1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full

72 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số phân bố tải trọng động: ❖ Xác định các thông số dầm T: Để thuận lợi cho việc tính toán các thông số ta đưa tiết diện dầm chủ phần giữa nhịp về tiết diện tính toán như hình vẽ: Ch

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP

GVHD : Ths LÊ VĂN LẠC Tên SV : LÊ TẤN KIÊN Lớp : 17THXD

Đề bài : 15

Đà Nẵng, tháng 08/2021

Trang 2

THIẾT KẾ DẦM CHỦ BTCT ỨST CHỮ T BẰNG PP CĂNG SAU

Tác giả

LÊ TẤN KIÊN

Giảng viên hướng dẫn Ths LÊ VĂN LẠC

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Em xin chân thành cảm ơn, khoa đã tạo điều kiện thuận lợi và giúp đỡ em trong quá trình học tập tại trường trong năm học vừa qua cũng như trong khi thực hiện đồ án này để em có được những kiến thức cũng như kinh nghiệp quý báu cho bước đường tương lai sau này

Đặc biệt gửi lời cảm ơn sâu sắc tới các giáo viên hướng dẫn đề tài là Thầy Lê Văn Lạc đã hướng dẫn một cách chi tiết và tận tình để bài báo cáo của em đi đúng hướng

và đạt kết quả tốt nhất trong suốt thời gian qua

Trang 5

CHƯƠNG I : THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU

Sơ đồ tính bản mặt cầu

Phương án : Thiết kế kỉ thuật nhịp 27,5 m

+ Thiết kế bản mặt cầu

+ Thiết kế dầm giữa theo phương pháp căng sau

1 CHIỀU DÀY BẢN MẶT CẦU:

* Nhận xét: Gọi L1 chiều dài tính toán của nhịp 27,5 m L1 = 26,9 m

Gọi L2 chiều dài tính toán của ô bản theo phương ngang cầu L2 = 2,3 m

𝐿1

𝐿2=26.9

2,3=11,7 m >>1,5m (theo AASHTO) bản làm việc theo kiểu bản loại dầm Để tính toán bản ta cắt 1m rộng bản theo phương dọc cầu

Chiều dày tối thiểu của bản BTCT theo AASHTO là 175mm

Chiều dày tối thiểu đối với bản hẫng là 200 mm

Chọn chiều dày bản là 200 mm

Trang 6

CHƯƠNG II:

THIẾT KẾ DẦM CHỦ BTCT ƯST CHỮ T

L = 27.5M BẰNG PHƯƠNG PHÁP CĂNG SAU

1 CÁC THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Chiều dài toàn dầm : Lnhịp =27,5 m

Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a = 0,3 m

Khẩu độ tính toán : L = Lnhịp – 2a = 27,5– 2×0,3 = 26,9 m

Tải trọng thiết kế : + Hoạt tải HL 93

+ Tải trọng ngưới đi : 4,1 kN/m 2

Vật liệu kết cấu : Bêtông cốt thép dự ứng lực

Công nghệ chế tạo : Căng sau

Quy trình thiết kế: TCVN 11823-2017

Loại cốt thép ứng suất trước : Tao thép Tao sợi xoắn đường kính : Dps = 15.2 mm

Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn : f pu = 1860 Mpa

Cốt thép thường : G60 có f u = 620 Mpa, f y = 480 Mpa

Quy trình thiết kế : TCVN 11823- 2017

2 CHIỀU CAO DẦM TỐI THIỂU

Tổng chiều dài toàn dầm là 27,5m, 2 đầu dầm kê lên gối mỗi bên là 0,3 m ; chiều

dài nhịp tính toán là L = 26,9m

Cầu gồm 6 dầm chữ T , chế tạo bằng BT có f’c = 45 Mpa

➢ Chọn mặt cắt ngang dầm chủ : như đã chọn trong phần sơ bộ

Kiểm tra điều kiện chiều cao tối thiếu: (TCN 2.5.2.6.3)

hmin= 0,05.L =0,05* 26,9= 1,345(m)

➢ Chiều rộng bản cánh có hiệu (TCVN 4.6.2.6.1):

Chiều dài nhịp có hiệu L= 26900 mm

Đối với bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu của các dầm giữa có thể lấy giá trị nhỏ nhất của :

+1/4 chiều dài nhịp hữu hiệu = 1

4 26900 = 6725mm

Trang 7

+12 lần độ dày trung bình của bản cộng với số lớn nhất của bề dày bản bụng dầm hoặc ½ bề rộng của bản cánh trên của dầm:

12.200 + max(200;0,5.2000) = 3400 mm +Khoảng cách trung bình của các dầm liền kề nhau: 2300 mm

 Bề rộng bản cánh dầm hữu hiệu của các dầm giữa là 2300 mm

Trang 8

3.3 Hệ số phân bố tải trọng động:

❖ Xác định các thông số dầm T:

Để thuận lợi cho việc tính toán các thông số ta đưa tiết diện dầm chủ (phần giữa nhịp)

về tiết diện tính toán như hình vẽ:

Chuyển đổi tiết diện tính toán

Diện tích tiết diện dầm chủ:

A =b h1 1+b h2 2+bw.(h h− −1 h2)

= 2300.225+620.300+200.(1400-225-300) = 878500(mm2)

Chọn gốc toạ độ tại điểm chính giữa mép dưới của dầm nên:

Tọa độ trọng tâm của tiết diện: x = 0

–Mô men tĩnh của mặt cắt ngang dầm đối với trục xo :

2

)+ (𝑏𝑤 (ℎ − ℎ1− ℎ2)

x

Trang 9

A, I lần lượt là diện tích và momen quán tính của tiết diện dầm chủ (Tiết diện đã quy đổi)

3.4 Hệ số phân bố hoạt tải đối với dầm trong :

Khi số dầm chủ lớn hoặc bằng 4 dầm thì dùng công thức AASHTO

3.4.1: Đối với momen: (TCN 4.6.2.2.2a-1)

S t L N

Chọn giá trị cực đại làm hệ số phân bố mômen thiết kế của dầm trong

mg LL MI = max(mg LL MI(1 làn) ; mg LL MI(≥2 làn)) = max(0,53; 0,64) = 0,64

S t L K N

Ta có: mg V LL =max(mg V LL(1lan);mg V LL( 2 lan))

Xét đối với dầm trong:

Khi 1 làn xe chất tải: ( TCN 4.6.2.3a-1)

Trang 10

3.5 Xác định hệ số ngang do hoạt tải đoàn người gây ra.

Đối với dầm trong:

DCmn : Trọng lượng mối nối dầm

DClctv : Trọng lượng lan can tay vịn

DW : Trọng lượng lớp phủ mặt cầu

+ Hoạt tải: HL93; PL

4.1.1 Tĩnh tải dải đều lên một dầm chủ:

- Tĩnh tải dải đều lên một dầm chủ bao gồm: tĩnh tải giai đoạn I và tĩnh tải giai đoạn II

+ Tĩnh tải giai đoạn I:

• Trọng lượng bản thân dầm chủ

• Trọng lượng bêtông mối nối mặt cầu

• Trọng lượng dầm ngang

 Trọng lượng các bộ phận trên được tính cho 1m chiều dài dầm chủ, do đó

ta có thể gọi là tĩnh tải giai đoạn I dải đều

+ Tĩnh tải giai đoạn II:

• Trọng lượng lớp phủ mặt cầu

• Trọng lượng lan can (do dầm biên chịu hoàn toàn)

 Trọng lượng các bộ phận trên được tính cho 1m chiều dài dầm chủ, do đó ta có thể gọi là tĩnh tải giai đoạn II dải đều

4.1.2 Trọng lượng bản thân dầm:

- Do mặt cắt dầm chủ có thể thay đổi tiết diện từ mặt cắt gối đến mặt cắt giữa nhịp nên trọng lượng bản thân dầm chủ được xác định với 2 phần Chiều dài mặt cắt thay đổi như sau:

Mặt cắt sườn dầm thay đổi tiết diện

- Diện tích mặt cắt ngang dầm tại gối: Agối = 1280000 mm2

+ Chiều dài đoạn dầm có mặt cắt ngang Agối:

x1 = 2*1500 = 3000 mm

1000

Trang 11

- Diện tích mặt cắt ngang dầm tại giữa nhịp: A0 = 940000 mm2

+ Chiều dài đoạn dầm có mặt cắt ngang A0:

+ Chiều dài đoạn dầm có mặt cắt ngang Av: x3 = 2*1000 = 2000 mm

- Diện tích mặt cắt ngang trung bình của toàn dầm:

4.1.3 Trọng lượng dải đều mối nối bêtông mặt cầu:

- Tổng chiều rộng mối nối theo phương ngang cầu:

Bmn = 5*0,3 = 1,5 m

- Chiều dày của mối nối: t = 0,2 m

- Tĩnh tải do mối nối gây ra trên 1 dầm chủ:

𝐷𝐶𝑚𝑛 =𝐵𝑚𝑛 𝑡𝑠 𝛾𝑐

1,5.0,2.25

4.1.4 Trọng lượng dải đều của dầm ngang:

- Trọng lượng của dầm ngang: Do dầm ngang tại mặt cắt gối và mặt cắt giữa nhịp có bề rộng khác nhau nên trọng lượng của dầm ngang được tính làm 2

phần và coi dầm ngang có tiết diện chữ nhật

- Cấu tạo dầm ngang tại mặt cắt gối:

+ Tổng số dầm ngang tại gối: ng = 2 dầm

+ Trọng lượng 1 dầm ngang tại gối:

+ Tổng số dầm ngang tại mặt cắt giữa: ng = 3 dầm

+ Trọng lượng 1 dầm ngang tại mặt cắt giữa:

Trang 12

4.1.5 Trọng lượng dải đều của lớp phủ mặt cầu:

- Cấu tạo lớp phủ mặt cầu:

+ Lớp mui luyện: = 0.02 ÷ 0.15 m

+ Lớp phòng nước: = 0,01 m

+ Bêtông Asphalt: = 0,05 m

+ Chiều dày trung bình lớp phủ mặt cầu: hmc = 0,145 m

+ Trọng lượng riêng trung bình lớp phủ mặt cầu: γa = 23 KN/m3

- Trọng lượng dải đều của lớp phủ mặt cầu:

qmc=𝛾𝑎 ℎ𝑚𝑐 𝑏𝑚𝑐

𝑛𝑑𝑎𝑚 =

23.0,145.12

6 = 6,67 𝐾𝑁/𝑚

4.1.6 Trọng lượng dải đều của lan can (chỉ dầm biên chịu):

- Cấu tạo lan can cầu:

- Trọng lượng dải đều của lan can, tay vịn có thể lấy sơ bộ:

qlc = 0,1 KN/m

- Trọng lượng dải đều của chân lan can: để thiên về an toàn và tiện cho tính toán, trọng lượng dải đều chân lan can được tính:

qclc = 0,75.bclc.hclc 𝛾𝑐Trong đó:

+ bclc: Bề rộng chân lan can, bclc = 0,45 m

+ hclc: Chiều cao chân lan can, hclc = 0,5 m

+ 0,75: Hệ số tính toán gần đúng xét đến cấu tạo thực chân lan can

Do đó: qclc = 0,75.bclc.hclc 𝛾𝑐 = 0,75*0,45*0,5*25= 5,625 KN/m

- Trọng lượng dải đều toàn bộ lan can:

q = qlc + qclc = 0.1 + 5,625 = 5,725 KN/m

Trang 13

D W

D C

- Bảng tổng hợp tinh tải tác dụng lên dầm chủ (lan can do dầm biên chịu toàn bộ)

4.2 Tính toán nội lực do tĩnh tải:

Sơ đồ tính nội lực do tĩnh tải

: diện tích đường ảnh hưởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét

 : hệ số điều chỉnh tải trọng, liên quan đến tính dẻo, tính dư và tầm quan trọng khi khai thác xác định theo TCVN 11823-2017 mục 1.3.2 được xác định theo công thức

D R I

   = Với :

Trang 14

DC DC

+

++

1

DW DC

DC DC

–Theo trạng thái giới hạn sử dụng:

 +

+ +

= (DC1 DC2 DC3 DW)

M SD

 +

+ +

= (DC1 DC2 DC3 DW) 

V SD

+ Mặt cắt L/2:

Đường ảnh hưởng mômen mặt cắt L/2 nhịp:

Đah mômen và lực cắt tại mặt cắt giữa nhịp

𝜔 =𝑥.(𝐿−𝑥)2 =90,45 = 0

2 V

+ +

D W

DC

Trang 15

 +

+ +

DW

DC

DW DC

Trang 16

4.3 Xác định Mômen do hoạt tải gây ra

Mômen tại các tiết diện do hoạt tải gây ra được tính như sau:

–Theo trạng thái giới hạn cường độ 1:

𝑀𝑘(𝐿𝐿+𝑃𝐿)𝐶Đ1 = 𝜂 (𝑚𝑔𝐿𝐿𝑀 𝛾𝐿𝐿 [(1 + 𝐼𝑀) ∑ 𝑃𝑖 𝑦𝑖+ 9.3𝜔] + 𝑔𝑃𝐿𝑀 𝛾𝑃𝐿 𝑃𝐿 𝜔) –Theo trạng thái giới hạn sử dụng:

𝑀𝑘(𝐿𝐿+𝑃𝐿)𝑆𝐷 = 𝑚𝑔𝐿𝐿𝑀 [(1 + 𝐼𝑀) ∑ 𝑃𝑖 𝑦𝑖+ 9.3𝜔] + 𝑔𝑃𝐿𝑀 𝑃𝐿 𝜔 Trong đó :

+ Pi – trọng lượng các trục xe

+ yi – tung độ đường ảnh hưởng

+  –diện tích đường ảnh hưởng

+ (1 + IM) = 1,33: hệ số xung kích

+mg LL M,g PL M :hệ số phân bố tải trọng đối với mômen

➢ Đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt giữa nhịp :

Đah mômen mặt cắt L/2 Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/2 của dầm thiết kế:

35 145

145

110

9,3kN/m PL

Trang 17

xe 2 trục 110 6,725 739,75 1413,5

➢ Đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt 3L/8 nhịp :

Đah mômen mặt cắt 3L/8 Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện 3L/8 của dầm thiết kế:

1.2m

35 145

145

4.3m 4.3m

9,3kN/m PL

110 110

145 145

35 4.3m 4.3m

9,3kN/m PL

Trang 18

Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/4 của dầm thiết kế:

Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế:

35

4.3m 4.3m

PL

Trang 19

➢ Đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt cách gối 2,25m:

Đah mômen mặt cắt cách gối 2,25m

Bảng tính mômen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế:

35

4.3m 4.3m

PL

Trang 20

4.4.Lực cắt do hoạt tải gây ra:

Lực cắt tại các tiết diện do hoạt tải gây ra được tính như sau:

–Theo trạng thái giới hạn cường độ 1:

+mg V LL(1làn);mg V LL(2làn): hệ số phân bố tải trọng đối với lực cắt

➢ Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt giữa nhịp :

Đ.a.h lực cắt tại mặt cắt giữa nhịp

Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện L/2 của dầm thiết kế

W- =3,738

Trang 21

➢ Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt giữa 3L/8 :

Đ.a.h lực cắt tại mặt cắt 3L/8

Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện 3L/8 của dầm thiết kế

145

9,3kN/m PL

1.2

35 145

145

9,3kN/m PL

W+ =8,409

W- =0,934

W+ =5,840

Trang 22

Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện L/4 của dầm thiết kế

Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế

145

9,3kN/m PL

110 110

W+ =11,446

W- =0,234

Trang 23

Đường ảnh hưởng lực cắt tại mặt cắt cách gối 2.25m :

Đ.a.h lực cắt tại mặt cắt cách gối 2,25m

Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện cách gối 2,25m của dầm thiết kế

➢ Đường ảnh hưởng lực cắt tại gối :

Đ.a.h lực cắt tại gối

1.2

4.3 4.3

35 145

145

9,3kN/m PL

110 110

1.2

4.3 4.3

35 145

145

9,3kN/m PL

110 110

W+ =13,45

W+ =11,446

W- =0,234

Trang 24

Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện tại gối

PL KN/m2γLL=γPL gLL mgPL 1+IM η ω

M sd

(KN.m)

M cd1

(DC+DW) (KN.m)

M cd1

(LL+PL) (KN.m)

Trang 25

(KN)

Vcd1

(DC+DW) (KN)

Vcd1

(LL+PL) (KN)

– Cường độ thép theo quy định của thép dự ứng lực:

– Sử dụng thép có độ chùng thấp : Tiêu chuẩn ASTM A416 cấp 270

– Ứng suất trong thép khi kích:

Giới hạn chảy tối thiêu của cốt thép thanh: fy =480 MPa

Môđuyn đàn hồi: Es =200000 MPa

5.1.3.Bê tông

Tỷ trọng của bê tông : γc = 24 kN/m 3

Cường độ chịu nén của bê tông quy định ở tuổi 28 ngày: fc’ = 45 MPa

Cường độ chịu nén của bê tông lúc bắt đầu đặt tải hoặc tạo ứng suất trước:

fci ’ = 0,85fc’ = 0,85.45 = 38,25 MPa

Môđun đàn hồi của bê tông dầm:

Trang 26

a, Xác định lượng cốt thép trong dầm theo điều kiện cường độ

Mômen tính toán: Mu = max(M ucd g 1;M ucd L/21) = M ucd L/ 21 = 8114,91 (kN.m)

= 8114,91×106(N.mm)

Xác định diện tích cốt thép ứng suất trước theo công thức gần đúng:

u ps

pu

M A

Trong đó: A ps– diện tích cốt thép ứng suất trước

 – hệ số sức kháng, đối với BTCT ƯST lấy  = 1

f pu– cường độ chịu kéo tiêu chuẩn, f pu = 1860 Mpa

b,Xác định lượng cốt thép trong dầm theo điều kiện ứng suất nén giới hạn trong

bê tông theo TTGH sử dụng

Giới hạn ứng suất kéo trong bê tông(tại thớ dưới) ở trạng thái giới hạn sử dụng là:

Ag: diện tích mặt cắt dầm chủ tại giữa nhịp Ag=878500(mm2)

'

c

f

Trang 27

eg: khoảng cách trọng tâm cốt thép ứng suất trước đến trục trung hoà tại tiết diện tính toán

Sbg: momen kháng uốn tại thớ dưới tại tiết diện tính toán Sbg=Ig/ybc

Mu: momen tính toán trong TTGHSD

Số tao cáp ƯST cần thiết theo công thức sau: 𝑛 =𝐴𝐴𝑝𝑠

𝑝𝑠1 =4841,95140 = 34,59(𝑡𝑎𝑜)Vậy chọn 5 bó mỗi bó gồm 7 tao => số tao : 5.7 = 35 (tao) > 34,59 (tao)

- Các bó được uốn lên trên nên có cùng mặt phẳng đối xứng với trục của tiết diện dầm

- Vị trí neo phải tạo mặt vuông góc với bó cốt thép

- Bán kính cong lớn hơn 4m; các bó kề nhau lấy sai khác nhau từ 1-2m và lấy tăng dần

từ dưới lên

– Ta bố trí các bó cáp trong bầu dầm như hình vẽ dưới đây

Trang 28

Bố trí thép DƯL giữa dầm Bố trí thép DƯL đầu dầm

+ Trong mặt cắt ngang dầm

Bố trí đường cong trục cáp DUL : đường cong gãy khúc có vuốt tròn :

- Chọn ví trị neo ở đầu dầm

- Bố trí uốn tại vị trí cách đầu dầm đoạn, sao cho: l (0,15 0, 4 L )

Trong đó:L là chiều dài dầm, cụ thể là:

+Uốn cốt thép số 1 tại vị trí: l1 =0,4L= 0,4×27500=11000(mm)

+Uốn cốt thép số 2 tại vị trí: l2 =0,3L= 0,3×27500=8250(mm)

Tính toán đoạn cung tròn theo sơ đồ sau :

h = h1 – a

h1 : Là khoảng cách từ mép dưới dầm tới tâm cốt thép tại mặt cắt gối

a : Là khoảng cách từ mép dầm đến tâm cốt thép tại mặt cắt giữa dầm

d : Chiều dài đoạn cong

360𝛼 𝑡𝑔𝛼 =

𝑙−𝑡(∗) 𝑡 = 𝑡𝑔 (𝛼

2) ∗ 𝑅(∗∗) Giải (*) và (**) ta tìm được 𝛼 và t

13750

Trang 29

Kết quả được lập thành bảng :

Số hiệu

bó cáp

a (mm)

h (mm)

l (mm)

(độ)

t (mm)

R (mm)

d (mm)

+ Trong mặt cắt dọc dầm :

Bảng tính toạ độ cáp tại một số tiết diện

5.3 Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm :

– Cách tính toán:

Phân chia tiết diện thành những phần tử nhỏ có dạng hình học dễ xác định Io, diện tích, moment tĩnh,và khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ dưới tiết diện, tính S đối với trục đi qua thớ dưới cùng của tiết diện, xác định trục trung hòa, tính I0 và tính Sd, St

– Tiết diện dầm chữ T có cốt thép căng sau, tiết diện hình thành cường độ theo 2 giai đoạn :

Số hiệu

a(m) vị trí mặt cắt x(m)

điểm uốn B(m) R(m) t(m) cách gối

Trang 30

Trọng tâm cốt thép cường độ cao

Tọa độ trọng tâm cốt thép cường độ cao so với trục x–x (mép dưới của dầm):

-A là diện tích toàn bộ mặt cắt : A=878500(mm2)

-A0 là toàn bộ diện tích mặt cắt ống bọc cốt thép : F0 =5.3526=17630(mm2)

+𝑦𝑡 = 450 (mm)

xo

x

Trang 31

*Momen quán tính của tiết diện sau khi trừ lỗ:

b,Xét tiết diện tại gối

*Diện tích tiết diện đã trừ lỗ:

Trang 32

5.3.2.Giai đoạn 2: vữa đạt cường độ, tiết diện có kể đến cốt thép UST

a,Xét tiết diện giữa nhịp

*Diện tích tiết diện tương đương:

Atd=A0 + n T Aps

Trong đó:

-Atd :diện tích tiết diện sau khi quy đổi

-Aps :diện tích cốt thép Aps=F0 =5.3526=17630(mm2)

-A0 diện tích tiết diện đã trừ lỗ A0=878500-17630=860870(mm2)

-n T : hệ số quy đổi cốt thép về bê tông 𝑛𝑇 =𝐸𝑠

0 0

Trang 33

b,Xét tiết diện tại gối

*Diện tích tiết diện tương đương:

Atd=A0 + n T Aps

Trong đó

-Atd :diện tích tiết diện sau khi quy đổi

-Aps :diện tích cốt thép Aps=F0 =5.3526=17630(mm2)

-A0 diện tích tiết diện đã trừ lỗ A0=1204000-17630=1186370(mm2)

-n T : hệ số quy đổi cốt thép về bê tông 197000 5,81

33914,98

s T c

E n E

0 0

Trang 34

(mm)

II t

nhịp

950 450 870 530 2 2.528 2,105 4,444 2,9 4,77

Gối 870 530 839 561 1,9 2 2,184 3,585 2,38 3,56

6.TÍNH TOÁN MẤT MÁT ỨNG SUẤT

Mất mát ứng suất tại các mặt cắt được xác định như sau :

Tổng mất mát ứng suất trước trong kết cấu căng sau được xác định theo TCN 5.9.5.1:

PR PCR PSR

ES P PA PF

 : mất mát do chùng của cốt thép DƯL (MPa)

Mất mát ứng suất tại các mặt cắt được xác định như sau :

6.1 Mất mát ứng suất do ma sát giữa CTDƯLvà thành ống:

f 1

Trong đó:

fPj : ứng suất trong bó cốt thép DƯL tại đầu neo khi đóng đầu neo

fpj=0,75fpu= 0,75.1860 =1395MPa

x : chiều dài bó cốt thép DƯL tính từ đầu kích đến tiết diện tính toán (mm)

K : hệ số ma sát lắc (trên mỗi mm của bó thép) lấy theo bảng (5.9.5.2.2b-1)

=> K = 6,6.10-7 (mm-1)

μ: hệ số ma sát lấy theo bảng (5.9.5.2.2b-1) => μ = 0,23

Trang 35

e : cơ số logarit tự nhiên

: tổng giá trị tuyệt đối thay đổi góc của đường trục cáp theo DƯL tính từ đầu kích gần nhất đến điểm đang xét

Kết quả tính toán ghi trong các bảng dưới đây:

Mặt

x (mm)

Kết quả tính toán mất mát ứng suất do ma sát

6.2 Mất mát ứng suất do biến dạng của neo:

Mất mát do thiết bị neo tính theo công thức sau:

 : Độ trượt của neo, lấy bằng 6 mm

L: Chiều dài của bó cáp

Ep : mô đun đàn hồi của thép, Ep =197000Mpa

Kết quả tính toán được ghi trong bảng sau

Tên bó  A

𝛥𝑓𝑃𝐴(MPa)

N: số lượng các bó cáp dự ứng lực có đặc trưng giống nhau; N=5

EP: mô đun đàn hồi của thép DƯL (MPa) Ep=197000 MPa

Eci: mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực (MPa)

Trang 36

𝛥𝑓 𝑝𝐸𝑆 =5 − 1

2.5 .

197000

29371 16,4 = 44𝑀𝑃𝑎

Ngày đăng: 26/08/2021, 18:10

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. Các ví dụ tính toán cầu dầm chữ I,T,Super T–GS.TS Nguyễn Viết Trung Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các ví dụ tính toán cầu dầm chữ I,T,Super T
Tác giả: GS.TS Nguyễn Viết Trung
1. Tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 11823- 2017 Khác
2. Cầu bêtông cốt thép trên đường ôtô, tập 1 – GS.TS Lê Đình Tâm Khác
4. Giáo trình thiết kế cầu BTCT–ThS Lê Văn Lạc ; ThS. Nguyễn Duy Thảo Khác
5. Một số đồ án cũ từ các khóa trước từ nguồn cauduongbkdn.com Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.2. Tính tốn nội lực do tĩnh tải: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
4.2. Tính tốn nội lực do tĩnh tải: (Trang 13)
- Bảng tổng hợp tinh tải tác dụng lên dầm chủ (lan can do dầm biên chịu tồn bộ) - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ổng hợp tinh tải tác dụng lên dầm chủ (lan can do dầm biên chịu tồn bộ) (Trang 13)
Tính tốn tương tự với các mặt cắt khác ta cĩ bảng kết quả như sau: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
nh tốn tương tự với các mặt cắt khác ta cĩ bảng kết quả như sau: (Trang 15)
4.3. Xác định Mơmen do hoạt tải gây ra. - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
4.3. Xác định Mơmen do hoạt tải gây ra (Trang 16)
Bảng tính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/2 của dầm thiết kế: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/2 của dầm thiết kế: (Trang 16)
Bảng tính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện 3L/8 của dầm thiết kế: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện 3L/8 của dầm thiết kế: (Trang 17)
Bảng tính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/4 của dầm thiết kế: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/4 của dầm thiết kế: (Trang 18)
Bảng tính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế: (Trang 18)
Bảng tính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính mơmen do tải trọng trục tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế: (Trang 19)
Bảng tổng hợp tính tốn mơme n: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ổng hợp tính tốn mơme n: (Trang 19)
Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện L/2 của dầm thiết kế - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện L/2 của dầm thiết kế (Trang 20)
Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện 3L/8 của dầm thiết kế - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện 3L/8 của dầm thiết kế (Trang 21)
Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện L/8 của dầm thiết kế (Trang 22)
Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện cách gối 2,25m của dầm thiết kế - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện cách gối 2,25m của dầm thiết kế (Trang 23)
Bảng tính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện tại gối - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính lực do tải trục tải tác dụng lên tiết diện tại gối (Trang 24)
Bảng tổng hợp tính tốn lực cắt: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ổng hợp tính tốn lực cắt: (Trang 24)
Bảng tổng hợp lực cắt cuối cùng - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ổng hợp lực cắt cuối cùng (Trang 25)
Bảng tính toạ độ cáp tại một số tiết diện - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ính toạ độ cáp tại một số tiết diện (Trang 29)
Bảng tổng hợp kết quả tính tốn - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng t ổng hợp kết quả tính tốn (Trang 34)
Kết quả tính tốn được ghi trong bảng sau - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
t quả tính tốn được ghi trong bảng sau (Trang 35)
Kết quả tính tốn ghi trong các bảng dưới đây: - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
t quả tính tốn ghi trong các bảng dưới đây: (Trang 35)
Bảng kết quả tính tốn - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng k ết quả tính tốn (Trang 38)
Bảng kết quả - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
Bảng k ết quả (Trang 38)
BẢNG TRÌNH TỰ CĂNG CỐT THÉP DƯL - Câu hỏi bảo vệ đồ án Cầu bê tông cốt thép full
BẢNG TRÌNH TỰ CĂNG CỐT THÉP DƯL (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w