị như

tiền

 B- Chức năngcủa tiền tệ:

+Phương tiện trao đổi:Tiền làm trung gian trong quá trinh lưu

thông hàng hóa, đáp ứng cho nhucầuthanhtóan,giao dịch

+Đơn vi tính tóan:Thực hiện chức năng nàytiềnđãquiđổi gía cả của tất cả các hàng hóa bằng một thước đo chung là tiền tệ+Phương tiện cất trữ: tiền tạm thời rút khỏi lưu thông trở về trạng thái đứng yên để lúc khác sẽ đi vào lưu thông

- Cất trữ nguyên thủy(cất trữ ngây thơ)

- Cất trữ để mua

Trang 9

 Một số chỉ tiêu KTvĩ mô của Việt Nam

 *Giaiđọan từ 1995 - 2000

 Năm 95 96 97 98 99 2000

 %GDP 9,5 9,3 8,2 5,8 4,8 6,75

 Đầu tư/GDP 27,3 27,9 27,6 23,6 26 27,2

 CƠ CẤU VỐN (%):

 _Vốn nhà nước 38,3 45,2 48,1 53,5 58,7 57,5

Trang 10

 *Giai đoạn từ 2001-2006

 NĂM 01 02 03 04 05 06

 _%GDP 6,9 7,0 7,3 7,69 8,4 8,5

 _Đầutư/GDP 34 36 37,8 38,6 40,0 41,0

 _Cơ cấu vốn đầu tư (%)

 -Vớn nhà nước 59,8 56,3 54,0 53,6 53,1 50,1

 -Vớn dân doanh 22,6 26,2 29,7 30,9 32,4 33,6

Trang 12

*CƠ CẤU NGÀNH KT TRONG GDPøNĂM 2003

CỦA MỘT SỐ NƯỚC(%)

 NƯỚC NÔNG-LÂM CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ

Trang 13

 ĐẦUàTƯ CHO NÔNG NGHIỆP CÓ “BẤT CÔNG”?

 Nông nghiệp nước ta hiện chiếm 20%GDP(2005)

 _3/4 dân số sống ở nông thôn

 _60% lực lượng lao độngcả nước

 _Vốn đầu tư cho nông nghiệp chỉ có 8% vốná đầu tư tòan XH.Riêng vốn từ NSNN cho đauà tư phát triển nông thôn hàng năm chưa tới 15%

 _Theo khảo sát của WB:

Trang 14

 LƯỢNG KIỀU HỐI QUA CÁC NĂM

NĂM SỐ TIỀN

1993 141

2003 2700

2004 3200

2005 4000

2006 4700

2007 7200

Trang 15

 10 NỀN KINH TẾ LỚN NHẤT THẾ GIỚI

 NƯỚC GDP( TỈ USD)

Trang 16

 DỰ BÁO NHU CẦU VỐN ĐẦU TƯ VIỆT NAM

Trang 17

2-Xu hướng cải cách TC –TT của thế giới & Việt Nam

2.1 Xu hướng cải cách TC công

TC hiện đại là một công cụ được nhà nước khai thác vận dụng để quản lý, điều tiết nền KT –XH nhằm thúc đẩy tăng trưởng KT & nâng cao phúc lợi xã hội.

Đặc trưng cơ bản của TC công hiện đại:

+Quy mô có xu hướng ngày càng tăng so với GDP

+Tính phi tập trung của TC công

+ Sử dụng nhiều công cụ khác nhau để huy động vốn

+Cải cách TC công phải tính đến yêu cầu của xu thế toàn cầu

Cơ cấu TC công ở nước ta ( căn cứ theo chủ thể quản lý ):

+ Ngân sách nhà nước

+Các quỹ ngoài ngân sách

+TC của các đơn vị hành chính nhà nước

+TC của các đơn vị sự nghiệp

Trang 18

 2.2 Xu hướng cải cách hệ thống TC & thị

trường TC:

+ Tự do hóa TTTC

+ Đa dạng hóa các dịch vụ TC

+ Xây dựng mô hình các định chế TC đa

năng

+ Nới lỏng quy định của nhà nước trong lĩnh vực TC

3- Vai trò quản lý & can thiệp của nhà nước

vào các hoạt động KT thông qua các công cụ

TC

Trang 19

 QUY MÔ THU NSNN (Đ/V: tỉ đồng)

2001 2005 2007 2008 2009

DT DT DT Tổng thu 98.526 211400 300.900 332.080 389.900 Thu/GDP 21,6% 23,2% 25% 26%

% Thuế / Thu NSNN

91% 90% 91% 90% 90% NGUỒN : Bộ Tài Chính

Trang 20

QUY MÔ CHI NSNN (Đ/V :tỉ đồng)

1991 2001 2005 2007 2008 2009

DT DT DT Tổng chi 12.17 98.526 211400 357400 398980 491.300 chi /GDP 15,9% 21,6% 23,2% 32% 31,6%

 -

CƠ CẤU CHI NSNN 2007 (KH)

+Chi thường xuyên 48,2%

+Chi đầu tư phát triển 27,3%

+Chi trả nợ 12,8%

+Chi cải cách tiền lương 9,9%

+Chi khác 3,8%

Nguồn

Trang 21

 LS cho vay bq(USD) 3,5 5,0 6,5

 Đơn vị tính %năm

Trang 22

 2008 3/2009 2010

- LS CƠ BẢN 8,1%- 14% 7% 8%

- TỶ GIÁ +/- 2% +/- 5% +/- 3% 3%

- DTBB 10%- 11% 3%

(<12 tháng)

Ngày đăng: 22/12/2013, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN