đại cương về quản trị kinh doanh ngân hàng
Trang 1CH ƯƠ NG I:
Đ I C Ạ ƯƠ NG V QU N TR KINH DOANH NGÂN HÀNG Ề Ả Ị
I KHÁI QUÁT V NGÂN HÀNG TH Ề ƯƠ NG M I Ạ
1. L ch s ra đ i và phát tri n c a ngân hàng th ị ử ờ ể ủ ươ ng m i ạ
Vào th k III, các th kim hoàn b t đ u nh n các kho n ti n g i, tài s n quý c aế ỷ ợ ắ ầ ậ ả ể ử ả ủ khách hàng và thu m t kho n phí nh t đ nh Sang th k X các th kim hoàn nh nộ ả ấ ị ế ỷ ợ ậ
th y không ch có th hấ ỉ ể ưởng các kho n phí mà h còn có th hả ọ ể ưởng l i ích t vi c sợ ừ ệ ử
d ng ti n c a ngụ ề ủ ười này cho người khác vay Lúc này ho t đ ng c a m t ngân hàngạ ộ ủ ộ
th c th ra đ i bao g m trao đ i ngo i t , chi t kh u thự ụ ờ ồ ổ ạ ệ ế ấ ương phi u, nh n ti n g i, choế ậ ề ửvay thương m i, b o qu n v t có giá, tài tr cho ho t đ ng c a Chính Ph (chi nạ ả ả ậ ợ ạ ộ ủ ủ ế tranh), cung c p các d ch v y thác.ấ ị ụ ủ
Sang TK XVIII hình thành nghi p v phát hành ti n, phát hành CDs Đ ki m soát ho tệ ụ ề ể ể ạ
đ ng này Chính Ph đ a ra các đi u lu t v ộ ủ ư ề ậ ề phân đ nh các ngân hàng phát hành v iị ớ các ngân hàng kinh doanh ti n tề ệ
TK XIX, có m t lo t các nghi p v khác độ ạ ệ ụ ược phát tri n thêm Lúc này đã có thêmểnghi p v cho vay tiêu dùng, bán b o hi m, t v n tài chính, cung c p d ch v môiệ ụ ả ể ư ấ ấ ị ụ
thường và ho t đ ng đ u tạ ộ ầ ư có th s làm cho ể ẽ r i ro c a ngân hàng gia tăngủ ủ B ngằ
ch ng là trong TK XIX có r t nhi u ngân hàng b đ v ứ ấ ề ị ổ ỡ
Nh ng năm 20-30 c a th k XX, các qu c gia đ a ra các đ o lu t phân đ nh ho tữ ủ ế ỷ ố ư ạ ậ ị ạ
đ ng c a NH đ u t v i NHTM Theo đó các NHKD ti n t ch độ ủ ầ ư ớ ề ệ ỉ ược th c hi n cácự ệnghi p v c b n, ch có các NHĐT m i đệ ụ ơ ả ỉ ớ ược th c hi n các ho t đ ng đ u t , môiự ệ ạ ộ ầ ư
gi i ch ng khoán.ớ ứ
Nh ng năm 70, các nghi p v NH hi n đ i m i xu t hi n nh th tín d ng, th rútữ ệ ụ ệ ạ ớ ấ ệ ư ẻ ụ ẻ
ti n, m ng lề ạ ưới thanh toán t i đi m bán hàng, Internet Banking, Home Banking.ạ ể
Trang 2Nh ng năm 90 m t lo t các nghi p v m i ra đ i d a trên s phát tri n c a KH_KTữ ộ ạ ệ ụ ớ ờ ự ự ể ủ
nh ngân hàng o, công ty s h u ngân hàng (các ngân hàng phát tri n dư ả ở ữ ể ưới hình
th c công ty s h u ngân hàng ch không ph i là các ngân hàng đ n thu n)ứ ở ữ ứ ả ơ ầ
2. Khái ni m v ngân hàng th ệ ề ươ ng m i ạ
Ho t đ ng ngân hàng là ho t đ ng kinh doanh ti n t và d ch v ngân hàng v i n iạ ộ ạ ộ ề ệ ị ụ ớ ộ dung thường xuyên là nh n ti n g i, s d ng s ti n này đ c p tín d ng và cung ngậ ề ử ử ụ ố ề ể ấ ụ ứ các d ch v thanh toán.ị ụ
Các đ c đi m ch y u trong ho t đ ng KDNHặ ể ủ ế ạ ộ
Ngân hàng là m t doanh nghi p đ c bi t th hi n chộ ệ ặ ệ ể ệ ở ỗ
3.1 Ngu n v n KD: ồ ố
VTC c a doanh nghi p chi m m t t tr ng cao, trong khi ngân hàng ngu n v n chủ ệ ế ộ ỷ ọ ồ ố ủ
y u đế ược hình thành t huy đ ng và vay n đi u này d n đ n tính t ch trong ho từ ộ ợ ề ẫ ế ự ủ ạ
đ ng kinh doanh c a ngân hàng kém h n và m c đ r i ro cao h n.ộ ủ ơ ứ ộ ủ ơ
3.2 Lo i hình ho t đ ng ạ ạ ộ
Ho t đ ng kinh doanh s d ng v n c a ngân hàngạ ộ ử ụ ố ủ
a Cho vay
Các DN s d ng ti n c a mình đ kinh doanh nh ng ngân hàng s d ng ti n đ iử ụ ề ủ ể ư ử ụ ề ố
tượng khác cho vay đ kinh doanh => r i ro c ch quan và khách quan.ể ủ ả ủ
b Tài s n tài chính ả
Có tính sinh l i cao nh ng ch u nh hờ ư ị ả ưởng c a các y u t LS, LP….=> các ngân hàngủ ế ố
ph i đ i m t v i nhi u r i roả ố ặ ớ ề ủ
c Cung c p các d ch v khác cho n n kinh t ấ ị ụ ề ế
Quy mô kinh doanh c a NH r t l n d n đ n t o ra m i quan h m t thi t gi a ngânủ ấ ớ ẫ ế ạ ố ệ ậ ế ữhàng v i khách hàngớ
R i ro cho ngân hàng là m i quan h gi a ngân hàng và khách hàng.ủ ố ệ ữ
3.3 Hàng hóa
Hàng hóa mà ngân hàng kinh doanh là ti n So v i các hàng hóa thông thề ớ ường, ti nề
bi n đ ng giá nhanh h n khi ch u các tác đ ng c a l m phát, t giá, lãi su t Ti nế ộ ơ ị ộ ủ ạ ỷ ấ ề
được coi là m t lo i hàng hóa đ c bi t.ộ ạ ặ ệ
Trang 33.4 S giám sát c a các c quan vĩ mô ự ủ ơ
S giám sát c a các c quan qu n lý vĩ mô đ i v i ngân hàng là r t ch t ch xu t phátự ủ ơ ả ố ớ ấ ặ ẽ ấ
t kh năng x y ra r i ro trong ho t đ ng ngân hàng và t m quan tr ng c a h th ngư ả ả ủ ạ ộ ầ ọ ủ ệ ố ngân hàng (N u ngân hàng b đình tr thì ph m vi và m c đ nh hế ị ệ ạ ứ ộ ả ưởng là r t l n).ấ ớ
II T NG QUAN V QU N TR KINH DOANH NGÂN HÀNG Ổ Ề Ả Ị
1. Khái ni m qu n tr KDNH ệ ả ị
Qu n tr : là ho t đ ng có t ch c, có hả ị ạ ộ ổ ứ ướng đích c a ch th qu n tr lên các đ iủ ủ ể ả ị ố
tượng b qu n tr nh m đ t đị ả ị ằ ạ ược các m c tiêu chung c a t ch c.ụ ủ ổ ứ
Qu n tr kinh doanh ngân hàng: Là quá trình tác đ ng liên t c, có t ch c, có hả ị ộ ụ ổ ứ ướ ngđích c a các ch th qu n tr lên các đ i tủ ủ ể ả ị ố ượng ch u qu n tr , s d ng t t nh t m iị ả ị ử ụ ố ấ ọ
ti m năng và c h i đ đ t đề ơ ộ ể ạ ược các m c tiêu đã đ ra theo đúng lu t đ nh và thông lụ ề ậ ị ệ
qu c t ố ế
Ch th qu n tr là ch ngân hàng g m: HĐQT, ban đi u hành, ban giám đ c (nhàủ ể ả ị ủ ồ ề ố
qu n tr c p cao), các trả ị ấ ưởng phòng, trưởng ban (qu n tr viên c p trung) và các qu nả ị ấ ả
Trang 4Nhìn vào s đ có th nh n th y đơ ồ ể ậ ấ ược s khác bi t đáng k gi a qu n tr ngân hàngự ệ ể ữ ả ị
hi n đ i so v i qu n lý ngân hàng thệ ạ ớ ả ương m i trạ ước đây
Trước đây các ngân hàng ít quan tâm nhi u đ n khách hàng c a mình (th hi n làề ế ủ ể ệkhông có b ph n chăm sóc khách hàng, phòng marketing ) không quan tâm nhi uộ ậ ề
đ n đ i th c nh tranh, không d báo c h i, thách th c và cũng không quan tâmế ố ủ ạ ự ơ ộ ứnhi u đ n lu t pháp và thông l qu c t ề ế ậ ệ ố ế
2. Vai trò c a qu n tr trong KDNH ủ ả ị
Trong th i kỳ k ho ch hóa t p trung, y u t th trờ ế ạ ậ ế ố ị ường b xem nh n n ch có kháiị ẹ ế ỉ
ni m qu n lý ngân hàng T khi chuy n sang n n kinh t th trệ ả ừ ể ề ế ị ường bu c các ngânộhàng ph i quan tâm nhi u đ n đ i th c nh tranh, c h i, thách th c Trong th i kỳả ề ế ố ủ ạ ơ ộ ứ ờKHH tình tr ng lãi gi , l th t, t l n x u cao h u h t các ngân hàng Nh áp d ngạ ả ỗ ậ ỷ ệ ợ ấ ở ầ ế ờ ụ các bi n pháp qu n tr trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng, ho t đ ng kinh doanhệ ả ị ạ ộ ạ ộ
NH v c b n có nh ng thay đ i rõ r t.ề ơ ả ữ ổ ệ
M t ngân hàng mu n t n t i và phát tri n thì c n ph i có nh ng đ nh hộ ố ồ ạ ể ầ ả ữ ị ướng kinhdoanh đúng đ n Trắ ước đây m i m c tiêu c a ngân hàng xu t phát t y u t chọ ụ ủ ấ ừ ế ố ủ quan Qu n tr KDNH giúp ngân hàng có đả ị ược đ nh hị ướng kinh doanh đúng đ n cắ ả trong ng n, trung và dài h n T khi chuy n hắ ạ ừ ể ướng h th ng ngân hàng đệ ố ược chiathành hai c p ngân hàng qu n lý và ngân hàng kinh doanh ti n t ấ ả ề ệ
Giúp cho ngân hàng thích ng đứ ược v i môi trớ ường kinh doanh vi ho t đ ng kinhạ ộdoanh bây gi là ho t đ ng m , đã tính đ n y u t th trờ ạ ộ ở ế ế ố ị ường trong đó có c h i, tháchơ ộ
th c c i cách ngân hàng, phát tri n môi trứ ả ể ường kinh doanh đ đón nh ng c h i và đ iể ữ ơ ộ ố phó v i thách th c.ớ ứ
Giúp cho ngân hàng có th khai thác, s d ng ngu n l c ngân hàng m t cách l p lýể ử ụ ồ ự ở ộ ợ
và hi u qu Ngu n l c c a ngân hàng g m ngu n nhân l c, t ch c và c s v tệ ả ồ ự ủ ồ ồ ự ổ ứ ơ ở ậ
ch t, k thu t So v i trấ ỹ ậ ớ ước đây ch t lấ ượng ngu n nhân l c có s thay đ i r t nhi u.ồ ự ự ổ ấ ề
Hi n nay vi c tuy n ch n, sàng l c nhân viên vào t ng v trí thích h p ch không chệ ệ ể ọ ọ ừ ị ợ ứ ỉ
đ nh m t cách ch quan Ngu n l c tài chính đị ộ ủ ồ ự ược th hi n quy mô v n ch sể ệ ở ố ủ ở
h u, v n kinh doanh và t l n quá h n Nhìn chung các con s này ngày đữ ố ỷ ệ ợ ạ ố ược c iả thi n các ngân hàng Vi t Nam.ệ ở ệ
Các ngân hàng đ u hề ướng t i hi n đ i hóa, công ngh ngân hàng đớ ệ ạ ệ ược c i thi n m tả ệ ộ cách rõ r t Các ngân hàng thệ ường xuyên quan tâm đ n nâng c p c s h t ng đế ấ ơ ở ạ ầ ể nâng cao ch t lấ ượng d ch v ị ụ
Trang 53. Các nguyên t c qu n tr ắ ả ị
3.1 Khái ni m ệ
Đ ho t đ ng qu n tr để ạ ộ ả ị ược th c hi n đúng nh d đ nh, ngân hàng c n ph i đ raự ệ ư ự ị ầ ả ểcác nguyên t c Nguyên t c qu n tr là nh ng tiêu chu n hành đ ng mà các ch thắ ắ ả ị ữ ẩ ộ ủ ể
qu n tr ph i tuân th trong quá trình qu n tr m t t ch c.ả ị ả ủ ả ị ộ ổ ứ
hi n xác đ nh trách nhi m và quy n h n c a m i cá nhân và t ng b ph n trong ngânệ ị ệ ề ạ ủ ỗ ừ ộ ậhàng
Tuân th lu t pháp và thông l trong kinh doanh ủ ậ ệ Đi u này là hi n nhiên vì khi ho tề ể ạ
đ ng trong m t môi trộ ộ ường có th ch , quy đ nh rõ ràng ph i tuân theo Tuy nhiênể ế ị ảkhông ph i ch th kinh doanh nào cũng ý th c v v n đ này.ả ủ ể ứ ề ấ ề
Nguyên t c xu t phát t khách hàng ắ ấ ừ Nguyên t c này đắ ược đ xu t theo nguyên t cề ấ ắ
qu n lý kinh t (sx cho ai) khách hàng là nhân t khách th kinh doanh nh ng chi ph iả ế ố ể ư ố
r t ấ m nh đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng ạ ế ạ ộ ủ
Nguyên t c ti t ki m và hi u qu trong qu n lý ắ ế ệ ệ ả ả
K t h p hài hòa gi a các l i ích ế ợ ữ ợ Các nhà qu n tr ngân hàng ph i x lý m t cách th aả ị ả ử ộ ỏ đáng m i quan h bi n ch ng gi a các lo i l i ích c a m i đ i tố ệ ệ ứ ữ ạ ợ ủ ọ ố ượng tham gia vào
ho t đ ng kinh doanh ngân hàng đ đ m b o s t n t i và phát tri n cho ngân hàng.ạ ộ ể ả ả ự ồ ạ ể
L i ích c a các đ i tợ ủ ố ượng không đ ng nh t v i nhau Vi c gia tăng l i ích cho nhómồ ấ ớ ệ ợ
đ i tố ượng này có th làm gi m l i ích c a các đ i tể ả ợ ủ ố ượng khác
4 Các ph ươ ng pháp qu n tr ả ị
4.1. Khái ni m ệ
Phương pháp qu n tr là cách th c tác đ ng c a ch th qu n tr lên đ i tả ị ứ ộ ủ ủ ệ ả ị ố ượng bị
qu n tr và khách th kinh doanh trong qu n tr m t t ch cả ị ể ả ị ộ ổ ứ
4.2 Ph ươ ng pháp qu n tr ả ị
a Ph ươ ng pháp hành chính
Trang 6Là phương pháp d a trên m i quan h t ch c c a h th ng qu n lý và k lu t trongự ố ệ ổ ứ ủ ệ ố ả ỷ ậngân hàng Phương pháp này được tác đ ng b ng cách các nhà qu n tr đ a ra m nhộ ằ ả ị ư ệ
l nh, quy t đ nh, ch th đ c p dệ ế ị ỉ ị ể ấ ưới thi hành
u đi m:
Các quy t đ nh s đế ị ẽ ược tri n khai m t cách nhanh chóng ngay khi để ộ ược ban hành
Có tính th ng nh t trong toàn ngân hàngố ấ
Giúp gi tr t t k cữ ậ ự ỷ ương làm vi c trong ngân hàngẹ
đ ng kinh doanh c a ngân hàng có lãi c n ph i tăng d n , tăng huy đ ng v n m tộ ủ ầ ả ư ợ ộ ố Ở ộ
s ngân hàng đã giao ch tiêu xu ng t ng chi nhánh, b ph n, nhân viên N u khôngố ỉ ố ừ ộ ậ ế
th c hi n đự ệ ược s b ph t, n u th c hi n t t s đẽ ị ạ ế ự ệ ố ẽ ược khen thưởng…
Làm xói mòn y u t văn hóa c a t ch c nên các nhà qu n tr ngân hàng ch s d ngế ố ủ ổ ứ ả ị ỉ ử ụ
phương pháp này trong nh ng th i đi m và ho t đ ng nh t đ nhữ ờ ể ạ ộ ấ ị
c Ph ươ ng pháp giáo d c ụ
Tác đ ng vào nh n th c, tình c m c a ngộ ậ ứ ả ủ ười lao đ ng đ khuy n khích h làm vi cộ ể ế ọ ệ
t t h n Xét v m t t tố ơ ề ặ ư ưởng đ o đ c thì phạ ứ ương pháp tuyên truy n đ h th y đề ể ọ ấ ượ ctrách nhi m c a mình V m t chuyên môn ph i hu n luy n, đào t o M t khách ph iệ ủ ề ặ ả ấ ệ ạ ặ ả
t ch c thi tay ngh , bi u dổ ứ ề ể ương nh ng ngữ ười lao đ ng t t làm gộ ố ương cho nh ngữ
Trang 7T o đạ ược b u không khi thân thi n Nâng cao s th a mãn, hài lòng c a ngầ ệ ự ỏ ủ ười lao
đ ng.ộ
Nhược đi mể
Đòi h i ph i đ u t m t th i gian dài thì m i phát huy tác d ngỏ ả ầ ư ộ ờ ớ ụ
d Ph ươ ng pháp Marketing
Chi n lế ược marketing h n h pỗ ợ
Chi n lế ược giá: Ngân hàng ph i s d ng m t cách h p lý thì m i thu hút đả ử ụ ộ ợ ớ ược kháchhàng V n đ là ngân hàng ph i đ nh giá chính xác đ i v i t ng khách hàng.ấ ề ả ị ố ớ ừ
Chi n lế ược s n ph m: Căn c vào thu nh p, th hi u c a khách hàng đ t o ra s nả ẩ ứ ậ ị ế ủ ể ạ ả
ph m phù h p v i t ng khách hàngẩ ợ ớ ừ
Chi n lế ược xúc ti n: Ngân hàng m r ng kênh phân ph i đ n ngế ở ộ ố ế ười tiêu dùng đ hể ọ
có đi u ki n thu n l i s d ng d ch v c a ngân hàng.ề ệ ậ ợ ử ụ ị ụ ủ
Chi n lế ược qu ng cáo: S d ng các phả ử ụ ương ti n thông tin đ i chúng, đăng báo, thi tệ ạ ế
k t r i, băng rôn trên các đ i l l n … ế ờ ơ ạ ộ ớ
Khuy n mãi: Vi t nam chính sách này không đế Ở ệ ược quan tâm nhi u Khi k t thúc đ tề ế ợ khuy n mãi, khách hàng l i tr v các d ch v truy n th ng.ế ạ ở ề ị ụ ề ố
f Ph ươ ng pháp h p tác và th ợ ươ ng l ượ ng
H p tác là các ngân hàng cùng chia s v i nhau trên th trợ ẻ ớ ị ường làm cho các ngân hàngcùng l n m nh.ớ ạ
5 Các ch c năng qu n tr ứ ả ị
(sinh viên t nghiên c u)ự ứ
Trang 8CH ƯƠ NG II:
QU N TR CHI N L Ả Ị Ế ƯỢ C KINH DOANH
I T NG QUAN V QU N TR CHI N L Ổ Ề Ả Ị Ế ƯỢ C KINH DOANH
1 Khái ni m và vai trò c a chi n l ệ ủ ế ượ c kinh doanh
1.1 Khái ni m ệ
Chi n lế ược kinh doanh được hi u là m t k ho ch dài h n mang tính t ng th hay làể ộ ế ạ ạ ổ ể
m t chộ ương trình hành đ ng t ng quát nh m tri n khai các ngu n l c đ đ t độ ổ ằ ể ồ ự ể ạ ược các
m c tiêu đã đ ra c a ngân hàng đ m b o phù h p v i thay đ i c a môi trụ ề ủ ả ả ợ ớ ổ ủ ường kinhdoanh
1.2 Vai trò c a chi n l ủ ế ượ c kinh doanh
Chi n lế ược kinh doanh giúp xây d ng phự ương hướng ho t đ ng c a toàn ngânạ ộ ủhàng và cho t ng b ph n trong ngân hàngừ ộ ậ
Cung c p cho nhà qu n tr m t chấ ả ị ộ ương trình hành đ ng c th nh m giúp hộ ụ ể ằ ướ ng
d n t duy và hành đ ng c a h c trong ng n h n và dài h n.ẫ ư ộ ủ ọ ả ắ ạ ạ
Nâng cao hi u qu c a ho t đ ng tác nghi p trong qu n tr ngân hàng.ệ ả ủ ạ ộ ệ ả ị
2 Khái ni m và vai trò c a qu n tr chi n l ệ ủ ả ị ế ượ c kinh doanh
2.1 Khái ni m ệ
Qu n tr chi n lả ị ế ược kinh doanh là k ho ch và ngh thu t c a vi c xây d ng, th cế ạ ệ ậ ủ ệ ự ự
hi n, đánh giá và đi u ch nh chi n lệ ề ỉ ế ược kinh doanh, giúp ngân hàng có th đ t để ạ ượ c
m c tiêu c a mìnhụ ủ
Ph i có s k t h p c hai y u t khoa h c và ngh thu t Hai y u t này h tr , bả ự ế ợ ả ế ố ọ ệ ậ ế ố ỗ ợ ổ sung cho nhau đ t o nên thành công c a m t nhà qu n tr Mu n qu n tr chi n lể ạ ủ ộ ả ị ố ả ị ế ượ ckinh doanh các nhà qu n tr ph i d a vào lý lu n v chi n lả ị ả ự ậ ề ế ược kinh doanh và sau đó
b ng ngh thu t c a mình đ đ t đằ ệ ậ ủ ể ạ ược m c tiêu.ụ
2.2 Vai trò qu n tr chi n l ả ị ế ượ c kinh doanh
Giúp cho m i thành viên trong ngân hàng, các c p lãnh đ o trong ngân hàng hi uọ ấ ạ ể
được m c đích và đ nh hụ ị ướng trong ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng trong m tạ ộ ủ ộ
th i gian dài.ờ
Trang 9Làm tăng tính ch đ ng, tính thích nghi c a ho t đ ng kinh doanh ngân hàng trủ ộ ủ ạ ộ ướ c
nh ng bi n đ ng c a môi trữ ế ộ ủ ường kinh doanh thông qua k năng phân tích, d báo môiỹ ự
trường kinh doanh đ giúp các nhà ngân hàng ch đ ng đi u ch nh m c tiêu và cácể ủ ộ ề ỉ ụ
ho t đ ng qu n tr tác nghi p khi c n thi tạ ộ ả ị ệ ầ ế
Làm thay đ i phổ ương th c và cách th c qu n tr trong m i ngân hàng b ng cách thayứ ứ ả ị ỗ ằ
vì t p trung vào x lý các s v thì ngân hàng s t p trung vào các chậ ử ự ụ ẽ ậ ương trình hành
đ ng t ng th , các k h ach dài h n đ phù h p v i môi trộ ổ ể ế ọ ạ ể ợ ớ ường kinh doanh
Giúp các nhà qu n tr xác đ nh m t cách tả ị ị ộ ương đ i các v th , ti m năng và tri n v ngố ị ế ề ể ọ
c a ngân hàng trong tủ ương lai
Nâng cao hi u qu c a công tác giám sát, ki m tra m i m t c a ho t đ ng ngân hàng.ệ ả ủ ể ọ ặ ủ ạ ộ
3 Quy trình qu n tr chi n l ả ị ế ượ c kinh doanh
Bao g m 6 bồ ước c b n đơ ả ược coi là các giai đo n trong quá trình qu n tr chi n lạ ả ị ế ượ ckinh doanh g n k t thành mô hình 6 bắ ế ước, 3 giai đo n nh sauạ ư
Chi n lế ược kinh doanh đ i v i m i ngân hàng là r t quan tr ng Khi ngân hàng đ a raố ớ ỗ ấ ọ ưchi n lế ược kinh doanh thì s ph i theo đu i trong su t quá trình th c hi n N u chi nẽ ả ổ ấ ự ệ ế ế
lược kinh doanh sai s nh hẽ ả ưởng t i s phát tri n trong dài h n c a ngân hàng Vìớ ự ể ạ ủ
t m quan tr ng nh v y nên phầ ọ ư ậ ương pháp xác đ nh hai l n m c tiêu đê đ m b o choị ầ ụ ả ảtính ch c ch n.ứ ắ
Phân tích MTKD bên trong
th c ứ
Xét
l i ạ các
m c ụ tiêu
Hình thành CLKD
Tri n ể khai
th c ự
hi n ệ CLKD
Ki m ể tra và
đi u ề
ch nh ỉ CLKD
Xây d ng ự T ch c và ổ ứ
th c hi n ự ệ
Ki m tra và ể
đi u ch nh ề ỉ
Trang 10M c tiêu đ a ra l n 1 d a trên quan đi m c a các nhà qu n tr Y u t khách quanụ ư ầ ự ể ủ ả ị ế ốluôn luôn thay đ i, mong mu n c a các nhà qu n tr ít thay đ i Xác đ nh m c tiêu 2ổ ố ủ ả ị ổ ị ụ
l n đ đ m b o an toàn ch c ch n và phù h p v i môi trầ ể ả ả ắ ắ ợ ớ ường kinh doanh
II N I DUNG QU N TR CHI N L Ộ Ả Ị Ế ƯỢ C KINH DOANH
1 Xác đ nh m c tiêu ị ụ
1.1 Khái ni m ệ
Là các đích hay k t qu mà ngân hàng mong mu n đ t đế ả ố ạ ược trong t ng th i kỳ ho từ ờ ạ
đ ng c a mình.ộ ủ
Khi nói đ n m c tiêu ngế ụ ười ta đ c p đ n t t c m c tiêu ng n h n và m c tiêu dàiề ậ ế ấ ả ụ ắ ạ ụ
h n hay nói cách khác, đ c p đ n m c tiêu có th trong ng n h n ho c trong dàiạ ề ậ ế ụ ể ắ ạ ặ
h n.ạ
M c tiêu có th i h n < 1 năm ụ ờ ạ ⇒ m c tiêu ng n h nụ ắ ạ
M c tiêu có th i h n 1 - 5 năm ụ ờ ạ ⇒ m c tiêu trung h nụ ạ
M c tiêu có th i h n > 5 năm ụ ờ ạ ⇒ m c tiêu dài h nụ ạ
Thông thường m c tiêu th hi n d ng văn b n đ thu n ti n trong hụ ể ệ ở ạ ả ể ậ ệ ướng d n th cẫ ự
hi n nh ng m c đích thì thệ ư ụ ường dưới d ng kh u hi u, tôn ch hành đ ng c a ngânạ ẩ ệ ỉ ộ ủhàng
Ngân hàng không ch có m t m c tiêu mà có th có nhi u m c tiêu cùng trong m t giaiỉ ộ ụ ể ề ụ ộ
đo n kinh doanh nh ng đ u hạ ư ề ướng t i m t m c tiêu dài h n là l i nhu n Ngân hàngớ ộ ụ ạ ợ ậ
c n cân nh c s p x p th t u tiên cho các m c tiêu đ đ t đầ ắ ắ ế ứ ự ư ụ ể ạ ược k t qu nh mongế ả ư
Trang 11 V trí đ a lý, đi u ki n t nhiên, phong t c, t p quan, thói quen tiêu dùng c aị ị ề ệ ự ụ ậ ủ
nh ng ngữ ười dân đ a phị ương n i ngân hàng đ t tr s ơ ặ ụ ở
1.3 Yêu c u c a m c tiêu ầ ủ ụ
Tính đ nh l ị ượ ng: khi xác đ nh m c tiêu thì các ngân hàng ph i có th lị ụ ả ể ượng hóa đượ c
Vi c lệ ượng hóa giúp ngân hàng có th ki m tra, xem xét mình đã đ t để ể ạ ược m c tiêuụhay ch a VD c i thi n đ i s ng c a cán b CNV và c th là tăng lư ả ệ ờ ố ủ ộ ụ ể ương và các chế
đ phúc l i…ộ ợ
Tính kh thi: ả m c tiêu có kh năng th c hi n đụ ả ự ệ ược N u đ t ra m c tiêu quá cao thì sế ặ ụ ẽ không th th c hi n để ự ệ ược gây m t lòng tin c a nhà qu n tr , ngấ ủ ả ị ười lao đ ng, kháchộhàng Trong trường h p ngợ ượ ạ ẽc l i s lãng phí ngu n l c, gây tâm lý t mãn c a cácồ ự ự ủnhà qu n tr , nhân viên.ả ị
Tính c th : ụ ể các m c tiêu c a ngân hàng ph i xác đ nh rõ gi i h n mà các m c tiêuụ ủ ả ị ớ ạ ụ
c n đ t đ n, th i gian c n thi t đ hoàn thành m c tiêu và các m c tiêu l n đầ ạ ế ờ ầ ế ể ụ ụ ớ ược cụ
th thông qua các m c tiêu nh đ d dàng th c hi n VD xây d ng m c tiêu m r ngể ụ ỏ ể ễ ự ệ ự ụ ở ộ
th ph n thì c n ph i xác đ nh rõ t c đ m r ng cho t ng th trị ầ ầ ả ị ố ộ ở ộ ừ ị ường, th i gian c nờ ầ thi t đ th c hi n m c tiêu…ế ể ự ệ ụ
Tính h p pháp: ợ Các m c tiêu mà ngân hàng xây d ng ph i phù h p v i các quy đ nhụ ự ả ợ ớ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
Tính th ng nh t: ố ấ các m c tiêu c a ngân hàng trong t ng th i kỳ ho t đ ng khôngụ ủ ừ ờ ạ ộ
được c n tr nhau, mâu thu n v i nhau n u không sau m t giai đo n ho t đ ng ngânả ở ẫ ớ ế ộ ạ ạ ộhàng s không th đ t đẽ ể ạ ược m c tiêu c a mình và làm cho quá trình thi t l p m c tiêuụ ủ ế ậ ụ
tr nên vô nghĩa.ở
2 Phân tích môi tr ườ ng kinh doanh
2.1 Phân tích môi tr ườ ng kinh doanh bên ngoài
a Môi tr ườ ng vĩ mô
Môi tr ườ ng kinh t ế
L m phát: ạ
Khi lãi su t danh nghĩa không thay đ i, t l l m phát tăng làm cho lãi su t th c tấ ổ ỷ ệ ạ ấ ự ế
gi m nh hả ả ưởng đ n thu nh p c a ngân hàng.ế ậ ủ
L m phát tăng d n đ n ngạ ẫ ế ười dân không thích g i ti n mà n m gi tài s n nên nhử ề ắ ữ ả ả
hưởng đ n ngu n v n huy đ ng c a ngân hàng.ế ồ ố ộ ủ
Trang 12Lãi su t ấ
Lãi su t đ u vào và đ u ra tăng, lãi su t đ u vào tăng kích thích g i ti n, lãi su t đ uấ ầ ầ ấ ầ ử ề ấ ầ
ra tăng làm gi m nhu c u vay Ngân hàng ph i đi u ch nh lãi su t cho vay h p lý ả ầ ả ề ỉ ấ ợLãi su t gi m d n đ n giá ch ng khoán tăng nên khách hàng có nhu c u đ u tấ ả ẫ ế ứ ầ ầ ư
ch ng khoán, gi m lứ ả ượng ti n vào ngân hàng và ngề ượ ạc l i
Lãi su t n đ nh thì ngân hàng có th d báo đấ ổ ị ể ự ược bi n đ ng lãi su t nên có th đ aế ộ ấ ể ư
ra chi n lế ược kinh doanh phù h p và ngợ ượ ạc l i
T giá h i đoái (e) ỷ ố
T giá h i đoái n đ nh, ngân hàng d đoán đỷ ố ổ ị ự ược nên ho t đ ng kinh doanh c a ngânạ ộ ủhàng bình thường
T giá h i đoái bi n đ ng, ngân hàng không d đoán đỷ ố ế ộ ự ược nên d g p ph i r i ro h iễ ặ ả ủ ố đoái T đó nh hừ ả ưởng đ n ho t đ ng kinh doanh ngo i t , thanh toán qu c t và tínế ạ ộ ạ ệ ố ế
d ng qu c t ụ ố ế
T c đ tăng tr ố ộ ưở ng n n kinh t (GDP, NGP,….) ề ế
Khi n n kinh t tăng trề ế ưởng nhanh, c huy đ ng v n và cho vay tăng và ngả ộ ố ượ ạc l i khi
n n kinh t r i vào tình tr ng suy thoái v n huy đ ng và cho vay cùng gi m.ề ế ơ ạ ố ộ ả
Chính tr có m i quan h m t thi t v i n n kinh t c a m t qu c giá Nói đ n chính trị ố ệ ậ ế ớ ề ế ủ ộ ố ế ị
người ta quan tâm đ n tình hình n đ nh chính tr N u n đ nh chính tr thì n n kinh tế ổ ị ị ế ổ ị ị ề ế
có đi u ki n tăng trề ệ ưởng và ngượ ạc l i
Lu t pháp ậ
Ngân hàng luôn ch u s đi u ch nh c a lu t pháp Trị ự ề ỉ ủ ậ ước h t ph i tìm hi u xem lu tế ả ể ậ pháp có đ y đ nh ng văn b n pháp quy quy đ nh ho t đ ng c a ngân hàng ch aầ ủ ữ ả ị ạ ộ ủ ư (ngân hàng ch th c hi n ho t đ ng pháp lu t quy đ nh Môi trỉ ự ệ ạ ộ ậ ị ường lu t pháp có minhậ
b ch, rõ ràng, các văn b n pháp lu t có gì ch ng chéo, mâu thu n không? Có thạ ả ậ ồ ẫ ườngxuyên thay đ i không?…ổ
Trang 13 Môi tr ườ ng văn hóa, xã h i ộ
Dân số
C c u dân s , t l k t hôn, c c u dân s và t c đ tăng dân d hình thành nênơ ấ ố ỷ ệ ế ơ ấ ố ố ộ ốtháp tu i Các qu c gia đang phát tri n, do dân s tr nên kh năng ti t ki m khôngổ ố ể ố ẻ ả ế ệcao Ngân hàng có th phát tri n các lo i hình cho vay nh cho vay tiêu dùng, cho vayể ể ạ ư
Thói quen tiêu dùng c a ngủ ười Vi t Nam là dùng ti n m t nên các nhà ngân hàng khóệ ề ặ
có th phát tri n để ể ược thanh toán không dùng ti n m t…ề ặ
Tâm lý tiêu dùng c a ng ủ ườ i dân
nh ng đ a ph ng khác nhau là khác nhau VD: Các ngân hàng mi n b c có kh
năng thu hút v n t t trong khi mi n nam l i phát tri n ho t đ ng cho vay.ố ố ở ề ạ ể ạ ộ
Các y u t trong môi trế ố ường văn hóa xã h i có tác đ ng lâu dài nên có giá tr trong m tộ ộ ị ộ
th i gian dài hình thành nên thói quen, văn hóa trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng.ờ ạ ộ
Môi tr ườ ng công ngh ệ
Đó là s phát tri n c a khoa h c công ngh đ ph c v cho ho t đ ng kinh doanhự ể ủ ọ ệ ể ụ ụ ạ ộngân hàng Khi ngân hàng áp d ng khoa h c k thu t, công ngh s góp ph n ti tụ ọ ỹ ậ ệ ẽ ầ ế
ki m lao đ ng, nâng cao ch t lệ ộ ấ ượng s n ph m, nâng cao m c đ an toàn, thu n ti nả ẩ ứ ộ ậ ệ
th a mãn t t h n nhu c u c a khách hàng.ỏ ố ơ ầ ủ
Môi tr ườ ng qu c t ố ế
H i đ c b n y u t nh môi trộ ủ ả ố ế ố ư ường trong nước nh ng x y ra ROW ví d như ả ở ụ ư
kh ng ho ng tài chính khu v c năm 1997…ủ ả ự
b Môi tr ườ ng vi mô
Theo M Porter có 5 đ i tố ượng tác đ ng vào ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi pộ ạ ộ ủ ệ
và ngân hàng
Đ i th c nh tranh hi n t i ố ủ ạ ệ ạ
Trang 14T t c các đ nh ch tài chính qu c gia trong lĩnh v c ngân hàng mà ho t đ ng c a hấ ả ị ế ố ự ạ ộ ủ ọ
có tác đ ng đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng (g m NHTM, quy tín d ng,ộ ế ạ ộ ủ ồ ụcông ty tài chính, công ty b o hi m, qu tín d ng đ u t ,…)ả ể ỹ ụ ầ ư
S lố ượng càng nhi u thì m c đ c nh tranh càng l n nên ho t đ ng ngân hàng càngề ứ ộ ạ ớ ạ ộkhó khăn
Nghiên c u ti m l c kinh t v quy mô, năng l c tài chính, két qu kinh doanh, chínhứ ề ự ế ề ự ảsách ti n t … đ xác đ nh đi m m nh, đi m y u c a đ i th c nh tranh qua đó xâyề ệ ể ị ể ạ ể ế ủ ố ủ ạ
d ng chi n lự ế ược kinh doanh c a ngân hàng.ủ
T c đ c nh tranh c a ngành cao hay th p s làm cho m c đ c nh tranh trongố ộ ạ ủ ấ ẽ ứ ộ ạngành đó là cao hay th p N u t c đ tăng trấ ế ố ộ ưởng c a ngành gi m thì các ngân hàngủ ả
s c nh tranh gay g t h n vì kh năng thu đẽ ạ ắ ơ ả ượ ợc l i nhu n là th p và ngậ ấ ượ ạc l i
S khác bi t hóa s n ph m: khi các s n ph m c a ngành có s khác bi t cao thì m cự ệ ả ẩ ả ẩ ủ ự ệ ứ
đ c nh tranh c a ngành đó s gi m nên các ngân hàng thộ ạ ủ ẽ ả ường c g ng t o ra số ắ ạ ự khác bi t đ thu hút nh ng đ i tệ ể ữ ố ượng khách hàng riêng
Rào c n ra nh p ho c rút kh i ngành N u vi c ra nh p hay rút kh i ngành là khóả ậ ặ ỏ ế ệ ậ ỏkhăn thì m c đ c nh tranh s càng th p và ngứ ộ ạ ẽ ấ ượ ạc l i
Các chi phí đ u t hi n có c a ngân hàng nh chi phí vào các TSCĐ, chi phí cho cácầ ư ệ ủ ưquan h trong kinh doanh…ệ
Ph i đánh giá xem h có quy mô nh th nào? Ti m l c tài chính ra sao?.ả ọ ư ế ề ự
Xem h có l i th tuy t đ i v chi phí khôngọ ợ ế ệ ố ề
H có l i th nh quy mô khôngọ ợ ế ờ
Quan tâm đ n s khác bi t hóa s n ph m ngân hàng do s khác bi t hóa là ít màế ự ệ ả ẩ Ở ự ệchúng ta có l i th v giá, th trợ ế ề ị ường không lo ng i l m khi có đ i th mu n nh y vào.ạ ắ ố ủ ố ả
M ng l ạ ướ i chi nhánh và kênh phân ph i ố
Trang 15ng v i Vi t Nam xét v m t này kh năng c nh tranh c a đ i th c nh tranh (chi
hàng là trung tâm trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng, làm thay đ i phạ ộ ổ ương pháp
ti p c n v i khách hàng, làm thay đ i ch t lế ậ ớ ổ ấ ượng ph c v c a ngân hàng, s lụ ụ ủ ố ượ ng
s n ph m ngân hàng, chi n lả ẩ ở ế ược kinh doanh c a ngân hàng Bên c nh đó, kháchủ ạhàng là người cung ng mu n tăng lãi su t, ngứ ố ấ ườ ử ụi s d ng d ch v mu n gi m lãi su tị ụ ố ả ấ nên chênh l ch c a ngân hàng gi m làm thu nh p gi m.ệ ủ ả ậ ả
Nhóm s n ph m thay th ả ẩ ế
Phương pháp đánh giá xem trong n n kinh t nh ng s n ph m nào có th thay th , cóề ế ữ ả ẩ ể ế
th nh hể ả ưởng t i ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng Các s n ph m thay th c aớ ạ ộ ủ ả ẩ ế ủ ngân hàng g m: ch ng khoán đ u t , qu ti t ki m b u đi n, công ty b o hi m… nênồ ứ ầ ư ỹ ế ệ ư ệ ả ểngân hàng c n đa d ng hóa s n ph m b ng cách cung ng c nh ng s n ph m thayầ ạ ả ẩ ằ ứ ả ữ ả ẩ
th ví d hình thành công ty ch ng khoán, công ty b o hi m, đ a ra các hình th c ti tế ụ ứ ả ể ư ứ ế
ki m đ khách hàng có th g i c v i s lệ ể ể ử ả ớ ố ượng nh , thu hút nh ng khách hàng m i.ỏ ữ ớ
Th tr ị ườ ng tiêu th s n ph m c a ngành ụ ả ẩ ủ
Người ta chia th trị ường tiêu th s n ph m c a ngân hàng thành b n b ph nụ ả ẩ ủ ố ộ ậ
Ngân hàng quan tâm theo hướng gi v ng th ph n hi n t i c a ngân hàng b ng vi cữ ữ ị ầ ệ ạ ủ ằ ệ
b o v th tr ả ệ ị ườ ng m c tiêu c a ngân hàng ụ ủ Ngân hàng có th s d ng b ng cácể ử ụ ằ
phương pháp tác đ ng lên khách hàng truy n th ng c a ngân hàng t c là ch y uộ ề ố ủ ứ ủ ế
b ng các chi n lằ ế ược marketing h n h p.ỗ ợ
B ph n th tr ộ ậ ị ườ ng m c tiêu c a ngân hàng ụ ủ
B ph n th tr ộ ậ ị ườ ng m c tiêu c a đ i th c nh tranh ụ ủ ố ủ ạ
B ph n th tr ộ ậ ị ườ ng không tiêu dùng t ươ ng đ i ố
B ph n th tr ộ ậ ị ườ ng không tiêu dùng tuy t đ i ệ ố
1234
Trang 16Các ngân hàng c g ng khai thác b ph n th tr ố ắ ộ ậ ị ườ ng c a đ i th c nh tranh ủ ố ủ ạ (đây là thị
trường m c tiêu c a đ i th c nh tranh) do đó mu n lôi kéo khách hàng v mình thìụ ủ ố ủ ạ ố ềcác ngân hàng ph i s d ng các đòn b y kinh t đ tác đ ng lên khách hàng c a đ iả ử ụ ẩ ế ể ộ ủ ố
th c nh tranh Th hai là t o ra s khác bi t c a ngân hàng mình trong phong cáchủ ạ ứ ạ ự ệ ủ
d ch v và trong ch t lị ụ ấ ượng c a s n ph m Đ có th thu hút đủ ả ẩ ể ể ược khách hàng b ngằhai phương pháp trên, chi phí t o ra s vô cùng l n nên ngân hàng b thu h p l iạ ẽ ớ ị ẹ ợ nhu n c mình nên có th trong m t giai đo n nh t đ nh ngân hàng không có l iậ ủ ể ộ ạ ấ ị ợ nhu n Bi n pháp này thậ ệ ường được các ngân hàng l n áp d ng.ớ ụ
Các ngân hàng có th ể c g ng khai thác b ph n th tr ố ắ ộ ậ ị ườ ng không tiêu dùng t ươ ng đ i ố
(các ngân hàng có th qu ng bá v s n ph m ngân hàng) ngân hàng ch y u sể ả ề ả ẩ ủ ế ử
d ng các chi n lụ ế ược marketing nh ng t p trung vào chi n lư ậ ế ược qu ng cáo, xúc ti n,ả ế bán hàng Chi phí c a vi c khai thác b ph n th trủ ệ ộ ậ ị ường này thường nh h n b ph nỏ ơ ộ ậ
c a đ i th c nh tranh và kh năng lôi kéo là r t l n.ủ ố ủ ạ ả ấ ớ
B ph n th trộ ậ ị ường th t ngân hàng ứ ư ch nên áp d ng các bi n pháp qu ng cáo ỉ ụ ệ ả để cho các khách hàng bi t trong các ngân hàng, ngân hàng mình có kh năng cung c pế ả ấ
nh ng s n ph m, d ch v có ch t lữ ả ẩ ị ụ ấ ượng
Trong kinh doanh ngân hàng, vi c b o v th trệ ả ệ ị ường là r t khó khăn, vi c khai thác thấ ệ ị
trường l i càng khó khăn h n nên ngân hàng ph i c g ng đ không b m t th trạ ơ ả ố ắ ể ị ấ ị ường
2.2 phân tích môi tr ườ ng kinh doanh bên trong
a Ngu n l c v tài chính ồ ự ề
Quy mô v n t có ố ự
Quy mô v n t có là kh năng m r ng tài s n c a ngân hàng t đó cho th y ph m viố ự ả ở ộ ả ủ ừ ấ ạ
ho t đ ng, quy mô đ u t c a ngân hàng ạ ộ ầ ư ủ
M t trong nh ng ch c năng c a v n t có là đi m ch ng đ r i ro nên quy mô v n tộ ữ ứ ủ ố ự ệ ố ỡ ủ ố ự
có ph n ánh m t cách tả ộ ương đ i đ an toàn trong kinh doanh ngân hàng.ố ộ
Quy mô v n t có cho th y m c đ uy tín c a ngân hàngố ự ấ ứ ộ ủ
T ba lý do trên, khi phát tri n ngu n l c v tài chính bao gi các ngân hàng cũngừ ể ồ ự ề ờquan tâm đ n quy mô v n t có.ế ố ự
Kh năng huy đ ng v n c a ngân hàng ả ộ ố ủ
Trang 17Ngu n v n huy đ ng là ngu n v n ch y u trong kinh doanh ngân hàng Ngu n v nồ ố ộ ồ ố ủ ế ồ ố huy đ ng l n thì ngân hàng m i có kh năng kinh doanh và ngộ ớ ớ ả ượ ạc l i Ngân hàng xemxét
Quy mô ngu n v n huy đ ng: đ đánh giá kh năng huy đ ng có đáp ng đồ ố ộ ể ả ộ ứ ược yêu
c u trong kinh doanh hay không?ầ
Tính n đ nh c a ngu n v n y đ đ m b o cho ngân hàng có th ph n nào đánh giáổ ị ủ ồ ố ấ ể ả ả ể ầ
đượ ủc r i ro lãi su t, r i ro thanh kho n.ấ ủ ả
Chi phí huy đ ng v n: chi phí có phù h p v i m t b ng chung lãi su t hay không N uộ ố ợ ớ ặ ằ ấ ế chi phí huy đ ng v n quá cao thì kh năng t o l i nhu n c a ngân hàng là th p Ngânộ ố ả ạ ợ ậ ủ ấhàng ph i đánh giá tả ương quan gi a quy mô v n huy đ ng và chi phí huy đ ng v n đữ ố ộ ộ ố ể đánh giá xem chi phí nh v y có h p lý hay không?ư ậ ợ
Đ i ngũ qu n tr viên c a ngân hàng ph i có đ 3 k năngộ ả ị ủ ả ủ ỹ
K năng t duy ỹ ư (k năng nh n th c) khă năng phân tích đánh giá, d báo t t c cácỹ ậ ứ ự ấ ả
y u t trong môi trế ố ường kinh doanh đ giúp các nhà qu n tr có th v n d ng linh ho tể ả ị ể ậ ụ ạ vào các công vi c đệ ược giao nh : đ nh hư ị ướng ho t đ ng kinh doanh cho ngân hàng,ạ ộ
Trang 18nhà qu n tr thả ị ường là nh ng nhân viên có trình đ đữ ộ ược thăng ti n M t khác t t cế ặ ấ ả các quy t sách c a nhà qu n tr đ u liên quan đ n chuyên môn nghi p v ế ủ ả ị ề ế ệ ụ
Đ o đ c trong kinh doanh: b t kỳ m t t ch c nào cũng đ u quan tâm đ n đ o đ cạ ứ ấ ộ ổ ứ ề ế ạ ứ
c a ngủ ười lao đ ng nh t là trong lĩnh v c kinh doanh ngân hàng Đ o đ c kinh doanhộ ấ ự ạ ứkhông ch đ oc đánh giá t t nh tn các nhân mà đỉ ự ố ở ữ ược lan t a, c ng hỏ ộ ưởng trong cả ngân hàng hình thành văn hóa ngân hàng
Hi u l c c a các m nh l nh, các quy t đ nh c a c p trên, khi hi u l nh c a các m nhệ ự ủ ệ ệ ế ị ủ ấ ệ ệ ủ ệ
l nh đệ ược tri n khai m t cách nhanh chóng, chính xác đ n đ n hi u qu ho t đ ngể ộ ẫ ế ệ ả ạ ộ cao
Đánh giá s ph i h p c a các b ph n ch c năng trong ngân hàng n u t t s giúpự ố ợ ủ ộ ậ ứ ế ố ẽngân hàng ti t ki m trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng, nâng cao hi u qu ho tế ệ ạ ộ ệ ả ạ
đ ng kinh doanh ộ
H th ng thông tin qu n lý c a ngân hàng ệ ố ả ủ
Đ có th kinh doanh th ng l i, các nhà qu n tr ngân hàng, ngân hàng ph i có 3 y uể ể ắ ợ ả ị ả ế
t : ti n, nhân l c và thông tin do đó thông tin là r t quan tr ng N u các thông tin saiố ề ự ấ ọ ế
l ch, không c p nh t s d d n t i quy t đ nh sai l m.ệ ậ ậ ẽ ễ ẫ ớ ế ị ầ
Trang 19Thông tin khách hàng: năng l c ho t đ ng c a khách hàng, tình hình kinh doanh c aự ạ ộ ủ ủ khách hàng trong quá kh và hi n t i.ứ ệ ạ
Thông tin th trị ường: cung c u ti n t , các bi n s t giá, lãi su t, l m phát, lĩnh v cầ ề ệ ế ố ỷ ấ ạ ự
Đ i v i trang b k thu t, ngân hàng cũng xem xét có phù h p hay không đ có hố ớ ị ỹ ậ ợ ể ướ ngnâng c p trang thi t bấ ế ị
f Ph ươ ng pháp đánh giá chi n l ế ượ c
Ngân hàng ph i phát tri n các phả ể ương pháp đánh giá chi n lế ược mà ngân hàng đang
s d ng đ có th đ a ra các quy t đ nh đi u ch nh chi n lử ụ ể ể ư ế ị ề ỉ ế ược cho phù h p m i khiợ ỗ
có s thay đ i trong môi trự ổ ường kinh doanh
3 Hình thành chi n l ế ượ c kinh doanh
3.1 Đ xu t chi n l ề ấ ế ượ c kinh doanh
Có ba c p qu n tr tấ ả ị ương đương v i ba c p chi n lớ ấ ế ược kinh doanh
a Chi n l ế ượ c kinh doanh c p t ng th ấ ổ ể
Trang 20Do các nhà qu n tr c p cao xây d ng nên, là chi n lả ị ấ ự ế ượ ổc t ng th mà toàn ngân hàngể
ph i th c hi n.ả ự ệ
Chi n l ế ượ c tăng tr ưở ng
Là chi n lế ược mà m c tiêu hụ ướng t i là tăng doanh thu, tăng th ph n, tăng s n ph mớ ị ầ ả ẩ
và cu i cùng là tăng l i nhu n cho ngân hàng Có 2 cách đ ngân hàng đ t đố ợ ậ ể ạ ược m cụ tiêu tăng trưởng
+ s d ng ph ử ụ ươ ng pháp h ướ ng n i: ộ
Ngân hàng s d ng n i l c c a mình đ đ t đử ụ ộ ự ủ ể ạ ược m c tiêu tăng trụ ưởng, có 2 chi nế
lược
Chi n lế ược tăng trưởng theo chi u r ng: ề ộ
Là chi n lế ược giúp ngân hàng đ t đạ ược m c tiêu tăng trụ ưởng b ng cách khai thácằthêm các b ph n th trộ ậ ị ường m i, m r ng danh m c đ u t , danh m c s n ph m c aớ ở ộ ụ ầ ư ụ ả ẩ ủ ngân hàng
Chi n lế ược tăng trưởng theo chi u sâuề
Là chi n lế ược giúp ngân hàng đ t đạ ược m c tiêu tăng trụ ưởng b ng cách ngân hàng sằ ẽ
l a ch n m t bi n pháp tăng trự ọ ộ ệ ưởng tôi u nh t, đ u t thêm ngu n l c vào b ph nư ấ ầ ư ồ ự ộ ậ
th trị ường này đ khai thác t t h n, t o ra doanh thu nhi u h n ho c là ngân hàng sể ố ơ ạ ề ơ ặ ẽ
l a ch n m t nhóm s n ph m tôt nh t c a ngân hàg đ u t thêm nguòn l c đ hoànự ọ ộ ả ẩ ấ ủ ầ ư ự ẻthi n h n n a nhóm s n ph m này sau đó cung ng cho khách hàng đ có kh năngệ ơ ữ ả ẩ ứ ể ả
m r ng doanh thu t nhóm s n ph m này.ở ộ ừ ả ẩ
Nh ng ngân hàng áp d ng chi n lữ ụ ế ược m r ng theo chi u sâu thở ộ ề ường là nh ng ngânữhàng chuyên môn hóa ngược v i nh ng ngân hàng phát tri n theo chi u r ng là nh ngớ ữ ể ề ộ ữ ngân hàng đa năng Vi t Nam hi n nay h u h t các ngân hàng l a ch n chi n lỞ ệ ệ ầ ế ự ọ ế ượ ctăng trưởng theo chi u r ng.ề ộ
+ S d ng ph ử ụ ươ ng pháp h ướ ng ngo i ạ
S d ng ngo i l c đ đ t đử ụ ạ ự ể ạ ược m c tiêu tăng trụ ưởng Ngân hàng có th s d ng baể ử ụchi n lế ược
Chi n lế ược sáp nh pậ
Là hai hay nhi u ngân hàng k t h p v i nhau thanh m t ngân hàng duy nh t (khi đóề ế ợ ớ ộ ấngân hàng m i có quy mô l n h n v m i m t; VTC, quy mô TS, ngu n nhân l c…)ớ ớ ơ ề ọ ặ ồ ựTuy nhiên khi sáp nh p nh v y s ph i l a chon ra ban lãnh đ o c a ngân hàng N uậ ư ậ ẽ ả ự ạ ủ ế
Trang 21phân chia quy n l c không th a đáng s x y ra mâu thu n n i b Khi sáp nh p vănề ự ỏ ẽ ả ẫ ộ ộ ậhóa gi a các ngân hàng b hòa tr n N u văn hóa không phù h p s m t đi b n s cữ ị ộ ế ợ ẽ ấ ả ắ văn hóa d n đ n ngân hàng suy y u V n đ th ba khi sáp nh p là hi n tẫ ế ế ấ ề ứ ậ ệ ượng “loãngquy n s h u” nên chi n lề ở ữ ế ược sáp nh p không ph i lúc nào cũng đậ ả ược s nh t trí c aự ấ ủ
c đông và thổ ường th c hi n khi hai ngân hàng tự ệ ương quan l c lự ượng nhau
Chi n lế ược thôn tính
Là chi n lế ược giúp ngân hàng đ t đạ ược m c tiêu tăng trụ ưởng b ng cách mua d n t ngằ ầ ừ
b ph n ho c toàn b ngân hàng khác Có hai trộ ậ ặ ộ ường h pợ
M t ngân hàng thôn tính m t b phân ngân hàng khác khi ngân hàng đó đang trongộ ộ ộgiai đo n tăng trạ ưởng m nh thì chi phí b ra r t l n nh ng đ t đạ ỏ ấ ớ ữ ạ ược m c tiêu tăngụ
trưởng ngay l p t cậ ứ
Mua khi đang suy y u: chi phí b ra th p nh ng ph i đ u t th m đ v c d y nênế ỏ ấ ư ả ầ ư ể ể ự ậngân hàng ch đ t đỉ ạ ược m c tiêu tăng trụ ưởng trong dài h nạ
Chi n lế ược liên doanh
Là chi n lế ược mà hai hay nhi u ngân hàng cam k t v i nhau cùng chia s chi phí,ề ế ớ ẻcùng chia s r i ro, l i nhu n cho cùng m t c h i kinh doanh trên thẻ ủ ợ ậ ộ ơ ộ ương trường Có
2 d ng liên doanh.ạ
Liên doanh phi hình th : không t o ra m t tôt ch c c th mà ch đ n thu n là m t cể ạ ộ ứ ụ ể ỉ ơ ầ ộ ơ
h i kinh doanh (VD cho vay đ ng tài tr )ộ ồ ợ
Liên doanh có hình th : t o ra m t t ch c m i ví d (Ngân hàng Lào- Vi t….) d nể ạ ộ ổ ứ ớ ụ ệ ẫ
đ n tăng l i nhu n, doanh thu đ t đế ợ ậ ạ ược m c tiêu tăng trụ ưởng
Chi n l ế ượ ổ c n đ nh ị
Là chi n lế ược mà m c tiêu c a nó hụ ủ ướng t i là giúp ngân hàng có th gi v ng đớ ể ữ ữ ượ c
t c đ tăng trố ộ ưởng trong doanh thu, trong th ph n, trong s n ph m và vì v y mà nị ầ ả ẩ ậ ổ
đ nh m c tăng c a l i nhu n (có nh ng giai đo n kinh doanh mà ngân hàng ph i sị ứ ủ ợ ậ ữ ạ ả ử
d ng chi n lụ ế ượ ổc n đ nh S d ng khi môi trị ử ụ ường kinh doanh có nhi u b t l i tác đ ngề ấ ợ ộ
đ n ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng.ế ạ ộ ủ
Chi n l ế ượ c suy gi m ả
Là chi n lế ược mà m c tiêu hụ ướng t i c a ngân hàng là c t gi m quy mô đ u t , thuớ ủ ắ ả ầ ư
h p ph m vi ho t đ ng giúp ngân hàng có th t i thi u hóa các t n th t có th x y raẹ ạ ạ ộ ể ố ể ổ ấ ể ả
do ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng có nhi u b t l i.ạ ộ ủ ề ấ ợ
Trang 22Khi ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng ch m có d u hi u b t l i, các ngân hàng sạ ộ ủ ớ ấ ệ ấ ợ ẽ
m c đ 2 s d ng chi n lứ ộ ử ụ ế ược thu ho ch t c là c g ng t n thu trong các lĩnh v c ho tạ ứ ố ắ ậ ự ạ
đ ng c a ngân hàng, đ c bi t mu n nói t i kh năng khai thác các d ch v c a ngânộ ủ ặ ệ ố ớ ả ị ụ ủhàng
M c đ 3: khi ho t đ ng kinh doanh ngân hàng có chi u hứ ộ ạ ộ ề ướng r t x u, ngân hàng sấ ấ ẽ
s d ng chi n lử ụ ế ược gi i th ả ể
b Chi n l ế ượ c kinh doanh c p b ph n ấ ộ ậ
Do các nhà qu n tr viên c p trung gian xây d ng nên s d ng trong m t s b ph nả ị ấ ự ử ụ ộ ố ộ ậ
c a ngân hàng và trong m t vài lĩnh v c kinh doanh ngân hàng ủ ộ ự
Chi n l ế ượ c chi ph i b ng chi phí ố ằ
Ngân hàng c g ng t o ra các s n ph m d ch v c a mình v i m c chi phí th p h nố ắ ạ ả ẩ ị ụ ủ ớ ứ ấ ơ
h n so v i đ i th c nh tranh Đi u ki n đ ngân hàng có th s d ng đẳ ớ ố ủ ạ ề ệ ể ể ử ụ ược chi nế
lược này (m t ho c t t c các đi u ki n sau)ộ ặ ấ ả ề ệ
Ngân hàng ph i s h u m t công ngh đ c bi t d n đ n kh năng t o ra m tả ở ữ ộ ệ ặ ệ ẫ ế ả ạ ộ
s n ph m khác bi t là d dàng h n các đ i th c nh tranh.ả ẩ ệ ễ ơ ố ủ ạ
Ngân hàng ph i có m t quy mô ho t đ ng r ng l n Chi phí biên đ t o ra thêmả ộ ạ ộ ộ ớ ể ạ
m t s n ph m th p (ngân hàng có l i th theo quy mô)ộ ả ẩ ấ ợ ế
Ngân hàng ph i đả ượ ưc u đãi trong vi c cung ng các y u t đ u vào giúp ngânệ ứ ế ố ầhàng gi m chi phí đ u vào có th có l i nhu n b ng v i đ i th c nh tranh choả ầ ể ợ ậ ằ ớ ố ủ ạ
dù giá đ u ra th p h n.ầ ấ ơ
Ngân hàng ph i có m t quy trình k thu t hoàn h o giúp ngân hàng h n chả ộ ỹ ậ ả ạ ế
đượ ủc r i ro trong kinh doanh t c gi m chi phí trong cung ng s n ph m.ứ ả ứ ả ẩ
Nh ng ngân hàng nh thữ ỏ ường ch u s tác đ ng r t l n c a các ngân hàng l n b ngị ự ộ ấ ớ ủ ớ ằ chi n lế ược chi ph i b ng chi phí.ố ằ
Chi n l ế ượ c khác bi t hóa s n ph m ệ ả ẩ
Trang 23Các ngân hàng s t o ra nh ng s n ph m, d ch v khác bi t so v i s n ph m d ch vẽ ạ ữ ả ẩ ị ụ ệ ớ ả ẩ ị ụ
c a đ i th c nh tranh.ủ ố ủ ạ
Trong lĩnh v c kinh doanh ngân hàng, s khác bi t v s n ph m là r t nh bé Nóự ự ệ ề ả ẩ ấ ỏ
thường th hi n nh ng ho t đ ng mang tính vô hình nhi u h n h u hình Phongể ệ ở ữ ạ ộ ề ơ ữcách ph c v , phụ ụ ương th c qu n lý c a các nhà qu n tr …ứ ả ủ ả ị
Đi u ki n đ s d ng chi n lề ệ ể ử ụ ế ược này là chi phí đ t o ra s khác bi t là r t l nể ạ ự ệ ấ ớ
Do s n ph m khác bi t v i đ i th c nh tranh nên có l i th , có th thu hút đả ẩ ệ ớ ố ủ ạ ợ ế ể ượ ckhách hàng, đ c bi t là s khác bi t hóa l i đáp ng nhu c u khách hàng s t o raặ ệ ự ệ ạ ứ ầ ẽ ạ
được tính thích nghi c a s n ph m do đó t o ra đủ ả ẩ ạ ược s đ i m i => tăng l i nhu nự ổ ớ ợ ậ cho ngân hàng
Khi đ i th c nh tranh b t chố ủ ạ ắ ước thì l i th c a s khác bi t này s không còn Chi phíợ ế ủ ự ệ ẽ
đ t o ra s khác bi t l n h n nhi u so v i chi phí mà đ i th c nh tranh b t chể ạ ự ệ ớ ơ ề ớ ố ủ ạ ắ ướ c(b n quy n)ả ề
Chi n l ế ượ c chuyên môn hóa
Ngân hàng s l a ch n m t b ph n th trẽ ự ọ ộ ộ ậ ị ường đ cung ng s n ph m d ch v c aể ứ ả ẩ ị ụ ủ mình Th trị ường này ph i là th trả ị ường ti m năng và ngề ười ta thường đ t tên là thặ ị
trường ngách c a ngân hàng.ủ
L i th c a vi c s d ng chi n l ợ ế ủ ệ ử ụ ế ượ c này: do ngân hàng l a ch n m t th trự ọ ộ ị ường nhỏ
h p đ ho t đ ng nên d dàng n m b t đẹ ể ạ ộ ễ ắ ắ ược nhu c u c a khách hàng, d dàng t oầ ủ ễ ạ
ra tính thích nghi c a s n ph m đ i v i khách hàng Vì v y mà ngân hàng có th thuủ ả ẩ ố ớ ậ ểhút được khách hàng
B t l i c a chi n l ấ ợ ủ ế ượ c này: trong trường h p đ i th c nh tranh có ti m l c l n h nợ ố ủ ạ ề ự ớ ơ ngân hàng nh ng cũng tìm cách khai thác th trư ị ường ngách mà ngân hàng đang khaithác thì ngân hàng d b m t th trễ ị ấ ị ường d n đ n ngân hàng không th ho t đ ng đẫ ế ể ạ ộ ượ c
n a.ữ
c Chi n l ế ượ c kinh doanh c p ch c năng ấ ứ
Do qu n tr viên c p c s đ xu t, thả ị ấ ơ ở ề ấ ường được tri n khai các b ph n ch c năngể ở ộ ậ ứ
c a ngân hàngủ
Chi n lế ược tài chính, nhân s , marketing, t ch c, R&Dự ổ ứ
Các chi n lế ược c p ch c năng có tác đ ng h tr cho các chi n lấ ứ ộ ỗ ợ ế ược kinh doanh c pấ
b ph n và c p t ng th giúp đ t độ ậ ấ ổ ể ạ ược các m c tiêu chung c a ngân hàng.ụ ủ
Trang 243.2Phân tích các chi n l ế ượ c kinh doanh
a Mô hình SWOT
O:
Ngân hàng có th ng d ng các công ngh hi n đ i.ể ứ ụ ệ ệ ạ
T o đi u ki n phát tri n thu n l i trong vi c đ u t , huy đ ng, cho vayạ ề ệ ể ậ ợ ệ ầ ư ộ
N m b t đắ ắ ược th hi u, thói quen, tâm lý c a ngị ế ủ ười dân, tâm lý c a khách hàngủnên ph c v t t khách hàng h nụ ụ ố ơ
T:
C nh tranh ngày càng gay g t c v s lạ ắ ả ề ố ượng, ch t lấ ượng ho t đ ngạ ộ
Xóa b các u đãi t phía Chính Ph và các c quan qu n lý vĩ môỏ ư ừ ủ ơ ả
Môi trường văn hóa- xã h i không t o đi u ki n thu n l i, gây khó khăn cho quáộ ạ ề ệ ậ ợtrình cung ng s n ph m d ch v c a ngân hàng hi n đ i.ứ ả ẩ ị ụ ủ ệ ạ
Kh năng áp d ng khoa h c k thu t công ngh kémả ụ ọ ỹ ậ ệ
Các ngân hàng s phát tri n t ng c p hai y u t S-O; O-W; T-S; và T-W t đó k t h pẽ ể ừ ặ ế ố ừ ế ợ
l i thành ma tr n SWOT c a ngân hàng giúp ngân hàng phát huy đạ ậ ủ ược đi m m nh,ể ạ
h n ch đạ ế ược đi m y u, t n d ng c h i và vể ế ậ ụ ơ ộ ượt qua thách th c.ứ
Ma trân SWOT phát tri n c a ngân hàng là r t ph c t p, không có m t công th c,ể ủ ấ ứ ạ ộ ứ
phương pháp nào đ đ a ra quy t đ nh mà các quy t đ nh đ a ra ph thu c nhi u vàoể ư ế ị ế ị ư ụ ộ ề
y u t ch quan.ế ố ủ
Trang 25Khó khăn c a vi c s d ng mô hình nào: ma tr n k t h p các y u t c a ngân hàngủ ệ ử ụ ậ ế ợ ế ố ủ
r t ph c t p mà các ngân hàng không có m t công th c, phấ ứ ạ ộ ứ ương pháp nào đ l aể ự
ch n ra c p y u t t i u.ọ ặ ế ố ố ư
b Mô hình BCG
Các nhà qu n tr xây d ng mô hình đả ị ự ược c đ nh b i hai y u t , tr c tung: đánh giáố ị ở ế ố ụ
t c đ tăng trố ộ ưởng c a ngành; tr c hoành th ph n c a ngân hàng so v i toàn ngành.ủ ụ ị ầ ủ ớ
Ngân hàng đánh giá th ph n so v i các đ i th c nh tranh và đánh giá t c đ tăngị ậ ớ ố ủ ạ ố ộ
trưởng c a ngành đ xác đ nh đủ ể ị ược v trí c a ngân hàng.ị ủ
N u v trí ô s 1: ế ở ị ố
N u ngân hàng a m o hi m thì s s d ng chi n lế ư ạ ể ẽ ử ụ ế ược tăng trưởng (n m b t đắ ắ ượ ợ c l i
th t vi c có kh năng khai thác l i nhu n cao t đó m r ng th ph n t c là d chế ừ ệ ả ợ ậ ừ ở ộ ị ầ ứ ị chuy n vì trí t ô s 1 sang ô s 2)ể ừ ố ố
Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười không a m o hi m: t c đ tăng trư ạ ể ố ộ ưởng cao thì kh năng mả ở
r ng l i nhu n t t nh ng l i có th g p ph i b t l i kinh t do quy mô do đó s d ngộ ợ ậ ố ư ạ ể ặ ả ấ ợ ế ử ụ chi n lế ượ ổc n đ nh.ị
N u v trí ô s 2: ế ở ị ố
Ngân hàng nên s d ng chi n lử ụ ế ược tăng trưởng đ giúp ngân hàng v a gi v ng để ừ ữ ữ ượ c
v trí c a ngân hàng mình v a có th gia tăng l i nhu n.ị ủ ừ ể ợ ậ
N u v trí ô s 3: ế ở ị ố
Ngân hàng nên s d ng chi n lử ụ ế ược suy gi m, c t gi m quy mô đ u t c a ngân hàng,ả ắ ả ầ ư ủ
ch duy trí nh ng b ph n đỉ ữ ộ ậ ược coi là hi u qu c a ngân hàng.ệ ả ủ
Trang 26được, không t o ra đạ ược nh ng gì m i m cho ho t đ ng c a ngân hàng mình.ữ ớ ẻ ạ ộ ủ
T t nh t là nên s d ng chi n lố ấ ử ụ ế ược tăng trưởng cho các ô hàng đ u (áp d ngở ầ ụ
phương pháp hướng n i).ộ
(4) nên s d ng chi n lử ụ ế ược tăng trưởng đ chuy n d ch chuy n sang ô th (5) nh ngể ể ị ể ứ ưnên s d ng phử ụ ương pháp hướng ngo i (s d ng ngo i l c đ giúp tăng trạ ử ụ ạ ự ể ưởng)(7) nên s d ng chi n lử ụ ế ược suy gi mả
(8), (9) nên s d ng chi n lử ụ ế ượ ổc n đ nh đ ch đ i s thay đ i c a môi trị ể ờ ợ ự ổ ủ ường kinhdoanh
Trang 27Nhược đi m ể
Tr c tung th hi n hai đ i lụ ể ệ ạ ượng nh ng có trư ường h p t c đ tăng trợ ố ộ ưởng c aủ ngành không đ ng nh t v i thay đ i c a môi trồ ấ ớ ổ ủ ường kinh doanh
Ngân hàng g p khó khăn trong đo lặ ường kh năng c nh tranh c a mình.ả ạ ủ
3.3 Đánh giá và l a ch n chi n l ự ọ ế ượ c kinh doanh
a Đánh giá
Được s d ng thông qua vi c cho đi m đ đánh giá chi n lử ụ ệ ể ể ế ược kinh doanh Các bướ c
c a vi c đánh giá chi n lủ ệ ế ược kinh doanh th hi n nh sau:ể ệ ư
i Ngân hàng l a ch n các tiêu th c đ đánh giá chi n lự ọ ứ ể ế ược kinh doanh Thông
thường các tiêu th c đánh giá (ví d l i nhu n, th ph n, uy tín…)ứ ụ ợ ậ ị ầ
ii Ngân hàng xác đ nh m c đi m t i đa cho t ng tiêu th c đánh giáị ứ ể ố ừ ứ
iii M i các chuyên gia trong lĩnh v c ngân hàng tài chính nghiên c u đánh giá vàờ ự ứcho đi m đ i v i t ng tiêu th c c a m i chi n lể ố ớ ừ ứ ủ ỗ ế ượ ực l a ch nọ
iv Xác đ nh m c đi m trung bình c a t ng tiêu th c đánh giá m i chi n lị ứ ể ủ ừ ứ ở ỗ ế ược kinhdoanh r i xác đ nh t ng đi m c a m i chi n lồ ị ổ ể ủ ỗ ế ược kinh doanh đó
v Các ngân hàng s đ a ra các k t lu n v l a ch n chi n lẽ ư ế ậ ề ự ọ ế ược kinh doanh t i u.ố ư
b L a ch n ự ọ
Ngân hàng l a ch n đự ọ ược m t chi n lộ ế ượng kinh doanh có t ng đi m cao nh t và m cổ ể ấ ứ
đi m các tiêu th c b ph n c a chi n lể ở ứ ộ ậ ủ ế ượ ấc y đ u trên m c trung bình.ề ở ứ
Ngân hàng l a ch n đự ọ ược hai hay nhi u chi n lề ế ược có cùng m c t ng đi m cao nh tứ ổ ể ấ
và m c đi m các tiêu th c b ph n đ u trên trung bình thì s l a ch n chi n lứ ể ở ứ ộ ậ ề ẽ ự ọ ế ược có
m c đi m cao nh t nh ng tiêu th c đứ ể ấ ở ữ ứ ược xem là quan tr ng nh t.ọ ấ
Các chi n lế ược kinh doanh ch đ t đỉ ạ ược m c đi m trung bình t t c các tiêu th cứ ể ở ấ ả ứ đánh giá, lúc này thì ngân hàng ch a nên đ a chi n lư ư ế ược nào vào th c hi n mà ti nự ệ ế hành xây d ng l i chi n lự ạ ế ược
Các chi n lế ược kinh doanh ch đ t đỉ ạ ược m c đi m trung bình ho c dứ ể ặ ưới trung bình ở
t t c các tiêu th c đánh giá Đi u đó ch ng t chi n lấ ả ứ ề ứ ỏ ế ược kinh doanh được xây d ngự trên c s không ch c ch n Ngan hàng ph i ti n hành xây d ng l i m c tiêu, phânơ ở ắ ắ ả ề ự ạ ụtích môi trường kinh doanh t đó tìm c h i kinhdoanh khác phù h p h n.ừ ơ ộ ợ ơ
Trang 284 Tri n khai chi n l ể ế ượ c kinh doanh
4.1 Thi t l p các m c tiêu hàng năm ế ậ ụ
M c tiêu hàng năm là m t b phan c a m c tiêu t ng th đã đụ ộ ộ ạ ủ ụ ổ ể ược xác đ nh trị ướ c
Nó được xem là k t qu mà ngân hàng mong mu n đ t đế ả ố ạ ược trong m i năm kinhỗdoanh c a mình đ giúp ngân hàng đ t đủ ể ạ ược m c tiêu t ng th đã xác đ nh Ý nghĩaụ ổ ể ị
c a m c tiêu hàng năm th hi n trên ba khía c nhủ ụ ể ệ ạ
Là c s đ nhà qu n tr giao phó công vi c cho cá nhân và t ng b ph n trongơ ở ể ả ị ệ ừ ộ ậngân hàng
Là c s đ ki m tra, giám sát quá trình th c hi n công vi cơ ở ể ể ự ệ ệ
Là c s đ các nhà qu n tr phân b ngu n l c trong m i b ph n.ơ ở ể ả ị ổ ồ ự ỗ ộ ậ
4.2 Xây d ng chính sách và ch ự ươ ng trình hành đ ng ộ
Các chính sách và các chương trình hành đ ng là các k ho ch ng n h n độ ế ạ ắ ạ ược c thụ ể hóa t n i dung c a chi n lừ ộ ủ ế ược kinh doanh giúp cho các nhà qu n tr xác đ nh đả ị ị ượ c
nh ng công vi c, chi n thu t, sách lữ ệ ế ậ ược mà ngân hàng ph i th c hi n trong m i nămả ự ệ ỗkinh doanh c a mình Các chính sách còn quy đ nh rõ nh ng n i dung, quy t c mà cácủ ị ữ ộ ắ
b ph n ch c năng ph i tuân th trong quá trình th c hi n công vi c c a mình Cácộ ậ ứ ả ủ ự ệ ệ ủchính sách này được thường xuyên c p nh t, s a đ i cho phù h p v i s bi n đ ngậ ậ ử ổ ợ ớ ự ế ộ
c a môi trủ ường kinh doanh
4.3 Phân b các ngu n l c ổ ồ ự
Các nhà qu n tr phân b đ y đ t t c các ngu n l c Ngân hàng có nhi u phả ị ổ ẩ ủ ấ ả ồ ự ề ươngpháp đ m b o tính hi u qu c a quá trình phân b ngu n l c.ả ả ệ ả ủ ổ ồ ự
Phân b đ y đ ngu n l c tùy theo tính ch t quan tr ng c a công vi cổ ầ ủ ồ ự ấ ọ ủ ệ
Ph i đ m b o ti t ki m trong quá trình phân b ngu n l c đ t n d ng m t cách t iả ả ả ế ẹ ổ ồ ự ể ậ ụ ộ ố
u các ngu n l c, không làm th t thoát ngu n l c, t p trung vào các ngu n l c tr ng
y u.ế
Trang 295 Ki m tra và đi u ch nh chi n l ể ề ỉ ế ượ c kinh doanh
5.1 Ki m tra chi n l ể ế ượ c kinh doanh
a M c tiêu ụ
Giúp cho các nhà qu n tr k p th i xác đ nh đả ị ị ờ ị ược nh ng thay đ i và nh ng sai sótữ ổ ữtrong giai đo n xây d ng chi n lạ ự ế ược kinh doanh và tri n khai th c hi n chi n lể ự ệ ế ược kinhdoanh t đó tìm ra nh ng nguyên nhân và k p th i đi u ch nh chi n lừ ữ ị ớ ề ỉ ế ược kinh doanhgiùp ngân hàng đ t đạ ược các m c tiêu đã đ ra.ụ ề
b Quy trình ki m tra chi n l ể ế ượ c kinh doanh
Các nhà qu n tr ph i xác đ nh đả ị ả ị ược đ i tố ượng và ph m vi c a quá trình ki m traạ ủ ểchi n lế ược kinh doanh( ki m tra xây d ng hay tri n khai chi n lể ự ể ế ược kinh doanh, ki mể tra m t b ph n hay toàn b ngân hàng.)ộ ộ ậ ộ
Các nhà qu n tr ph i xác đ nh đả ị ả ị ược phương pháp đo lường được th c hi n đ ki mự ệ ể ể tra chi n lế ược kinh doanh Ví d mu n đánh giá k t qu ho t đ ng c a ngân hàng sauụ ố ế ả ạ ộ ủ
m t năm thì có th s d ng phộ ể ử ụ ương pháp so sánh
Các nhà qu n tr s xác đ nh k t qu th c hi n c a t ng b ph n cũng nh toàn ngânả ị ẽ ị ế ả ự ệ ủ ừ ộ ậ ưhàng
So sánh k t qu đ t th c hi n v i các m c tiêu mà ngân hàng đã đ ra Có 3 trế ả ạ ự ệ ớ ụ ề ường
h p x y raợ ả
K t qu th c hi n v a đúng b ng m c tiêu ngân hàng đ ra Ngân hàng đ t đế ả ự ệ ừ ằ ụ ề ạ ượ c
m c tiêu chi n lụ ế ược kinh doanh Đây là tr ng thái lý tạ ưởng và ít x y ra trong th c t ả ự ế
Có nh ng thay ữ
đ i l n t môi ổ ớ ừ
tr ườ ng bên ngoài
Tri n ể khai CLKD
hi n ệ
t i ạ
Đi u ề
ch nh ỉ CLKD
XĐ l i m c ạ ụ tiêu
Tìm ki m ế
gi i pháp ả
XĐ l i các ạ CLKD h tr ỗ ợ
Trang 30K t qu th c hi n th p h n m c tiêu ngân hàng đ ra Nguyên nhân có th m c tiêuế ả ự ệ ấ ơ ụ ề ể ụngân hàng đ ra quá cao so v i ngu n l c th c t c a ngân hàng h c do các nhàề ớ ồ ự ự ế ủ ợ
qu n tr không d đoán trả ị ự ước được nh ng bi n đ ng c a môi trữ ế ộ ủ ường kinh doanh.Nguyên nhân th ba là trong quá trình tri n khai chi n lứ ể ế ược kinh doanh năng l c kinhựdoanh c a các nhà qu n tr y u kém gi m s ph i h p c a các b ph n ch c năngủ ả ị ế ả ự ố ợ ủ ộ ậ ứlàm gi m k t qu ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng.ả ế ả ạ ộ ủ
K t qu th c hi n cao h n so v i m c tiêu mà ngân hàng đ ra Nguyên nhân (1)ế ả ự ệ ơ ớ ụ ềNgân hàng đ ra m c tiêu th p h n so v i ngu n l c c a ngân hàng (2) trong quáể ụ ấ ơ ớ ồ ự ủtrình tri n khai chi n lể ế ược kinh doanh, môi trường kinh doanh có nhi u thay đ i thu nề ổ ậ
l i t o ra nh ng c h i kinh doanh t t h n mà trợ ạ ữ ơ ộ ố ơ ước đây các nhà qu n tr không dả ị ự báo trước được
5.2 Đi u ch nh chi n l ề ỉ ế ượ c kinh doanh
a N u do môi tr ế ườ ng kinh doanh thay đ i ổ
Ph i xác đ nh l i m c tiêu cho phù h p (n u nguyên nhân làm sai l ch k t qu làả ị ạ ụ ợ ế ệ ế ảnguyên nhân khách quan)
Đ ra gi i pháp giúp ngân hàng đ t đề ả ạ ược m c tiêu m i tùy vào hoàn c nh c a ngânụ ớ ả ủhàng (VD n m b t c h i kinh doanh, xây d ng các chính sách h tr đ t n d ngắ ắ ơ ộ ự ỗ ợ ể ậ ụ các c h i đó)ơ ộ
b N u nguyên nhân phát sinh là nguyên nhân ế
ch quan ủ
Do ngân hàng xác đ nh m c tiêu sai l ch so v i ti m l c c a ngân hàng thì ngân hàgị ụ ệ ớ ề ự ủ
ph i xác đ nh l i m c tiêu và tìm ki m gi i pháp đ đ t đả ị ạ ụ ế ả ể ạ ược m c tiêu kinh doanh đãụ
đ nh và xây d ng nh ng chi n lị ự ữ ế ược kinh doanh h tr đ đ t đỗ ợ ể ạ ược m c tiêu đó.ụ
N u là do năng l c qu n tr th ph i đ a ra các bi n pháp đ nâng cao hi u qu qu nế ự ả ị ỉ ả ư ệ ể ệ ả ả
tr c a ngân hàng Ví d áp d ng phị ủ ụ ụ ương pháp ki m tra hành chính đ giám sát ch tể ể ặ
ch k lu t trong ngân hàng…ẽ ỷ ậ
Trang 31m c tiêu chung đã xác đ nh.ụ ị
C c u t ch c chính th c đơ ấ ổ ứ ứ ược thi t l p d a trên h th ng qu n lý và k lu t, cácế ậ ự ệ ố ả ỷ ậnhà qu n tr có th tác đ ng t i ngả ị ể ộ ớ ười lao đ ng m t cách công khai.ộ ộ
C c u t ch c không chính th c thi t l p d a trên m i quan h tình c m, các nhàơ ấ ổ ứ ứ ế ậ ự ố ệ ả
qu n tr có th tác đ ng t i nhóm này thông qua tác đ ng vào “th lĩnh” c a nhóm.ả ị ể ộ ớ ộ ủ ủCách th c này có th đem l i hi u qu cao h n, làm ngứ ể ạ ệ ả ơ ười lao đ ng hài lòng, th aộ ỏ mãn h n vì không mang tính cơ ưỡng chế
Qu n tr t ch c đả ị ổ ứ ược hi u là quá trình thi t l p c c u t ch c và xác l p các m iể ế ậ ơ ấ ổ ứ ậ ố quan h v quy n h n và nghĩa v gi a các cá nhân và các b ph n trong ngân hàngệ ề ề ạ ụ ữ ộ ậ
đ nâng cao hi u qu qu n tr và k t qu ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng.ể ệ ả ả ị ế ả ạ ộ ủ
2 Các nguyên t c qu n tr t ch c ắ ả ị ổ ứ
2.1 Nguyên t c th ng nh t m nh l nh ắ ố ấ ệ ệ
Khi các quy t đ nh đế ị ược truy n đ t t các qu n tr viên c p cao xuóng các qu n trề ạ ừ ả ị ấ ả ị viên c p trung gian thì nó ph i đấ ả ược các qu n tr viên c p trung gian truy n đ t m tả ị ấ ề ạ ộ cách trung th c, chính xác t i các qu n tr viên c p c s n u không ho t đ ng ngânự ớ ả ị ấ ơ ở ế ạ ộhàng s b kém hi u quẽ ị ệ ả
N i dung c a nguyên t c: khi các quy n độ ủ ắ ề ược truy n t các nhà qu n tr c p caoề ừ ả ị ấ
xu ng các nhà qu n tr c p trung gian, c p c s và đ n ngố ả ị ấ ấ ơ ở ế ười lao đ ng trong ngânộhàng ph i luôn luôn đ m b o đả ả ả ược tính chính xác, tính th ng nh t v i các quy n đ nhố ấ ớ ế ị
được ban hành t c p cao nh t và phù h p v i k ho ch, ch trừ ấ ấ ợ ớ ế ạ ủ ương đường l i ho tố ạ
đ ng c a ngân hàngộ ủ
Trang 32Trình đ c a nhà quan tr quy đ nh s lộ ủ ị ị ố ượng các thu c c p Khi đó có th qu n trộ ấ ể ả ị
được nhi u nh ng quy t đ nh v n chính xác.ề ư ế ị ẫ
S thu c c p còn ph thu c vào quy mô c a ngân hàng, quy mô c a ngân hàng càngố ộ ấ ụ ộ ủ ủ
l n trong khi s nhà qu n tr nh cũ s có s thu c c p l n h n.ớ ố ả ị ư ẽ ố ộ ấ ớ ơ
Năng l c c a thu c c p N u thu c c p có trình đ t t, lĩnh h i đự ủ ộ ấ ế ộ ấ ộ ố ộ ượ ấ ảc t t c các quy tế
đ nh c a nhà qu n tr s góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng kinh doanh ngânị ủ ả ị ẽ ầ ệ ả ạ ộhàng và ngượ ạc l i
N u không duy trì t m qu n lý h p lý ế ầ ả ợ
T m qu n lý h p ầ ả ẹ
Nhược đi m: ể
Năng l c qu n tr không đự ả ị ược s d ng h t d n đ n lãng phí ngu n l c.ử ụ ế ẫ ế ồ ự
Gia tăng s tlố ượng c p qu n tr c a m t ngân hàng gây khó khăn cho ho t đ ng qu nấ ả ị ủ ộ ạ ộ ả
tr truy n đ t thông tin.ị ề ạ
Khi năng l c nhà qu n tr không đự ả ị ược s d ng h t, h s làm thay vi c cho qu n trử ụ ế ọ ẽ ệ ả ị viên c p dấ ướ ẫi d n đ n tình tr ng thâu tóm quy n l c c a các nhà qu n tr viên c pế ạ ề ự ủ ả ị ấ cao
T m qu n lý r ng ầ ả ộ
Nhà qu n tr c p cao khó ki m tra, giám sát đả ị ấ ể ược ho t đ ng c u các nhà qu n tr c pạ ộ ả ả ị ấ
dưới và người lao đ ng trong ngân hàng.ộ
T nhừ ược đi m c a t m qu n lý r ng và h p ta th y trong ngân hàng nên duy trì t mể ủ ầ ả ộ ẹ ấ ầ
qu n lý h p lýả ợ
Ba căn c đ xác đ nh t m qu n lý h p lý đ u r t khó xác đ nh, chúng ch mang tínhứ ể ị ầ ả ợ ề ấ ị ỉ
ch t đ nh tính.ấ ị
N i dung c a nguyên t c ộ ủ ắ
Trang 33Khi phân chia các b ph n trong ngân hàng thì các nhà qu n tr ph i gi i h n s thu cộ ậ ả ị ả ớ ạ ố ộ
c p mà m t nhà qu n tr ph trách d a trên ba y u t : năng l c c a các nhà qu n tr ,ấ ộ ả ị ụ ự ế ố ự ủ ả ị năng l c c a thu c c p và quy mô c a ngân hàng đ báo đ m tính hi u qu trongự ủ ộ ấ ủ ể ả ệ ả
ho t đ ng qu n tr t ch c.ạ ộ ả ị ổ ứ
2.3 Nguyên t c t ắ ươ ng x ng gi a quy n h n và trách nhi m ứ ữ ề ạ ệ
Quá trình qu n tr t ch c c a ngân hàng ph i đ m b o r ng khi phân chia nhi u vả ị ổ ứ ủ ả ả ả ằ ệ ụ cho t ng cá nhân và nh ng b ph n trong ngân hàng c n ph i giao phó nh ng quy nừ ữ ộ ậ ầ ả ữ ề
h n tạ ương ng cho h đ h có th hoàn thành t t công vi c đứ ọ ể ọ ể ố ệ ược giao
2.4 Nguyên t c linh ho t ắ ạ
Quá trình qu n tr t ch c c a ngân hàng ph i đ m b o r ng b máy c a ngân hàngả ị ổ ứ ủ ả ả ả ằ ộ ủluôn linh ho t, d dàng thích nghi và ng phó v i m i bi n đ ng c a môi trạ ễ ứ ớ ọ ế ộ ủ ường kinhdoanh Ví d khi công ngh thay đ i ngụ ệ ổ ười lao đ ng ph i có trình đ theo k p v i sộ ả ộ ị ớ ự phát tri n c a công ngh đ ng th i ph i gi m b t lao đ ng trong t ch c M t b máyể ủ ệ ồ ờ ả ả ớ ộ ổ ứ ộ ộlinh ho t là ph i tinh gi n Khi b máy đã n đ nh thì vi c tinh gi n không ph i lúc nàoạ ả ả ộ ổ ị ệ ả ảcũng phù h p mà nên th c hi n vi c phân quy n r ng rãi ợ ự ệ ệ ề ộ
II N I DUNG QU N TR T CH C Ộ Ả Ị Ổ Ứ
1 Thi t l p c c u t ch c ế ậ ơ ấ ổ ứ
1.1 Thi t l p c c u t ch c theo ch c năng ế ậ ơ ấ ổ ứ ứ
Các nhà qu n tr li t kê nh ng ho t đ ng ch y u c a ngân hàng r i thi t l p c c uả ị ệ ữ ạ ộ ủ ế ủ ồ ế ậ ơ ấ
Trang 34r ng h n v ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng ộ ơ ề ạ ộ ủ
Đ t gánh n ng v l i nhu n lên vai các qu n tr viên c p cao nên không phátặ ặ ề ợ ậ ả ị ấhuy được s n l c ho t đ ng c a cá nhân trong ngân hàng vì đòn b y kinh tự ỗ ự ạ ộ ủ ẩ ế
ch là đ ng l c phát huy n l c c a ngỉ ộ ự ỗ ự ủ ười lao đ ng.ộ
Gi m s ph i h p có hi u qu gi a các b ph n ch c năng làm nh hả ự ố ợ ệ ả ữ ộ ậ ứ ả ưởng tiêu
c c đ n k t qu kinh doanh c a ngân hàng.ự ế ế ả ủ
1.2 Thi t l p c c u t ch c theo s n ph m c a ngân hàng ế ậ ơ ấ ổ ứ ả ẩ ủ
HĐ qu n tr ả ị
Ban T ng GĐ ổ
Tín d ng ụ Huy đ ng v n ộ ố
Thanh tra
Trang 35u đi m:
San s gánh n ng v l i nhu n v i các qu n tr viên c p cao (các b ph n cóẻ ặ ề ợ ậ ớ ả ị ấ ộ ậ
th t h ch toán lãi l n u m c tiêu mà t ng b ph n hể ự ạ ỗ ế ụ ừ ộ ậ ướng t i là m c tiêu l iớ ụ ợ nhu n)ậ
Gia tăng s ph i h p c a các ho t đ ng ch c năng trong ngân hàng (m t s nự ố ợ ủ ạ ộ ứ ộ ả
ph m mu n phát tri n không ph i ch c n m t b ph n)ẩ ố ể ả ỉ ầ ộ ộ ậ
T o c s đào t o và hi u bi t toàn di n cho các qu n tr viên c p trung gianạ ơ ở ạ ể ế ệ ả ị ấ
Hướng s quan tâm c a các nhà qu n tr và các thành viên trong ngân hàngự ủ ả ị
đ n tuy n s n ph m c a ngân hàng nên thu n l i trong vi c phát tri n danhế ế ả ẩ ủ ậ ợ ệ ể
m c s n ph m m t cách đa d ng.ụ ả ẩ ộ ạ
Nhược đi mể
Khi s lố ượng s n ph m ngân hàng ngày m t gia tăng, s lả ẩ ộ ố ượng cá b ph nộ ậ
được m r ng làm cho t m qu n lý c a nhà qu n tr c p cao r ng h n gây raở ộ ầ ả ủ ả ị ấ ộ ơkhó khăn cho quá trình ki m tra, giám sát ho t đ ng c a c p dể ạ ộ ủ ấ ưới
C n ph i có nhi u qu n tr viênc p trung gian có năng l c t t.ầ ả ề ả ị ấ ự ố
Trang 36 T o ra m t c s đào t o và hi u bi t toàn di n cho các qu n tr viên c p trungạ ộ ơ ở ạ ể ế ệ ả ị ấgian
San s gánh n ng l i nhu n cho các qu n tr viên c p caoẻ ặ ợ ậ ả ị ấ
Phân tán đượ ủc r i ro, khai thác đượ ợc l i th kinh doanh các đ a phế ở ị ương khácnhau t đó t o ra l i th chung cho ngân hàngừ ạ ợ ế
Nhược đi mể
Gây khó khăn cho quá trình giám sát, ki m tra ho t đ ng c a các qu n tr viênể ạ ộ ủ ả ị
c p cao đ i v i c p dấ ố ớ ấ ưới c a mình (do khi ho t đ ng ngân hàng càng phátủ ạ ộtri n, s chi nhánh càng tăng)ể ố
C n có qu n tr viên c p trung gian có năng l c toàn di nầ ả ị ấ ự ệ
1.4 Thi t l p c c u t ch c theo khách hàng ế ậ ơ ấ ổ ứ
Các nhà qu n tr có th phân lo i các khách hàng c a ngân hàng mình và phân hómả ị ể ạ ủkhách hàng thành các nhóm có đ c đi m tặ ể ương đ ng r i thi t l p c c u t ch c theoồ ồ ế ậ ơ ầ ổ ứkhách hàng đó
Phương pháp này được hình thành xu t phát t nguyên t c l y khách hàng làm trungấ ừ ắ ấtâm
Làm cho các nhà qu n tr m t đi s quan tâm đ n tuy n s n ph m và v n đả ị ấ ự ế ế ả ẩ ấ ề
l i nhu n trong ngân hàngợ ậ
HĐ qu n tr ả ị
Ban T ng GĐ ổ
Thanh tra
Trang 37 Khó khăn cho ngân hàng trong quá trình xác đ nh chi phí liên quan b i vì nhi uị ở ề
ho t đ ng l p l i khi ti p c n v i các nhóm khách hàng khác nhau Ví d cạ ộ ặ ạ ế ậ ớ ụ ả khách hàng cá nhân và doanh nghi p cùng có nhu c u s d ng s n ph mệ ầ ử ụ ả ẩ thanh toán th ….ẻ
1.5 Thi t l p c c u t ch c phân chia b ph n theo d án ế ậ ơ ấ ổ ứ ộ ậ ự
V i t ng d án c th hình thành m t b ph n và nó gi i tán d án k t thúc Khôngớ ừ ự ụ ể ộ ộ ậ ả ự ếnên
Thông thường m t ngân hàng không ch áp d ng m t c c u t ch c riêng l mà cóộ ỉ ụ ộ ơ ấ ổ ứ ẻ
s k t h p nhi u c c u t ch c nh m phát huy u đi m c a m i c c u t ch c.ự ế ợ ề ơ ấ ổ ứ ằ ư ể ủ ỗ ơ ấ ổ ứ
! kh o sát c c u t ch c c a các ngân hàng thả ơ ấ ổ ứ ủ ương m i vi t nam và cho nh n xétạ ệ ậ
2 Xác l p các m i quan h trong t ch c ậ ố ệ ổ ứ
2.1 Quan h quy n h n ệ ề ạ
a Quan h quy n h n tr c tuy n ệ ề ạ ự ế
Được hi u là đ a ra các quy t đ nh, m nh l nh, ch th cho các thu c c p mà nhàể ư ế ị ệ ệ ỉ ị ộ ấ
qu n tr tr c ti p qu n lý.ả ị ự ế ả
Quy n h n tr c tuy n là quy n l c t i cao trong kinh doanh ngân hàng Khi có nh ngề ạ ự ế ể ự ố ữ
m nh l nh xu ng, bao gi các qu n tr viên c p c s cũng u tiên c p trên tr c ti pệ ệ ố ờ ả ị ấ ơ ở ư ấ ự ế
c a mình Do đó dù ban t ng giám đ c có quy t đ nh vủ ổ ố ế ị ượt c p nh ng không th ngấ ư ố
nh t v i c p trên tr c ti p thì quan rtr viên c p c s cũng s không th c hi n Quy nấ ớ ấ ự ế ị ấ ơ ở ẽ ự ệ ề
h n tr c tuy n xác l p k cạ ự ế ậ ỷ ương bên trong t ch c.ổ ứ
b Quy n h n theo ch c năng ề ạ ứ
Trang 38Quy n h n theo ch c năng là quá trình đ a ra các m nh l nh, các quy t đ nh, các chề ạ ứ ư ệ ệ ế ị ỉ
th đ i v i các b ph n khác không do nhà qu n tr tr c ti p ph trách nh ng có sị ố ớ ộ ậ ả ị ự ế ụ ư ự liên quan ch t ch v m t chuyên môn, nghi p v ặ ẽ ề ặ ệ ụ
M t nhộ ược đi m c a thi t l p c c u t ch c theo đ a lý là ph i có để ủ ế ậ ơ ấ ổ ứ ị ả ược đ i ngũ đôngộ
đ o các qu n tr viên c p trung gian có hi u bi t sâu r ng v m i m t ho t đ ng nênả ả ị ấ ể ế ộ ề ọ ặ ạ ộkhi các m t ho t đ ng ch c năng có b ph n ch c năng h tr thì s giúp nhà qu n trặ ạ ộ ứ ộ ậ ứ ỗ ợ ẽ ả ị nâng cao hi u qu qu n tr c a t ch c mình.ệ ả ả ị ủ ổ ứ
M t khác m t nhặ ộ ược đi m c a c c u t ch c theo đ a lý là các nhà qu n tr c p caoể ủ ơ ấ ổ ứ ị ả ị ấ
r t khó ki m tra các qu n tr viên c p trung gian nên cá qu n tr viên c p cao đã phânấ ể ả ị ấ ả ị ấquy n qu n tr r ng rãi cho các qu n tr viên c p trung gian đ các qu n tr viên nàyề ả ị ộ ả ị ấ ể ả ị
có th giám sát, h tr và ph i h p v i nhau trong quá trình qu n tr t ch c.ể ỗ ợ ố ợ ớ ả ị ổ ứ
c Quan h quy n h n tham m u ệ ề ạ ư
Là quy n đ a ra các ý ki n t v n, tham m u c a các qu n tr viên c p dề ư ế ư ấ ư ủ ả ị ấ ướ ố ớ i đ i v icác qu n tr viên c p trên tr c ti p c a mình và quy n tham m u, t vân đả ị ấ ự ế ủ ề ư ư ược traocho b ph n tham m u chuyên trách.ộ ậ ư
Các qu n tr viên c p c s , c p trung gian là nh ng ngả ị ấ ơ ở ấ ữ ười có chuyên môn, nghi p vệ ụ
v ng vàng, là ngữ ườ ưi đ a ra các quy t đ nh cho b ph n c a h và hi u bi t v ho tế ị ộ ậ ủ ọ ể ế ề ạ
đ ng kinh doanh c a ngân hàng nên đ a ra ý ki n t v n r t có giá tr M t khác, bộ ủ ư ế ư ấ ấ ị ặ ộ
ph n tham m u do không ph i làm công tác qu n lý mà ch t p trung nghiên c u nênậ ư ả ả ỉ ậ ứ
có th có ý ki n r t có giá tr ể ế ấ ị
Ý ki n t v n mà các nhà qu n tr c p dế ư ấ ả ị ấ ưới và các b ph n tham m u chuyên tráchộ ậ ư
đ a ra thư ường có giá tr cao c v m t th c ti n l n lý lu n.ị ả ề ặ ự ễ ẫ ậ
Nhược đi mể
Khi có quá nhi u nhà qu n tr đ a ra ý ki n tham m u mà nh ng ý ki n này có th tráiề ả ị ư ế ư ữ ế ểchi u nhau, đ a ra nh ng thông tin không th ng nh t s gây khó khăn cho các nhàề ư ữ ố ấ ẽ
qu n tr c p cao trong quá trình ch n l a.ả ị ấ ọ ự
D dàng x y ra hi n tễ ả ệ ượng đ l i cho nhau khi k t qu th c hi n không nh k ho chổ ỗ ế ả ự ệ ư ế ạ
mà ngân hàng đã đ ra.ề
Trang 39Làm xói mòn quy n h n tr c tuy n khi ngề ạ ự ế ười tham m u có th làm ch m tr quy tư ể ậ ễ ế
đ nh, m t đi c h i kinh doanh.ị ấ ơ ộ
2.2 Quan h thông tin ệ
a Kênh thông tin d c ọ
Là kênh đ truy n đ t và thu nh n các thông tin ph n h i t các nhà qu n tr c p caoể ề ạ ậ ả ồ ừ ả ị ấ
xu ng các nhà qu n tr c p dố ả ị ấ ưới và ngượ ạc l i thông qua s đ t ch c c a ngân hàng.ơ ồ ổ ứ ủCác kênh thông tin d c đọ ược truy n đ t bên trong ngân hàng đề ạ ược coi là kênh thôngtin chính th c nh t c a ngân hàng.ứ ấ ủ
b Kênh thông tin ngang
Là kênh thông tin truy n đ t và ph n h i các thông tin gi a các b ph n cùng c p v iề ạ ả ồ ữ ộ ậ ấ ớ nhau đ t o ra s ph i h p ch t ch gi a các b ph n nh m nâng cao hi u qu ho tể ạ ự ố ợ ặ ẽ ữ ộ ậ ằ ệ ả ạ
đ ng kinh doanh ngân hàng.ộ
Thông tin d c công khai khác thông tin ngang không công khai, đó ch là các thông tinọ ỉ
n i b trong ngân hàng.ộ ộ
c Kênh thông tin chéo
Là kênh truy n đ t và thu nh n các thông tin ph n h i gi a các b ph n khác nhauề ạ ậ ả ồ ữ ộ ậkhông cùng c p.ấ
Ý nghĩa: giúp ngân hàng ti t ki m th i gian cho quá trình thu th p thông tin.ế ệ ờ ậ
Đ m b o đả ả ược tính b o m t cho các thông tin đả ậ ược cung c p.ấ
III T NG QUAN V QU N TR NHÂN L C Ổ Ề Ả Ị Ự
1 Khái ni m ệ
Qu n tr nhân l c là quá trình theo dõi, hả ị ự ướng d n, ki m tra và khai thác ngu n nhânẫ ể ồ
l c giúp cho ngân hàng có th s d ng m t cách hi u qu ngu n nhân l c, duy trì,ự ể ử ụ ộ ệ ả ồ ự
b o v và phát huy ti m năng vô t n c a con ngả ệ ề ậ ủ ười
2 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n qu n tr ngu n nhân l c ế ả ị ồ ự
2.1 Y u t bên ngoài ế ố
a Môi tr ườ ng công ngh ệ
Các t ch c có xu hổ ứ ướng ng d ng thay đ i công ngh vào ho t đ ng c a t ch cứ ụ ổ ệ ạ ộ ủ ổ ứ mình Công ngh tiên ti n d n đ n trình đ công nhân viên tr nên b t c p Nhà qu nệ ế ẫ ế ộ ở ấ ậ ả
Trang 40tr ngu n nhân l c ph i t o đi u ki n đ c i thi n, nâng cao trình đ cán b , nhânị ồ ự ả ạ ề ệ ể ả ệ ộ ộviên M t khác khi công ngh tiên ti n thì lao đ ng chân tay gi m Quá trình qu n trặ ệ ế ộ ả ả ị ngu n nhân l c ph i l a ch n đ có đồ ự ả ự ọ ể ược đ i ngũ cán b tin gi n nh ng có ch tộ ộ ả ư ấ
lượng
b Môi tr ườ ng văn hóa xã h i ộ
T o nên tác phong làm vi c khác nhau nên ph i qu n lý đ t o ra k cạ ệ ả ả ể ạ ỷ ương làm vi cệ trong ngân hàng Ví d các nụ ở ước phương tây v i t tớ ư ưởng duy lý nen nhà qu n tr chả ị ỉ
c n đ a ra các nguyên t c, các n i quy là ngầ ư ắ ộ ười lao đ ng tuân theo Còn phộ ở ươ ngđông v i quan điêm duy tình, nhà qu n tr còn ph i quan tâm đ n y u t tình c m.ớ ả ị ả ế ế ố ả
c Môi tr ườ ng lu t pháp ậ
Các nhà qu n tr ph i tuân th nh ng quy đ nh v s d ng lao đ ng nh đ tu i laoả ị ả ủ ữ ị ề ử ụ ộ ư ộ ổ
đ ng, th i gian lao đ ng, m c lộ ờ ộ ứ ương t i thi u…ố ể
d Môi tr ườ ng qu c t ố ế
M t t ch c có th có nhi u ngộ ổ ứ ể ề ười lao đ ng nhi u qu c gia khác nhau nên c n cóộ ở ề ố ầ
s hòa đ ng v phong cách s ng Các nhà qu n tr c n đ a ra các chính sách linhự ồ ề ố ả ị ầ ư
ho t h n trong quá trình qu n tr nhân l c đ đ t hi u qu cao.ạ ơ ả ị ự ể ạ ệ ả
2.2 Y u t bên trong ế ố
a M c tiêu c a ngân hàng ụ ủ
Các ngân hàng qu c doanh ngoài m c tiêu l i nhu n còn có m c tiêu hi u qu xã h i.ố ụ ợ ậ ụ ệ ả ộ Các ngân hàng TMCP m c tiêu hi u qu xã h i th p h n so v i m c tiêu tìm ki m l iụ ệ ả ộ ấ ơ ớ ụ ế ợ nhu n.ậ
b Quy mô c a ngân hàng ủ
N u nh thì ngân hàng có th d dàng qu n lý thu c c p c a mình nên áp d ngế ỏ ể ễ ả ộ ấ ủ ụ
phương pháp giám sát ch t ch , ki m tra thặ ẽ ể ương xuyên N u quy mô l n, ngế ớ ười lao
đ ng độ ược giao quy n r ng rãi h n, có th t quy t trong m t s hành vi, ho t đ ngề ộ ơ ẻ ự ế ộ ố ạ ộ
c a mình.ủ
c Quan đi m c a các nhà lãnh đ o ể ủ ạ
M t tôt ch c có xây d ng độ ứ ự ược văn hóa t ch c mình hay không xu t phát t quanổ ứ ấ ừ
đi m c a các nhà lãnh đ o Khi t ch c có văn hóa thì quá trình ki m soát c a ngể ủ ạ ổ ứ ể ủ ườ ilãnh đ o không ph i g t gao, thạ ả ắ ường xuyên mà người lao đ ng có th t hình thànhộ ể ự
n p lao đ ng t o nên s th ng nh t, t p trung trong t ch c.ế ộ ạ ự ố ấ ậ ổ ứ