1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phụ lục 3 KHTN KNTT

18 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 54,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Bài 5: Đo chiều dài 2 tiết - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.. 1 tiết - Nêu được sự đa dạng của chất chất có ở xung quanh chúng ta,

Trang 1

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS THCS Trần Bích San

TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN KHỐI LỚP 6

(Năm học 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 5 ; Số học sinh: 214; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 4; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 4 Trên đại học:0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 4; Khá: 0.; Đạt: 0.; Chưa đạt: 0

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1 Cốc thủy tinh, đũa thủy

tinh…

Tranh ảnh, máy chiếu

4 bộ Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên

2 Lọ chứa hóa chất, nhãn… 4 bộ Bài 2: An toàn trong phòng thực hành

3 Kính lúp, kính hiển vi Mỗi loai 4 Bài 3,4: Sử dụng kính lúp

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Trang 2

4 Bộ thước đo độ dài 5 bộ Bài 5: Đo chiều dài

5 Cân đồng hồ, cân bỏ túi,

cân điện tử, Một số vật

cần cân, bát sứ, cốc thủy

tinh…

5 bộ Bài 6: Đo khối lượng

6 Đồng hồ bấm giây, đồng

hồ đeo tay, điện thoại,

5 chiếc Bài 7: Đo thời gian

7 nhiệt kế, cốc thủy tinh 5 bộ Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể

8 ống nghiệm, nút cao

su….

Bài 11: Oxygen – không khí

9 Bát sứ, lọ thủy tinh, thìa

sắt…

5 bộ Bài 12: Một số vật liệu

12 Cốc thủy tinh, thìa 5 bộ Bài 16: Hỗn hợp các chất

13 Cốc thủy tinh, thìa, giấy

lọc, đèn cồn

5 bộ Bài 17: Tách chất ra khỏi hỗn hợp

14 Máy chiếu projecter,

Kính lúp, kính hiển vi, bộ

tiêu bản 1 số tế bào thực

vật, bộ dụng cụ thực

hành quan sát tiêu bản tế

bào thực vật

1 máy , 5 bộ Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân biệt một số

loại tế bào

15 Máy chiếu projecter,

Kính lúp, kính hiển vi, bộ

dụng cụ thực hành quan

sát động vật nguyên sinh

1 máy , 5 bộ Bài 17: Đa dạng nguyên sinh vật

16 Máy chiếu projecter, bộ 1 máy , 5 bộ Bài 32: nấm

Trang 3

17 Máy chiếu projecter, Ống

nhòm, kính lúp, kéo cắt

cây, panh, vợt bắt sâu bọ,

vợt vớt động vật thủy

sinh, hộp đựng sâu bọ,

hộp đựng mẫu vật sống

1 máy , 5 bộ Bài 39: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

18 Nam châm, bóng bay, giá

thí nghiệm, kim loại, máy

chiếu

5 bộ Bài 27 Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

19 Lực kế, máy chiếu, bộ thí

nghiệm ma sát, tranh

5 bộ Bài 44:Lực ma sát

20 Lực kế, giá thí nghiệm,

máy chiếu

5 bộ Bài 43: Trọng lượng, lực hấp dẫn

21 Máy chiếu, tranh ảnh,

mô hình,

5 bộ Các bài còn lại

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng

bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

Trang 4

7 Phòng bộ môn KHTN

1 Bài 24: Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào

1 Bài 28: Thực hành: Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn

1 Bài 35: Thực hành: Quan sát và phân loại một số nhóm thực

vật

II Kế hoạch dạy học2

1 Phân phối chương trình

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3) CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN (14 tiết)

1 Bài 1:Giới thiệu về khoa

học tự nhiên

3 tiết - Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên

- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu

- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

2 Bài 2:An toàn trong

phòng thực hành

2 tiết - Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.

- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.

- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.

3 Bài 3: Sử dụng kính lúp 1 tiết

4 Bài 4: Sử dụng kính hiển

vi quang học

1 tiết

2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 5

5 Bài 5: Đo chiều dài 2 tiết - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai

một số hiện tượng.

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều dài,

thời gian.

- Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách

khắc phục một số thao tác sai đó.

- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ (thực hiện đúng

thao tác, không yêu cầu tìm sai số).

6 Bài 6: Đo khối lượng 2 tiết

7 Bài 7:Đo thời gian 1 tiết

8 Bài 8:Đo nhiệt độ 2 tiết - Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.

- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.

- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.

- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).

CHƯƠNG II: CHẤT QUANH TA (8 tiết)

9 Bài 9:Sự đa dạng của

chất.

1 tiết - Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong

các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh ).

- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.

- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.

10 Bài 10: Các thể của chất

và sự chuyển thể

3 tiết

Trang 6

STT Bài học

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).

- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.

- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.

- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi

11 Bài 11:Oxygen Không khí 4 tiết - Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính

tan, ).

- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt

nhiên liệu.

- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).

- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của

oxygen trong không khí.

- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.

- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm

không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.

- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.

CHƯƠNG III; MỘT SỐ VẬT LIỆU,NGYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG

THỰC PHẨM THÔNG DỤNG ( 8 tiết)

12 Bài 12:Một số vật liệu 2 tiết - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu,

nguyên liệu,lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:

+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, );

13 Bài 13: Một số nguyên

liệu

2 tiết

14 Bài 14: Một số nhiên liệu 2 tiết

Trang 7

+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ); sơ lược về an ninh năng lượng;

+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, );

+ Một số lương thực - thực phẩm.

- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực -thực phẩm thông dụng.

- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận

về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực - thực phẩm.

- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.

15 Bài 15: Một số lương

thực - thực phẩm

2 tiết

CHƯƠNG IV: CHẤT TINH KHIẾT – HỖN HỢP – DUNG DỊCH; TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP

( 4 tiết )

16 Bài 16: Hỗn hợp các chất 2 tiết - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.

- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch.

- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.

- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.

- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước

17 Bài 17:Tách chất khỏi

hỗn hợp

2 tiết - Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và

ứng dụng của các cách tách đó.

- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết.

Trang 8

STT Bài học

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.

CHƯƠNG V : TẾ BÀO ( 8 tiết )

18 Bài 18:Tế bào – đơn vị cơ

bản của sự sống

2 tiết - Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

19 Bài 19: Cấu tạo và chức

năng các thành phần của

tế bào

2 tiết - Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.

- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh

20 Bài 20: Sự lớn lên và sinh

sản của tế bào

2 tiết - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.

- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh.

- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1

tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào → n tế bào).

- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

21 Bài 21: Thực hành: Quan sát

và phân biệt một số loại tế

bào

2 tiết - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới

kính lúp và kính hiển vi quang học

CHƯƠNG VI: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ ( 7 tiết )

22 Bài 22: Cơ thể sinh vật 2 tiết - Nêu được khái niệm cơ thể sinh vật

- Phân biệt được vật sống và vật không sống

- Phân biệt được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào

- Lấy được các ví dụ về vật sống, cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào

23 Bài 23: Tổ chức cơ thể đa

bào

3 tiết - Trình bày được các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự, lấy ví dụ

minh họa cho các cấp tổ chức ấy

Trang 9

- Phân tích được các mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức của cơ thể.

24 Bài 24: Thực hành: Quan

sát và mô tả cơ thể đơn

bào và cơ thể đa bào

2 tiết - Mô tả và vẽ được hình một cơ thể đơn bào

- Quan sát và mô tả được cấu tạo cơ thể người

- Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cơ thể thực vật

CHƯƠNG VII: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (38 TIẾT)

- Nêu được hai cách gọi tên sinh vật: tên địa phương và tên khoa học

- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống

- Nhận biết được năm giới sinh vật Lấy được ví dụ minh họa cho mỗi giới

- Trình bày cách xây dựng khóa lưỡng phân và ý nghĩa của khóa lưỡng phân đối với nghiên cứu khoa học

- Vận dụng xây dựng khóa lưỡng phân đơn giản

27

Bài 27: Vi khuẩn

2 tiết - Mô tả được hình dạng của vi khuẩn và kể tên các môi trường sống để nhận

ra được sự đa dạng của vi khuẩn

- Mô tả cấu tạo đơn giản của vi khuẩn

- Nêu được vai trò của vi khuẩn trong tự nhiên và trong đời sống con người

- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn gây ra và trình bày được một số cách phòng và chống các bệnh do vi khuẩn gây ra

sữa chua và quan sát hình

thái vi khuẩn

2 tiết - Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển

vi quang học

- Vận dụng được hiểu biết về vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (biết cách làm sữa chua)

- Đề xuất được các nguyên liệu và cách thức làm sữa chua đạt yêu cầu

- Nêu được vai trò của vi khuẩn có trong sữa chua đối với quá trình tiêu hóa

Trang 10

STT Bài học

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

của con người

- Trình bày được một số bệnh do virus và cách phòng bệnh

tự nhiên (trùng roi, trùng giày…) Nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật

- Trình bày được vai trò của nguyên sinh vật trong tự nhiên và đối với con người

- Nêu được một số bệnh cũng như các biện pháp phòng chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra (bệnh sốt rét, bệnh kiết lị)

- Phân biệt nguyên sinh vật với virus và vi khuẩn

sinh vật

được sự đa dạng của nấm

- Phân loại được 3 đại diện của nấm dựa vào cấu trúc của cơ quan tạo bào tử

- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong đời sống con người

- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra ở con người, thực vật và động vật

- Nêu được một số biện pháp phòng tránh bệnh do nấm gây ra ở con người

- Sử dụng được kính lúp, kính hiển vi để thực hiện quan sát được một số loại nấm

- Mô tả được đặc điểm của một số loại nấm dựa trên kết quả quan sát (nấm mốc, nấm đảm- nấm quả)

- Quan sát, xác định được các bộ phận của nấm quả trên mẫu vật

-Vẽ được hình ảnh một số loại nấm đã quan sát

- Tìm hiểu cách trồng và thực hiện trồngthử một mẫu nấm đảm có ích (tùy

Trang 11

theo điều kiện của HS).

- Nhận biết được các nhóm thực vật: Rêu, Dương xỉ, hạt trần, hạt kín thông qua tranh ảnh và mẫu vật

- Trình bày được vai trò của thực vật trong tự nhiên và trong đời sống

sát và phân loại một số

nhóm thực vật

3 tiết - Quan sát và nếu được những đặc điểm cơ thể ở những mẫu vật quan sát

- Sắp xếp các mẫu vật vào những nhóm thực vật đã học

- Phân biệt đưa ra dấu hiệu nhận biết về các nhóm thực vật

Lấy được ví dụ minh hoạ

- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp) Gọi được tên một số con vật điển hình

- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú) Gọi được tên một số con vật điển hình

- Liên hệ thực tiễn, liệt kê được vai trò và tác hại của động vật trong đời sống

và cho ví dụ minh họa

- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên, trong thực tiễn và cho

ví dụ

- Tìm được nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học và hậu quả Giải thích được lí do cần bảo vệ đa dạng sinh học

- Liên hệ thực tiễn, đề xuất được các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học

sát và nhận biết một số

nhóm động vật ngoài thiên

2 tiết - Trình bày được các yêu cầu, nhiệm vụ, cách thức quan sát động vật ngoài

thiên nhiên

Trang 12

STT Bài học

(1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

(kính lúp, ống nhòm, máy ảnh)

- Tìm kiếm, quan sát,xác định và mô tả được các đặc điểm về môi trường sống, màu sắc, hình dạng, sự di chuyển, đặc điểm đặc trưng của một số loài động vật có trong khu vực quan sát

- Phân tích, khái quát được kết quả quan sát thể hiện trong báo cáo thu hoạch

- Trình bày, giới thiệu được kết quả thực hành và tham gia đánh giá được kết quả học tập của các nhóm bạn

- Đề xuất được các biện pháp chủ yếu giúp bảo vệ sự đa dạng động vật tại khu vực quan sát

- Chứng minh được những đặc điểm thích nghi của thực vật và động vật với môi trường mà chúng tồn tại

- Sử dụng khóa lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật

- Nêu được tên và cách sử dụng các dụng cụ thực hành tham quan thiên nhiên chủ yếu

CHƯƠNG VIII: LỰC TRONG ĐỜI SỐNG (16 tiết)

sự đẩy hoặc sự kéo

- Nhận biết được lực có thế làm thay đổi chuyển động, biến dạng vật Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi chuyển động, biến dạng vật

- Nêu được lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc xuất hiện khi nào và lấy được

ví dụ về các lực đó

Ngày đăng: 31/08/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w