Bột dược liệu nửa thô Câu 40: Yêu cầu độ ẩm của thuốc bột không quá: A... Bộ thương mại Câu 86: Cơ sở nào dưới đây không phải là cơ sở bán buôn thuốc A.. Hợp tác xã , hộ kinh doanh cá
Trang 1Tài liệu ôn số 1 Ngành Dược
I MÔN HÓA PHÂN TÍCH
Câu 1: Cho biết nồng độ đương lượng của dung dịch H2SO4 98% có d = 1,84 g/mL ?
B Acid percloric 0,1N/Acid acetic
Câu 3: Một mẫu chứa 15,0 cm3 HCl được chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,0830 mol.dm-3 Điểm kết thúc đạt được sau khi thêm 19,2 cm3 NaOH Nồng độ của HCl là bao nhiêu ?
A 0,178 mol.dm-3 B 0,130 mol.dm-3 C 0,106 mol.dm-3 D 0,212 mol.dm-3
Câu 4: Hoà tan muối X vào nước sẽ cho một dung dịch có pH gần bằng 7 Muối X là ?
A Kali carbonat B Amoni nitrat
Câu 5: là dung dịch kháng lại sự thay đổi pH khi thêm acid hay base mạnh vào dung
dịch hoặc là dung dịch mà khi pha loãng thì pH của dung dịch thay đổi ít
A Dung dịch kém phân cực B Dung dịch phân cực
C Dung dịch đệm D Dung dịch phân ly
Câu 6: Phản ứng oxy hoá - khử là phản ứng trao đổi từ chất tham gia này sang chất tham gia
kia
Câu 7: Nếu dung dịch được pha loãng đầy đủ thì và nồng độ có thể được dùng lẫn lộn
A Đương lượng B Dung dịch đệm C Chất điện ly D Hoạt độ
Câu 8: Theo quy ước, thế Eo của hydro bằng volt và thế của những hệ thống khác được xác định theo tỷ lệ của thế của điện cực này ?
Câu 9: Muốn có kết tủa ?
A [A]m.[B]n < TAmBn B [A]m.[B]n > TAmBn
Trang 2C [A]m.[B]n = TAmBn D Cả A; B; C đều đúng
Câu 10: Phương pháp Mohr thực hiện ở môi trường ?
C Kiềm yếu D Trung tính hoặc kiềm yếu pH =
6,5-10
Câu 11: Phương pháp Volhard dùng kỹ thuật chuẩn độ ?
A Trực tiếp B Thế C Ngược D Gián tiếp
Câu 12: Complexon III là ?
A Dẫn xuất của acid aminopolycarboxilic
B Acid nitril triacetic
C Acid etylen diamin tetraacetic
D Muối dinatri của etylen diamin tetraacetic
Câu 13: Ở pH 4 - 6 EDTA phân ly ở dạng ?
B murexit C Acid salicylic D A; B đều đúng
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau
Cation X2+ Kết tủa Z Kết tủa M (màu vàng; tan trong KOH đặc)Công thức phân tử của cation X2+ trong sơ đồ trên là ?
Trang 3Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Những phản ứng đều sinh kết tủa màu trắng là
3-Câu 20: Trong lúc thực nghiệm, nếu bị acid đặc rơi trên da Phải sơ cứu tại chỗ ngay bằng cách ?
A Rửa ngay dưới vòi nước sạch B Lau khô bằng bông y tế
C Trung hòa ngay bằng base đặc D Trung hòa ngay bằng phenol
Câu 21: Sinh dược học bao gồm các quá trình:
A Giải phóng – hấp thu – phân bố
B Giải phòng – hòa tan – hấp thu
C Hòa tan – hấp thu – phân bố
D Hòa tan – phân bố – hấp thu
Câu 22: Một chất được gọi là hơi tan khi lượng dung môi cần dùng để hòa tan 1g dược chất là:
Trang 4Câu 26: Dung dịch nhỏ mắt ưu trương gây:
Trang 5Câu 37: Khi pha dung dịch Lugol phải thêm kali iodid để
A Làm tăng độ tan của iod
B Làm cho dung dịch ổn định hơn
C Làm tăng tác dụng của iod
D Làm giảm kích ứng của iod
Câu 38: Để lấy chất rắn, ta dùng vật liệu lọc:
A Bông
B Giấy lọc trung bình
C Giấy lọc dày
D Giấy lọc không tro
Câu 39: Với dung môi chiết xuất là cồn nồng độ thấp ta nên dùng:
A Bột dược liệu mịn
B Bột dược liệu nửa mịn
C Bột dược liệu thô
D Bột dược liệu nửa thô
Câu 40: Yêu cầu độ ẩm của thuốc bột không quá:
A 5 %
B 9 %
C 10 %
Trang 6Câu 43: Thuốc có nguồn gốc:
A Thực vật , động vật khoáng vật hay sinh phẩm
B Thực vật , động vật , khoáng vật
C Thực vật , động vật , sinh phẩm
D Thực vật , khoáng vật hay sinh phẩm
Câu 44: Liều dùng Vitamin A trong chương trình quốc gia ở trẻ >12 tháng tuổi là:
Trang 7Câu 50: Dùng Natrihydrocarbonat < 2g trước bữa ăn có tác dụng:
A Tăng tiết acid
B Giảm tiết acid
C Trung hòa acid
Trang 9A Canh ki na
B Ma hoàng
C Sử quân tử
D Tâm sen
Câu 63: Thời điểm thu hái dược liệu thích hợp nếu bộ phận dùng là toàn cây:
A Lúc cây bắt đầu ra hoa
D Thảo quyết minh
Câu 67: Dược liệu chứa tanin ngoại trừ:
Trang 11Câu 77: Dược liệu nào sau đây cùng họ thực vật
A Sơn tra, thảo quả
Câu 84: Hành vi nào không bị nghiêm cấm theo quy định của luật dược:
A Hủy hoại các nguồn dược liệu quý
Trang 12B Bán lẻ thuốc kê đơn không có đơn thuốc
C Bán lẻ thuốc không kê đơn
D Khuyến mại thuốc trái quy định của pháp luật
Câu 85: Đơn vị chủ trì thực hiện quản lý giá thuốc theo sự phân công của chính phủ:
A Bộ tài chính
B Bộ y tế
C Bộ công nghiệp
D Bộ thương mại
Câu 86: Cơ sở nào dưới đây không phải là cơ sở bán buôn thuốc
A Doanh nghiệp kinh doanh thuốc
B Hợp tác xã , hộ kinh doanh cá thể sản xuất, bán buôn dược liệu, thuốc đông y, thuốc từ dược liệu
C Doanh nghiệp bán vắc cin, sinh phẩm y tế
D Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp
Câu 87: Nêu phạm vi hoạt động của nhà thuốc:
A Bán lẻ thuốc thành phẩm
B Bán lẻ thuốc thành phẩm, vắc cin, sinh phẩm y tế
C Bán buôn, bán lẻ thuốc thành phẩm, vắc cin, sinh phẩm y tế
D Bán lẻ thuốc
Câu 88: Nêu phạm vi hoạt động của đại lý bán thuốc của doanh nghiệp
A Bán lẻ thuốc thành phẩm
B Bán lẻ thuốc thành phẩm, vắc cin, sinh phẩm y tế
C Bán lẻ thuốc thành phẩm, trừ thuốc kê đơn, gây nghiện, hướng tâm thần và tiền chất
D Bán lẻ thuốc theo danh mục thuốc thiết yếu, trừ thuốc kê đơn, gây nghiện, hướng tâm thần
Trang 13Câu 94: Chọn câu sai Người bán lẻ thuốc có các quyền sau:
A Bán lẻ thuốc cho người sử dụng
B Từ chối bán thuốc khi đơn thuốc không hợp lệ
C Thay thế thuốc nếu thỏa điều kiện
D Mua thuốc từ cơ sở bán buôn để bán lẻ
Câu 95: Quầy thuốc được quyền:
A Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm
B Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện
C Bán lẻ nguyên liệu hóa dược
D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thiết yếu
Câu 96: Điều kiện chuyên môn của người bán lẻ thuốc tại tủ thuốc của trạm y tế xã là:
D Phòng nghiệp vụ dược của sở y tế cấp
Câu 98: Chứng chỉ hành nghề của người quản lý chuyên môn của công ty chuyên phân phối
thuốc do:
A Bộ y tế cấp
Trang 14B Sở y tế cấp
C Cục quản lý dược cấp
D Phòng nghiệp vụ dược của Sở y tế cấp
Câu 99: Chủ nhà thuốc được ủy quyền điều hành nhà thuốc cho nhân viên có trình độ:
A Dược sĩ đại học trở lên
B Dược sĩ trung học trở lên
C Dược sĩ cao đẳng trở lên
D Dược tá trở lên
Câu 100: Nhà thuốc được quyền:
A Bán lẻ tất cả thuốc thành phẩm
B Bán lẻ thuốc thành phẩm trừ thuốc gây nghiện
C Bán lẻ nguyên liệu hóa dược
D Chỉ bán lẻ thuốc thuộc danh mục thiết yếu
Trang 15ĐÁP ÁN 100 CÂU LÝ THUYẾT CHUYÊN NGÀNH HỘI THI “HỌC SINH, SINH VIÊN GIỎI NGHỀ” NĂM 2020
Trang 16Tài liệu ôn số 1 Ngành Dược
1 Gừng được thu hoạch vào thời điểm nào:
A Đầu thu
B Cuối thu đến đầu xuân
C Cuối đông đến đầu xuân
A Chiết kiệt các hoạt chất nhuận tẩy
B Tăng độ tan các anthraquinon
C Loại các tạp chất nhựa gây đau bụng
D Loại các tạp chất cơ học thường có trong lá
4 Hà thủ ô có tên khoa học nào sau đây:
7 Thời điểm thu hái dược liệu thích hợp nếu bộ phận dùng là toàn cây:
A Lúc cây bắt đầu ra hoa
Trang 18D Xuyên tâm liên
19 Dược liệu nào sau đây trong quá trình chế biến có tẩm nước đậu đen?
Trang 1929 Trong chuẩn độ, thời điểm thuốc thử R cho vào vừa đủ để phản ứng hết với toàn
bộ chất cần xác định X và thời điểm chất chỉ thị bắt đầu thay đổi tín hiệu được gọi tên tương ứng là:
A Đều là điểm dừng
B Đều là điểm tương đương
C Điểm dừng – điểm tương đương
D Điểm tương đương – điểm dừng
30 Lấy 5ml dung dịch HCl đậm đặc 36% (d=1,19g/ml) cho vào 495ml nước cất ta được dung dịch A Tính nồng độ đương lượng của HCl trong A
Trang 2035 Khi chuẩn độ 5ml dung dịch Na2CO3 bằng HCl 0,12N thì hết 22ml acid Tính
CN của Na 2 CO 3 trong dung dịch
37 Hòa tan 2,650 g Na 2 CO 3 gốc cho đủ 500,0ml dung dịch Lấy 20,00 ml dung dịch
Na 2 CO 3 vừa pha đem chuẩn độ bằng dung dịch HCl hết 25,5ml (chỉ thị methyl
Trang 2139 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ammoniac vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là gì?
A Xuất hiện kết tủa trắng Cu(OH)2, tan trong NH3 dư vì hình thành phức [Cu(NH3)4]2+
B Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, tan trong NH3 dư vì hình thành phức [Cu(NH3)4]2+
C Xuất hiện kết tủa xanh Cu(OH)2, không tan trong NH3 dư
D Xuất hiện kết tủa trắng Cu(OH)2, không tan trong NH3 dư
40 Xác định nồng độ CM của dung dịch NH4OH 28,03%, biết d = 0,899g/ml, M = 17,03g/l
Trang 22B Độ ẩm
C. Ánh sáng
D Nhiệt độ
47 Một trong các hành vi bị nghiêm cấm theo Luật Dược là :
A Quảng cáo thuốc không kê đơn
B Bán thuốc phải kê đơn mà không có đơn thuốc
C Bán thuốc an thần diazepam
D Bán thực phẩm chức năng tại nhà thuốc GPP
48 Bán nhầm thuốc nhưng chưa gây hậu quả nghiêm trọng và bị phạt tiền Đây là hình thức phạt ………… thuộc hình thức xử phạt …………
A Theo chương trình, đột xuất
B Đột xuất, theo kế hoạch
C Theo chương trình, kế hoạch, đột xuất
D Theo chương trình, kế hoạch
50 Hành nghề dược là việc cá nhân sử dụng trình độ chuyên môn dược của mình để làm gì?
A Hoạt động dược
B Kinh doanh và sản xuất thuốc
C Kinh doanh thuốc
D Phân phối thuốc
51 Ngoài Sở Y tế là cấp quản lý nhà nước thì các nhà thuốc bệnh viện còn chịu sự quản lý của :
A Giám đốc doanh nghiệp Dược bán hàng cho nhà thuốc
B Giám đốc bệnh viện
C Người đứng đầu nhà thuốc
D Tất cả đều đúng
52 Hồ sơ đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề Dược do bị mất, không bao gồm:
A Đơn đề nghị cấp lại chúng chỉ hành nghề dược
B 02 ảnh chân dung 4x6 chụp trong vòng 6 tháng
C Bản chính chứng chỉ hành nghề dược đã được cấp
D Cam kết của người đề nghị cấp lại
53 Cơ sở bán buôn thuốc có vốn đầu tư nước ngoài sẽ xin giấy chứng nhận ĐKKD thuốc tại:
A Ủy ban nhân dân quận/huyện
B Sở kế hoạch và đầu tư
C Bộ y tế
D Sở y tế
54 Hình thức kinh doanh thuốc sau phải đạt chuẩn GDP:
Trang 23A Sản xuất, kiểm nghiệm
B Bán lẻ, kiềm nghiệm
C Bán buôn, xuất nhập khẩu
D Bảo quản, xuất nhập khẩu
55 Đối với Chứng chỉ hành nghề Dược không có quy định sau:
A Mỗi cá nhân chỉ được quản lý chuyên môn một hình thức kinh doanh
B Được cấp một lần, có giá tri tại Tỉnh/ Thành phố nơi cấp
C Được cấp 1 lần, có giá trị trong phạm vi cả nước
D Mỗi cá nhân chỉ được cấp một bản
56 Tại nhà thuốc GPP không được dùng bao bì ra lẻ thuốc sau:
A Bao gói nguyên của nhà thuốc
B Có chứa nội dung quảng cáo khác
C Bao gói kín khí
D Bao gói cứng có nút kín
57 Yêu cầu tối thiểu về trình độ và thâm niên của thủ kho bảo quản thuốc hướng thần tại doanh nghiệp xuất nhập khẩu:
A Dược sĩ đại học /02 năm
B Dược sĩ trung học /02 năm
C Dược sĩ đại học /05 năm
D Dược sĩ đại học / 02 năm
58 Trên nhãn thuốc vitamin B12 cần phải ghi:
A Tiêu chuẩn kiểm nghiệm thuốc
B Rx và đường tiêm
C Thuốc thuộc chương trình y tế quốc gia
D “Không dược uống”
59 Những thuốc được nhà sản xuất ra trong cùng một thời điểm, cùng qui trình sẽ được nhận biết thông qua:
A Số đang ký
B Số giấy phép nhập khẩu
C Số visa
D Số lô sản xuất
60 Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiến hành cấp “chứng chỉ hành nghề Dược” đối với hồ
sơ hợp lệ trong thời hạn
A 20 ngày làm việc
B 30 ngày làm việc
C 20 ngày kể từ ngày nận hồ sơ
D 10 ngày kể từ ngày nận hồ sơ
61 Nội dung nào sau đây không đúng với tá dược
A Không có tác dụng dược lý riêng
B Không ảnh hưởng đến tác dụng điều trị của thuốc
C Giúp cho quá trình bào chế được dễ dàng
D Giúp ổn định hoạt chất
Trang 2462 Hộp thuốc có in chữ GMP, điều đó có nghĩa là
A Thuốc đó có hiệu quả cao hơn thuốc khác tương tự mà trên hộp thuốc chưa có chữ
in GMP
B Thuốc đó đạt tiêu chuẩn GMP và như vậy tạo được sự tin cậy nơi khách hàng
C Thuốc đó được sản xuất tại nhà máy có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn GMP
D Thuốc đạt tiêu chuẩn xuất khẩu
63 Thuốc đạt chất lượng nghĩa là
A Thuốc đạt các yêu cầu của Bộ Y tế
B Thuộc đạt các tiêu chuẩn GMP
C Thuốc đạt các tiêu chuẩn như xây dựng
D Thuốc đạt các tiêu chuẩn như đăng ký
64 Trong quá trình điều chế dung dịch Lugol, phương pháp hòa tan đặc biệt nào
đã được áp dụng
A Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan
B Phương pháp dùng chất trung gian hòa tan
C Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt
D Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi
65 Khi lọc dung dịch có độ nhớt cao nên áp dụng kiểu giấy lọc nào sau đây?
D chứa hoạt chất gây kích ứng
67 Trong công thức sau, vai trò của tween là
Tinh dầu hồi 2g
Nước cất 678g
A Chất hiệp đồng tác dụng với tinh dầu hồi
B Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế chất diện hoạt làm trung gian hòa tan
Trang 25C Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế tạo phức chất dễ tan
D Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi do làm giảm sức căng bề mặt
68 Dung môi nào không thể dùng để pha dung dịch thuốc
D Đến khi hết hạn ghi trên nhãn
73 Mục tiêu của quá trình hòa tan chiết xuất
A Để điều chế các chế phẩm từ dược liệu
B Để hòa tan các chất có thể tan được trong dung môi
C Để điều chế được tối đa các hoạt chất và giữ lại tối đa các tạp chất trong bã dược liệu với điều kiện kinh tế nhất
D Để chiết được nhiều loại chất tan nhất
74 Dung môi thường được sử dụng trong hòa tan chiết xuất
A Nước
Trang 26C Thời gian chiết xuất ngắn
D Tốc độ hòa tan nhanh
76 Dược liệu để chiết xuất cần phân chia mịn nhằm
A Tăng tính tan chọn lọc
B Tăng hiệu suất chiết
C Tăng khả năng thấm dung môi
D Rút ngắn thời gian chiết
77 Cần lấy 100ml siro, nên sử dụng dụng cụ nào sau đây
A Ống đong 100ml, kí hệu EX (lấy ngoài)
80 Quá trình xảy ra để thuốc từ viên nén uống sẵn sàng cho hấp thu
A Sự rã và hòa tan của thuốc trong dịch tràng vị
B Sự hòa tan của thuốc trong biểu bì hệ tràng vị
C Sự ion hóa của thuốc
D Sự hòa tan của thuốc trong máu
Trang 27A Penicillin G
C Acid Nalidixic
82 Amoxicillin, CHỌN CÂU SAI:
D Thức ăn ảnh hưởng đến hấp thu thuốc nên dùng trước ăn 2 giờ
83.Các thuốc sau thải trừ qua thận, NGOẠI TRỪ:
A Cefoperazon
C Cefixim
84.Tác dụng phụ nào KHÔNG PHẢI của Tetracyclin:
C Gây hội chứng xám
85.Cơ chế kháng viêm của thuốc kháng viêm non steroid :
A Ức chế tổng hợp prostaglandin
B Ức chế men cyclooxygenase nên ngăn chặn tổng hợp prostaglandin
86.Đặc điểm nào sau đây không thuộc đặc tính của Aspirin
89.Điều nào KHÔNG PHẢI là tác dụng của Aspirin:
Trang 28B Chống viêm do ức chế tổng hợp prostaglandin
D Giảm khả năng chảy máu
90.Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu bị nôn, ói…thuốc có thể dùng, NGOẠI TRỪ:
C Để loại trừ tác dụng phụ như táo bón và tiêu chảy
92.Hen suyễn là chống chỉ định của thuốc:
Trang 2997.Tên khác của Vitamin B 2 :
99.Propranolol là thuốc được chỉ định:
A Cao huyết áp kèm suy tim
B Cao huyết áp kèm suy hô hấp
C Cao huyết áp kèm nhịp tim chậm
D Cao huyết áp kèm nhịp tim nhanh nhưng không suy tim
100 Vitamin là:
A Chất vô cơ mà phần lớn cơ thể có thể tổng hợp được
B Chất vô cơ mà phần lớn cơ thể không tổng hợp được
C Chất hữu cơ mà phần lớn cơ thể có thể tổng hợp được
D Chất hữu cơ mà phần lớn cơ thể không tổng hợp được