1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn sinh học đề số 3 khối B

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 108,29 KB
File đính kèm Giaichitietde3.rar (237 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông thường, lượng kiến thức cần trả lời trong các đề thi được bố trí theo cấu trúc quy định. Tuy nhiên, mỗi đề thi lại có một số câu, dạng mới so với những đề thi năm trước. Đối với những dạng mới này, thí sinh dễ mắc sai lầm và sự loại nhau là ở chỗ đó. Vì vậy, đề đạt điểm cao trong các kỳ thi, ngoài việc học tốt thì thi thử giúp mỗi thí sinh làm quen với áp lực của các kỳ thi, làm quen với các dạng bài tập mới trong đề thi. Thi thử cũng giúp thí sinh có thể biết những điểm yếu của mình và có những biện pháp khắc phục sai lầm trong quá trình làm bài một cách nhanh hơn. Nhưng, thi thử ở đâu? Thi thử thế nào thì còn nhiều vấn đề phải bàn. Từ đề thi, coi, chấm thi, đáp án của các đề thi thử cũng là những vấn đề cần bàn. Ngoài việc tham gia các kỳ thi do trường, trung tâm tổ chức, thí sinh nên sưu tầm các đề thi sẵn có trên internet để tự tổ chức thi thử cho mình. Mỗi trung tâm, mỗi trường chỉ có một số thầy, cô ra đề nên lượng kiến thức trong mỗi lần thi không nhiều. Lượng đề thi thử trên internet rất đa dạng, lượng câu hỏi, bài tập trong các đề này cũng rất phong phú. Đó chính là kho dữ liệu lớn cho mỗi thí sinh.

Trang 1

KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

(Đề thi có: 6 trang)

ĐỀ THI THỬ - ĐỀ SỐ 3 Môn: Sinh học - khối B

Thời gian làm bài: 90 phút

Cấu trúc đề thi giống cấu trúc đề thi của Bộ Giáo dục

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Ở 1 loài thực vật vật, sự quy định các tính trạng bởi các alen như sau A: thân

cao; a: thân thấp; B: quả đỏ; b: quả vàng Các cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm

sắc thể Khi cho cây thân cao quả đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá

thể có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm 24% Cho rằng mọi diễn biến trong giảm

phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau Tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có

kiểu gen AB/ab và Ab/aB lần lượt là

Câu 2 Ở gà, AA: lông đen, Aa: lông đốm, aa: lông trắng Một quần thể gà có 410 con

lông đen, 580 con lông đốm, 10 con lông trắng Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Tần số các alen A, a trong quần thể lần lượt là 0,7 và 0,3

B Nếu xảy ra ngẫu phối thì thế hệ sau của quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền

C Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền

D Khi xảy ra ngẫu phối, tần số các alen của quần thể sẽ không thay đổi qua các thế hệ

Câu 3 Nghiên cứu sự điều chỉnh về số lượng các cá thể của một quần thể người ta lập

được sơ đồ (hình dưới)

Qua sơ đồ, nhận xét nào dưới đây Không đúng?

A Thời gian quần thể sinh sống (tương ứng với đoạn AB trên sơ đồ) là giai đoạn kích thước quần thể phát triên mạnh, tỉ lệ sinh cao

B Thời gian quần thể sinh sống (tương ứng với đỉnh B trên sơ đồ) có sự cạnh tranh gay gắt giữa các

Trang 2

cá thể trong quần thể.

C Thời gian quần thể sinh sống (tương ứng với đoạn ABC trên sơ đồ) quần thể được hưởng nguồn sống dồi dào, tỉ lệ sinh đạt cao nhất

D Thời gian quần thể sinh sống (tương ứng đoạn BC trên sơ đồ) là giai đoạn quần thể có tỉ lệ tử vong cao

Câu 4 Loài voi phân bố ở vùng ôn đới và vùng nhiệt đới ấm áp Theo quy tắc Becman,

điều nào sau đây là đúng?

A Da voi vùng nhiệt đới dày hơn vùng ôn đới

B Kích thước voi vùng ôn đới lớn hơn vùng nhiệt đới Lớp mỡ của voi ôn đới dày hơn lớp mỡ của voi nhiệt đới

C Kích thước voi vùng ôn đới lớn hơn vùng nhiệt đới Lớp mỡ của voi ôn đới mỏng hơn lớp mỡ của voi nhiệt đới

D Kích thước voi vùng ôn đới nhỏ hơn vùng nhiệt đới Lớp mỡ của voi ôn đới dày hơn lớp mỡ của voi nhiệt đới

Câu

5 Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằ

m trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả ba cặp gen có

thể được tạo ra là

Câu 6 Loài có giới hạn sinh thái rộng với nhiều nhân tố sinh thái thì có vùng phân bố

Câu 7 Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm

sắc thể số III như sau: 1 ABCDEFGHI ; 2 HEFBAGCDI; 3 ABFEDCGHI; 4

ABFEHGCDI Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do đột biến đảo

đoạn nhiễm sắc thể Trình tự phát sinh các nòi trên là

A 1 > 3 > 4 > 2 B 1 > 3 > 2 > 4 C 1 > 2 > 4 > 3 D 1 > 4 > 2 > 3

Câu 8 Trong các loại đột biến: 1 Đột biến xôma; 2 Đột biến tiền phôi; 3 Đột biến giao

tử Loại đột biến có thể tạo thể đột biến ngay trong đời cá thể là

Câu 9 Không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen XY (AB/ab)DdEeFf

cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Trang 3

Câu 10 Xét 3 gen, gen thứ nhất gồm 2 alen, có thể viết được tối đa 5 kiểu gen Gen

thứ 2 có 3 alen có thể viết được tối đa 6 kiểu gen Gen thứ 3 gồm 2 alen, có thể viết

được tối đa 3 kiểu gen Trong điều kiện bình thường, tối đa có thể có bao nhiêu công

thức lai?

Câu 11 : Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, mỗi gen quy định 1 tính

trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDDHh x

AaBbddHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ

lệ bằng bao nhiêu?

Câu 12 : Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:

A Gen điều hoà (R) -> vùng khởi động (P) ->vùng vận hành (O) ->các gen cấu trúc

B Vùng vận hành (O) -> vùng khởi động (P) -> các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A

C Gen điều hoà (R) -> vùng vận hành (O) -> các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A

D Vùng khởi động (P) -> vùng vận hành (O) ->các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A

Câu 13 Mật độ được coi là một nhân tố đặc trưng cơ bản nhất của quần thể vì

A ảnh hưởng đến khả năng sử dụng nguồn sống, khả năng giao phối, kết đôi; sức sinh sản

và các nhân tố phụ thuộc vào mật độ

B có thể được điều chỉnh và thay đổi tùy theo điều kiện sống của môi trường

C mật độ luôn không đổi theo không gian và thời gian

D có cơ chế điều hòa mật độ cá thể trong quần thể

Câu 14 Trong một quần thể người đang cân bằng về di truyền có 21% số người mang

nhóm máu B; 30% số người có nhóm máu AB; 4% số người có nhóm máu O Tần số

các Alen IA, IB, IO quy định nhóm máu ở người theo thứ tự lần lượt là

A 0, 6 : 0,1 : 0,2 B 0,3 : 0,5 : 0,2 C 0,5 : 0,3 : 0,2 D 0,4 : 0,4 : 0,2

Câu 15 Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

A Điều kiện sống không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

B điều kiện sống không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C điều kiện sống đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

D điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Trang 4

Câu 16 Theo Lamac, sự hình thành loài hươu cao cổ là do

A tập quán chủ động vươn cao cổ lên để ăn lá trên cao làm cổ được dài dần ra được di truyền qua nhiều thế hệ

B sự thay đổi đột ngột của môi trường chỉ còn toàn cây lá cao buộc hươu phải vươn cổ để ăn lá

C phát sinh biến dị “cổ cao” một cách ngẫu nhiên

D tác động tích lũy những biến dị cổ cao của chọn lọc

Câu 17 Nguyên tắc của nhân bản vô tính là

A chuyển nhân của tế bào trứng (n) vào một tế bào xôma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới

B chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới

C chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới

D chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới

Câu 18 Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ người ta lập được sơ đồ

phả hệ:

Xác suất để người III2 mang gen gây bệnh là bao nhiêu?

Câu 19 Theo Đac Uyn, nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa là

A những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh

B những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh và do tác động của tập quán hoạt động của động vật

C các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo hướng không xác định, xuất hiện ở từng cá thể

Trang 5

riêng lẻ.

D những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động của động vật

Câu 20 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các mỗi gen quy

định 1 tính trạng, trội hoàn toàn Kết quả ở thế hệ lai là:

A 6 loại kiểu hình và 27 loại kiểu gen

B 4 loại kiểu hình và 12 loại kiểu gen

C 4 loại kiểu hình và 6 loại kiểu gen

D 4 loại kiểu hình và 8 loại kiểu gen

Câu 21 Một quần thể giao phối ngẫu nhiên có thành phần KG ở thế hệ xuất phát là:

30%AA : 20%Aa : 50%aa Tiến hành loại bỏ tất cả các cá thể có kiểu gen aa, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ sau là

A 0,25 AA : 0,5 Aa : 0,25 aa B 0,5AA : 0,5 Aa

C 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa D 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa

Câu 22 Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các

vùng và số nuclêôtit tương ứng như sau:

Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là

Câu 23 Nghiên cứu kích thước 2 quần thể người ta lập được đồ thị (hình dưới)

Trang 6

Qua sơ đồ, nhận xét nào dưới đây là đúng?

A Hai quần thể có sức sinh sản và tỉ lệ tử vong tương đương

B Quần thể (2) đang được sử dụng nguồn sống dồi dào, điều kiện môi trường sống lí tưởng

C Có thể quần thể (1) đang sống trong điều kiện môi trường giới hạn không thuận lợi

D (1) biểu diễn cho quần thể có sự tăng trưởng theo tiềm năng sinh học, (2) biểu diễn cho tăng trưởng theo thực tế

Câu 24 : Cho các thành tựu:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình

thường

(3) Tạo ra giống bông và đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh

Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

Câu 25 Một trong những cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi

A chọn lọc tự nhiên thay thế quần thể kém thích nghi bằng quần thể có vốn gen thích nghi hơn

B sự thay đổi của ngoại cảnh tác đã động trực tiếp lên cơ thể sinh vật

C quá trình tạo ra và tăng số lượng các cá thể thích nghi

D quá trình tích luỹ các alen cùng tham gia quy định kiểu hình thích nghi

Trang 7

Câu 26 Trong quần thể của một loài sinh vật, xét 4 cặp nhiễm sắc thể như sau: Cặp

nhiễm sắc thể thứ nhất là cặp nhiễm sắc thể giới tính có hai lôcut: lôcut một có 3 alen là

A1, A2 và A3; lôcut hai có 2 alen là B và b Cả hai lôcut đều nằm trên đoạn không tương

đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và các alen của hai lôcut này liên kết không hoàn

toàn Cặp nhiễm sắc thể thứ hai, xét hai lôcut: lôcut C có 3 alen C1, C2, C3; lôcut D có 2

alen D1, D2 Cặp nhiễm sắc thể thứ ba, xét lôcut D có 3 alen D1, D2, D3 Cặp nhiễm sắc

thể thứ tư, xét lôcut E có 4 alen E1, E2, E3, E4 Biết rằng không xảy ra đột biến, các kiểu

gen đều có sức sống ngang nhau Tính theo lí thuyết, số kiểu gen tối đa có thể xuất

hiện trong quần thể này là bao nhiêu?

Câu 27 Một phân tử ADN chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần

trong môi trường chứa N14 Số phân tử ADN còn chứa N15 chiếm tỉ lệ

Câu 28 Hiện tượng đa hình cân bằng trong quần thể có thể hiểu là

A trong quần thể song song tồn tại 1 số loại kiểu hình ở trạng thái ổn định, không 1 dạng nào có ưu thế trội hơn để thay thế hoàn toàn dạng khác mà có sự ưu tiên duy trì các thể dị hợp về một gen hoặc một nhóm gen

B trong quần thể song song tồn tại 1 số loại kiểu hình ở trạng thái ổn định, không 1 dạng nào có ưu thế trội hơn để thay thế hoàn toàn dạng khác mà có sự ưu tiên duy trì các thể đồng hợp về một gen hoặc một nhóm gen

C đột biến và biến dị tổ hợp liên tục phát sinh trong khi hoàn cảnh sống vẫn duy trì ổn định

D sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi trong các quần thể giao phối

Câu 29 Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đ

ơn trong một tế bàocủa thể bốn đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là

Câu 30 Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau

đây không đúng?

A Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định

B Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi

C Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể

Trang 8

Câu 31 Những yếu tố nào mang tính đặc trưng cho quần xã?

A thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ

B thành phần loài,

C thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã

D độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã

Câu 32 Ở một cơ thể chứa một cặp gen dị hợp Aa, xử lí đột biến đã tạo thành thể tứ

bội Cho thể tứ bộ nói trên lai trở lại với dạng lưỡng bội Aa Tỉ lệ kiểu gen thu được ở thế hệ lai:

A 1 AAA : 2 Aaa : 2 AAa : 1 aaa B 1 AAA : 4 Aaa : 4 AAa : 1 aaa

C 1 AAA : 3 Aaa : 3 AAa : 1 aaa D 1 AAA : 5 Aaa : 5 AAa : 1 aaa

Câu 33 Một gen đột biến đã mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 198 aa

Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đột biến nói trên có tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là

1:2:3:4, số lượng nucleotit trên phân tử mARN này là bao nhiêu?

A 60A; 180U; 120G; 260X B 240A; 180U; 120G; 60X

C 40A; 80U; 120G; 260X D 180G; 240X; 120U; 60A

Câu 34 Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

A sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh

B sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận hay cả quần thể

C nếu tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm

D sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh

Câu 35 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là

A đột biến nhiễm sắc thể B biến dị tổ hợp

Câu 36 Khi nghiên cứu về bệnh khảm thuốc lá do virus gây ra, người ta làm thí nhiệm

sau: Trộn vỏ prôtein của chủng virut A và lõi axit nuclêic của chủng virut B thu được

chủng virus lai AB Cho virus lai nhiễm vào cây thuốc lá thì thấy cây bị bệnh Phân lập

để lấy mẫu virut gây bệnh cho cây thuôc lá sẽ thu được virut thuộc

Trang 9

A chủng B B chủng AB.

Câu 37 Trong trường hợp trội không hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1 : 1 sẽ xuất hiện trong

các phép lai:

A Aa x Aa và AA x AA

B Aa x aa và Aa x Aa

C Aa x AA và AA x aa

D Aa x aa và AA x Aa

Câu 38 Nghiên cứu trên cá chép cảnh người ta xác định được kiểu gen của cá chép

kính là Aa, cá chép vẩy là aa, kiểu gen đồng hợp tử AA làm trứng không nở Phép lai giữa các cá chép kính với nhau sẽ làm xuất hiện tỉ lệ kiểu hình

A 2 cá chép kính : 1 cá chép vẩy B toàn cá chép vẩy

C 3 cá chép kính : 1 cá chép vẩy D 1 cá chép kính : 1 cá chép vẩy

Câu 39 Loại đột biến nào sau

đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

C Đột biến tự đa bội D Đột biến dị đa bội

Câu 40 Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen thuộc một gen của quần thể là

A giao phối không ngẫu nhiên B đột biến

PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần, phần I hoặc phần II)

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41 Thể đa bội lẻ

A không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

B có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

C có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1

D có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội

Trang 10

Câu 42 Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

(1): ABCD EFGH ->ABGFE DCH (2): ABCD EFGH -> AD.EFGBCH

A

: đảo đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn không chứa tâm động

B : chuyển đoạn chứa tâm động; (2) : đảo đoạn chứa tâm động

C : đảo đoạn chứa tâm động; (2) : chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

D : chuyển đọan không chứa tâm động, (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

Câu 43 Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối gi

ữa các gen là:

AB= l,5 cM, AC = 16,5 cM, BD = 2.0 cM, CD = 20 cM, BC = 18 cM Trật tự đúng c

ủa các gen trên nhiễmsắc thể đó là

A A B C D B D B A C C C A B D D B A C D

Câu 44 Định nghĩa về mức phản ứng nào sau đây là đúng?

A Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

B Mức phản ứng là tập hợp các kiểu gen của cùng một kiểu hình tương ứng với các môi trường khác nhau

C Mức phản ứng là tập hợp các kiểu gen của cùng một kiểu hình trong một môi trường nhất định

D Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen trong một môi trường nhất định

Câu 45 Loại hoá chất có khả năng gây được đột biến gen, thay cặp A - T thành cặp G

- X là

Câu 46 Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên Nói

bệnh mù màu là bệnh thường gặp ở nam vì

A nam chỉ cần mang một gen lặn đã biểu hiện bệnh, nữ biểu hiện bệnh khi mang 1 gen gây

bệnh

B bệnh chỉ biểu hiện bệnh khi cơ thể mang cả 2 gen gây bệnh

C nữ không bao giờ bị mắc bệnh mù màu

D nam chỉ cần mang một gen lặn đã biểu hiện bệnh, nữ chỉ biểu hiện bệnh khi mang cả 2 gen

gây bệnh

Câu 47 Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn tiến hoá sinh học là xuất hiện

Ngày đăng: 16/08/2021, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w