SGK vat li 7 new
Trang 301-2014/CXB/218-1062/GD Mã số : 2H705T4
Ch˚u trách nhiệm xuất bản : Chủ t˚ch Hội đồng Thành viên kiêm Tổng Giám đốc ngıT ngô trần ái
Phó Tổng Giám đốc kiêm Tổng biên tập gS.TS vũ văn hùng
B iên tập lần đầu : phùng thanh huyền - Vũ thanh mai
B iên tập tái bản : đỗ th˚ b˙ch liên
B iên tập mĩ thuật : ph◊m ngọc tới
Tr˘nh bày b˘a và minh ho◊ : t◊ thanh tùng
S ửa bản in : đỗ th˚ b˙ch liên
Chế bản : Công ty cổ phần mĩ thuật và truyền thông
CáC K˙ HIệU DùNG TRONG SáCH
Thu thập thông tin (quan sát tự nhiên, th˙ nghiệm, tiến hành th˙
nghiệm, vận dụng vốn kinh nghiệm, thông báo của giáo viên ).
Xử l˙ thông tin (so sánh, phân t˙ch, khái quát hoá, nêu dự đoán
(giả thuyết), tiến hành th˙ nghiệm kiểm tra, rút ra kết luận ).
Trang 4Khi nào ta nhận biết đ√ợc ánh sáng ? Khi nào ta nh˘n thấy một vật ?
ánh sáng truyền đi theo đ√ờng nào ?
ánh sáng gặp g√ơng ph⁄ng đổi h√ớng nh√ thế nào ?
ảnh của một vật t◊o bởi g√ơng ph⁄ng có t˙nh chất g˘ ?
ảnh nh◊n th†y đ√ợc trong g√ơng cầu lồi hay g√ơng cầu lõm có giống nh√ ảnh trong g√ơng ph⁄ng không ?ch√ơng 1
QUANG HủC
Trang 5- Thanh đố Hải : Đặt một cái đèn pin nêm
ngang tr√ớc mflt sao cho không nh˘n thấy
Từ những th˙ nghiệm hoặc quan sát hàng
ngày sau đây, tr√ờng hợp nào mflt ta nhận biết
3 Ban ngày, đứng ngoài trời, mở mflt.
4 Ban ngày, đứng ngoài trời, mở mflt, lấy tay
che k˙n mflt
II - Nh˘n thấy một vật
Th˙ nghiệm
Bố tr˙ th˙ nghiệm nh√ h˘nh 1.2a,b Mảnh
giấy trflng dán tr™n thành màu đen b™n trong
mẩt hộp k˙n Tr√ờng hợp nào d√ới đây ta nh˘n
có điều kiện g˘ giống nhau ?
Kết luận
Mflt ta nhận biết đ√ợc ánh sáng khi
có truyền vào mflt ta
C 1
Trang 6Kết luận
Ta nh˘n thấy một vật khi có truyền
vào mflt ta
III - Nguồn sáng và vật sáng
Trong các th˙ nghiệm ở h˘nh 1.2a và 1.3
ta nh˘n thấy mảnh giấy trflng và dây tóc bóng
đèn phát sáng v˘ từ hai vật đó đều có ánh sáng
đến mflt ta Vật nào tự phát ra ánh sáng, vật nào
hflt l◊i ánh sáng do vật khác chiếu tới ?
Ta nh˘n thấy bông hoa màu đỏ v˘ có ánh sáng màu đỏ từ bông hoa đến mflt ta
Có nhiều lo◊i ánh sáng màu nh√ đỏ, vàng, lục, lam, t˙m v.v
Vật đen là vật không tự phát ra ánh sáng và cũng không hflt l◊i ánh sáng chiếuvào nó Sở dĩ ta nhận ra vật đen v˘ nó đ√ợc đặt bên c◊nh những vật sáng khác
Ta nhận biết đ√ợc ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mflt ta.
Ta nh˘n thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó vào mflt ta Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hflt l◊i ánh sáng chiếu vào nó.
Trang 7Hải thflc mflc : Bật đèn pin, ta thấy bóng đèn sáng nh√ng không nh˘n thấy đ√ờng
đi của ánh sáng Vậy làm thế nào để biết đ√ợc ánh sáng từ đèn phát ra đã đi theo
đ√ờng nào đến mflt ta ?
Các em hãy nghĩ cách giúp Hải giải đáp thflc mflc này.
I - Đ√ờng truyền của ánh sáng
Th˙ nghiệm
Bố tr˙ th˙ nghiệm nh√ h˘nh 2.1
Dùng một ống rỗng để quan sát dây tóc
bóng đèn pin khi đèn sáng
Hãy cho biết dùng ống cong hay th⁄ng sẽ
nh˘n thấy dây tóc bóng đèn pin phát sáng ?
ánh sáng từ dây tóc bóng đèn truyền trực
tiếp đến mflt ta theo ống th⁄ng hay ống cong ?
Hãy bố tr˙ th˙ nghiệm để kiểm tra xem
khi không dùng ống th˘ ánh sáng có truyền đi
theo đ√ờng th⁄ng không ?
Đặt ba tấm b˘a đục lỗ (h˘nh 2.2) sao cho
mflt nh˘n thấy dây tóc bóng đèn pin ặang sáng
Trang 8Đ˚nh luật truyền th⁄ng của ánh sáng
Kết luận trên cũng đúng cho các môi
tr√ờng trong suốt và đồng t˙nh khác nh√ thu˚
tinh, n√ớc V˘ thế, ta có thể phát biểu thành
đ˚nh luật truyền th⁄ng của ánh sáng nh√ sau :
Trong môi tr√ờng trong suốt và đồng t˙nh,
ánh sáng truyền đi theo đ√ờng th⁄ng.
II - Tia sáng và chùm sáng
B iểu diễn đ√ờng truyền của ánh sáng
Ta quy √ớc biểu diễn đ√ờng truyền của ánh
sáng bằng một đ√ờng th⁄ng có mũi tên chỉ
h√ớng gọi là tia sáng.
Trên h˘nh 2.3, đo◊n th⁄ng có h√ớng SM
biểu diễn một tia sáng đi từ đèn pin đến mflt ta
Dùng một miếng b˘a có khot một lỗ nhỏ
để che tấm k˙nh của đèn pin đã bật sáng Trên
gồm rất nhiều tia sáng hợp thành Một chùm
sáng hẹp gÂm nhiều tia sáng song song có
H˘nh 2.4
Trang 9a) Chùm sáng song song (h˘nh 2.5a) gồm các
tia sáng trên đ√ờng truyền của chúng
b) Chùm sáng hội tụ (h˘nh 2.5b) gồm các tia
sáng trên đ√ờng truyền của chúng
Cho ba cái kim Hãy cflm ba cái
kim th⁄ng đứng trên mặt một tờ giấy để
trên mặt bàn Dùng mflt ngflm để điều chỉnh
cho chúng đứng th⁄ng hàng (không đ√ợc dùng
th√ớc th⁄ng) Nói rõ ngflm nh√ thế nào là đ√ợc
và giải th˙ch v˘ sao l◊i làm nh√ thế ?
Có thể em ch√a biết
ánh sáng truyền đi trong không kh˙ với vận
tốc rất lớn, gần bằng 300000km/s V˘ thế, mặc
dù ta đứng rất xa một ngọn đèn điện, khi bật
đèn, hầu nh√ ngay lập tức ta nh˘n thấy đèn sáng
Trong môi tr√ờng trong suốt nh√ng không
đồng t˙nh, ánh sáng không truyền theo đ√ờng
Đ˚nh luật truyền th⁄ng của ánh sáng : Trong môi tr√ờng trong suốt
và đồng t˙nh, ánh sáng truyền đi theo đ√ờng th⁄ng.
Đ√ờng truyền của ánh sáng đ√ợc biểu diễn bằng một đ√ờng th⁄ng
có h√ớng gọi là tia sáng.
Trang 10Ban ngày trời nflng, không có mây, ta nh˘n thấy bóng của một cột đèn in rõ nt trên mặt đất Khi có một đám mây mỏng che khu†t Mặt Trời th˘ bóng đó b˚ nhoè đi V˘ sao có sự biến đổi đó ?
I - Bóng tối - Bóng nửa tối
tối, vùng nào đ√ợc chiếu sáng đầy đủ Nhận xt
độ sáng của vùng còn l◊i so với hai vùng trên và
giải th˙ch v˘ sao có sự khác nhau đó ?
Trang 12III - Vận dụng
Làm l◊i th˙ nghiệm ở h˘nh 3.2 Di chuyển miếng b˘a từ từ l◊i gần màn chfln.Quan sát bóng tối và bóng nửa tối trên màn, xem chúng thay đổi nh√ thế nào ? Ban đêm, dùng một quyển vở che k˙n bóng đèn dây tóc đang sáng, trên bàn sẽtối, có khi không thể đọc sách đ√ợc Nh√ng nếu dùng quyển vở che đèn ống th˘ tavẫn đọc sách đ√ợc Giải th˙ch v˘ sao l◊i có sự khác nhau đó ?
Có thể em ch√a biết
V˘ đã biết rõ quy luật chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng, nên ng√ời
ta có thể t˙nh tr√ớc đ√ợc một cách ch˙nh xác nơi và ngày, giờ xảy ra nhậtthực hay nguyệt thực
Th˙ dụ, ng√ời ta đã t˙nh đ√ợc ở Việt Nam có nhật thực một phần vào ngày 11tháng 6 năm 2002 và nguyệt thực toàn phần vào đêm ngày 5 tháng 5 năm 2004
Trang 13Dùng đèn pin chiếu một tia sáng lên một g√ơng ph⁄ng đặt trên bàn, ta thu đ√ợc một vết sáng trên t√ờng Phải để đèn pin theo h√ớng nào để vết sáng đến đúng một điểm A cho tr√ớc trên t√ờng (h˘nh 4.1) ?
H˘nh của một vật quan sát đ√ợc trong
g√ơng gọi là ảnh của vật t◊o bởi g√ơng
Dùng đèn pin chiếu một tia tới SI lên một
g√ơng ph⁄ng đặt vuông góc với một tờ giấy
nh√ ở h˘nh 4.2 Tia này đi là là trên mặt tờ giấy,
khi gặp g√ơng tia sáng b˚ hflt l◊i, cho tia IR gọi
Trang 141 Tia phản x◊ nằm trong mặt ph⁄ng nào ?
Cho tia tới SI đi là là trên mặt tờ giấy
Mặt ph⁄ng tờ giấy chứa tia tới SI và pháp tuyến
(đ√ờng th⁄ng vuông góc với mặt g√ơng) IN cềa
mặt g√ơng t◊i I Hãy quan sát và cho biết tia
phản x◊ IR nằm trong mặt ph⁄ng nào ?
2 Ph√ơng của tia phản x◊ quan hệ thế nào với
ph√ơng của tia tới ?
Ph√ơng của tia tới đ√ợc xác đ˚nh bằng góc
nhọn SIN = i gọi là góc tới
Ph√ơng của tia phản x◊ đ√ợc xác đ˚nh
a) Dự đoán xem góc phản x◊ quan hệ với góc
tới nh√ thế nào ?
b) Th˙ nghiệm kiểm tra : Dùng th√ớc đo góc để
đo các giá tr˚ của góc phản x◊ i’ ứng với các góc
tới i khác nhau, ghi kết quả vào bảng bên
3 Đ˚nh luật phản x◊ ánh sáng
Làm th˙ nghiệm với các môi tr√ờng trong
suốt khác, ta cũng rút ra đ√ợc hai kết luận nh√
đối với không kh˙ Hai kết luận trên là nội
dung của đ˚nh luật phản x◊ ánh sáng.
4 B iểu diễn g√ơng ph⁄ng và các tia sáng trên
h˘nh vẽ
G√ơng ph⁄ng đặt vuông góc với mặt tờ
giấy vẽ h˘nh, đ√ợc biểu diễn bằng một đo◊n
th⁄ng, phần g◊ch cho là mặt sau của g√ơng
(h˘nh 4.3) Tia tới SI và pháp tuyến IN nằm
Trang 16B Lan lần đầu tiên đ√ợc đi chơi Hồ G√ơm B kể l◊i rằng, b trông thấy cái tháp
và cái bóng của nó lộn ng√ợc xuống n√ớc (h˘nh 5.1).
B thflc mflc không biết v˘ sao l◊i có cái bóng lộn ng√ợc đó ?
I - T˙nh chất của ảnh t◊o bởi g√ơng ph⁄ng
Đ√a một tấm b˘a dùng làm màn chfln ra
sau g√ơng để kiểm tra dự đoán
Bố tr˙ th˙ nghiệm kiểm tra nh√ h˘nh 5.3,
trong đó thay g√ơng ph⁄ng bằng một tấm k˙nh
màu trong suốt Tấm k˙nh là một g√ơng ph⁄ng,
nó vừa t◊o ra ảnh của viên phấn thứ nhất, vừa
cho ta nh˘n thấy các vật ở ph˙a bên kia tấm k˙nh
Trang 17Dùng viên phấn thứ hai đúng bằng
viên phấn thứ nhất, đ√a ra sau tấm k˙nh để
kiểm tra d˘ ặoán về độ lớn của ảnh
Kết luận
Độ lớn của ảnh của một vật t◊o bởi
g√ơng ph⁄ng độ lớn của vật
3 S o sánh khoảng cách từ một điểm của vật
đến g√ơng và khoảng cách từ ảnh của điểm đó
đến g√ơng Dùng th˙ nghiệm ở h˘nh 5.3 để
kiểm tra dự đoán.
Kẻ đ√ờng th⁄ng MN đánh dấu v˚ tr˙ của
g√ơng òi”m A là đỉnh của miếng b˘a h˘nh
tam giác và A’ là ảnh của nó Lấy bút ch˘
đánh dấu v˚ tr˙ A’
Hãy t˘m cách kiểm tra xem AA’ có
vuông góc với MN không ; A và A’ có cách
hai tia sáng xuất phát từ S tới g√ơng
a) Hãy vẽ ảnh S’ của S t◊o bởi g√ơng ph⁄ng
bằng cách vận dụng t˙nh chất của ảnh
b) Từ đó vẽ tia phản x◊ ứng với hai tia tới SI và SK
Kết luận
Điểm sáng và ảnh của nó t◊o bởig√ơng ph⁄ng cách g√ơng mộtkhoảng nhau
Kết luận
Ta nh˘n thấy ảnh ảo S’ v˘ các tia phảnx◊ lọt vào mflt có đi qua ảnh S’
Trang 18ảnh của một vật là tập hợp ảnh của
tất cả các điểm trên vật.
III - Vận dụng
Hãy vận dụng t˙nh chất của ảnh
t◊o bởi g√ơng ph⁄ng để vẽ ảnh của một
mũi tên đặt tr√ớc một g√ơng ph⁄ng
nh√ h˘nh 5.5
Hãy giải đáp thflc mflc của b Lan
trong câu chuyện kể ở đầu bài
Có thể em ch√a biết
Trong bài toán ở h˘nh 5.4 có thể dùng h˘nh học và đ˚nh luật phản x◊ ánhsáng để chứng minh rằng, đ√ờng SS’ nối điểm sáng S và ảnh S’ của nóvuông góc với g√ơng và khoảng cách từ S đến g√ơng bằng khoảng cách từS’ đến g√ơng Em hãy làm thử xem
Tấm k˙nh ph⁄ng thực ra có hai mặt phản x◊ : mặt trên và mặt d√ới, bởi vậy ta
sẽ thấy hai ảnh Tấm k˙nh càng mỏng th˘ hai ảnh càng gần trùng nhau
G√ơng ph⁄ng th√ờng dùng là tấm k˙nh ph⁄ng bằng thu˚ tinh cũng có haimặt phản x◊, nh√ng mặt d√ới đ√ợc tráng một lớp b◊c phản x◊ tốt hơn, nênt◊o ra một ảnh rõ nt
Các tia sáng từ điểm sáng S tới g√ơng ph⁄ng cho tia phản x◊ có
đ√ờng ko dài đi qua ảnh ảo S’.
H˘nh 5.5
Trang 19ảnh của nó t◊o bởi g√ơng lần l≠ợt có t˙nh
chất sau đây :
2 X ác đ˚nh vùng nh˘n thấy cềa g√ơng ph⁄ng
Bố tr˙ th˙ nghiệm nh√ h˘nh 6.2 Đặt
g√ơng ph⁄ng th⁄ng đứng trên mặt bàn Quan
sát ảnh của cái bàn ph˙a sau l√ng Dùng ph†n
ặánh dấu hai ặiểm xa nhất P và Q ở ph˙a hai
đầu bàn có thể nh˘n thấy trong g√ơng
(h˘nh 6.3) Hãy dùng cách vẽ ảnh của một điểm
sáng t◊o bởi g√ơng ph⁄ng để xác đ˚nh xem
ng√ời đó nh˘n thấy điểm nào trong hai điểm M
và N trên bức t√ờng ở ph˙a sau Giải th˙ch t◊i
sao l◊i nh˘n thấy hay không nh˘n thấy ?
Trang 20III - MÉu b¸o c¸o thùc hµnh
TH#C HÄNH : QUAN SÉT VÄ Vâ ÅNH CûA MóT VÜT TÑO BôI
Trang 21Nh˘n vào một g√ơng ph⁄ng ta thấy ảnh của m˘nh trong g√ơng Nếu g√ơng có mặt phản x◊ là mặt ngoài của một phần mặt cầu (g√ơng cầu lồi) th˘ ta còn nh˘n thấy
ảnh của m˘nh trong g√ơng nữa không ? Nếu có th˘ ảnh đó khác ảnh trong g√ơng ph⁄ng nh√ thế nào ?
I - ảnh của một vật t◊o bởi g√ơng
cầu lồi
Quan sát
Bố tr˙ th˙ nghiệm nh√ h˘nh 7.1 Hãy quan
sát ảnh của vật t◊o bởi g√ơng cầu lồi và cho nhận
xt ban đầu về các t˙nh chất sau đây của ảnh :
1 ảnh ặó có phải là ảnh ảo không ? V˘ sao ?
2 Nh˘n thấy ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật ?
Th˙ nghiệm kiểm tra
Ta đã biết ảnh của một vật t◊o bởi g√ơng
ph⁄ng là ảnh ảo lớn bằng vật Bố tr˙ th˙
nghiệm nh√ h˘nh 7.2, trong đó hai cây n’n
giống nhau đặt th⁄ng đứng, cách g√ơng ph⁄ng
và g≠ăng cầu lồi một khoảng bằng nhau
So sánh ặộ lớn ảnh của hai cây n’n t◊o bởi
hai g√ơng
Kết luận
ảnh của một vật t◊o bởi g√ơng cầu lồi có
những t˙nh chất sau đây :
Trang 22II - Vùng nh˘n thấy cềa g√ơng cầu lồi
Trên ôtô, xe máy ng√ời ta th√ờng lflp
một g√ơng cầu lồi ở ph˙a tr√ớc ng√ời lái xe ặ”
quan sát ẻ ph˙a sau mà không lflp một g√ơng
ph⁄ng Làm nh√ thế có lợi g˘ ?
ở những chỗ đ√ờng gấp khúc có vật cản
che khuất, ng√ời ta th√ờng ặ∆t một g√ơng cầu
lồi lớn (h˘nh 7.4) G√ơng đó giúp ˙ch g˘ cho
ng√ời lái xe ?
Có thể em ch√a biết
Mỗi diện t˙ch nhỏ trên g√ơng cầu lồi có thể
xem nh√ một g√ơng ph⁄ng nhỏ đặt ở đó V˘ thế
có thể áp dụng đ˚nh luật phản x◊ ánh sáng cho
mỗi g√ơng ph⁄ng đó Em hãy thử vẽ hai tia
trong chùm tia tới xuất phát từ một điểm sáng S
đặt tr√ớc g√ơng cầu lồi đến g√ơng (h˘nh 7.5) rồi
vẽ tiếp hai tia phản x◊ Chùm phản x◊ sẽ hội tụ
hay phân k˘ ? ảnh của điểm sáng t◊o bởi g√ơng
ảnh ảo t◊o bởi g√ơng cầu lồi nhỏ hơn vật.
Vùng nh˘n thấy của g√ơng cầu lồi rộng hơn vùng nh˘n thấy của g√ơng ph⁄ng có cùng k˙ch th∂ớc.
G√ơng cầu lồi
Trang 23G√ơng cầu lõm có mặt phản x◊ là mặt trong của một phần h˘nh cầu Liệu g√ơngcầu lõm có t◊o đ√ợc ảnh của một vật giống nh√ g√ơng cầu lồi không ?
I - ảnh t◊o bởi g√ơng cầu lõm
Th˙ nghiệm
Bố tr˙ th˙ nghiệm nh√ h˘nh 8.1 Hãy quan sát
ảnh của cây nến t◊o bởi g√ơng cầu lõm
Đặt cây nến sát g√ơng rồi di chuyển từ từ
ra xa g√ơng, cho đến khi không nh˘n thấy
ảnh đó nữa
ảnh của cây nến quan sát đ√ợc trong
g√ơng cầu lõm ở th˙ nghiệm trên là ảnh g˘ ? So
với cây nến th˘ ảnh của nó lớn hơn hay nhỏ hơn ?
Hãy bố tr˙ một th˙ nghiệm để so sánh ảnh
ảo của một vật t◊o bởi g√ơng cầu lõm với ảnh
của cùng vật đó t◊o bởi g√ơng ph⁄ng Mô tả
cách bố tr˙ th˙ nghiệm Nêu kết quả so sánh
Trang 24II - Sự phản x◊ ánh sáng trên g√ơng
cầu lõm
1 Đối với chùm tia tới song song
Th˙ nghiệm
Dùng đèn pin chiếu một chùm tia sáng
song song đi là là trên một màn chfln, tới một
g√ơng cầu lõm (h˘nh 8.2)
Quan sát chùm tia phản x◊ xem nó có
đặc điểm g˘ ?
Kết luận
Chiếu một chùm tia tới song song lên một
g√ơng cầu lõm, ta thu đ√ợc một chùm tia phản
x◊ t◊i một điểm ở tr√ớc g√ơng
H˘nh 8.3 là một thiết b˚ dùng g√ơng
cầu lõm hứng ánh sáng mặt trời để nung
nóng vÀt Hãy giải th˙ch v˘ sao vÀt ặ„ l◊i
g√ơng) tới một g√ơng cầu lõm (h˘nh 8.4)
Bằng cách di chuyển đèn pin, hãy
Vật cần nung nóng
Trang 25Giải th˙ch v˘ sao nhờ có pha đèn mà đèn pin
có thể chiếu ánh sáng đi xa mà vẫn sáng rõ ?
Muốn thu đ√ợc chùm sáng hội tụ
từ đèn ra th˘ phải xoay pha đèn để cho
bóng đèn ra xa hay l◊i gần g√ơng ?
Có thể em ch√a biết
Trong th˙ nghiệm ở h˘nh 8.1, lấy một màn chfln để cách g√ơng 1m hứng chùm tiaphản x◊ trên g√ơng Di chuyển cây nến từ sát g√ơng ra xa dần Đến một v˚ tr˙ th˙chhợp của cây nến ta sẽ thu đ√ợc trên màn chfln ảnh của ngọn nến ảnh hứng đ√ợc trên
màn đó gọi là ảnh thật Em h∑y thử làm xem và cho biết ảnh này có g˘ khác so với
ảnh quan sát đ√ợc trong g√ơng khi cây nến ở gần sát g√ơng ?
Đèn ôtô và nhiều đèn để chiếu xa khác có pha đèn giống pha đèn pin
C 7
C 6
H˘nh 8.5
Ånh ảo t◊o bởi g√ơng cầu lõm lớn hơn vật.
G√ơng cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản x◊ hội tụ vào một điểm và ng√ợc l◊i, biến
đổi một chùm tia tới phân k˘ th˙ch hợp thành một chùm tia phản x◊ song song.
Trang 26I - Tự kiểm tra
1 Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi :
“Khi nào ta nh˘n thấy một vật ?”
2 Chọn câu phát biểu đúng trong các câu
d√ới đây nói về ảnh của một vật t◊o bởi
3 Đ˚nh luật truyền th⁄ng của ánh sáng :
Trong môi tr√ờng và , ánhsáng truyền đi theo
4 Tia sáng khi gặp g√ơng ph⁄ng th˘ b˚
phản x◊ l◊i theo đ˚nh luật phản x◊ ánhsáng :
a) Tia phản x◊ nằm trong cùng mặt ph⁄ngvới và đ√ờng
b) Góc phản x◊ bằng
5 ảnh của một vật t◊o bởi g√ơng ph⁄ng
là ảnh g˘ ? Độ lớn của ảnh và khoảng cách
từ ảnh ặ’n g√ơng thế nào so với độ lớncủa vật và khoảng cách từ vật ặ’n g√ơng ?
6 ảnh của một vật t◊o bởi g√ơng cầu lồi
có những t˙nh chất g˘ giống và khác với
ảnh của một vật t◊o bởi g√ơng ph⁄ng ?
7 Khi vật ở khoảng nào th˘ g√ơng cầu
lõm cho ảnh ảo ? ảnh này lớn hơn haynhỏ hơn vật ?
8 Viết ba câu có nghĩa, trong mỗi câu có
bốn cụm từ chọn trong bốn cột d√ới đây
T‡NG K⁄T CHả•NG 1 : QUANG HủC
Bài 9
g√ơng cầu lõm hứng đ√ợc trên màn chfln b hơn vật ảnh ảo g√ơng ph⁄ng không hứng đ√ợc trên màn chfln bằng vật ảnh thật g√ơng cầu lồi lớn hơn vật
9 Cho một g≠ăng ph⁄ng và một g≠ăng cầu lồi cùng k˙ch th≠ớc So sánh vùng nh˘n
thấy của chúng khi ặặt mflt ẻ cùng một v˚ tr˙ so với các g√ơng
Trang 27II - Vận dụng
Có hai điểm sáng S1, S2 đặt tr√ớc
g√ơng ph⁄ng nh√ h˘nh 9.1
a) Hãy vẽ ảnh của mỗi điểm t◊o bởi g√ơng
b) Vẽ hai chùm tia tới lớn nhất xuất phát từ S1, S2
và hai chùm tia phản x◊ t√ơng ứng trên g√ơng
c) Để mflt trong vùng nào sẽ nh˘n thấy
đồng thời ảnh của cả hai điểm sáng trong
g√ơng ? G◊ch cho vùng đó
Một ng√ời đứng tr√ớc ba cái g√ơng (g√ơng
ph⁄ng, g√ơng cầu lồi, g√ơng cầu lõm), cách các
g√ơng một khoảng bằng nhau Ng√ời đó quan sát
ảnh ảo của m˘nh trong ba g√ơng sẽ thấy chúng có
t˙nh chất g˘ giống nhau, khác nhau ?
trời ban đêm khi kh´ng c„ mây
5 Đ√ờng th⁄ng vuông góc với mặt g√ơng.
C 3
H˘nh 9.3
Trang 28Các nguồn âm có chung đặc điểm g˘ ?
Âm trầm, âm bổng khác nhau ở chỗ nào ?
Âm to, âm nhỏ khác nhau ở chỗ nào ?
Âm truyền qua những môi tr√ờng nào ? Chống ô nhiễm tiếng ồn nh√ thế nào ? ch√ơng 2
ÂM HủC
Trang 29Hàng ngày chúng ta vẫn th√ờng nghe tiếng c√ời nói vui vẻ, tiếng đàn nh◊c
du d√ơng, tiếng chim hót l˙u lo, tiếng ồn ào ngoài đ√ờng phố Chúng ta sống trong thế giới âm thanh Vậy em có biết âm thanh (gọi tflt là âm) đ√ợc t◊o ra nh√ thế nào không ?
I - Nhận biết nguồn âm
Tất cả chúng ta hãy cùng nhau giữ im
lặng và lflng tai nghe Em hãy nêu những âm
Hãy quan sát dây cao su và lflng nghe,
rồi mô tả điều mà em nh˘n và nghe ặ≠ểc
Trang 302 Sau khi gõ vào thành cốc thuỷ tinh mỏng ta
nghe đ√ợc âm (h˘nh 10.2)
VÀt nào phát ra âm ?
Vật đó có rung động không ? Nhận biết
điều đó bằng cách nào ?
Sự rung động (chuyển động) qua l◊i v˚ tr˙
cân bằng của dây cao su, thành cậc, mặt trống
v.v gọi là dao động.
3 Dùng búa cao su gõ nhẹ vào một nhánh
âm thoa và lflng nghe âm do âm thoa phát
ra (h˘nh 10.3)
âm thoa có dao động không ? Hãy
t˘m cách kiểm tra xem khi phát ra âm th˘ âm
thoa có dao động không
III - Vận dụng
Em có thể làm cho một số vật nh√ tờ
giấy, lá chuối phát ra âm đ√ợc không ?
Hãy t˘m hiểu xem bộ phận nào dao động
phát ra âm trong hai nh◊c cụ mà em biết
Nếu em thổi vào miệng một lọ nhỏ, cột
không kh˙ trong lọ sẽ dao động và phát ra âm
Hãy t˘m cách kiểm tra xem có đúng khi đó cột
kh˙ dao động không
Hãy làm một nh◊c cụ (đàn ống nghiệm)
theo chỉ dẫn d√ới đây :
- Đổ n√ớc vào bảy ống nghiệm giống nhau đến
H˘nh 10.4
Kết luận
Khi phát ra âm, các vật đều
Trang 31- Lần l√ợt thổi m◊nh vào miệng các ống
Khi ta thổi sáo, cột kh˙ trong ống sáo dao
động phát ra âm Âm phát ra cao, thấp tuỳ
theo khoảng cách từ miệng sáo đến lỗ mở mà
ngón tay vừa nhấc lên
Có thể thay các ống nghiữm ở h˘nh 10.4
bằng các bát hoặc chai cùng lo◊i và điều chỉnh
mực n√ớc trong ống nghiệm, bát hoặc chai để
khi gõ vào chúng, âm phát ra gần đúng các nốt
nh◊c “đồ, rê, mi, pha, son, la, si”
Đặt ngón tay vào sát ngoài cổ họng và kêu
“aaa ” Em cảm thấy nh√ thế nào ở đầu ngón tay ?
Đó là v˘ khi chúng ta nói, không kh˙ từ
phổi đi lên kh˙ quản, qua thanh quản ặủ m◊nh
và nhanh làm cho các dây âm thanh dao động
(h˘nh 10.6) Dao động này t◊o ra âm
H˘nh 10.6 H˘nh 10.5
Trang 32C∏c bπn trai th≠Íng c„ gi‰ng trôm, c∏c bπn g∏i th≠Íng c„ gi‰ng bấng.
Khi nào âm phát ra trầm, khi nào âm phát ra bổng ?
I - Dao động nhanh, chậm - Tần số
Th˙ nghiệm 1
Treo hai con lflc có chiều dài 40cm và 20cm,
ko chúng lệch ra khỏi v˚ tr˙ đứng yên ban đầu
rồi thả cho chúng dao động nh√ h˘nh 11.1
Hãy quan sát và đếm số dao động của
từng con lflc trong 10 giây và ghi kết quả
Con Con lflc nào dao động nhanh ? Số dao động Số dao động
lflc Con lflc nào dao động chậm ? trong 10 giây trong 1 giây
Nhận xt
Dao động càng , tần số dao
động càng
Trang 33II - Âm cao (âm bổng), âm thấp
(âm trầm)
Th˙ nghiệm 2
Cậ ặfinh mẩt ặôu hai th≠èc thọp ặàn hÂi c„
chi“u dài kh∏c nhau (30cm và 20cm) tr™n m∆t
hẩp gÁ (h◊nh 11.2) Lôn l≠ểt bÀt nhó ặôu t˘ do
cềa hai th≠èc cho chÛng dao ặẩng
Quan sát dao động và lflng nghe âm phát ra
rÂi tr∂ lÍi câu C3
Một đĩa nhựa đ√ợc đục lỗ cách đều nhau
và đ√ợc gfln vào trục của một động cơ ch◊y
bằng pin (h˘nh 11.3) Ch◊m g„c miếng b˘a
vào mẩt hàng lỗ nh†t ặfinh trên đĩa đang quay
(h˘nh 11.4) trong hai tr√ờng hợp :
- Đĩa quay chậm
- Đĩa quay nhanh
Hãy lflng nghe âm phát ra và điền từ
th˙ch hợp trong khung vào chỗ trống :
Khi đĩa quay chậm, góc miếng b˘a dao
động , âm phát ra
Khi đĩa quay nhanh, góc miếng b˘a dao
động , âm phát ra
Kết luận
Từ kết quả th˙ nghiệm 1, 2, 3, hãy viết đầy
đủ câu kết luận sau :
Trang 34Hãy t˘m hiểu xem khi vặn cho dây đàn
căng nhiều, căng ˙t th˘ âm phát ra sẽ cao, thấp
nh√ thế nào ? Và tần số lớn, nhỏ ra sao ?
Cho ặ‹a trong th› nghiữm ẻ h◊nh 11.3
quay, em h∑y lôn l≠ểt chπm g„c mi’ng b◊a vào
Chó và một số động vật khác có thể nghe đ√ợc âm có tần số thấp hơn 20Hz, cao hơn 20000Hz
Số dao động trong một giây gọi là tần số Đơn v˚ tần số là hc (Hz).
Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi tần số dao động càng lớn.
Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi tần số dao động càng nhỏ
Trang 35Một vật dao động th√ờng phát ra âm có độ cao nhất đ˚nh.
Nh√ng khi nào vật phát ra âm to, khi nào vật phát ra âm nhỏ ?
I - Âm to, âm nhỏ - Biên độ dao động
Th˙ nghiệm 1
Cố ặ˚nh một ặầu th≠ớc thp ặàn hồi có
chiều dài khoảng 20cm tr™n mặt hộp gỗ Khi
ặó th≠ớc thp ặứng y™n t◊i v˚ tr˙ cân bằng
Nâng ặầu tự do cềa th≠ớc lệch khãi v˚ tr˙ cân
bằng rồi thả tay cho th≠ớc dao ặộng trong hai
tr≠ờng hợp :
a) òầu th≠ớc lệch nhiều (h◊nh 12.1a)
b) òầu th≠ớc lệch ˙t (h◊nh 12.1b)
Quan sát dao động của ặầu th≠ớc, lflng
nghe âm phát ra rồi điền vào bảng 1 :
C 1
H˘nh 12.1
Bảng 1
Cách làm th≠èc òôu th≠èc dao động Âm phát ra dao động m◊nh hay yếu ? to hay nhỏ ? a) Nâng ặôu th≠èc lệch nhiều
Trang 36Độ lệch lớn nhất cềa vÀt dao ặẩng so với v˚ tr˙ cân
bằng cềa n„ đ√ợc gọi là biên độ dao động.
Từ những dữ liệu thu thập trên, hãy chọn từ th˙ch
hợp điền vào chỗ trống :
òôu th≠èc lệch khỏi v˚ tr˙ cân bằng càng , biên
độ dao động càng , âm phát ra càng
Th˙ nghiệm 2
Treo một quả cầu bấc sao cho khi dây treo th⁄ng
đứng th˘ quả cầu vừa ch◊m sát vào giữa mặt trống
Lflng nghe tiếng trống và quan sát dao động của quả
cầu (h˘nh 12.2) trong hai tr√ờng hợp :
a) Gõ nhẹ
b) Gõ m◊nh
Chọn từ th˙ch hợp điền vào chỗ trống :
Quả cầu bấc lệch càng , chứng tỏ biên
độ dao động của mặt trống càng , tiếng trống
càng
II - Độ to của một số âm
Độ to của âm đ√ợc đo bằng đơn v˚ đêxiben
(k˙ hiệu là dB)
Ng≠Íi ta có thể dễng m∏y ặ” ặo ặẩ to cềa âm
Bảng 2 cho biết độ to của một số âm
Trang 37III - Vận dụng
Khi gảy m◊nh mẩt dây đàn, tiếng đàn sẽ
to hay nhỏ ? T◊i sao ?
Hãy so sánh biên độ dao động của
điểm giữa sợi dây đàn (điểm M) trong hai
tr√ờng hợp vẽ ở h˘nh 12.3
Khi máy thu thanh phát ra âm to, âm
nhỏ th˘ biên độ dao động của màng loa khác
nhau thế nào ?
Hãy √ớc l√ợng độ to của tiếng ồn
trên sân tr√ờng giờ ra chơi nằm trong
khoảng nào ?
Biên độ dao động càng lớn, âm càng to
Độ to của âm đ√ợc đo bằng đơn v˚ đêxiben (dB)
Có thể em ch√a biết
Ta nghe đ√ợc các tiếng động xung quanh v˘
âm đ√ợc truyền bởi không kh˙ đến tai làm cho
màng nhĩ dao động Dao động này đ√ợc
truyền qua các bộ phận bên trong tai, t◊o ra t˙n
hiệu truyền lên não giúp ta cảm nhận đ√ợc âm
thanh (h˘nh 12.4) Màng nhĩ dao động với biên
độ càng lớn, ta nghe thấy âm càng to
Âm truy“n ặ’n tai c„ ặẩ to qu∏ lèn c„ th”
làm thềng màng nh‹ V◊ vÀy trong nhi“u tr≠Íng
hểp côn ph∂i chÛ ˝ b∂o vữ tai
Trang 38Ngày x√a, để phát hiện tiếng vó ngựa ng√ời ta th√ờng áp tai xuống đất để nghe.T◊i sao ?
I - Môi tr√ờng truyền âm
Th˙ nghiệm
1 S ự truyền âm trong chất kh˙
đặt hai trống c„ m∆t bêng da cách nhau
khoảng 15cm Treo hai quả cầu bấc (có dây
treo dài bằng nhau) vừa ch◊m sát vào giữa mặt
trống Gõ m◊nh vào trống 1 (h˘nh 13.1)
Có hiện t√ợng g˘ xảy ra với quả cầu bấc treo
gần trống 2 ? Hiện t√ợng đó chứng tỏ điều g˘ ?
So sánh biên độ dao động của hai quả
cầu bấc Từ đó rút ra kết luận về độ to của âm
trong khi lan truyền
2 S ự truyền âm trong chất rfln
Ba học sinh làm th˙ nghiệm nh√ sau :
B◊n A gõ nhẹ đầu bút ch˘ xuống mặt một đầu
bàn, sao cho b◊n B ặ¯ng ở cuối bàn không
nghe thấy tiếng gõ, cfln b◊n C áp tai xuống mặt
bàn th˘ nghe thấy tiếng gõ (h˘nh 13.2)
Âm truyền đến tai b◊n C qua môi tr√ờng
nào khi nghe thấy tiếng gõ ?
Trang 393 S ự truyền âm trong chất lỏng
Quan sát th˙ nghiệm sau :
Đặt nguồn âm (đồng hồ có chuông đang
reo) vào trong một cái cốc và b˚t k˙n miệng
cốc bằng một miếng nilông Treo cốc này
Ng√ời ta đã làm th˙ nghiệm sau : Đặt một
chuông điện trong một b˘nh thu˚ tinh k˙n
(h˘nh 13.4) Cho chuông kêu rồi hút dần
không kh˙ trong b˘nh ra th˘ thấy rằng :
Khi không kh˙ trong b˘nh càng ˙t, tiếng
chuông nghe càng nhỏ
Khi trong b˘nh gần nh√ hết không kh˙
(chân không), hầu nh√ không nghe thấy
chuông kêu nữa
Sau đó, nếu l◊i cho không kh˙ vào b˘nh thu˚
tinh, ta l◊i nghe thấy tiếng chuông
Kết quả th˙ nghiệm trên đây chứng tỏ
H˘nh 13.3
Trang 40Âm thanh xung quanh truyền đến tai ta nhờ môi tr√ờng nào ?
Hãy nêu th˙ dụ chứng tỏ âm có thể truyền trong môi tr√ờng lỏng
H∑y tr∂ lÍi câu hãi n™u ra ẻ phôn mẻ bài
Khi ở ngoài khoảng không (chân không), các nhà du hành vũ trụ có thểnói chuyện với nhau một cách b˘nh th√ờng nh√ khi họ ở trên mặt đất đ√ợckhông ? T◊i sao ?
Chất rfln, lỏng, kh˙ là những môi tr√ờng có thể truyền đ√ợc âm.