Chưng cất Tách hoàn toàn hỗn hợp cấu tử dễbay hơi... 2.4 Chưng gián đoạn2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu chưng đơn giản Trong quá trình chưng, hơi được lấy ra ngay và chongưng tụ t
Trang 1Chương 2: Quá trình Chưng
2.1 Khái niệm
2.2 Hỗn hợp hai cấu tử
2.3 Chưng bằng hơi nước trực tiếp
2.4 Chưng gián đoạn
2.5 Chưng liên tục – chưng cất (chưng luyện)
Trang 22.1 Khái niệm
2.1.1 Định nghĩa
Chưng là phương pháp dùng để tách hỗn hợp chất lỏng(khí hóa lỏng) thành các cấu tử riêng biệt dựa vào độbay hơi khác nhau của các cấu tử
Với hỗn hợp 2 cấu tử
Sản phẩm đỉnh (D, xD)
Sản phẩm đáy (W, xW)
Trang 32.1 Khái niệm
2.1.2 Phân loại
Chưng đơn giản Tách sơ bộ, các cấu tử có độ bay hơi rất khác nhau.
Chưng cất
Tách hoàn toàn hỗn hợp cấu tử dễbay hơi
Trang 52.2 Hỗn hợp hai cấu tử
Trang 62.2 Hỗn hợp hai cấu tử
Hỗn hợp hai cấu tử
(Khả năng hòa tan)
Hòa tan hoàn toàn
Hòa tan một phần
Không hòa
tan
Trang 72.2 Hỗn hợp hai cấu tử
2.2.1 Hỗn hợp hòa tan hoàn toàn
Hòa tan hoàn toàn
Nhiệt độ sôi thay đổi
Nhiệt độ không đổi
Sai lệch Sai lệch
Trang 82.2 Hỗn hợp hai cấu tử
P = const
Trang 92.2 Hỗn hợp hai cấu tử
2.2.2 Đường cân bằng trong quá trình chưng
Với dung dịch lý tưởng: Tuân theo Raoult
Pt = xA.pbhA + (1 – xA).pbhB
Độ bay hơi tương đối – hệ số phân riêng (AB)
Trang 112.3 Chưng bằng hơi nước trực tiếp
SV tham khảo giáo trình
Trang 122.4 Chưng gián đoạn
2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu (chưng đơn giản)
Trang 132.4 Chưng gián đoạn2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu (chưng đơn giản)
Trang 142.4 Chưng gián đoạn
2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu (chưng đơn giản)
Trong quá trình chưng, hơi được lấy ra ngay và chongưng tụ thu sản phẩm đỉnh
Thành phần chất lỏng ngưng luôn thay đổi
Thành phần hơi trong sản phẩm đỉnh và sản phẩmđáy giảm dần trong quá trình chưng
Trang 152.4 Chưng gián đoạn
2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu (chưng đơn giản)
Cân bằng vật chất
Giả thiết: Trong nồi đun L(kmol) hỗn hợp, phần mol xCho bốc hơi lượng dL(kmol), tương ứng với thànhphần pha hơi là y*=f(x)
Lỏng còn lại trong nồi đun: (L – dL)(kmol), với thànhphần (x – dx)
Trang 162.4 Chưng gián đoạn
2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu (chưng đơn giản)
Cân bằng vật chất
Phương trình bảo toàn cấu tử dễ bay hơi
Lx = (L – dL)(x-dx) + y*dLBiến đổi:
Khi đó: Chọn xW ,tính gần đúng bằng phương pháp
đồ thị
Trang 172.4 Chưng gián đoạn
2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu (chưng đơn giản)
Cân bằng vật chất
Trang 182.4 Chưng gián đoạn
2.4.1 Chưng gián đoạn không hoàn lưu (chưng đơn giản)
Cân bằng vật chất cho toàn quá trình
F = D + W F.x F = D.x D + W.x W
- Từ phương trình cân bằng trên
Trang 192.4 Chưng gián đoạn
2.4.2 Chưng gián đoạn có hoàn lưu
(Chưng cất gián đoạn)
Quá trình ngưng tụ hoàn toàn
thành lỏng bão hòa, y=xLo=xD
Chỉ số hoàn lưu R = Lo/D
Cân bằng vật chất cho toàn
tháp
Trang 202.4 Chưng gián đoạn
2.4.2 Chưng gián đoạn có hoàn
lưu
Cân bằng vật chất cho cột
luyện
G = Lo + DG.yn+1 = L.xn + D.xD
Phương trình đường làm
việc đoạn tháp
Trang 212.4 Chưng gián đoạn2.4.2.1 Chưng gián đoạn có hoàn lưu với xD=const
Trang 222.4 Chưng gián đoạn2.4.2.2 Chưng gián đoạn có hoàn lưu với R=const
Trang 232.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.1 Nguyên lý: Lặp lại của chưng đơn giản nhiều lần
Quá trình bốc hơi – ngưng tụ trên cùng 1 bậc
Lỏng từ trên xuống do trọng lượng, hơi từ dưới lênnhờ áp suất dư của quá trình sôi ở nồi đun
Cho hoàn lưu một phần sản phẩm ngưng tụ
Nguyên liệu được cho vào tháp liên tục
Trang 242.5 Chưng cất liên tục
2.5.2 Sơ đồ hệ thống chưng cất
Trang 252.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.2 Sơ đồ hệ thống chưng cất
Trang 262.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.2 Nguyên tắc làm việc của tháp chưng cất
Dòng hơi: Được tạo ra từ nồi đun
Dòng lỏng: dòng hoàn lưu và nhập liệu
Quá trình truyền nhiệt, khối xảy ra trên từng mâm
nồng độ, nhiệt độ thay đổi dọc theo chiều cao củatháp
Trang 272.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)2.5.2 Nguyên tắc làm việc của tháp chưng cất
Trang 282.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.4 Cân bằng vật chất
Cân bằng vật chất
F = D + W F.x F = D.x D + W.x W
Trang 292.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.5 Tính toán chưng cất hệ 2 cấu tử - Mc Cabe Theile
Nhập liệu vào tháp: nhập liệu sôi
Thiết bị ngưng tụ: ngưng tụ hoàn toàn (hơi – lỏng) - ởnhiệt độ sôi (y = xD = xLo)
Số mol của pha hơi từ đáy tháp lên đỉnh tháp bằngnhau mọi tiết diện (phân bố đều theo tiết diện ngangcủa tháp) G = G’ = const
Đun sôi đáy tháp: gián tiếp
Trang 302.5 Chưng liên tục – chưng cất
Phương trình đường làm việc
đoạn cất
L
Trang 312.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.5 Tính toán chưng cất hệ 2 cấu tử - Mc Theile
Cân bằng vật chất cho phần chưng
L’ = G’ + W L’.x m = G’.y m+1 + W.x W
Trang 322.5 Chưng liên tục – chưng cất
Do nhập liệu vào tháp ở trạng thái
lỏng sôi (lỏng bão hòa)
G = G’, và L’ = F + L o (**)
Trang 332.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.5 Tính toán chưng cất hệ 2 cấu tử - Mc Theile
Kết hợp phương trình (*) và (**) ta được phươngtrình đường làm việc phần chưng
Với L = F/D
Trang 342.5 Chưng liên tục – chưng cất
Trang 352.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.5 Tính toán chưng cất hệ 2 cấu tử - Mc Theile
Chỉ số hoàn lưu tối thiểu Rmin trong điều kiện nhậpliệu sôi theo nguyên lý Mc cabe Thiele
Đồ thị biểu diễn
Trang 362.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.5 Tính toán chưng cất hệ 2 cấu tử - Mc Theile
Chỉ số hoàn lưu tối thiểu Rmin trong điều kiện nhậpliệu sôi theo nguyên lý Mc cabe Thiele
Trang 372.5 Chưng liên tục – chưng cất
Trang 382.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.6 Cân bằng nhiệt lượng
Trang 392.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.6 Cân bằng nhiệt lượng
Cân bằng nhiệt lượng cho toàn tháp
Q K = Q D + Q W - Q F + Q H2O.ng + Q m
Cân bằng nhiệt lượng cho nồi đun ở đáy tháp
Q K = Q Hơi.nd + Q m.ND
Cân bằng nhiệt lượng cho TBNT ở đỉnh tháp
(Ngưng tụ không làm nguội)
Q ng = Q H2O.ng + Q m.TBNT
Cân bằng nhiệt lượng cho thiết bị đun sôi nhập liệu
Trang 402.5 Chưng liên tục – chưng cất
Trang 412.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.7 Ảnh hưởng của trạng thái nhập liệu
Xét trạng thái nhập liệu bất kỳ
Cân bằng năng lượng cho đĩa nhập liệu
F.iF + G’.iG’ + Lo.iLo= G.iG + L’.iL’
F.iF + (G’-G) iG = (L’-Lo)iLo
Chấp nhận (iG = iG’) và (iL = iLo)
Trang 422.5 Chưng liên tục – chưng cất
Trang 432.5 Chưng liên tục – chưng cất
(chưng luyện)
2.5.8 Thiết bị chưng cất
Các thiết bị dùng để hấp thu đều có thể dùng đểchưng cất (tháp đệm, tháp đĩa lỗ, tháp đĩa chóp….)
Trang 442.6 Chưng bằng hơi nước trực tiếp
2.6 Chưng bằng hơi nước trực tiếp
Sinh viên tìm hiểu từ giáo trình, tài liệu tham khảo
Trang 45Tháp chưng cất hoạt động ở điều kiện thường dùng để
chưng cất hỗn hợp Benzen – Toluen Nhập liệu đi vào
tháp ở trạng thái lỏng sôi, suất lượng 5000kg/h nồng độ35% phần mol Benzen Sản phẩm đỉnh có nồng độ 95% phần mol Benzen Sản phẩm đáy có nồng độ 92% phần
mol Toluen Tỉ số hoàn lưu thực bằng 1,4 tỉ số hoàn lưu tốithiểu Xác định:
• Suất lượng các dòng sản phẩm (kmol/h)
• Xác định số mâm thực biết một mâm lý thuyết bằng với
Bài tập