1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHỤ lục 1 KHTN 6 CHUẨN

72 700 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Môn Học: KHTN Lớp 6
Trường học Trường THCS Trọng Điểm
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 453 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện cácnhiệm vụ được giao của môn học... Năng lực khoa học tự nhiên - X

Trang 1

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 08; Số học sinh: 360 Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: 0

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 08 Trình độ đào tạo: 05 đại học Trên đại học: 03

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 08 : Khá: 0 ; Đạt: 0 ; Chưa đạt: 0

3 Thiết bị dạy học:

LƯỢNG

CÁC BÀI THÍ NGHIỆM/THỰC HÀNH

GHI CHÚ

HỌC KỲ IPHẦN 1: GIỚI THIỆU VỀ KHTN VÀ CÁC PHÉP ĐO CHỦ ĐỀ 1: GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN, DỤNG CỤ ĐO VÀ AN TOÀN THỰC HÀNH

01

- Hình 1.1->1.5; bảng 1.1,1.2, 1.3 SGK phóng to

- Phiếu học tập số 1, 2, 3 cho mỗi nhóm

- Giấy A0 cho mỗi nhóm 6 HS

01 bộ

1 GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Tiết 1,2,3)

Trang 2

- Hình 2.1->2.11 SGK phóng to.

- Thước cuộn, thước kẻ thẳng, thước dây, cân đồng hồ, cân điện tử,

cân lò xo, cân y tế, cốc đong, ống đong, bình tam giác, ống hút nhỏ

giọt, ống pipet; đồng hồ bấm giây điện tử, đồng hồ bấm giây, nhiệt

kế điện tử, nhiệt kế rượu, kính lúp, - Bài giảng powerpoint (Kèm

kênh: tranh, hình ảnh về quy định an toàn trong phòng thực hành)

- Video liên quan đến nội dung về các quy định an toàn trong phòng

thực hành: Link: https://www.youtube.com/watch?

v=11G_IWP5Ey0

- Kính lúp, kính hiển vi quang học Bộ mẫu vật tế bào cố định hoặc

mẫu vật tươi, lamen, lam kính, nước cất, que cấy

- Một số dụng cụ đo lường thường gặp trong học tập môn KHTN:

Cân đồng hồ, nhiệt kế, ống đong, pipet, cốc đong

- Video liên quan đến nội dung về cách sử dụng kính lúp và kính

hiển vi quang học để quan sát mẫu vật:

- Các loại thước đo chiều dài

- Hình ảnh hoặc 1 số loại thước đo chiều dài: thước dây, thước cuộn,

thước mét, thước kẻ

- Phiếu học tập

01 bộ 3 ĐO CHIỀU DÀI,

KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN

I Sự cảm nhận hiện tượng

Trang 3

- Phiếu học tập KWL và phiếu học tập Chủ đề II: ĐO CHIỀU DÀI,

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Thước các loại, nắp chai các cỡ,

Cân đồng hồ, quất, đường, nước, bình chia độ, cốc, thìa, ống hút

01 bộ

3 ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN

III Đo khối lượng (Tiết 10,11)

04

- Bảng 3.3 phóng to

- Một số loại đồng hồ cơ bản thường dùng

- Hình ảnh về các dụng cụ sử dụng đo thời gian từ trước đến nay

- Đoạn video chế tạo đồng hồ Mặt Trời: Hướng dẫn làm đồng hồ

Mặt Trời - Xchannel - YouTube

- Mỗi nhóm Hs chuẩn bị: Một đồng hồ đeo tay (đồng hồ treo tường);

1 đồng hồ điện tử (đồng hồ trên điện thoại); 1 đồng hồ bấm giờ cơ

học

- Phiếu học tập KWL và phiếu học tập Chủ đề II: ĐO CHIỀU DÀI,

ĐO KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN

01 bộ

3 ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI LƯỢNG VÀ THỜI GIAN

IV Đo thời gian (Tiết 12)

- Video hướng dẫn tự làm nhiệt kế tại nhà

- Phiếu học tập về đo nhiệt độ, đổi thang đo nhiệt độ

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

+ Nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế điện tử

01 bộ

01 bộ

06 bộ

4 ĐO NHIỆT ĐỘ (Tiết 13,14,15,16)

Trang 4

(nếu có)

+ Bộ dụng cụ chế tạo nhiệt kế đơn giản (nếu còn đủ thời gian)

PHẦN 2: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT CHỦ ĐỀ 3: CÁC THỂ CỦA CHẤT

06

- Tranh ảnh, mô hình, video clip, mẫu vật tự nhiên

01 bộ

5 SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT

I Chất ở xung quanh ta (Tiết 18)

07

- Một số vật dụng: bong bóng (nhiều hình dạng kích thước khác

nhau), táo, chai nước (có thể nhiều hình dạng khác nhau), các viên

5 SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT

II Ba thể của chất và đặc điểm của chúng (Tiết 19)

08

- Đồng, nhôm , nước , nứớc đá, nước nóng , nước vôi trong , đường ,

dầu ăn , than đá

- Cốc thủy tinh , đũa thủy tinh , muỗng , đèn cồn, chén sứ 01 bộ

6.TÍNH CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT

I Tính chất của chất (Tiết20)

09

- Đường

- Bình phun tia, hộp quẹt diêm, cốc thủy tinh 250 ml, kẹp gắp, chén

sứ, đế tròn đun hóa chất, đèn cồn, bình cầu, khăn lau, khay đựng hóa

chất Nước lạnh (đá khô hay nước đá ….)

- Hình ảnh chuyển thể của nước, vòng tuần hoàn của nước trong tự

nhiên

01 bộ

6.TÍNH CHẤT VÀ SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT

II Sự chuyển thể của chất(Tiết 21)

CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ

Trang 5

- Dụng cụ: đèn cồn, ống hình trụ, muôi sắt, nút cao su

7.ÔXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ

II Không khí (Tiết 23)

CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

NGUYÊN LIỆU THÔNG DỤNG

I một số vật liệu thông dụng

I.1 tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thôngdụng

I Các lương thực - thực

phẩm thông dụng (Tiết 33)

CHỦ ĐỀ 6: HỖN HỢP

13 - Cốc, chanh cắt sẵn, đường, nước muỗng, nước đá 01 bộ 10 HỖN HỢP, CHẤT

Trang 6

- Mẫu chai nước khoáng (có nhãn ghi thành phần) và ống nước cất TINH KHIẾT, DUNG

DỊCH

I Hỗn hợp, chất tinh khiết (Tiết 35)

II Huyền phù, nhũ tương (Tiết 36)

15

- Muối , đường, xăng, dầu ăn, nước, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh

- Bảng tính tan trong nước một số chất khí và chất rắn

06 bộ

01 bộ

10 HỖN HỢP, CHẤT TINH KHIẾT, DUNG DỊCH

III Dung dịch

IV Chất rắn hòa tan và không hòa tan trong nước (Tiết 37)

38, 39)

PHẦN 3: VẬT SỐNG CHỦ ĐỀ 7: TẾ BÀO

Trang 7

- Mẫu vật: Trứng cá, củ hành tây

- Kính lúp, kính hiển vi quang học, lam kính, lamen, đĩa petri,

kim mũi mác, lọ đựng nước cất có ống nhỏ giọt

- Đoạn phim về sự phân chia của tế bào thực vật

- Vật liệu làm mô hình mô phỏng cấu tạo TB: túi nilon có khóa, hộp

đựng thực phẩm trong suốt, gelatin, rau củ quả, xốp, có hình dạng

12 TẾ BÀO – ĐƠN VỊ

CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG

(Tiết 41,42,43,44,45,46)VI.Thực hành quan sát

tế bào(Tiết 46)

18

- Hình ảnh:

+ Một số sinh vật đơn bào, đa bào; trùng giày (hình dạng, hoạt động

sống)

+ Sơ đồ mô tả các cấp độ tổ chức từ tế bào đến cơ thể ở cây xanh

+ Sơ đồ mô tả các cấp độ tổ chức của cơ thể người

+ Một số loại mô ở cây xanh và ở người

- Mô hình: cơ thể người, một số cơ quan ở cây xanh

- Mẫu vật: dịch nấm men, mẫu cây xanh: cây rau cải, cây rau mồng

tơi,…(tùy địa phương và khả năng sưu tầm mẫu của HS, GV)

- Kính hiển vi, kính lúp, đĩa đồng hồ, lam kính và lamen, giấy thấm

- Dung dịch và hóa chất: lọ đựng dịch huyền phù nấm men, lọ nước

cất, lọ đựng xanh methylene

- Phiếu báo cáo thu hoạch

06 bộ 13 TỪ TẾ BÀO ĐẾN

CƠ THỂ (tiết 47,48,49,50,51)

III Thực hành tìm hiểu

về tổ chức cơ thể

1 Tìm hiểu về hình dạng, cấu tạo của sinh vật đơn bào

(Tiết 49)

2 Tìm hiểu về tổ chức

cơ thể người và thực vật (Tiết 50)

Trang 8

- Phiếu học tập : Sơ đồ điền khuyết về bài tập thực hành khóa lưỡng

phân

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: phiếu học tập

II Thực hành xây dựng khóa lưỡng phân (Tiết 56)

20

- Giấy A4, bút màu

- Hình ảnh hoặc video về các vi khuẩn

- Video về cách làm sữa chua

- 10 -100 g đường trắng; 500ml sữa tươi, 50ml sữa chua, lọ có nắp

16 VIRUS VÀ VI KHUẨN

(Tiết 62,63,64,65)II.1 Hình dạng, cấu tạo của vi khuẩn

Vẽ hình dạng các vi khuẩn (Tiết 64)II.2 Vai trò của vi khuẩn Cùng nhau làm sữa chua (Tiết 64)

21

- Kính hiển vi quang học, lam kính, lamen

- Nước ao (nước ruộng lúa, đầm nuôi thủy sản) hoặc mẫu nguyên

sinh vật đã chuẩn bị sẵn

06bộ 17 ĐA DẠNG

NGUYÊN SINH VẬT

(Tiết 66,67)Quan sát nguyên sinh vật (Tiết 67)

22 - Mẫu vật thât, tranh ảnh: Nấm tai mèo (mộc nhĩ), nấm rơm, nấm

kim châm, nấm sò, nấm mỡ…

06 bộ 18 ĐA DẠNG NẤM

(Tiết 68,69)Quan sát và mô tả, vẽ được hình một số loại

Trang 9

nấm(Tiết 68)

19 ĐA DẠNG THỰC VẬT

(Tiết 70,71,72,73,74)

HỌC KỲ II CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG

23

- Tranh, ảnh chụp hoặc hình vẽ của cây

- Mẫu vật thật một số cây

- Phiếu học tập: Phiếu phân loại cây(bảng 119), Phiếu phân loại vai

trò của cây(bảng trang119)

- Mỗi nhóm HS chuẩn bị mẫu vật: Mẫu cây (ảnh thẻ in, chụp, vẽ):

Cây cam, cây bèo ong, cây rêu, cây thông

- Các dụng cụ: Kính lúp, bút dạ, giấy trắng, ghim hoặc băng dính

06 bộ

21 THỰC HÀNH PHÂN CHIA CÁC NHÓM THỰC VẬT

(Tiết 78,79)

24 - Tranh, ảnh, video về sứa, thủy tức, san hô

- Mẫu vật thật (mực, trai, ốc, sò…), mẫu vật ngâm, video, tranh, ảnh

về các đại diện Thân mềm

- Bảng 22.1 phóng to

- Mẫu vật thật (tôm, cua, …), lọ ngâm mẫu, mẫu khô, mô hình,

video, tranh, ảnh về hình thái ngoài của các đại diện ngành Chân

(Tiết 80,81,82,83,84,85)II.1 Ngành Ruột khoang

Vẽ hình động vật quan sátđược

(Tiết 80)II.3 Ngành Thân mềmBảng 22.1 Đặc điểm hình

Trang 10

* HS có thể tạo các bài PPT

* HS có thể tạo mô hình…

 Các sản phẩm này, HS sẽ nộp cho GV trước 1 ngày khi tiến hành

bài học để GV thiết kế các góc học tập phù hợp và bổ sung nếu cần

thiết

thái ngoài các đại diện Thân mềm

(Tiết 82)II.4 Ngành Chân khớp

Mô tả hình thái ngoài các đại diện Chân khớp quan sát được

(Tiết 83)

25

- Mẫu vật thật: cá xương, cá sụn hoặc lọ ngâm mẫu vật cá

- Giấy A4, bút màu

- Lọ ngâm mẫu vật, tranh, ảnh đại diện lưỡng cư

- Phiếu học tập Động vật có xương sống, phiếu học tập Bảng tổng

kết các nhóm động vật

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh: Tìm kiếm thông tin về vai trò

hoặc tác hại của động vật đối với đời sống Trình bày bằng

powerpoint, poster, inforgraphic…

6 bộ

23 ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

II.1 Các lớp cá

Vẽ hình thái ngoài và nêuvai trò các đại diện thuộc lớp cá

(Tiết 86)II.2 Lớp Lưỡng cư Ghi chép các đặc điểm, vai trò, tác hại các đại diện quan sát được (Tiết 87)

26 - Kính lúp cầm tay, máy ảnh, điện thoại, để quay, chụp mẫu động 6 bộ 25 TÌM HIỂU VỀ

Trang 11

thực vật.

- Găng tay bảo hộ

- Sổ và bút ghi chép

- Panh, vợt bắt sâu bọ, vợt vớt động vật thủy sinh Hộp nuôi sâu bọ,

hộp hoặc bể kính chứa mẫu sống

SINH VẬT NGOÀI THIÊN NHIÊN

- Đoạn video về tác dụng của lực khiến vật vừa bị biến dạng, vừa bị

thay đổi tốc độ hoặc hướng chuyển động:

- Dụng cụ TN H 27.3: Quả bóng bay đã được thổi căng

- Dụng cụ TN H 27.4: 2 thanh nam châm thẳng

Trang 12

- Phiếu học tập KWL 06 bộ

30

- Hình phóng to H 29.1, 29.2, 29.3, 29.4

- Vỏ hộp bánh, hộp kẹo có ghi khối lượng tịnh

- Dụng cụ TN H 29.3: 1 lò xo dài có móc treo, 1 giá TN, 3 quả

nặng giống nhau, 1 thước kẻ

- Đoạn video chế tạo lực kế lò xo đơn giản: Sử dụng video trên

YouTube biên tập lại

- Dụng cụ TN H 30.2: 1 giá TN có gắn lò xo dài ở bên dưới, 1

thước đo chiều dài, 1 quả nặng

01 bộ

06 bộ

30 CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG (Tiết 116, 117,

118, 119)

31

- Hình phóng to về sự chuyển hóa năng lượng, các dạng năng

lượng

- Phiếu học tập, bộ thí nghiệm theo phiếu học tập: lon bia, guồng

quay bằng nắp chai, thú nhún, thìa, cốc, bình giữ nhiệt, đế pin, pin,

bóng đèn, công tắc, cốc giấy, ống hút

- Đoạn video về chế tạo xe chạy bằng dây chun

01 bộ

31 SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG (Tiết

120, 121, 122, 123)

32

- Hình phóng to: 32.1, 32.2

- Đoạn video về quá trình hình thành của than đá, khí đốt, dầu mỏ

- Đoạn video về các nguồn năng lượng tái tạo

01 bộ 32 NHIÊN LIỆU VÀ

NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO (Tiết 124, 125) CHỦ ĐỀ 11: CHUYỂN ĐỘNG NHÌN THẤY CỦA MẶT TRỜI, MẶT TRĂNG; HỆ MẶT TRỜI VÀ NGÂN HÀ

33 - Hình phóng to: 33.1, 33.2, 33.3

- Mô hình quả sự chuyển động của Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời

01 bộ 33 HIỆN TƯỢNG

Trang 13

- Đoạn video giới thiệu về Mặt Trăng, quá trình nhìn thấy Mặt trăng

- Đoạn video về nhà du hành vũ trụ Neil Amstrong

- Các đoạn phim được biên tập lại từ đoạn phim tư liệu của VTV5:

136, 137, 138,)

35

- Hình phóng to H 35.1, 35.2, 35.3, 35.4, 35.5, 35.6, 35.7, 35.8

- Mô hình cuả sự chuyển động của Mặt Trăng, Trái Đất và Mặt Trời

- Video về chuyển động của hệ Mặt Trời

- Phiếu học tập KWL

01 bộ

01 bộ

35 HỆ MẶT TRỜI VÀ NGÂN HÀ (Tiết 139,

- Là nơi để học tập các tiết học

có thí nghiệm, thực hành của bộmôn

Trang 14

2 Phòng học bộ môn Lý – Công nghệ

- Đựng các đồ dùng thí nghiệm,thực hành của môn học

- Là nơi để học tập các tiết học

có thí nghiệm, thực hành của bộmôn

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

HỌC KỲ I

PHẦN 1: GIỚI THIỆU VỀ KHTN VÀ CÁC PHÉP ĐO

CHỦ ĐỀ 1: GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN, DỤNG CỤ ĐO VÀ AN TOÀN THỰC HÀNH

01 1 GIỚI THIỆU VỀ

KHOA HỌC TỰ

NHIÊN(KHTN) (Tiết 1,2,3)

03 1 Về kiến thức

- Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên

- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống

- Phân biệt được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiêndựa vào đối tượng nghiên cứu

- Nêu được những đặc điểm để nhận biết vật sống

2 Về năng lực 2.1 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: Làm việc cá nhân cùng bạn thựchiện nhiệm vụ học tập; ghi chép cá nhân vào vở HS

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm, tham gia thảoluận, thống nhất báo cáo của nhóm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện cácnhiệm vụ được giao của môn học

Trang 15

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận biết được các hoạt động nghiên cứu khoa học tựnhiên

- Nhận biết được các hoạt động nghiên cứu khoa học tự nhiênđúng với các lĩnh vực của khoa học tự nhiên

- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống vàvật không sống trong tự nhiên

Trang 16

- Nhận biết được một số biển báo an toàn.

- Nêu được ý nghĩa của các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực

để tránh rủi ro có thể xảy ra

- NL giao tiếp và hợp tác:

+ Tập hợp nhóm theo đúng yêu cầu, nhanh và đảm bảo trật tự.+ Hỗ trợ các thành viên trong nhóm cách thực hiện nhiệm vụ.+ Ghi chép kết quả làm việc nhóm một cách chính xác, có hệthống

+ Thảo luận, phối hợp tốt và thống nhất ý kiến với các thànhviên trong nhóm để cùng hoàn thành nhiệm vụ nhóm

- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo:

+ Sử dụng ngôn ngữ chính xác có thể diễn đạt mạch lac, rõràng

+ Biết lắng nghe và có phản hồi tích cực trong giao tiếp

+ Phân tích được tình huống trong học tập; phát hiện và nêuđược tình huống có vấn đề trong học tập

+ Biết đặt các câu hỏi khác nhau về các vấn đề trong bài học

3 Về phẩm chất

- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ

cá nhân nhằm tìm hiểu về các quy định, quy tắc an toàn trongphòng thực hành

Trang 17

- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thựchiện nhiệm vụ thí nghiệm, thảo luận về các biển báo an toàn,hình ảnh các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.

- Trung thực: Báo cáo chính xác, nhận xét khách quan kết quảthực hiện

- Tôn trọng: Biết lắng nghe và tôn trọng ý kiến của người khác

CHỦ ĐỀ 2: CÁC PHÉP ĐO

03

3 ĐO CHIỀU DÀI, KHỐI

LƯỢNG VÀ THỜI GIAN

05 1 Về kiến thức

- Kể tên được một số dụng cụ đo chiều dài, đo khối lượng, đothời gian thường dùng trong thực tế và trong phòng thực hành

- Nêu đơn vị đo thời gian trong hệ SI và dụng cụ thường dùng

để đo chiều dài, đo khối lượng và đo thời gian

- Nêu được cách đo chiều dài, đo khối lượng, đo thời gian bằngnhững dụng cụ thường dùng

2 Về năng lực 2.1 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: tìm kiếm thông tin, đọc sách giáokhoa, quan sát tranh ảnh, vận dụng kiến thức đã học vào trongthực tế để tìm hiểu về đơn vị, dụng cụ đo và cách khắc phục một

số thao tác sai khi sử dụng thước để đo chiều dài, cân để đo khốilượng của vật và đồng hồ để đo thời gian

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm để tìm ra cácbước tiến hành:

+ Đo chiều dài, hợp tác trong thực hiện đo chiều dài của vật.+ Đo khối lượng bằng cân đồng hồ và cân điện tử, hợp tác trongthực hiện đo khối lượng của vật trong hoạt động trải nghiệm pha

Trang 18

trà tắc.

+ Đo thời gian một hoạt động, hợp tác trong thực hiện đo thờigian của một hoạt động bằng đồng hồ

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

+ GQVĐ trong thực hiện đo chiều dài của vật và đề xuấtphương án đo chiều dài đường kính lắp chai

+ GQVĐ trong thực hiện đo khối lượng của vật trong hoạt độngtrải nghiệm pha trà tắc và thiết kế cân đo khối lượng của vật.+ GQVĐ trong thực hiện đo thời gian của một hoạt động bằngđồng hồ

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng chiều dài,khối lượng, thời gian trong một số trường hợp đơn giản trướckhi đo

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số loại thước, cân,đồng hồ đo thời gian thông thường

- Chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắcphục những thao tác sai đó

- Thực hiện đo được chiều dài, khối lượng của vật, thời gian củamột hoạt động nào đó

3 Về phẩm chất

- Nhân ái: Tôn trọng sự khác biệt về năng lực nhận thức

- Chăm chỉ: Luôn cố gắng học tập đạt kết quả tốt

- Trung thực: Khách quan trong kết quả

- Trách nhiệm: Quan tâm đến bạn trong nhóm

06 4 ĐO NHIỆT ĐỘ (Tiết 13,

14,15,16)

04 1 Về kiến thức

- Nêu được nhiệt độ là số đo mức độ nóng, lạnh của một vật

Trang 19

- Nêu được đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở nước ta là độ C, kíhiệu là 0C

- Nêu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động, tác dụng của nhiệt kế,

kể tên được các loại nhiệt kế thường dùng

- Trình bày được cách sử dụng nhiệt kế y tế

2 Về năng lực

2.1 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáokhoa, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về đơn vị, dụng cụ đo vàcách sử dụng nhiệt kế y tế

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm để tìm ranguyên lý hoạt động của nhiệt kế, cách sử dụng nhiệt kế y tế,hợp tác trong thực hiện đo nhiệt độ của một bạn học sinh bằngnhiệt kế y tế

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ trong thựchiện đo nhiệt độ của một bạn trong nhóm bằng nhiệt kế y tế

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảmnhận sai về nhiệt độ của một vật, một đối tượng

- Nêu đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo nhiệt độ trongcác trường hợp khác nhau

- Trình bày được các bước sử dụng nhiệt kế y tế

- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng nhiệt độtrước khi đo

- Thực hiện được ước lượng nhiệt độ trong một số trường hợpđơn giản

- Thực hiện được đo nhiệt độ của người, của đối tượng trong

Trang 20

một số trường hợp.

3 Về phẩm chất

- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ

cá nhân nhằm tìm hiểu về các loại nhiệt kế, nhiệt độ, các thang

- Năng lực tự chủ và tự học: tự hệ thống kiến thức dưới dạngbản đồ tư duy

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm thống nhất, lựachọn sơ đồ tư duy hay và đầy đủ nhất trong các bài của thànhviên trong nhóm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tạo các sơ đồ tư duyhay, độc, lạ

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng chiều dài,

Trang 21

khối lượng, thời gian, nhiệt độ của vật trước khi đo.

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số loại thước, cân,nhiệt kế

- Đọc được chiều dài, khối lượng, thể tích, nhiệt độ của một sốvật với kết quả tin cậy

3 Về phẩm chất

- Nhân ái: Tôn trọng sự khác biệt về năng lực nhận thức

- Chăm chỉ: Luôn cố gắng học tập đạt kết quả tốt

- Trung thực: Khách quan trong kết quả

- Trách nhiệm: Quan tâm đến bạn trong nhóm

- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí)thông qua quan sát (2)

- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thểcủa chất (3)

2 Về năng lực 2.1 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động tích cực thực hiệnnhiệm vụ được giao; tự phân công nhiệm vụ cho các thành viêntrong nhóm; tự quyết định cách thức thực hiện nhiêm vụ đượcgiao

Trang 22

- Biết chủ động đề xuất mục dích hợp tác khi được giao nhiệm

vụ, biết xác định đước các công việc có thể hoàn thành tốt khihoạt động nhóm

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Năng lực tự chủ và tự học: Làm việc cá nhân cùng bạn thựchiện nhiệm vụ học tập; ghi chép cá nhân vào vở HS

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm, tham gia thảoluận, thống nhất báo cáo của nhóm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện các

Trang 23

nhiệm vụ được giao của môn học.

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy

và quá trình đốt cháy nhiên liệu (2)

- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitrongen, khíhiếm, hơi nước…) (3)

- Trình bày được vai trò của không khí đối với thế giới tự nhiên.(4)

- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phầnphần trăm thể tích của oxygen trong không khí (5)

Trang 24

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện cácnhiệm vụ được giao của môn học.

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

II 3 Sự ô nhiễm không khí và

một số biện pháp bảo vệ môi

- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí (2)

- Ôn tập kiến thức cơ bản thuộc các chủ đề 3,4 (3)

2 Về năng lực 2.1 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: Làm việc cá nhân cùng bạn thựchiện nhiệm vụ học tập; ghi chép cá nhân vào vở HS

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm, tham gia thảoluận, thống nhất báo cáo của nhóm

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

Trang 25

CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

- Biết cách tìm hiểu và rút ra kết luận về tính chất của vật liệu,nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng (3)

2 Về năng lực 2.1 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động tích cực thực hiệnnhiệm vụ được giao; tự phân công nhiệm vụ cho các thành viêntrong nhóm; tự quyết định cách thức thực hiện nhiêm vụ đượcgiao

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia tích cực hoạt độngnhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức KHTN: Kiến thức (1)

- Tìm hiểu tự nhiên: Kiến thức (2)

- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn: Kiến thức (3)

3 Về phẩm chất

- Cẩn thận, khách quan và trung thực trong thực hành

- Tuyên truyền viên tích cực cho việc sử dụng vật liệu tiết kiệm,thân thiện môi trường

Trang 26

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoa học tự nhiên.

- Có ý thức sử dụng nguyên liệu tiết kiệm, an toàn, hiệu quả vàđảm bảo sự phát triển bền vững

- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động tích cực thực hiện nhiệm

vụ được giao

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Kiểm tra một số năng lực thuộc các tiết học từ tiết 01 đến tiết30

Trang 27

THỰC PHẨM

(Tiết 33, 34)

- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động tích cực thực hiệnnhiệm vụ được giao; tự phân công nhiệm vụ cho các thành viêntrong nhóm; tự quyết định cách thức thực hiện nhiêm vụ đượcgiao

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia tích cực hoạt độngnhóm phù hợp với khả năng của bản thân;

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức KHTN: Kiến thức (1)

- Vận dụng kiến thức KHTN vào thực tiễn (2)

3 Về phẩm chất

- Cẩn thận, khách quan và trung thực trong thực hành

- Có niềm say mê, hứng thú với việc khám phá và học tập khoahọc tự nhiên

- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết (1)

- Thực hiện được thí nghiệm để bỉết dung môỉ, dung dịch là gì;phân biệt được dung môi và dung dịch (2)

- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.Các yếu tổ ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước (3)

- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt đượcdung dịch với huyền phù, nhũ tương (4)

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung

Trang 28

- Năng lực tự chủ và tự học: Làm việc cá nhân cùng bạn thựchiện nhiệm vụ học tập; ghi chép cá nhân vào vở HS.

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm, tham gia thảoluận, thống nhất báo cáo của nhóm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện cácnhiệm vụ được giao của môn học

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức KHTN: Kiến thức (1), (2), (3)

- Tìm hiểu tự nhiên: Kiến thức (4)

3 Về phẩm chất

- Góp phần rèn luyện tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm: Có

ý thức báo cáo chính xác, khách quan kết quả thí nghiệm

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tantrong nước (4)

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung

Trang 29

- Năng lực tự chủ và tự học: Làm việc cá nhân cùng bạn thựchiện nhiệm vụ học tập; ghi chép cá nhân vào vở HS.

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm, tham gia thảoluận, thống nhất báo cáo của nhóm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện cácnhiệm vụ được giao của môn học

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức KHTN: Kiến thức (1), (2), (3), (4)

- Tìm hiểu tự nhiên: Kiến thức

3 Về phẩm chất

- Góp phần rèn luyện tính chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm: Có

ý thức báo cáo chính xác, khách quan kết quả thí nghiệm

- Năng lực tự chủ và tự học: Làm việc cá nhân cùng bạn thựchiện nhiệm vụ học tập; ghi chép cá nhân vào vở HS

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm, tham gia thảoluận, thống nhất báo cáo của nhóm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện cácnhiệm vụ được giao của môn học

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Rèn một số năng lực KHTN thuộc chủ đề 5,6

Trang 30

- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào

- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần(ba thành phần chính:màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quanghợp ở cây xanh

- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống

- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhânthực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh

- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế

bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào → n tế bào).

- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào

- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏdưới kính lúp và kính hiển vi quang học

2 Năng lực 2.1 Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: Tự tìm kiếm thông tin, đọc sách

giáo kho, quan sát hình ảnh, đoạn video để hình thành kiến thức

về tế bào, phân biệt các loại tế bào, mô tả được sự lớn lên vàphân chia tế bào,… hoàn thành các nhiệm vụ của giáo viên

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thông qua thảo luận nhóm,hoàn thành được mô hình tế bào theo phân công và trình bày

Trang 31

trước lớp; phân biệt được sự khác nhau giữa Tb động vật và TBthực vật; xác định được sự thay đổi (lớn lên) của tế bào non; kếtquả của việc phân chia (sinh sản) liên tục của tế bào

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:

+ Sử dụng được các vật liệu để tạo sản phẩm mô phỏng tế bàothực vật, động vật và vi khuẩn

+ Giải quyết vấn đề trong thực tiễn liên quan đến sự lớn lên vàphân

chia tế bào Tại sao tế bào hồng cầu lại có hình đĩa lõm hai mặt

và mềm dẻo có khả năng thay đổi hình dạng, trong khi tế bàothần kinh lại rất dài (dài nhất đến 100cm)

.Tại sao người ta dùng cách đông đá người ta có thể bảo quảnthịt mà không thể bảo quản rau bằng cách tương tự?

.Tại sao sau khi đứt đuôi thằn lằn có thể mọc lại đuôi mới; cácvết thương lõm sau một thời gian thì đầy lại?

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

Trang 32

- Tại sao sau khi đứt đuôi thằn lằn có thể mọc lại đuôi mới; cácvết thương lõm sau một thời gian thì đầy lại?

3 Về phẩm chất

- Chăm học, chịu khó đọc SGK và các tài liệu và thực hiện cácnhiệm vụ cá nhân để giải quyết các vấn đề trong các phiếu vềchủ đề TB

- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động thực hiện cácnhiệm vụ tìm hiểu về hình dạng kích thước, cấu tạo tế bào, sựlớn lên và phân chia của TB, thực hành quan sát tế bào

- Nhận biết, quan sát, vẽ được hình đại diện sinh vật đơn bào

- Nhận dạng, xác định, mô tả được các cơ quan cấu tạo cơ thể

Trang 33

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm để hoàn thiệnnhiệm vụ học tập; trao đổi kết quả quan sát, rút ra nhận xét vàhoàn thiện báo cáo thu hoạch.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Xác định được sinhvật đơn bào, đa bào thường gặp trong tự nhiên; quan sát và mô

tả được hình dạng, cấu tạo của đại diện sinh vật đơn bào; nhậndạng và xác định được các cơ quan cấu tạo cơ thể cây xanh, cơthể người

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nhận thức khoa học tự nhiên: nhận biết và trình bày được đặcđiểm của sinh vật đơn bào, sinh vật đa bào; nhận biết được các

cơ quan của cơ thể đa bào (cây xanh có hoa, cơ thể người); trìnhbày, phân tích được mối liên hệ giữa các tế bào, mô, cơ quan, hệ

cơ quan và cơ thể

- Tìm hiểu tự nhiên: thực hiện quan sát cơ thể đơn bào bằngkính hiển vi, cơ thể đa bào bằng mắt thường và kính lúp; ghichép lại kết quả quan sát, trình bày và phân tích được kết quảquan sát

Trang 34

- Vận dụng kiến thức: tăng cường quan sát các sinh vật trong tựnhiên, xác định được sinh vật đơn bào, đa bào; thấy được sựthống nhất toàn vẹn của tổ chức cơ thể sinh vật, sự thích nghicủa sinh vật với môi trường từ đó chủ động, tích cực bảo vệ môitrường sống và các loài sinh vật.

3 Về phẩm chất

Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:

- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụhọc tập

- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, tự giác thực hiện cácnhiệm vụ học tập của cá nhân và phối hợp tích cực với cácthành viên trong nhóm

- Trung thực, cẩn thận trong thực hành, ghi chép kết quả dựatheo quan sát

- Yêu động vật, tích cực, chủ động bảo vệ môi trường sống củađộng vật và các loài động vật có ích

- Nhân ái: tôn trọng cơ thể của bản thân và của mọi người, chủđộng giữ gìn vệ sinh cơ thể và vệ sinh môi trường, góp phần bảo

vệ cuộc sống của con người

- Năng lực tự chủ và tự học: Làm việc cá nhân cùng bạn thựchiện nhiệm vụ học tập; ghi chép cá nhân vào vở HS

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Làm việc nhóm, tham gia thảo

Trang 35

luận, thống nhất báo cáo của nhóm.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm việc cá nhân vànhóm, đề xuất ý kiến cá nhân giải quyết vấn đề, thực hiện cácnhiệm vụ được giao của môn học

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống

- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được 5 giới của thế giới sống Lấy được

ví dụ cho mỗi giới

- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm theo trật tự: loài, chi, họ,

- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáokhoa, quan sát hình ảnh để tìm hiểu về các giới sinh vật

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm về đặc điểmcác giới sinh vật, các bậc phân loại từ thấp đến cao

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Đánh giá được mức độ

đa dạng của một số môi trường sống của sinh vật

Trang 36

2.2 Năng lực khoa học tự nhiên

- Năng lực nhận thức sinh học: Nêu được sự cần thiết của việcphân loại thế giới sống; nhận biết được 5 giới của thế giới sống.Lấy được ví dụ cho mỗi giới; phân biệt được các nhóm theo trậttự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

- Năng lực tìm hiểu tự nhiên: Tìm hiểu các loài sinh vật trongmột số môi trường sống tự nhiên

- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Phân biệt đượctên khoa học, tên địa phương Nhận thức về các bậc phân loại,

từ đó xác định được các loài có họ hàng thân thuộc hay khôngthân thuộc

3 Về phẩm chất

- Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:

- Chăm chỉ, chịu khó trong việc quan sát các sinh vật thuộc cácgiới khác nhau

- Trung thực, cẩn thận trong sự quan sát các đặc điểm cấu tạocủa sinh vật, quan sát môi trường sống của sinh vật

22 15 KHÓA LƯỠNG PHÂN

- Năng lực tự chủ và tự học:

+ Học sinh tự tìm hiểu thiên nhiên, sự vật xung quanh và áp

Ngày đăng: 16/08/2021, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w