Đại cương về quản trị doanh nghiệp, khái niệm, nghệ thuật quản trị. Đại cương về quản trị doanh nghiệp, khái niệm, nghệ thuật quản trị. Đại cương về quản trị doanh nghiệp, khái niệm, nghệ thuật quản trị. Đại cương về quản trị doanh nghiệp, khái niệm, nghệ thuật quản trị.
Trang 2Các trường phái lý thuyết quản trị kinh doanh
Mục tiêu
Khái niệm về quản trị
Nguyên tắc quản trị
Phương pháp quản trị
Trang 3KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ
KINH DOANH
Trang 6Doanh nghiệp
Doanh nghiệp SX thuốc:
• Người quản lý chuyên môn về dược :
+ Tốt nghiệp Đại học dược
+ Thời gian thực hành ít nhất 5 năm tại cơ sở dược hợp pháp
• GMP
Trang 7Doanh nghiệp
Doanh nghiệp phân phối thuốc:
• Người quản lý chuyên môn về dược :
+ Tốt nghiệp Đại học dược
+ Thời gian thực hành ít nhất 3 năm tại cơ sở dược hợp pháp
• GDP
Trang 8Doanh nghiệp
Doanh nghiệp bảo quản thuốc:
• Người quản lý chuyên môn về dược :
+ Tốt nghiệp Đại học dược
+ Thời gian thực hành ít nhất 3 năm tại cơ sở dược hợp pháp
• GSP
Trang 9Doanh nghiệp
Doanh nghiệp kiểm nghiệm thuốc:
• Người quản lý chuyên môn về dược :
+ Tốt nghiệp Đại học dược
+ Thời gian thực hành ít nhất 5 năm tại cơ sở dược hợp pháp
• GLP
Trang 10Doanh nghiệp
Doanh nghiệp XNK và ủy thác
XNK thuốc:
• DN có GCN đủ ĐKKD, kho đạt GSP được phép nhập khẩu
• DN có GCN đủ ĐKKD được phép XK
Trang 11KINH DOANH
Kinh doanh là gì?
Kinh doanh trong ngành Dược bao gồm những gì?
Trang 12KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ KINH DOANH
“Là tổng hợp các hoạt động xác định mục tiêu và thông qua những
người khác để thực hiện mục tiêu”
Trang 13KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ KINH DOANH
Bản chất của HĐ quản trị là quản trị các hoạt
động của con người
Quản trị kinh doanh nhà thuốc là
làm gì?
Trang 14MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
KHÁI NIỆM
Môi trường bên trong
Môi trường bên trong
Môi trường bên ngoài
Là tổng thể các yếu tố , nhân tố vận động,
tương tác, ảnh hưởng đến DN
Tình hình kinh tế, văn hóa xã hội, chính sách
chủ trương của nhà nước
Nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất, trình độ khoa
học, năng lực R & D
Trang 15Đặc trưng cơ bản của MTKD
- Nền kinh tế thị trường nước ta mang bản chất là nền kinh tế cạnh tranh
- Các yếu tố thị trường đang được hình thành
- Tư duy kinh doanh manh mún, cũ kĩ, truyền thống
- Môi trường kinh doanh mang tính hội nhập quốc tế
Trang 16Những hạn chế ràng buộc ở Việt Nam và
các nước khác
37,4 26,4 22,3 21,6 21,3 16,8 15,7 14,7 13,8 12,8 12,5 12,3 10,9 8,7 6,5 5,5 4,0 1,4
30,1 14,5 20,4 12,4 36,1 40,2 14,4 40,2 40,5 36,8 21,6 29,7 17,3 32,4 10,3 21,6 25,7 15,9
Trang 17TPP: Hiệp định đối tác kinh tế xuyên TBD
Trang 18NGUYÊN TẮC QUẢN TRỊ
• Là những tiêu chuẩn, chuẩn mực
nhất định buộc mọi người thực hiện hoạt động quản trị phải tuân thủ;
• Mang tính bắt buộc
ĐỊNH HƯỚNG
MỤC TIÊU ĐỊNH HƯỚNG KẾT QUẢ PHÂN CHIA NHIỆM VỤ MÔN HÓA CHUYÊN KẾT HỢP LỢI ÍCH
NGOẠI LỆ
Trang 19Nguyên tắc QT định hướng mục tiêu
Mọi cấp quản trị đều phải thực hiện các nhiệm vụ trên cơ
sở hệ thống mục tiêu đã cùng xác định
Cấp quản trị trên xác định mục tiêu cho cấp dưới phù hợp với hệ thống mục tiêu chung và không can thiệp vào việc cấp dưới thực hiện mục tiêu đã xác định, chỉ kiểm tra quá trình thực hiện và điều chỉnh hoạt động của cấp dưới theo mục tiêu
=> chế độ cộng đồng trách nhiệm và sự cộng tác làm việc trong hoạt động quản trị
Trang 20Nguyên tắc định hướng kết quả
Dựa trên cơ sở xác đinh trước mục tiêu
Cấp trên vừa phải xác định kết quả “phải đạt” cho cấp dưới, lại vừa xác định kết quả cấp
dưới đạt được để so sánh, đánh giá kết quả
Trang 21Nguyên tắc ngoại lệ
• Áp dụng khi sai lệch so với mục tiêu dự kiến và các trường
hợp đặc biệt: quyết định sẽ được chuyển giao cho NQT cấp dưới
• Nguyên tắc này giải phóng các nhà quản trị cao cấp khỏi
công việc sự vụ để tập trung giải quyết các nhiệm vụ quản trị phát sinh.
• Hạn chế của nó là dễ dẫn đến thông tin phản hồi thiếu
chính xác vì cấp dưới không muốn có sự can thiệp của cấp trên.
Trang 22Phân chia nhiệm vụ
cấp dưới.
hạn, quyền lực và trách nhiệm; cấp quản trị nào ra các quyết định thuộc thẩm quyền cấp đó.
tập trung ở phái trên
tập trung ít ở phía trên và chuyển xuống phía dưới.
Trang 23Nguyên tắc chuyên môn hóa
• Việc phân chia nhiệm vụ quản trị phải theo các tiêu chuẩn chuyên môn hóa nhằm đảm bảo cho mỗi bộ phận, cá nhân có thể thực hiện nhiệm vụ với mức độ phức tạp thấp nhất có thể
• Đây là cơ sở đảm bảo năng suất và chất lượng hoạt động quản trị.
Trang 24Kết hợp hài hòa các lợi ích kinh tế
• Đảm bảo tính công bằng; thu nhập của mỗi bộ phận, cá nhân phải phù hợp với kết quả đóng góp của họ.
=> là cơ sở tạo ra động lực cho hoạt động của mối bộ phận, cá nhân; đảm bảo sự gắn bó của người lao động với tập thể
=> là điều kiện để doanh nghiệp phát triển bền vững.
Trang 25PHƯƠNG PHÁP QUẢN TRỊ
1
2
3
Phương pháp hành chính Phương pháp kinh tế
Phương pháp tâm lý
Là cách thức tác động của chủ thể đến khách thể quản trị nhằm đạt được mục tiêu đã xác định.
Trang 26Phương pháp hành chính
• Quản trị dựa trên cơ sở các mối quan hệ về tổ chức và
kỷ luật của doanh nghiệp
• Thể hiện ở việc ban hành và thực hiện điều lệ, nội quy, qui chế…
• Đặc trưng cơ bản của phương pháp hành chính là mọi người thực hiện không điều kiện các mệnh lệnh, chỉ thị, qui chế…; mọi sự vi phạm phải được xử lí kịp thời, thích đáng.
=> Xác lập trật tự, kỉ cương trong doanh nghiệp.
Trang 27Phương pháp kinh tế
lợi ích giữa chủ thể và khách thể quản
trị.
=> Do lợi ích là động lực thúc đẩy hoặc kìm hãm năng lực làm làm việc sáng tạo của người lao động nên phương pháp kinh tế luôn đóng vai trò đặc biệt quan trọng.
Trang 28Phương pháp giáo dục thuyết phục
• Tác động vào người lao động bằng biện pháp tâm lí
xã hội và giáo dục thuyết phục.
• Phương pháp này có đặc trưng là rất uyển chuyển, linh hoạt, không có khuôn mẫu chung và liên quan rất chặt chẽ đến tác phong và nghệ thuật của chủ thể quản trị.
=> đóng vai trò quan trọng trong động viên tinh thần quyết tâm, sáng tạo, say sưa với công việc của mọi người lao động
Trang 29QTKD TRUYỀN THỐNG VÀ HIỆN ĐẠI
Chuyên môn hóa công việc của từng
bộ phận/ QT theo chức năng
Phát huy được sức mạnh, thực
hiện hoạt động kiểm tra chặt chẽ
Chia cắt quá trình
[Image Info] www.wizdata.co.kr - Note to customers : This image has been licensed to be used within this PowerPoint template only You may not extract the image for any other use
Không tuyệt đối hóa chuyên môn hóa Lấy quá trình làm đối tượng.
=> đảm bảo tính trọn vẹn và liên kết
Trang 30CÁC TRƯỜNG PHÁI
LÝ THUYẾT QTKD
Trang 31Trường phái QTKH cổ điển
Lựa chọn, đào tạo
Trả lương theo số lượng SP
Quản lý
cơ cấu
tổ chức
Nâng cao năng suất lao động
[Image Info] www.wizdata.co.kr - Note to customers : This image has been licensed to be used within this PowerPoint template only You may not extract the image for any other use
Trang 33Trường phái quản trị hành vi
• Tập trung vào mối quan hệ giữa con người
• Những nhà quản trị cấp cơ sở là những người có vai trò thích hợp nhất trong tổ chức phối hợp thực hiện các nhiệm vụ sản xuất.
• Mọi nhà quản trị đều phải thiết lập mối quan hệ tốt với cấp dưới của họ và nên tiếp xúc trực tiếp với công nhân; họ phải tìm cách giải quyết những mâu thuẫn phát sinh trong nội bộ tổ chứ, tạo ra sự hiểu biết lẫn nhau giữa tất cả mọi người
Trang 34Một số khuynh hướng quản trị hiện đại
Khuynh hướng
hoạt động 1 Qui mô nhỏ, dễ thử nghiệm, tích lũy kiến thức, uy tính và lợi nhuận 2 Các nhà quản trị trực tiếp giải quyết mọi vấn đề thong qua hoạt động truyền thong
không chính thức và quản trị kiểu tự quản Lien hệ chặt chẽ
với khách hàng 3 Thỏa mãn mọi đòi hỏi của khách hàng là mục đích chung của doanh nghiệp Chú ý thu thập các thông tin từ khách hàng để thiết kế sản phẩm và tổ chức sản xuất
Tự quản và mạo
hiểm 4 Khuyến khích chấp nhận rủi ro 5 Ủng hộ các dự án đổi mới của các nhà đổi mới
6 Cơ cấu tổ chức linh hoạt, cho phép hình thành nhóm làm việc
7 Khuyến khích tự do sáng tạo Nâng cao năng
suất qua con
người
8 Tôn trọng phẩm giá con người
9 Nuôi dưỡng lòng nhiệt tình, lòng tin và tình cảm gia đình
10 Khuyến khích bầu không khí vui vẻ
11 Duy trì đơn vị làm việc ở quy mô nhỏ với tính nhân văn cao Phổ biến và thúc
đẩy các giá trị
chung
12 Triết lý rõ ràng, được phổ biến rộng rãi
13 Công khai thảo luận các phẩm chất cá nhân
gọn nhẹ 18 Xu hướng khuyến khích phân tán quyền lực 19 Nhân sự gọn nhẹ, chú trọng sử dụng nhân tài
QT tài sản chặt chẽ 20.Chiến lược phù hợp, tăng cường kiểm soát tài chính phù hợp với độ phân quyền và
tự quản