Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng Gương phẳng có giá đỡ, tờ giấy, tấm kính trong có giá đỡ.. Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.. gương phẳng có cùng kích th
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: VẬT LÍ – LỚP 7
(Năm học 2020 - 2021)
I KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1 Phân phối chương trình
(Cả năm: 35 tuần x 1tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I:18 tuần x1tiết/tuần = 18 tiết; Học kì
II:17 tuần x 1tiết/tuần = 17 tiết)
a Học kỳ I
(1)
Số tiết (2)
Thời điểm (3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học (5)
1
Bài 1: Nhận biết
ánh sáng, nguồn
sáng và vật sáng
1 1 Đèn pin, mảnh giấy trắng
Phòng bộ môn
2 Bài 2 Sự truyền
- ống ngắm, đèn pin, miếng
bìa
Phòng bộ môn
3
Bài 3 Ứng dụng
định luật truyền
thẳng của ánh
sáng
4 Bài 4 Định luật phản xạ ánh sáng 1 4
Gương phẳng có giá đỡ, đèn pin có khe, tờ giấy kẻ ô vuông, thước đo góc
Phòng bộ môn
5
Bài 5 Ảnh của
một vật tạo bởi
gương phẳng
Gương phẳng có giá đỡ, tờ giấy, tấm kính trong có giá
đỡ 2vật bất kỳ giống nhau, cây nến, diêm để đốt nến, phiếu giao việc
Phòng bộ môn
6
Bài 6 Thực hành:
Quan sát và vẽ
ảnh của một vật
tạo bởi gương
phẳng
Gương phẳng có giá đỡ
bút chì, thước đo độ, thước thẳng
Phòng bộ môn
7
Bài 7 Gương cầu
Gương cầu lồi, tấm kính trong lồi (nếu có) gương phẳng có cùng kích thước với gương cầu lồi, cây nến, bao diêm
Phòng bộ môn
8 Bài 8 Gương cầu
lõm
phẳng có cùng đường kính
Phòng bộ môn
Trang 2với gương cầu lõm.
Sợi dây cao su mảnh, dùi trống và trống, âm thoa và búa cao su, tờ giấy, mẩu lá chuối cốc thủy tinh không, cốc thủy tinh có nước
Phòng bộ môn
12 Bài 11 Độ cao của âm 1 12
Giá treo TN, hai con lắc có
l = 20cm và l = 40cm
Đồng hồ đếm thời gian
Thước thép, hộp gỗ, đĩa nhựa đục lỗ, nguồn điện, miếng phim nhựa
Phòng bộ môn
13 Bài 12 Độ to của âm 1 13
Trống, dùi, giá thí nghiệm;
Con lắc bấc, thép lá
Phòng bộ môn
14 Bài 13 Môi trường truyền âm 1 14
Trống, quả cầu bấc nguồn
âm dùng vi mạch kèm pin, bình nước có thể cho lọt nguồn âm vào bình
Phòng bộ môn
17 Bài 16 Ôn tập – tổng kết chương II 1 17 Tại lớp
b Học kỳ II
STT Bài học (1) Số tiết (2)
Thời điểm (3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học (5)
1 Chủ đề Sự nhiễm
điện do cọ xát -
2 19, 20 - Thước nhựa, thanh thủy
tinh hữu cơ, mảnh ni lông,
Lớp học
Trang 3Hai loại điện tích
quả cầu bấc có xuyên sợi chỉ khâu, giá treo, mảnh len, mảnh dạ, mảnh lụa, mẫu giấy vụn
- Máy tính có sử dụng thí nghiệm ảo
- Quả bong bóng, mảnh dạ hoặc len, mảnh lụa, thanh thủy tinh hữu cơ, đũa nhựa
có lỗ hổng ở giữa mũi nhọn đặt trên đế nhựa
2 Bài 19 Dòng điện– Nguồn điện 1 21
- Pin đèn, bóng đèn pin lắp sẵn vào đế đèn, công tắc, dây nối có vỏ cách điện
Lớp học
3
Bài 20 Chất dẫn
điện và chất cách
điện – Dòng điện
trong kim loại
- Bóng đèn đui cài hoặc đui xoáy, phích cắm điện nối với một đoạn dây điện có
vỏ cách diện pin, bóng đèn pin đoạn dây nối có vỏ cách điện mỏ kẹp dây đồng, dây nhôm, dây thép
Lớp học
4
Bài 21 Sơ đồ
mạch điện – Chiều
dòng điện
- Pin, bóng đèn pin, công tắc, dây dẫn, giá lắp thiết bị
Lớp học
5
Chủ đề Các tác
dụng của dòng
điện
2 24, 25
- Pin, bóng đèn, đế đèn, công tắc, bút thử điện
- Máy tính có sử dụng TN ảo
- Nam châm, sắt, thép đinh nhỏ, đồng, nhôm, chuông điện , nguồn điện một chiều, công tắc, bóng đèn
Phòng bộ môn
từ bài 17 đến bài 23
Lớp học
7 Kiểm tra, đánh giá
- Đề và đáp án, đề phô tô cho học sinh
Lớp học
8 Bài 24 Cường độ dòng điện 1 28
- Bóng đèn, ampe kế, công tắc, dây dẫn, pin, biến trở, vôn kế, ôm kế
- Mỗi nhóm 1 ampe kế
- Bút lông
Phòng bộ môn
9 Chủ đề Hiệu điện 2 29, 30 - Bóng đèn, ampe kế , công Phòng bộ
Trang 4thế
tắc, dây dẫn, Pin , vôn kế, biến trở, đồng hồ vạn năng
- Vôn kế; ampe kế; bóng đèn; Công tắc; dây dẫn
- Bảng phụ bảng 1
môn
10
Bài 27 Thực hành
: Đo cường độ
dòng điện và hiệu
điện thế đối với
đoạn mạch nối
tiêp
- Pin, vôn kế; ampe kế;
bóng đèn; Công tắc; dây dẫn
- HS: Mẫu báo cáo thực hành
Phòng bộ môn
11
Bài 28 Thực hành
: Đo cường độ
dòng điện và hiệu
điện thế đối với
đoạn mạch song
song
- Pin, vôn kế; ampe kế;
bóng đèn; công tắc; dây dẫn
- HS: Mẫu báo cáo thực hành
Phòng bộ môn
12 Bài 29 An toàn khi sử dụng điện 1 33
- Công tắc; bóng đèn;
ampe kế; cầu chì; dây dẫn
- Máy tính có sử dụng TN ảo
Phòng bộ môn
13
Bài 30 Tổng kết
chương 3: Điện
học
Hệ thống câu hỏi và bài tập chương 3: Điện học
Lớp học
14 Kiểm tra cuối học kì 2 1 35 - Đề và đáp án, đề phô tô cho học sinh Lớp học
2 Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp THCS)
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng
đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa ).
II Nhiệm vụ khác (Căn cứ nhiệm vụ được giao tại Quyết định phân công nhiệm vụ CBGVNV năm học 2021-2022)
- Phụ đạo học sinh yếu
- Bồi dưỡng học sinh giỏi