Chuyên đề 2: Quá trình và thiết bị công nghệ enzyme Giới thiệu chung Sản xuất enzyme Ứng dụng của enzyme trong CNTP Ứng dụng của enzyme trong CNTP... Sản xuất enzyme – Dạ dày bê → ren
Trang 2Chuyên đề 2: Quá trình và thiết bị công nghệ enzyme
Giới thiệu chung
Sản xuất enzyme
Ứng dụng của enzyme trong CNTP
Ứng dụng của enzyme trong CNTP
Trang 31.1 Định nghĩa về enzyme
thể sống, có khả năng xúc tác (làm tăng tốc độ) các phản ứng hóa học một cách chọn lọc.
Tham gia vào các chu trình sống chủ yếu như tiêu hóa, hô hấp,
trao đổi chất và bảo toàn vật chất tế bào sống.
Enzyme = chất xúc tác sinh học có tính chọn lọc cao.
1 Giới thiệu chung
Trang 41.2 Quá trình enzyme
• Các quá trình lên men;
• Các quá trình phức hợp và các quá trình có enzyme tham gia trung gian;
1.3 Phân loại enzyme công nghiệp
1 Giới thiệu chung
1.3 Phân loại enzyme công nghiệp
• Chế phẩm enzyme kỹ thuật CNTP
• Chế phẩm enzyme tinh khiết y, dược, phân tích
• Chế phẩm enzyme thô xử lý môi trường, thức ăn gia súc.
Trang 52.1 Nguồn thu enzyme và phân bố
• Động vật
– Tụy tạng → trypsin, kimotrypsin, ribonuclease, amylase, lipase
• Làm mềm da để lột da, khử vết nứt trên da.
• Sản xuất sản phẩm thủy phân protein y học và môi trường nuôi cấy VSV
• Chữa bệnh về tụy (rối loạn chức năng, cắt bỏ tụy )
• Sản xuất chế phẩm enzyme tẩy rửa
– Dạ dày lợn → pepsin A, B, C, D, gastrisin
2 Sản xuất enzyme
– Dạ dày bê → renin
• Sử dụng phổ biến trong chế biến pho mát (casein → paracasein)
– Các loại nội tạng khác (gan, lá lách, thận, phổi, cơ hoành, dạ con, huyết) để thu nhận aminotransferase, hoặc trombia
– Nguyên liệu phải tươi (lấy ngay sau giết mổ)
hoạt tính của enzyme
Trang 62.1 Nguồn thu enzyme và phân bố
• Thực vật
– Cây đậu rựa (Canavalin ensifirmis)→ urease (chiếm ~ 20% chất khô)
– Họ dứa (Bromalaceae) → bromelain
• Vỏ, chồi, thân, lá đặc biệt là lõi đều chứa bromelain
– Nhựa đu đủ (Carica Papaya L) → papain
– Hạt ngũ cốc và 1 số loại củ chứa tinh bột → amylase
2 Sản xuất enzyme
– Hạt ngũ cốc và 1 số loại củ chứa tinh bột → amylase
• Hạt cốc nảy mầm (malt), khoai lang nảy mầm
– Một số loại thực vật khác: lá chè, nội nhũ hạt cacao tươi, nước
ép quả nho → polyphenoloxydase
Trang 7• Sản xuất ở quy mô lớn
• Dễ thu nhận, chủ động về nguyên liệu nuôi cấy VSV và giống VSV
• Chu kỳ sinh trưởng của vi sinh vật ngắn: 16 – 100 h nên có thể thu hoạch nhiều lần trong năm → sản xuất thường xuyên, không phụ thuộc mùa vụ
2 Sản xuất enzyme
nhiều lần trong năm → sản xuất thường xuyên, không phụ thuộc mùa vụ
• Năng suất cao
• Tận dụng được những tiến bộ về CNSH: chuyển gen, gây đột biến để tạo chủng có khả năng chịu điều kiện khắc nghiệt (pH, T)
• Giá thành thấp vì môi trường rẻ, đơn giản, dễ tổ chức sản xuất.
– Cần chú ý khả năng sinh độc tố để có biện pháp phòng ngừa,
xử lý thích hợp
– Phân lập các giống VSV có trong tự nhiên hoặc các giống gây đột biến theo hướng có lợi, chỉ tổng hợp ưu thế một loại
enzyme nhất định nào đó
Trang 82 Sản xuất enzyme
Nguồn thu nhận enzyme
Trang 92 Sản xuất enzyme
Nguồn thu nhận enzyme
Trang 102.2 Sản xuất enzyme từ vi sinh vật
• Phương pháp lên men bề mặt
– Nguyên tắc:
• Sử dụng chất mang rắn
• Nuôi cấy VSV trên bề mặt chất mang đó
– VSV: nấm mốc để sinh tổng hợp enzyme amylase, xenlulase, pectinase protease
– Ít bị tạp nhiễm do khả năng phát triển nhanh, mạnh
2 Sản xuất enzyme
– Ít bị tạp nhiễm do khả năng phát triển nhanh, mạnh
– Chất mang: vỏ trấu gạo, vỏ trấu lúa mỳ, cám, ngô mảnh…
– Thiết bị: TB có các giàn chứa, TB thùng quay
Trang 112.2 Sản xuất enzyme từ vi sinh vật
• Phương pháp lên men bề mặt
2 Sản xuất enzyme
Trang 122.2 Sản xuất enzyme từ vi sinh vật
• Phương pháp lên men bề mặt
2 Sản xuất enzyme
Nắp
Không khí ra
Giá đỡ Canh trường Vòi phun
Nước vào Không khí vào Canh trường
Nước ra
Trang 132.2 Sản xuất enzyme từ vi sinh vật
• Phương pháp lên men bề sâu
– Nguyên tắc:
• Sử dụng môi trường lỏng
• Nuôi cấy VSV trong toàn khối môi trường lỏng
– VSV: nấm men, vi khuẩn
– Cơ chất: tinh bột, đường
– Môi trường phải tuyệt đối vô trùng
2 Sản xuất enzyme
– Môi trường phải tuyệt đối vô trùng
– Thiết bị: TB lên men lỏng
Trang 142.2 Sản xuất enzyme từ vi sinh vật
• Phương pháp lên men bề sâu
2 Sản xuất enzyme
Trang 152.2 Sản xuất enzyme từ vi sinh vật
• So sánh phương pháp nuôi cấy VSV
chuyển
+ Tốn ít năng lượng thiết bị, dụng cụ nuôi
cấy đơn giản, thực hiện ở quy mô nhỏ,
+ Độ tinh khiết của enzyme cao
2 Nhược điểm + Nồng độ enzyme thấp, giá thành cao + Tốn năng lượng do khuấy trộn
+ Nếu tạp nhiễm sẽ gây tổn thất lớn.
Trang 162.3 Thu nhận và tinh chế enzyme
2 Sản xuất enzyme
Trang 172.3 Thu nhận và tinh chế enzyme
• Thu dịch enzyme
– Thu enzyme nội bào:
• Nghiền nhỏ với cát, vụn thủy tinh, nghiền bi
• Để tế bào tự phân hủy
• Dùng tác dụng của siêu âm, áp suất thẩm thấu cao, trích ly bằng muối hoặc dung dịch hữu cơ.
• Kết tủa enzyme bằng các chất điện ly thích hợp.
– Thu enzyme ngoại bào:
2 Sản xuất enzyme
– Thu enzyme ngoại bào:
• Ly tâm, lọc ép (chất trợ lọc diatomit, than hoạt tính, hoặc tác nhân trợ kết tủa như CaCl2 + (NH4)2SO4 → CaSO4 ↓để thu nhận sinh khối và cặn ép
Trang 182.3 Thu nhận và tinh chế enzyme
• Bổ sung chất ổn định để đạt nồng độ chất khô 30 – 35g/L Sấy phun ở
120 o C, chế phẩm thu được ở dạng bột.
• Kết tủa enzyme bằng các dung môi thích hợp (ethanol, izopropanol, axeton), (NH4)2SO4.) Ly tâm + chất ổn định và sấy khô và nghiền mịn để thu chế phẩm dạng bột.
• Thu chế phẩm tinh khiết
– Hòa chế phẩm kỹ thuật vào nước hoặc dung dịch CaCl2
• Kết tủa lại bằng ethanol, axeton, hoặc (NH4)2SO4 ở nhiệt độ thấp
• Enzyme được hấp phụ lên bề mặt chất hấp phụ
• Giải hấp phụ để thu nhận enzyme bằng dung dịch đệm.
– Tách enzyme bằng phương pháp trao đổi ion
– Sấy khô ở nhiệt độ thấp hoặc sấy thăng hoa
– Dùng nhiều trong y học, ứng dụng CNSH, sinh học phân tử
Trang 19• Protease với công nghiệp thực phẩm
– Làm mềm thịt, tạo thức ăn dễ tiêu hóa
– Sản xuất các loại dịch thủy phân giàu protein
– Chế biến các phế liệu của công nghiệp thực phẩm thành thức
ăn cho người và vật nuôi
– Sản xuất pho mát nhờ renin
• Pectinase với công nghiệp thực phẩm: dùng trong một
số ngành công nghiệp thực phẩm sau:
3 Ứng dụng của enzyme trong CNTP
số ngành công nghiệp thực phẩm sau:
– Sản xuất rượu vang
– Sản xuất nước quả và nước uống không có rượu
– Sản xuất các mặt hàng từ quả: quả cô đặc, mứt
– Sản xuất nước giải khát
– Sản xuất cà phê
• Cellulase với công nghiệp thực phẩm
– Tăng chất lượng thực phẩm và thức ăn gia súc
– Tăng hiệu suất trích ly các chất từ nguyên liệu thực vật
Trang 20– Sử dụng trong sản xuất bia, agar.
• Amylase với công nghiệp thực phẩm
– Ứng dụng trong sản xuất bánh mì, glucose, rượu, bia, bánh kẹo
• Ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác
– Y học: sản xuất sản phẩm thủy phân protein y học (dịch truyền
y tế) và môi trường nuôi cấy VSV
– Trong mỹ phẩm: Làm mềm da để lột da, khử vết nứt trên da,
3 Ứng dụng của enzyme trong CNTP
– Trong mỹ phẩm: Làm mềm da để lột da, khử vết nứt trên da, – Tẩy rửa
Trang 21Vi khuẩn Enzyme Ứng dụng
Arthobacter gluco-isomerase Đồ uống
Bacillus coagulans gluco-isomerase Ngũ cốc, quả
Bacillus licheniformis α-amylase Ngũ cốc, nước uống, bánh ngọt
protease kiềm Thịt, cá, nước uống
Bacillus cereus protease kiềm Nước uống
β-amylase Ngũ cốc, nước uống isoamylase nt
Ứng dụng của enzyme có nguồn gốc vi sinh vật trong CNTP
3 Ứng dụng của enzyme trong CNTP
isoamylase nt
Bacillus megatherium β-amylase nt
Bacillus amyloliquefa α-amylase nt
Bacillus amylocieus protease trung tính nt
Bacillus substilis α-amylase Nước uống, mật ong
β-amylase Nước uống endo-glucanase nt
hemicellulase Sôcôla, chè, cafe protease Nước uống, bánh ngọt
Leuconostoc oenos decarboxylase Nước uống
Micrococus lyroditticus catalase Sữa, phomat
Trang 22Nấm mốc
Aspergillus oryzea α-amylase Ngũ cốc, bánh ngọt
amyloglucosidase Nước uống, quả, đường mật cellulase Nước uống, quả, rau
hemicellulase Sôcôla, chè, cafe lipase Quả dầu, phomat maltase Ngũ cốc
pectinase Quả, rượu vang, nước uống protease Phomat, thịt, cá
Aspergillus niger α-amylase Ngũ cốc, quả, nước uống
glucoamylase Nước uống, quả, đường mật cellulase -
cellulase - lipase Sữa, phomat lactase nt
invertase Kẹo, nước quả pectinase Nước uống, rượu, quả
Mucor pussilus protease axit Xì dầu, thịt lên men
Nấm men
Candida lipolytica lipase Sữa đậu nành, phomat
Saccharomyces cerevisiae invertase Mứt quả
α-galactosidase Mứt quả, đường mật