1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HỎI ÔN THI TỐT NGHIỆP CHÍNH TRỊ

35 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Ôn Thi Tốt Nghiệp Chính Trị
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 74,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực lượng sản xuất tiên tiến; Lý luận khoa học; Vai trò của con người trong cáchoạt động thực tiễn Câu 2: Các cuộc đấu tranh của công nhân Pháp thành phố Lyon, công nhân Anh phongtrào Hi

Trang 1

HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN THI CHÍNH TRỊ

Câu 1: Chủ nghĩa Mác – Lênin được hình thành dựa trên những tiền đề nào?

a Công cụ sản xuất phát triển; Phong trào đấu tranh của công nhân

b Kinh tế - xã hội; Lý luận và khoa học; Nhân tố chủ quan của Mác, Anghen,Lênin

c Quan hệ sản xuất phát triển; Lý luận khoa học phát triển; Những tư tưởng tiêntiến xuất hiện

d Lực lượng sản xuất tiên tiến; Lý luận khoa học; Vai trò của con người trong cáchoạt động thực tiễn

Câu 2: Các cuộc đấu tranh của công nhân Pháp (thành phố Lyon), công nhân Anh (phongtrào Hiến Chương), công nhân Đức (thành phố Xiledi) thể hiện:

a Phong trào đấu tranh mang tính tự phát

b Phong trào đấu tranh mang tính tự giác

c Phong trào đấu tranh mang tính tiêu biểu

d Phong trào đấu tranh mang tính cấp phát

Câu 3: Các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân tiêu biểu ở ba thành phố lớn chứng tỏđiều gì?

a Mâu thuẫn giai cấp chưa có dấu hiệu rõ ràng

b Mối quan hệ xã hội bắt đầu rạn nứt

c Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản ngày càng gay gắt

d Quan hệ sở hữu đã nảy sinh mâu thuẫn ngày càng rõ rệt

Câu 4: Các cuộc đấu tranh của công nhân Anh, Pháp, Đức ở cuối XVIII đầu XIX thất bại

mở ra điều gì?

a Thời kỳ đấu tranh độc lập của giai cấp công nhân và nhu cầu lý luận mới

b Thời kỳ bước lên vũ đài quốc tế của giai cấp công nhân

c Thời kỳ đấu tranh giải phóng giai cấp của nhân dân thế giới

d Thời kỳ đấu tranh chống lại giai cấp tư sản

Câu 5: Đỉnh cao trào lưu triết học xuất hiện ở Châu Âu cuối XVIII đầu XIX thuộc vềnước nào?

Câu 6: Triết học cổ điển Đức có các đại biểu tiêu biểu:

a Hê - ghen và Phơ - Bách c Ănghen và Mác

b Ănghen và Phơ – Bách d Ănghen và Hê - ghen

Câu 7: Đại biểu tiêu biểu cho các học thuyết kinh tế chính trị tiến bộ ở Anh là:

a William Petty và David Ricardo c Adam Smith và Mác

b Adam Smith và David Ricardo d Adam Smith và Ănghen

Câu 8: Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp có các đại biểu nào?

a Adam Smith, Ănghen, Hê - ghen

b Xanhximông, Phuriê, Ôoen

c William Petty, David Ricardo, Ôoen

Trang 2

d Ôoen, David Ricardo, Xanhximông

Câu 9: C Mác có gốc gác là người dân tộc nào?

a Gia đình thần thánh c Tuyên ngôn của đảng cộng sản

Câu 12: Những học thuyết khoa học tự nhiên đã củng cố lý luận của C.Mác và P.Ănghen:

a Thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết sáng thế

b Thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tế bào

c Thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nhật tâm

d Thuyết địa tâm, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết luân hồinghiệp báo

Câu 13: Những tiền đề lý luận và khoa học góp phần xây dựng nên các bộ phận nào củaChủ nghĩa Mác – Lênin?

a Triết học

b Kinh tế chính trị

c Chủ nghĩa xã hội khoa học

d Triết học; Kinh tế chính trị; Chủ nghĩa xã hội khoa học

Câu 14: Điều gì chứng tỏ giai cấp vô sản đã trở thành lực lượng chính trị độc lập ở giữathế kỷ XIX?

a Các cuộc khủng hoảng kinh tế

b Mâu thuẫn xã hội ngày càng bộc lộ sâu sắc

c Các cuộc đấu tranh tiêu biểu trong phong trào công nhân

d Sự xuất hiện của giai cấp vô sản hiện đại

Câu 15: Ai là đại biểu đầu tiên của triết học cổ điển Đức nêu ra phép biện chứng duytâm?

Câu 16: Ai là đại biểu của kinh tế chính trị học cổ điển Anh nêu lên định nghĩa giá trị laođộng?

a Hêghen và Phoiobăc c Saint Simond và S Fourier

b A Smith và D Ricardo d C Mác và V.I Lênin

Câu 17: Ai là đại biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp chia xã hội làm 4 giaiđoạn?

a Hêghen và Phoiobăc c Saint Simond

b A Smith và D Ricardo d C Mác và V.I Lênin

Câu 18 Chủ nghĩa Mác ra đời khi nào?

a Những năm 40 của thế kỷ XVII c Những năm 40 của thế kỷ XIX

Trang 3

b Những năm 40 của thế kỷ XVIII d Những năm 40 của thế kỷ XX

Câu 19 Chủ nghĩa Mác-Lênin do ai sáng lập?

a K Mác, F Anghen, G Heghen b F Anghen, K Mác

Câu 20 Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ các bộ phận cơ bản nào?

Câu 21 Những tiền đề, điều kiện nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác- Lênin

a Điều kiện kinh tế xã hội

b Tiền đề về lý luận

c Tiền đề về khoa học tự nhiên

d Điều kiện kinh tế xã hội, Tiền đề về lý luận, Tiền đề về khoa học tự nhiên

Câu 22: Khi C Mác và P.Ă nghen cộng tác với nhau trên nhiều lĩnh vực, lập trường củacác ông có sự chuyển biến như thế nào?

a Chuyển từ lập trường duy tâm sang lập trường duy vật

b Chuyển từ lập trường duy vật sang lập trường duy tâm

c Chuyển từ lập trường tư sản sang lập trường vô sản

d Chuyển từ lập trường vô sản sang lập trường tư sản

Câu 23: Chủ nghĩa Mác – Lênin được sáng lập bởi các đại biểu:

a C Mác, P Ănghen và V.I Lênin c C Mác, Hêghen và Phoiobăc

b C Mác, Hêghen và V.I Lênin d C Mác, A Smith và D Ricardo

Câu 24: Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a Tuyên ngôn của Đảng cộng sản c Luận cương của Phơbách

Câu 25: Về mặt triết học, giá trị lý luận tiêu biểu của Chủ nghĩa Mác – Lênin cống hiến:

a Vạch ra hướng đi đúng đắn cho con người bằng những phương diện lý luận cơbản

b Không chỉ giải thích đúng đắn thế giới mà còn chỉ ra cách thức để cải tạo thếgiới

c Không chỉ vạch ra hướng đi cho con người mà còn giải thích bằng các nguyên

d Không chỉ giải thích thế giới mà còn giải quyết các vấn đề thực tiễn của thế giớiCâu 26: Hai phát kiến vĩ đại của Mác là:

a Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

b Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

c Hình thái kinh tế xã hội và học thuyết giá trị

d Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

Câu 27: C Mác và P Ănghen sáng lập ra tổ chức nào sau đây:

Trang 4

b Quốc tế II d Quốc tế IV

Câu 28: V.I Lênin sáng lập ra tổ chức nào sau đây?

c Lập trường tư tưởng giải phóng con người

d Lập trường duy vật gắn bó với cải tạo thực tiễn

Câu 31: Khi nghiên cứu, học tập, vận dụng, Chủ nghĩa Mác – Lênin cần phải:

a Nắm lấy giá trị cốt lõi của nó, đồng thời vận dụng sáng tạo vào tình hình cụ thể,khắc phục khuynh hướng kinh viện và giáo điều

b Luôn có tinh thần cách mạng, phê phán những cái chưa đúng đắn và vận dụngsáng tạo trong mọi tình huống

c Luôn có tư duy độc lập, sáng tạo, học lấy tinh thần cách mạng làm chủ mọi tìnhhuống

d Nắm lấy bản chất của nó và không ngừng vận dụng sáng tạo

Câu 32: Học tập Chủ nghĩa Mác – Lênin giữa người với người phải ứng xử ra sao?

a Phải sống với nhau có tình có nghĩa

b Phải lập nghiệp lập thân

c Phải ra sức phục vụ cho đất nước

d Phải làm chủ tự nhiên và xã hội

Câu 33: Học tập Chủ nghĩa Mác – Lênin cốt lõi là học phương pháp:

a Tư duy biện chứng c Tư duy máy móc

b Tư duy siêu hình d Tư duy phản biện

Câu 34: Chủ nghĩa Mác – Lênin được vận dụng trong các ngành khoa học nào?

a Mọi ngành khoa học c Ngành khoa học xã hội

b Ngành khoa học tự nhiên d Ngành khoa học kỹ thuật

Câu 35: Khẳng định bản chất thế giới là ý thức là quan điểm của trường phái nào?

Trang 5

Câu 36: Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau, vật chất quyết định ý thức, còn ýthức chỉ là sự phản ánh một phần thế giới vật chất vào đầu óc con người Đây là quanđiểm?

Câu 37: V.I Lênin định nghĩa: “Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tạikhách quan, được đem lại cho con người trong , được … của chúng ta chép lại, chụp lạiphản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”

Hãy tìm một từ phù hợp điền vào 3 chỗ trống của định nghĩa vật chất

Câu 38: Với tính chất là một phạm trù triết học, vật chất là:

a Vô cùng, vô tận c Tồn tại cảm tính

Câu 39: Những học thuyết khoa học nào có ảnh hưởng đặc biệt quan trọng tới sự hìnhthành chủ nghĩa Mác?

a Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết tế bào

b Thuyết tiến hóa, thuyết lượng tử ánh sáng, thuyết tế bào

c Thuyết tế bào, thuyết tương đối, thuyết tiến hóa

d Định luật vạn vật hấp dẫn, thuyết điện tử, thuyết tế bào

Câu 40: Quan niệm về vật chất sau đây không thuộc quan niệm của chủ nghĩa duy vậtchất phác thời cổ đại?

Câu 41: Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a Tồn tại ở bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

b Tồn tại ở bên trong, lệ thuộc vào cảm giác

c Không tồn tại ở đâu cả

d Không có hình dáng cụ thể

Câu 42: Vấn đề cơ bản của triết học:

a Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào quyết định cái nào vàcon người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

b Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào quyết định cái nào vàcon người không có khả năng nhận thức được thế giới hay không

c Giữa vật chất và ý thức không cái nào có trước cái nào, không cái nào quyếtđịnh cái nào và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không

d Giữa vật chất và ý thức thì vật chất sinh ra vật chất, ý thức sinh ra ý thức và conngười có khả năng nhận thức được thế giới

Câu 43: Khi nói vật chất tồn tại ở bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác, có nghĩa là?

a Vật chất không tự nhiên sinh ra

b Vật chất muôn hình vạn trạng thái

c Vật chất chưa xác định

d Vật chất tồn tại khách quan

Trang 6

Câu 44: Quan niệm nào là quan niệm duy tâm chủ quan về thế giới?

a Thế giới từ nước mà ra

b Thế giới chỉ là sự phức hợp cảm giác của con người

c Thế giới này là do ý niệm tuyệt đối mà ra

d Thế giới này từ đất, nước, lửa, không khí mà ra

Câu 45: Qua định nghĩa vật chất của Lênin, chúng ta thấy thuộc tính đặc trưng cơ bảnnhất của vật chất là:

b Tồn tại khách quan d Tồn tại cụ thể cảm tính

Câu 46: Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật trước hết bao gồm:

a Hai nguyên lý: mối liên hệ phổ biến và sự phát triển

b Ba quy luật: Lượng – chất, mâu thuẫn và phủ định

c Các cặp phạm trù

d Quy luật cơ bản và các quy luật không cơ bản

Câu 47: Theo Ph Ăngghen, Phương thức tồn tại của vật chất bao gồm tất cả mọi sự thayđổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duythì gọi là gì?

a Phát triển c Chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

Câu 48: Nguồn gốc vận động của vật chất là:

a Vận động là do sự tác động của vũ trụ

b Vận động là do cú hích của thượng đế

c Vận động là do các yếu tố bên ngoài tác động

d Vận động tự thân do mâu thuẫn bên trong quyết định

Câu 49: Ph Ănghen đã chia vận động thành những hình thức nào:

a Vận động cơ học và xã hội

b Vận động vật lý và hóa học

c Vận động cơ bản và không cơ bản

d Vận động cơ – lý – hóa – sinh – xã hội

Câu 50: Tư tưởng lớn của C Mác và Ph Ănghen gặp nhau ở điểm nào:

a Tìm thấy sức mạnh to lớn của giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân laođộng

b Hiểu biết sâu sắc về người lao động và có tri thức uyên bác

c Thấy được sự hạn chế của thời đại tư bản và có khả năng giải phóng của côngnhân

d Tìm thấy sức mạnh của giai cấp công nhân và cộng tác với công nhânCâu 54:Câu 51: Giữa vận động và đứng im thì:

a Đứng im là tương đối c Đứng im là tuyệt đối

b Vận động là tương đối d Vận động là tuyệt đối

Câu 52: Không gian và thời gian được xem là:

a Phương thức tồn tại của vật chất c Thuộc tính đặc trưng của vật chất

b Thuộc tính bên ngoài của vật chất d Hình thức tồn tại của vật chất

Câu 53: Ph Ănghen viết: “Tính thống nhất chân chính của thế giới là ở tính….”

Trang 7

a Tồn tại của nó c Đặc trưng của nó

Câu 54: Nguồn gốc nào quyết định sự ra đời của ý thức?

a Thế giới khách quan

b Tự nhiên: Bộ óc và thế giới khách quan

c Lao động

d Xã hội: lao động và ngôn ngữ

Câu 55: Những mối liên hệ bản chất, tất nhiên, bên trong, có tính phổ biến và lặp đi lặplại giữa các mặt, các yếu tố trong cùng một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật hiệntượng là khái niệm gì?

Câu 56: Bản chất của ý thức là gì?

Câu 57: Nguồn gốc ra đời của ý thức:

b Nguồn gốc xã hội d Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hộiCâu 58: Sự phản ánh hiện thực khách quan chủ động, tích cực, sáng tạo từ chưa biết đếnbiết, từ biết ít đến biết nhiều, từ nông đến sâu, từ hiện tượng đến bản chất là:

Câu 59: Quá trình nhận thức của con người trải qua hai giai đoạn: Trực quan sinh động và

tư duy trừu tượng Vậy giai đoạn Trực quan sinh động có các hình thức cơ bản nào?

a Khái niệm, phán đoán, suy lý c Tri giác, cảm giác, biểu tượng

b Biểu tượng, tri giác, cảm giác d Cảm giác, tri giác, biểu tượngCâu 60: Toàn bộ những hoạt động vật chất có tính lịch sử xã hội của con người nhằm cảitạo thế giới khách quan, là khái niệm nào sau đây?

Câu 61: Khi nói thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức, nghĩa là:

a Thực tiễn phong phú và đa dạng

b Thực tiễn luôn cao hơn nhận thức

c Thực tiễn là cái phù hợp với nhận thức con người

d Mọi nhận thức của con người đều bắt nguồn từ thực tiễn

Câu 62: Chân lý là những tri thức của con người phù hợp với hiện thực khách quan vàđược thực tiễn kiểm nghiệm, vậy chân lý có tính chất gì?

a Khách quan, cụ thể và tuyệt đối

b Khách quan và tương đối

c Khách quan, tương đối, cụ thể

d Khách quan, cụ thể, tương đối và tuyệt đối

Câu 63: Nghiên cứu không gian và thời gian giúp chúng ta nhận thức đúng đắn điều gì?:

a Phải có quan điểm toàn diện khi xem xét một vấn đề, một sự vật hiện tượng

Trang 8

b Phải có quan điểm logic khi xem xét một vấn đề, một sự vật hiện tượng

c Phải có quan điểm lịch sử khi xem xét một vấn đề, một sự vật hiện tượng

d Phải có quan điểm lịch sử cụ thể khi xem xét một vấn đề, một sự vật hiện tượng,luôn đặt nó trong không gian thời gian nhất định

Câu 64: Ý nghĩa được rút ra từ sự thống nhất của thế giới ở tính vật chất:

a Tôn trọng thực tế khách quan

b Phát huy tính năng động, sáng tạo chủ quan

c Tôn trọng hiện thực khách quan, lấy đó làm tiền đề, điều kiện cho hoạt động củamình

d Tôn trọng thực tế khách quan hơn là phát huy tính năng động của nhân tố conngười

Câu 65: Nói ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, có nghĩa là:

a Thế giới khách quan được chuyển vào bộ óc con người và được cải biến đi

b Hình ảnh của thế giới được chuyển vào bộ óc con người và được giữ nguyênnhư nó vốn có

c Hình ảnh của thế giới khách quan được thay đổi trước khi chuyển vào bộ óc conngười

d Hình ảnh của thế giới khách quan được chuyển vào bộ óc con người và được cảibiến đi

Câu 66: Sự phản ánh của ý thức có sự khác biệt về chất so với các dạng vật chất khác nhưthế nào?

a Sự phản ánh nguyên bản đối tượng cần phản ánh, vạch ra những con đường pháttriển và thông báo cho tương tai của hiện thực

b Sự phản ánh chỉ là phản ánh, không đúng bản chất sự vật, không vạch ra nhữngquy luật vận động phát triển và không dự báo được tương tai của hiện thực

c Sự phản ánh sai lệch hiện thực, chưa phải bản chất sự vật, chưa vạch ra nhữngquy luật vận động phát triển và dự báo được tương tai của hiện thực

d Sự phản ánh đúng hiện thực, đúng bản chất sự vật, vạch ra những quy luật vậnđộng phát triển và dự báo được tương tai của hiện thực

Câu 67: Ý nghĩa được rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức:

a Tôn trọng thực tế khách quan

b Phát huy tính năng động, sáng tạo chủ quan

c Tôn trọng thực tế khách quan đồng thời phát huy tính năng động, sáng tạo chủquan của con người

d Tôn trọng thực tế khách quan hơn là phát huy tính năng động của nhân tố conngười

Câu 68: Ăng-ghen đã nêu định nghĩa: “………….là môn khoa học về những quy luậtphổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tưduy” Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a Quy luật biện chứng c Phép biện chứng

b Phép siêu hình d Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 69: Định nghĩa vật chất của Lênin giải quyết được vấn đề gì?

Trang 9

a Giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường duy vật biện chứng,

mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu vào nghiên cứu thế giới, tìm thêm nhữngdạng mới của vật chất, đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới vàcải tạo thế giới

b Mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu vào nghiên cứu thế giới, tìmthêm những dạng mới của vật chất

c Đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới và cải tạo thế giới

d Giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường duy tâm chủ quanCâu 70: Nguyên lý mối liên hệ phổ biến tạo cơ sở lý luận gì cho nhận thức?

a Quan điểm chiết trung khi nghiên cứu, xem xét các sự vật hiện tượng trong quátrình nhận thức của con người

b Quan điểm phát triển khi nghiên cứu, xem xét các sự vật hiện tượng trong quátrình nhận thức của con người

c Quan điểm lịch sử cụ thể khi nghiên cứu, xem xét các sự vật hiện tượng trongquá trình nhận thức của con người

d Quan điểm toàn diện khi nghiên cứu, xem xét các sự vật hiện tượng, không xemxét qua loa vài mối liên hệ đã vội đánh giá một cách chủ quan hay san bằng các mối liên

hệ để biện minh chủ quan theo ý mình

Câu 71 Quan niệm cho rằng: vật chất và ý thức là hai nguyên thể song song tồn tại, đượcgọi là:

Câu 72 Vật chất quyết định ý thức, ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất là quanđiểm?

Câu 73 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: “…….là phạm trù dùng để chỉkhái quát quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưahoàn thiện đến hoàn thiệt”

b Quan điểm lịch sử khi nghiên cứu, xem xét các sự vật hiện tượng phải dựa trênnguyên tắc không gian và thời gian, tôn trọng sự thật, tôn trọng tiến trình pháttriển của sự vật hiện tượng

c Quan điểm toàn diện khi nghiên cứu, xem xét các sự vật hiện tượng, không xemxét qua loa vài mối liên hệ đã vội đánh giá một cách chủ quan hay san bằng cácmối liên hệ để biện minh chủ quan theo ý mình

Trang 10

d Quan điểm vật chất khi nghiên cứu, xem xét các sự vật hiện tượng phải dựa trênnguyên tắc khách quan, tôn trọng sự thật, tôn trọng quy luật và làm theo quy luật.Câu 75: Ý nghĩa của các quy luật trong phép biện chứng duy vật?

a Quy luật mâu thuẫn vạch ra cơ sở, nguồn gốc, động lực của sự phát triển và làhạt nhân của phép biện chứng

b Quy luật lượng chất vạch ra cách thức của sự phát triển

c Quy luật lượng chất vạch ra cách thức của sự phát triển; Quy luật mâu thuẫnvạch ra cơ sở, nguồn gốc, động lực của sự phát triển và là hạt nhân của phép biệnchứng; Quy luật phủ định vạch ra khuynh hướng của sự phát triển

d Quy luật phủ định vạch ra khuynh hướng của sự phát triển

Câu 76: Câu tục ngữ “nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống” đề cập đến vấn đề gì trongnhận thức?

a Nhận thức lý luận c Nhận thức thông thường

b Nhận thức khoa học d Nhận thức kinh nghiệm

Câu 77: Câu ca dao “Chẳng chua cũng thể là chanh, chẳng ngọt cũng thể cam sành chíncây” liên quan đến khái niệm nào của triết học?

a Bước nhảy của sự vật hiện tượng c Lượng của sự vật hiện tượng

b Độ của sự vật hiện tượng d Chất của sự vật hiện tượngCâu 78: Câu thành ngữ “Bứt dây động rừng” nói đến nguyên lý nào của phép biện chứngduy vật?

b Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển d Mối liên hệ phổ biến

Câu 79: Định lý Pitago nêu: “Bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnhgóc vuông” Đây là chân lý gì?

a Chân lý khách quan c Chân lý tương đối

Câu 80: “Mọi chân lý đều màu xám, chỉ có cây đời mãi mãi xanh tươi” câu nói này đềcập đến mối liên hệ giữa:

a Vật chất và ý thức c Nhận thức và vô thức

b Hiện thực và tương lai d Lý luận và thực tiễn

Câu 81 Quá trình sản xuất vật chất biểu hiện quan hệ giữa con người với giới tự nhiêngọi là:

a Phương thức sản xuất c Lực lượng sản xuất

b Quan hệ sản xuất d Cơ sở sản xuất

Câu 82 Quá trình sản xuất vật chất biểu hiện quan hệ giữa con người với nhau gọi là:

a Phương thức sản xuất c Lực lượng sản xuất

b Quan hệ sản xuất d Cơ sở sản xuất

Câu 83 Tư liệu lao động và đối tượng lao động hợp thành:

a Công cụ sản xuất c Quan hệ sản xuất

Câu 84 Trong quá trình sản xuất, lao động của người lao động và tư liệu sản xuất kết hợpvới nhau tạo thành:

a Lực lượng sản xuất c Phương thức sản xuất

Trang 11

b Quan hệ sản xuất d Tư liệu sản xuất

Câu 85 Quan hệ sản xuất bao gồm các quan hệ nào?

a Quan hệ sở hữu và quan hệ phân phối

b Quan hệ sỡ hữu và quan hệ tổ chức quản lý

c Quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức quản lý, quan hệ phân phối

d Quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức quản lý, quan hệ mua bán sản phẩm

Câu 86: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a Quan hệ sở hữu cá nhân về tư liệu sản xuất

b Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c Quan hệ phân phối sản phẩm

d Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

Câu 87: Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất trên các mặt:

a Hình thức quan hệ sản xuất

b Sự biến đổi

c Trình độ quan hệ sản xuất

d Hình thức quan hệ sản xuất; Sự biến đổi; Trình độ quan hệ sản xuất

Câu 88: Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a Quan hệ sản xuất c Kiến trúc thượng tầng

Câu 89: Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a Cơ sở hạ tầng c Kiến trúc thượng tầng

b Quan hệ sản xuất d Lực lượng sản xuất

Câu 90: Nguyên nhân và động lực của sự phát triển xã hội là do:

a Sự mong muốn của các lực lượng tự nhiên

b Sự phát triển của sản xuất vật chất

c Sự phát triển của những vĩ nhân

d Sự nỗ lực của cá nhân trong xã hội

Câu 91: Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn nhất định của lịch sử.Bao gồm hai mặt cấu thành là lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất Đây là khái niệmnào?

a Công cụ sản xuất c Cơ sở hạ tầng

b Quan hệ sản xuất d Phương thức sản xuất

Câu 92: Mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất là:

a Quan hệ sản xuất c Tư liệu sản xuất

b Lực lượng sản xuất d Công cụ sản xuất

Câu 93: Sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội là do quy luật:

a Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b Quan hệ giữa vật chất và ý thức

c Quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d Quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

Câu 94: Một cơ sở hạ tầng bao gồm các quan hệ sản xuất:

a Thống trị, tàn dư, mầm mống c Thống trị, mầm mống, tương lai

b Thống trị, còn lại, quá khứ d Thống trị, tàn dư, còn lại

Trang 12

Câu 95: Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua các hình thái kinh tế xã hội nào?

a Công xã nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ

b Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến

c Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, cộng sản chủ nghĩa

d Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sảnchủ nghĩa

Câu 96: Sự thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao là do:

a Giải quyết mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b Sự mong muốn chủ quan của con người trong xã hội ấy

c Các lực lượng thần thánh đã an bài, sắp đặt

d Các tư tưởng tiến bộ trong xã hội

Câu 97: Sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội là do quy luật:

a Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b Quan hệ giữa vật chất và ý thức

c Quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d Quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

Câu 98: Trong bốn đặc trưng của giai cấp, đặc trưng nào giữ vai trò quyết định nhất?

a Đặc trưng có địa vị khác nhau trong hệ thống sản xuất

b Đặc trưng có vai trò khác nhau trong tổ chức lao động xã hội

c Đặc trưng có sự khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập của cải xã hội

d Đặc trưng về sở hữu khác nhau đối với tư liệu sản xuất

Câu 99: Vì sao đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội có đối kháng giai cấp?

a Giải quyết mâu thuẫn giai cấp trong xã hội

b Xóa bỏ được xã hội có giai cấp

c Thủ tiêu giai cấp thống trị

d Trực tiếp đối kháng với giai cấp thống trị trong xã hội

Câu 100: Hình thức cao của đấu tranh giai cấp là:

a Đấu tranh kinh tế c Đấu tranh chính trị

b Đấu tranh tư tưởng d Đấu tranh văn hóa

Câu 101: Gia đình là một cộng động xã hội đặc biệt gắn bó với nhau dựa trên:

a Quan hệ hôn nhân và huyết thống

b Quan hệ huyết thống và nuôi dưỡng

c Quan hệ hôn nhân và gia tộc

d Quan hệ hôn nhân và nuôi dưỡng giáo dục

Câu 102: Bộ phận cơ bản nhất của kiến trúc thượng tầng là:

Câu 103: Trong những đặc trưng hình thành dân tộc, đặc trưng nào là quan trọng nhất?

a Đặc trưng chung cơ sở kinh tế c Đặc trưng chung nền văn hóa

b Đặc trưng chung ngôn ngữ d Đặc trưng chung tâm lý, tính cáchCâu 104: Nước ta phát triển kinh tế thị trường với nhiều thành phần kinh tế, đa dạng hóacác hình thức sở hữu, thực hiện nhiều hình thức phân phối là sự vận dụng quy luật nào?

a Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội và ngược lại

Trang 13

b Quy luật đấu tranh giai cấp trong xã hội có đối kháng giai cấp

c Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triểncủa lực lượng sản xuất

Câu 105: Tư tưởng “Trọng nam khinh nữ” trong xã hội Việt Nam hiện nay, thể hiện tínhchất nào của ý thức xã hội?

a Tính kế thừa c Tính lạc hậu, bảo thủ

Câu 107: Ý nghĩa sâu sa được đúc kết khi nghiên cứu ý thức xã hội?

a Phê phán những tư tưởng bảo thủ, cực đoan muốn giữ nguyên những gì xưa cũ,không chịu đổi mới

b Phê phán những tư tưởng muốn quên đi lịch sử, quay lưng với quá khứ dân tộc,không biết bảo tồn, gìn giữ bản sắc văn hóa của dân tộc và tiếp thu có chọn lọcnhững giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c Phê phán những tư tưởng sính ngoại, không tôn trọng văn hóa dân tộc

d Phê phán những quan điểm tiến bộ, phù hợp với xu hướng phát triển của thờiđại

Câu 108: Nho giáo được truyền bá vào Việt Nam và được xem như là:

a Ý thức xã hội c Tâm lý xã hội

b Hệ tư tưởng d Tồn tại xã hội

Câu 109: Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?

a Phát triển kinh tế xã hội c Lao động sản xuất

b Đấu tranh giai cấp d Cả 3 câu trên đều sai

Câu 110: Con người XHCN bao gồm những con người nào từ XH nào?

a. Từ XHTB

b. Cả trong XHTB và XH XHCN

c. Trong XH XHCN

d. Từ XH cũ để lại và sinh ra trong XH mới

Câu 111: Hình thái ý thức nào phản ánh đời sống chính trị của xã hội?

Trang 14

Câu 115: Giá trị hàng hóa sức lao động là:

a Hao phí lao động để tạo ra hàng hóa đó

b Hao phí lao động cá biệt để tạo ra hàng hóa đó

c Hao phí lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa đó

d Toàn bộ những tư liệu sinh hoạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức laođộng

Câu 116: Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính: giá trị và giá trị sử dụng

a Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b Vì có hai loại lao động khác nhau

c Vì đánh giá mức độ lao động của người sản xuất

d Vì hàng hóa phải được mua và bán

Câu 117: Là sản phẩm của lao động, dùng để thỏa mãn nhu cầu nhất định nào đó của conngười thông qua trao đổi mua và bán Đây là khái niệm:

b Vật phẩm d Lao động sản xuất

Câu 118: Hàng hóa có những thuộc tính nào?

a Giá trị c Giá trị và giá trị sử dụng

b Giá trị trao đổi d Giá trị và giá trị trao đổi

Câu 119: Sức lao động là:

a Toàn bộ năng lực của con người

b Toàn bộ thể lực, trí lực được người đó sử dụng vào sản xuất hàng hóa

c Toàn bộ năng lực tồn tại trong một con người

d Toàn bộ khả năng mà con người có được

Câu 120: Sức lao động trở thành hàng hóa khi:

a Người lao động tự do về thân thể và bị tước đoạt hết TLSX

b Người lao động tự do về thân thể và có sức khỏe

c Người lao động tự do về thân thể và có khả năng làm việc

d Người lao động tự do về thân thể và có trình độ

Câu 121: Hàng hóa là?

a Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thôngqua mua bán, trao đổi

c.Sản phẩm trên thị trường

d.Sản phẩm sản xuất ra để đem trao đổi, mua bán

Câu 122: Tư bản là

a Tiền và máy móc thiết bị

b Giá trị dôi ra ngoài sức lao động

Trang 15

c Tiền có khả năng lại tăng lên

d Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột công nhân làm thuê

Câu 123: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa

a Người lao động là nô lệ

b Người có sức lao động phải tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

c Người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất

d Tiền chuyển thành tư bản

Câu 124: Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị

a Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

c Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

d Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

Câu 125: Sức lao động là hàng hoá khi:

a Tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d Muốn lao động để có thu nhập

Câu 126: Chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm cơ bản?

Câu 127: Giá trị hàng hoá sức lao động:

a Lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất sức lao động

b Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống công nhân

c Giá trị tư liệu sinh hoạt đủ nuôi sống gia đình công nhân

d Tất cả đều sai

Câu 128: Qui luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là

a Qui luật giá trị c Qui luật lợi nhuận độc quyền

b Qui luật giá trị thặng dư d Qui luật cạnh tranh

Câu 129: Đơn vị đo lượng giá trị:

a Thời gian lao động xã hội cần thiết

b Thời gian lao động: ngày, giờ…

c Thời gian của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 130: Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a Chủ nghĩa tư bản c Giai đoạn phát triển cao của CNTB

b Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh d Nấc thang phát triển của PTSX

Câu 131: Sản xuất hàng hóa tồn tại

a Trong mọi xã hội

b Trong xã hội nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c.Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữanhững người sản xuất

d Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

Câu 132: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn nào?

Trang 16

a Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và độc quyền

b Chủ nghĩa tư bản hiện đại và độc quyền

c Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và hiện đại

d Chủ nghĩa tư bản độc quyền và ngày nay

Câu 133: Quy luật giá trị

a Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

b Quy luât kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

c Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

d Các phương án trên đều đúng

Câu 134: Phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa được Lênin chia thành mấy giai đoạn?

a Hai giai đoạn: Chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa

b Ba giai đoạn: thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa

c Bốn giai đoạn thời kỳ quá độ, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội phát triển vàchủ nghĩa cộng sản

d Tất cả các câu đều sai

Câu 135: Giai cấp công nhân được định nghĩa:

a Con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa, đại biểu cho lựclượng sản xuất tiên tiến và phương thức sản xuất hiện đại

b Con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp, đại biểu cho lực lượng sản xuất tiêntiến và phương thức sản xuất hiện đại

c Con đẻ của nền sản xuất phong kiến, đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến vàphương thức sản xuất hiện đại

d Con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa, đại biểu cho quan hệsản xuất tiên tiến và phương thức sản xuất hiện đại

Câu 136: Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa rộng:

a Những biến đổi toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

b Những biến đổi mang tính cục bộ trên lĩnh vực kính tế, chính trị, xã hội

c Những biến đổi mang tính bước ngoặt về chất trong mọi lĩnh vực của đời sống

xã hội, thay thế hình thái kinh tế - xã hội lạc hậu bằng hình thái kinh tế - xã hộitiến bộ hơn

d Những biến đổi dần dần từ trong các lĩnh vực của đời sống xã hội của mộtphương thức sản xuất nhất định trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịchsử

Câu 137: Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên CNXH:

a Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới,vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau trong các lĩnh vực của đời sống xã hội

b Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

và có sự kế thừa những yếu tố thời đại

c Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

và cái mới lồng vào cái cũ

d Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ, cái cũ làm tiền đề cho cái mới và

có sự tương tác với nhau

Câu 138: Lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại, nhà nước chuyên chính vô sản ra đời, là:

Trang 17

a Nhà nước Xô Viết c Nhà nước Nga

Câu 139: Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoá

d Tất cả các câu đều đúng

Câu 140: Dựa trên cơ sở nào Đảng ta khẳng định con đường phát triển của cách mạngViệt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa?

a. Vì chúng ta đã có được cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội

b. Vì nó phù hợp với đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam

c. Vì nó phù hợp với đặc điểm và xu thế phát triển của thời đại

d. Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta

Câu 141: Xét ở góc độ chính trị - xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủnghĩa xã hội là gì?

a. Không còn giai cấp, đấu tranh giai cấp

b. Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột

c. Là sự tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hộigiữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ

d. Cả 3 đều đúng

Câu 142: Hoàn cảnh xã hội Việt Nam cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20 là nước?

b Thực dân phong kiến d Thuộc địa

Câu 143: Cuối thế kỉ 19 và 20 năm đầu của thế kỉ 20, ý thức hệ nào giữ vai trò chủ đạotrong việc lãnh đạo nhân dân Việt Nam đấu tranh chống thực dân Pháp?

a Ý thức hệ tư tưởng phong kiến và ý thức hệ tư sản

b Ý thức hệ tư tưởng tư sản và vô sản

c Ý thức hệ tư tưởng vô sản

d Ý thức hệ phong kiến

Câu 144: Đầu thế kỉ 20, nông dân Việt Nam chiếm bao nhiêu phần trăm dân số?

Câu 145: Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của?

a. Giai cấp công nhân Việt Nam

b. Nhân dân lao động

c. Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam

d. Của tầng lớp trí thức Việt Nam

Câu 146: Nhân tố chủ quan hàng đầu quyết định để đưa cách mạng Việt Nam đến thắnglợi là?

a Đại đoàn kết dân tộc c Phải có Đảng Cộng sản

b Đoàn kết các giai cấp d Cả a, b, c đều đúng

Ngày đăng: 12/08/2021, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w