1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Câu hỏi ôn thi tốt nghiệp môn Quản trị học

69 944 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn thi tốt nghiệp môn Quản trị học
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị học
Thể loại Bài thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 487 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi ôn thi tốt nghiệp môn Quản trị học

Trang 1

ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ

HỌC-LẦN 1

- Dành cho lớp: ĐH18B1

- Thời gian làm bài: 60 phút

- Không sử dụng tài liệu

Các từ viết tắt: Quản trị (QT)

-Quản trị học (QTH) - -Quản trị

viên (QTV) – Hoạch định (HĐ)

– Tổ chức (TC) – Điều khiển

(ĐK) – Kiểm tra (KT) – Doanh

nghiệp (DN) – Môi trường (MT)

- Anh (Chị) hãy đánh dấu vào 1

câu trả lời đúng nhất so các câu

còn lại

1- Sử dụng phương pháp lãnh

đạo nào có hiệu quả nhất?

a Phương pháp hành chính

b Phương pháp kinh tế

c Phương pháp giáo dục

d Sử dụng kết hợp các phương

pháp

e Các câu trên đều sai

2- Lựa chọn phương án tối ưu

là bước thứ mấy của tiến

b Quản lý tài sản, tiền bạc

khỏi mất mác

c.Làm cho h/ động của tổ chức

có hiệu quả hơn

d Gồm cả 3 câu trên

4- Câu nào dưới đây thuộc kỹ năng QT?

a Quyết định

b Nhận thức

c Thông tin

d Các câu trên đều sai

5- Tại sao có hoạt động quản trị?

a Có sự phân công lao động

xã hội

b Có sống và hoạt động tập

thể

c.Xã hội có giai cấp

d Các câu trên chưa được đầy

đủ

6- Lao động QT là lao động sáng tạo, bỡi vì:

a Sản phẩm QT (Quyết định

QT) không có khuôn mẫu sẵn

b Phải thích nghi với tình tình

huống

c.Gồm cả hai câu trên

d Cả 3 câu trên đều chưa đầy

đủ

7- Người lãnh đạo có hiệu quả là:

Trang 2

a.Người có cá tính (phẩm chất)

tốt

b.Người có uy tín

c Người sử dụng các p/pháp

lãnh đạo tốt

d.Người có phong cách lãnh

đạo phù hợp

e.Các câu trên chưa đầy đủ

8- Tại sao trong QT đòi hỏi cả

tính khoa học lẫn nghệ

thuật?

a Vì QT là công việc khó khăn

và phức tạp

b QT đòi hỏi không những

hoàn thành công việc mà còn

phải có hiệu quả

c Gồm cả hai câu trên

d Các câu trên chưa đầy đủ

9- QTV cần có bao nhiêu kỹ

năng?

a.4 b 5 c 6, d 7 e

Các câu trên đều sai

10- Nghệ thuật QT có ở thực

tiễn hay trong lý thuyết?

a Trong lý thuyết

b Trong thực tiễn

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

11- Yêu cầu mức độ thành thạo kỹ năng chuyên môn (kỹ thuật) phải cao đối với:

a QTV cấp cao

b QTV cấp trung

c QTV cấp thấp

d Các câu trên đều sai

12- Tại sao yêu cầu mức độ thành thạo các kỹ năng QT của QTV ở các cấp QT không giống nhau?

a.Do sự qui định của tổ chức

b Do chức năng, vai trò củaQTV các cấp khác nhau

c.Do trình độ khác nhau

d Các câu trên đều sai

13- Tại sao QT là một là một lĩnh vực hoạt động khó khăn và phức tạp?

a Do các yếu tố môi trườnghoạt động của tổ chức phứctạp và năng động

b Do yếu tố con người cónhững đặc điểm tâm lý khácnhau và thường hay thay đổi

c Do cạnh tranh gay gắt

d Gồm các câu trên

14- Đối tượng nghiên cứu của QTH là:

a Tất cả các nguồn lực

b Con người

c Quan hệ QT

Trang 3

d Gồm cả 3 câu trên

Trang 4

15- Tại sao trong HĐ vừa

phải chọn phương án tối ưu

đồng thời có những phương

án dự phòng?

a Để ứng phó với tình huống

bất trắc

b Đảm bảo cho HĐ đó được

thực hiện trong tương lai một

cách có hiệu quả nhất

c Để hạn chế rủi ro

d Gồm cả 3 câu trên

16- Các yếu tố MT vi mô sau

đây, yếu tố nào ảnh hưởng

nhiều nhất đến DN?

a Khách hàng

b Người cung cấp

c Các đối thủ cạnh tranh trong

ngành

d Các đối thủ tiềm ẩn

e Tuỳ theo mỗi tổ chức

17- Các yếu tố sau đây, yếu

tố nào biểu hiện tập trung

nhất văn hoá của TC?

a Sự gắn bó giữa các thành

d Các câu trên chưa đầy đủ

19- Nếu có thông tin đầy đủ, nhưng năng năng lực ra quyết định kém thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

a 1 b 2 c 3 d.4 e 5

20- Câu nào dưới đây là mục tiêu của lý thuyết quản trị thuộc Trường Phái Định Lượng?

a Quyết định QT đúng

b Hiệu quả của TC

c Năng suất lao động

d Các câu trên đều sai

21- Các quy mô DN dưới đây, loại nào có khả năng cạnh tranh cao hơn?

a DN có quy mô vừa và nhỏ

b DN có quy mô lớn

c Không có loại nào kể trên

d Các câu trên đều sai

22- Nhóm các yếu tố MT dưới đây, nhóm yếu tố nào

DN khó kiểm soát được?

a Nhóm các yếu tố vĩ mô

b Nhóm các yếu tố vi mô

c Nhóm các yếu tố bên trong

d Nhóm các yếu tố bên ngoài

e Tuỳ theo mỗi TC

Trang 5

23- Kiểm tra thông tin thuộc

hệ thống KT nào trong DN?

a Hệ thống KT tài chính

b Hệ thống KT tác nghiệp

c Hệ thống KT hành chánh

d Hệ thống KT kỹ thuật

24- Nếu có thông tin đầy đủ

và năng lực ra quyết định tốt

thì nên chọn mô hình ra

quyết định nào?

a

5

25- Các mức độ ảnh hưởng

của MT dưới đây, môi trường

nào thuận lợi nhất cho QT?

a Môi trường đơn giản – ổn

26- 14 nguyên tắc QT của H.

FAYOL có thể vận dụng tốt

hơn trong QT:

a Vĩ mô

b Vi mô

c Cả a và b

d Các câu trên đều sai

27- 5 nguyên tắc quản lý của Lê - Nin có thể vận dụng tốt trong quản lý:

a Các yếu tố kinh tế

b Các yếu tố chính trị

c Các yếu tố xã hội

d Các yếu tố tự nhiên

e Chưa thể xác định

29- Các mục tiêu sau đây, loại nào nghĩa của nó tương đương như mục đích?

a Mục tiêu định lượng

b Mục tiêu định tính

c Cả a và b

d Các câu trên đều sai

30- Nếu thông tin không đầy đủ, năng lực ra quyết định kém thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

a 1 b.2 c 3 d 4 e 5

31- Các tiêu thức sau đây, tiêu thức nào dễ phân biệt

Trang 6

giữa HĐ chiến lược và HĐ

tác nghiệp?

a Tính chất của quyết định

b Mục đích của quyết định

c Thời gian sử dụng

d Cấp quyết định

e Không có tiêu thức nào kể

trên

32- Các phương pháp HĐ sau

đây, phương pháp nào là cơ

bản nhất của HĐ?

a Dự đoán, dự báo

b Định tính

c Định lượng

d Điều chỉnh

e Các câu trên đều sai

33- Có phải tầm hạn QT

rộng sẽ có lợi cho tổ chức?

a Phải

b Không

c Tùy theo mỗi tổ chức

d Các câu trên đều sai

34- Các kiểu cơ cấu TC sau

đây, vận dụng kiểu nào tốt

nhất cho QT DN?

a Kiểu cơ cấu trực tuyến

b Kiểu cơ cấu chức năng

c Kiểu cơ cấu trực tuyến –

chức năng

d Tuỳ theo từng DN

35- Các quy mô DN dưới đây, loại nào thích hợp hơn với mô hình TC linh hoạt?

a DN có quy mô lớn

b DN có quy mô vừa và nhỏ

c Tuỳ theo mỗi DN

d Các câu trên đều sai

36- Các quy mô DN dưới đây, loại nào dễ thích ứng hơn với

MT năng động?

a DN có quy mô vừa và nhỏ

b Dn có qui mô lớn

c Không có loại nào kể trên

d Các câu trên đều sai

37- Mô hình TC QT nào phù hợp hơn với DN có quy mô lớn?

a Mô hìnmh linh hoạt

b Mô hình cơ giới

c Tuỳ theo mỗi tổ chức

d Các câu trên đều sai

38- Các từ sau đây, từ nào dùng để chỉ sự Uûy quyền trong QT?

a Ủy nhiệm quyền hạn

b Phân chia quyền hạn

c Phân cấp quyền hạn

d Các câu trên đều sai

39- Các loại cơ cấu tổ chức sau đây, loại nào dễ thực

Trang 7

hiện nguyên tắc thống nhất

chỉ huy?

a Cơ cấu Trực tuyến

b Cơ cấu Chức năng

c Cơ cấu hỗn hợp

d Cơ cấu Ma trận

e Cơ cấu theo Chương trình

b Do cấp trên ban cho

c Do bản thân người quản trị

tạo nên

d Các câu trên đều chưa đầy

đủ

41- Các loại quyền lực QT

sau đây, quyền lực nào là

quan trọng nhất?

a Quyền lực chính thức

b Quyền lực chuyên môn

c Quyền lực được tôn vinh

d Không thể xác định

42- Câu nào sau đây thuộc

vai trò nhà QT?

a Cung cấp thông tin

b Hướng dẫn

c Đôn đốc , nhắc nhở

d Động viên, khuyến khích

43- Trong QT nghiên cứu

tâm lý cá nhân để:

a Để hiểu về họ

b Đáp ứng những mong muốncủa họ

c Có biện pháp tác động phùhợp với đặc điểm tâm lý cánhân

d Các câu trên đều sai

44- Hiện nay, trong các nguồn lực phát triển, nguồn lực nào là quan trọng nhất?

a Phong cách độc đoán

b Phong cách dân chủ

a KT trực tiếp

b KT toàn bộ

c KT thường xuyên

Trang 8

d KT định kỳ

e Tuỳ theo mỗi tình huống

47- QT và quản lý giống hay

c Giống nhau về bản chất,

khác nhau cách sử dụng

d Các câu trên đều sai

d Các câu trên đều sai

49- Có mấy dạng QT?

b Yếu tố tâm lý

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

51- Các loại hình xung đột

nào đưới đây ảnh hưởng bất

lợi nhất cho TC?

a Xung đột giựa cấp trên vàcấp dưới

b Xung đột giữa các thành viêntrong ban lãnh đạo TC

c Xung đột giữa các bộ phậntrong TC

d Xung đột giữa các thành viêntrong TC

e Tuỳ theo mỗi TC

52- Mục đích của hoạt động kiểm tra là:

a Nắm bắt được quá trình thựchiện các kế hoạch

b Tìm ra các sai lệch

c Điều chỉnh các sai lệch

d Các câu trên đều sai

53- Tìm nguyên nhân sai lệch là bước thứ mấy trong tiến trình kiểm tra?

a 3 b 4 c 5d.6 e.7

54- KT kỹ thuật thuộc hệ thống

KT nào trong DN?

a Hệ thống KT tác nghiệp

b Hệ thống KT thông tin

c Hệ thống KT hành chính

d Hệ thống KT tài chính

e Không thuộc loại nào trongcác loại trên

55- Tại sao người ta nói xung đột là thuộc tính của QT?

Trang 9

a Xung đột xảy ra là chắc chắn

b Nói lên tính nghiêm trọng

của xung đột trong QT

c Nói lên bản chất của QT

d Các câu trên đều sai

56- Trong QT cần phải quan

tâm đặc biệt đến hoạt động

của loạt nhóm nào sau đây?

57- Mục tiêu của lý thuết QT

thuộc trường phái Định

lượng là:

a Quyết định quản trị đúng

b Tăng năng suất lao động

c Hiệu quả của TC

d Các câu trên đều sai

58- Tư tưởng lý thuyết động

viên con người của trường

phái Hiện đại là:

a Thôpng qua yếu tố vật chất

b Thông qua yếu tố tinh thần

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

59- Tại sao trong QTH lại đề cập đến công tác truyền thông?

a Vì nó có liên hệ gần gũi vớiQT

b Vì hoạt động QT gắn liền vớicông tác truyền thông

c Vì hiệu quả QT phụ thuộc rấtlớn hiệu quả công tác truyềnthông trong QT

d Gồm cả 3 câu trên

60- Phương tiện đạt tới mục tiêu của các lý thuyết QT Hiện đại là gì?

a Hiệu quả của TC

b Hiệu quả QT

c Năng suất lao động

d Cả 3 câu trên đều sai

ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ

HỌC-LẦN 1

- Dành cho lớp: ĐH18C2

- Thời gian làm bài: 60 phút

- Không sử dụng tài liệu

Các từ viết tắt: Quản trị (QT)

-Quản trị học (QTH) - -Quản trị

viên (QTV) – Hoạch định (HĐ)– Tổ chức (TC) – Điều khiển(ĐK) – Kiểm tra (KT) – Doanhnghiệp (DN) – Môi trường (MT)

- Anh (Chị) hãy đánh dấu vào 1câu trả lời đúng nhất so các câucòn lại

Trang 10

1- QT ra đời nhằm:

a Phối hợp các hoạt động của

cá nhân

b Quản lý tài sản, tiền bạc

khỏi mất mác

c Làm cho h/ động của tổ

chức có hiệu quả hơn

d Gồm cả 3 câu trên

2- Sử dụng phương pháp lãnh

đạo nào có hiệu quả nhất?

a Phương pháp hành chính

b Phương pháp kinh tế

c Phương pháp giáo dục

d Sử dụng kết hợp các phương

pháp

e Các câu trên đều sai

3- Tại sao có hoạt động quản

trị?

a Có sự phân công lao động xã

hội

b Có sống và hoạt động tập thể

c Xã hội có giai cấp

d Các câu trên chưa được đầy

đủ

4- Lựa chọn phương án tối ưu

là bước thứ mấy của tiến

trình HĐ?

a.3 b 4 c 5 d 6 e

Các câu trên đều sai

5- Lao động QT là lao động sáng tạo, bỡi vì:

a Sản phẩm QT (Quyết địnhQT) không có khuôn mẫu sẵn

b Phải thích nghi với tình tìnhhuống

c Gồm cả hai câu trên

d Cả 3 câu trên đều chưa đầyđủ

6- Câu nào dưới đây thuộc kỹ năng QT?

trên đều sai

7- Người lãnh đạo có hiệu quả là:

a Người có cá tính (phẩm chất)tốt

e Các câu trên chưa đầy đủ

8- Tại sao trong QT đòi hỏi cả tính khoa học lẫn nghệ thuật?

a.Vì QT là công việc khó khăn

và phức tạp

Trang 11

b.QT đòi hỏi không những

hoàn thành công việc mà còn

phải có hiệu quả

c Gồm cả hai câu trên

d.Các câu trên chưa đầy đủ

9- Nghệ thuật QT có ở thực

tiễn hay trong lý thuyết?

a.Trong lý thuyết

b.Trong thực tiễn

c Gồm cả a và b

d.Các câu trên đều sai

10- Yêu cầu mức độ thành thạo

kỹ năng chuyên môn (kỹ

thuật) phải cao đối với:

a.QTV cấp cao

b.QTV cấp trung

c.QTV cấp thấp

d.Các câu trên đều sai

11- QTV cần có bao nhiêu kỹ

năng?

a 4 b 5 c 6, d 7 e.

Các câu trên đều sai

12- Tại sao yêu cầu mức độ

thành thạo các kỹ năng QT

của QTV ở các cấp QT

không giống nhau?

a Do sự qui định của tổ chức

b Do chức năng, vai trò của

QTV các cấp khác nhau

c Do trình độ khác nhau

d Các câu trên đều sai

13- Đối tượng nghiên cứu của QTH là:

a Tất cả các nguồn lực

b Con người

c Quan hệ QT

d Gồm cả 3 câu trên

14- Tại sao trong HĐ vừa phải chọn phương án tối ưu đồng thời có những phương án dự phòng?

a Để ứng phó với tình huốngbất trắc

b Đảm bảo cho HĐ đó đượcthực hiện trong tương lai mộtcách có hiệu quả nhất

c Để hạn chế rủi ro

d Gồm cả 3 câu trên

15- Tại sao QT là một là một lĩnh vực hoạt động khó khăn và phức tạp?

b Do các yếu tố môi trườnghoạt động của tổ chức phứctạp và năng động

c Do yếu tố con người cónhững đặc điểm tâm lý khácnhau và thường hay thay đổi

d Do cạnh tranh gay gắt

e Gồm các câu trên

16- Các yếu tố sau đây, yếu tố nào biểu hiện tập trung nhất văn hoá của TC?

Trang 12

a Sự gắn bó giữa các thành

17- Các yếu tố MT vi mô sau

đây, yếu tố nào ảnh hưởng

nhiều nhất đến DN?

a Khách hàng

b Người cung cấp

c Các đối thủ cạnh tranh trong

ngành

d Các đối thủ tiềm ẩn

e Tuỳ theo mỗi tổ chức

18- Chức năng của các quyết

định QT là:

a Cưỡng bức

b Phối hợp

c động viên

d Các câu trên chưa đầy đủ

19- Nếu có thông tin đầy đủ,

nhưng năng năng lực ra

quyết định kém thì nên chọn

mô hình ra quyết định nào?

a.1 b 2 c 3 d.4 e 5

20- Các quy mô DN dưới đây,

loại nào có khả năng cạnh

tranh cao hơn?

a DN có quy mô vừa và nhỏ

b DN có quy mô lớn

c Không có loại nào kể trên

d Các câu trên đều sai

21- Câu nào dưới đây là mục tiêu của lý thuyết quản trị thuộc Trường Phái Định Lượng?

a Quyết định QT đúng

b Hiệu quả của TC

c Năng suất lao động

d Các câu trên đều sai

22- Nếu có thông tin đầy đủ và năng lực ra quyết định tốt thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

a 1 b 2 c 3 d 4 e.5

23- Nhóm các yếu tố MT dưới đây, nhóm yếu tố nào DN khó kiểm soát được?

a Nhóm các yếu tố vĩ mô

b Nhóm các yếu tố vi mô

c Nhóm các yếu tố bên trong

d Nhóm các yếu tố bên ngoài

e Tuỳ theo mỗi TC

24- Kiểm tra thông tin thuộc hệ thống KT nào trong DN?

a Hệ thống KT tài chính

b Hệ thống KT tác nghiệp

c Hệ thống KT hành chánh

d Hệ thống KT kỹ thuật

Trang 13

25- 14 nguyên tắc QT của H.

FAYOL có thể vận dụng tốt

hơn trong QT:

a Vĩ mô

b Vi mô

c Cả a và b

d Các câu trên đều sai

26- Các mức độ ảnh hưởng của

MT dưới đây, môi trường

nào thuận lợi nhất cho QT?

a Môi trường đơn giản – ổn

27- 5 nguyên tắc quản lý của

Lê - Nin có thể vận dụng tốt

trong quản lý:

a Vi mô

b Vĩ mô

c Cả a và b

d Không thể vận dụng được

trong QT doanh nghiệp

28- Các yếu tố MT vĩ mô sau

đây, yếu tố nào ảnh hưởng

nhiều nhất đến các DN Ngân

hàng?

a Các yếu tố kinh tế

b Các yếu tố chính trị

c Các yếu tố xã hội

d Các yếu tố tự nhiên

e Chưa thể xác định

29- Nếu thông tin không đầy đủ, năng lực ra quyết định kém thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

a Tính chất của quyết định

b Mục đích của quyết định

c Thời gian sử dụng

c Tùy theo mỗi tổ chức

d Các câu trên đều sai

32- Các mục tiêu sau đây, loại nào nghĩa của nó tương đương như mục đích?

a Mục tiêu định lượng

b Mục tiêu định tính

Trang 14

c Cả a và b

d Các câu trên đều sai

33- Các kiểu cơ cấu TC sau

đây, vận dụng kiểu nào tốt

nhất cho QT DN?

a Kiểu cơ cấu trực tuyến

b Kiểu cơ cấu chức năng

c Kiểu cơ cấu trực tuyến –

chức năng

d Tuỳ theo từng DN

34- Các phương pháp HĐ sau

đây, phương pháp nào là cơ

bản nhất của HĐ?

a Dự đoán, dự báo

b Định tính

c Định lượng

d Điều chỉnh

e Các câu trên đều sai

35- Các quy mô DN dưới đây,

loại nào dễ thích ứng hơn với

MT năng động?

a DN có quy mô vừa và nhỏ

b Dn có qui mô lớn

c Không có loại nào kể trên

d Các câu trên đều sai

36- Các quy mô DN dưới đây,

loại nào thích hợp hơn với

mô hình TC linh hoạt?

a DN có quy mô lớn

b DN có quy mô vừa và nhỏ

c Tuỳ theo mỗi DN

d Các câu trên đều sai

37- Các từ sau đây, từ nào dùng để chỉ sự Uûy quyền trong QT?

a Ủy nhiệm quyền hạn

b Phân chia quyền hạn

c Phân cấp quyền hạn

d Các câu trên đều sai

38- Mô hình TC QT nào phù hợp hơn với DN có quy mô lớn?

b Mô hìnmh linh hoạt

c Mô hình cơ giới

d Tuỳ theo mỗi tổ chức

e Các câu trên đều sai

39- Quyền lực QT do đâu mà có?

a Do sự chấp nhận của cấpdưới

b Do cấp trên ban cho

c Do bản thân người quản trịtạo nên

d Các câu trên đều chưa đầyđủ

40- Các loại cơ cấu tổ chức sau đây, loại nào dễ thực hiện nguyên tắc thống nhất chỉ huy?

a Cơ cấu Trực tuyến

b Cơ cấu Chức năng

c Cơ cấu hỗn hợp

Trang 15

d Cơ cấu Ma trận

e Cơ cấu theo Chương trình

mục tiêu

41- Các loại quyền lực QT sau

đây, quyền lực nào là quan

trọng nhất?

a Quyền lực chính thức

b Quyền lực chuyên môn

c Quyền lực được tôn vinh

d Không thể xác định

42- Trong QT nghiên cứu tâm

lý cá nhân để:

a Để hiểu về họ

b Đáp ứng những mong muốn

của họ

c Có biện pháp tác động phù

hợp với đặc điểm tâm lý cá

nhân

d Các câu trên đều sai

43- Câu nào sau đây thuộc vai

trò nhà QT?

a Cung cấp thông tin

b Hướng dẫn

c Đôn đốc , nhắc nhở

d Động viên, khuyến khích

44- Sử dụng phong cách lãnh

đạo nào có hiệu quả nhất?

a Phong cách độc đoán

b Phong cách dân chủ

e Các câu trên đều sai

46- QT và quản lý giống hay khác nhau?

a Nghĩa của quản trị rộng hơnquản lý

b Nghĩa của quản lý rộng hơnquản trị

c Giống nhau về bản chất,khác nhau cách sử dụng

d Các câu trên đều sai

47- Trong các hình thức KT sau đây, hình thức nào hiệu quả nhất?

a KT trực tiếp

b KT toàn bộ

c KT thường xuyên

d KT định kỳ

e Tuỳ theo mỗi tình huống

48- Có mấy dạng QT?

Trang 16

d Các câu trên đều sai

50- Các nhóm chính thức được

hình thành từ:

a Tổ chức

b Yếu tố tâm lý

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

51- Mục đích của hoạt động

kiểm tra là:

a Nắm bắt được quá trình thực

hiện các kế hoạch

b Tìm ra các sai lệch

c Điều chỉnh các sai lệch

d Các câu trên đều sai

52- Các loại hình xung đột nào

đưới đây ảnh hưởng bất lợi

nhất cho TC?

a Xung đột giựa cấp trên và

cấp dưới

b Xung đột giữa các thành viên

trong ban lãnh đạo TC

c Xung đột giữa các bộ phận

trong TC

d Xung đột giữa các thành viêntrong TC

e Tuỳ theo mỗi TC

53- Tìm nguyên nhân sai lệch là bước thứ mấy trong tiến trình kiểm tra?

a 3 b 4 c 5 d.6 e.7

54- KT kỹ thuật thuộc hệ thống

KT nào trong DN?

a Hệ thống KT tác nghiệp

b Hệ thống KT thông tin

c Hệ thống KT hành chính

d Hệ thống KT tài chính

e Không thuộc loại nào trongcác loại trên

55- Tại sao người ta nói xung đột là thuộc tính của QT?

a Xung đột xảy ra là chắc chắn

b Nói lên tính nghiêm trọngcủa xung đột trong QT

c Nói lên bản chất của QT

d Các câu trên đều sai

56- Mục tiêu của lý thuết QT thuộc trường phái Định lượng là:

a Quyết định quản trị đúng

b Tăng năng suất lao động

c Hiệu quả của TC

d Các câu trên đều sai

Trang 17

57- Trong QT cần phải quan

tâm đặc biệt đến hoạt động

của loạt nhóm nào sau đây?

58- Phương tiện đạt tới mục

tiêu của các lý thuyết QT

Hiện đại là gì?

a Hiệu quả của TC

b Hiệu quả QT

c Năng suất lao động

d Cả 3 câu trên đều sai

59- Tư tưởng lý thuyết động viên con người của trường phái Hiện đại là:

a Thôpng qua yếu tố vật chất

b Thông qua yếu tố tinh thần

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

60- Tại sao trong QTH lại đề cập đến công tác truyền thông?

a Vì nó có liên hệ gần gũi vớiQT

b Vì hoạt động QT gắn liền vớicông tác truyền thông

c Vì hiệu quả QT phụ thuộc rấtlớn hiệu quả công tác truyềnthông trong QT

d Gồm cả 3 câu trên

ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ

HỌC-LẦN 2

- Dành cho lớp: ĐHTC29A1

- Thời gian làm bài: 60 phút

- Không sử dụng tài liệu

Các từ viết tắt: Quản trị (QT)

-Quản trị học (QTH) - -Quản trị

viên (QTV) – Hoạch định (HĐ)

– Tổ chức (TC) – Điều khiển

(ĐK) – Kiểm tra (KT) – Doanh

nghiệp (DN) – Môi trường (MT)

- Anh (Chị) hãy đánh dấu vào 1câu trả lời đúng nhất so các câucòn lại

1- Sử dụng phương pháp lãnh đạo nào có hiệu quả nhất?

a Phương pháp hành chính

b Phương pháp kinh tế

c Phương pháp giáo dục

d Sử dụng kết hợp các phươngpháp

e Các câu trên đều sai

Trang 18

2- Lựa chọn phương án tối ưu

là bước thứ mấy của tiến

b Quản lý tài sản, tiền bạc

khỏi mất mác

c Làm cho h/ động của tổ chức

có hiệu quả hơn

d Gồm cả 3 câu trên

4- Câu nào dưới đây thuộc kỹ

năng QT?

a Quyết định

b Nhận thức

c Thông tin

d Các câu trên đều sai

5- Tại sao có hoạt động quản

trị?

a Có sự phân công lao động xã

hội

b Có sống và hoạt động tập thể

c Xã hội có giai cấp

d Các câu trên chưa được đầy

đủ

là lao động

sáng tạo, bỡi vì:

a Sản phẩm QT (Quyết địnhQT) không có khuôn mẫu sẵn

b Phải thích nghi với tình tìnhhuống

c Gồm cả hai câu trên

d Cả 3 câu trên đều chưa đầyđủ

7- Người lãnh đạo có hiệu quả là:

a Người có cá tính (phẩm chất)tốt

e Các câu trên chưa đầy đủ

8- Tại sao trong QT đòi hỏi cả tính khoa học lẫn nghệ thuật?

a Vì QT là công việc khó khănvà phức tạp

b QT đòi hỏi không nhữnghoàn thành công việc mà cònphải có hiệu quả

c Gồm cả hai câu trên

d Các câu trên chưa đầy đủ

9- QTV cần có bao nhiêu kỹ năng?

Trang 19

a 4 b 5 c 6, d 7 e.

Các câu trên đều sai

10- Nghệ thuật QT có ở thực

tiễn hay trong lý thuyết?

a Trong lý thuyết

b Trong thực tiễn

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

11- Yêu cầu mức độ thành thạo

kỹ năng chuyên môn (kỹ

thuật) phải cao đối với:

a QTV cấp cao

b QTV cấp trung

c QTV cấp thấp

d Các câu trên đều sai

12- Tại sao yêu cầu mức độ

thành thạo các kỹ năng QT

của QTV ở các cấp QT

không giống nhau?

a Do sự qui định của tổ chức

b Do chức năng, vai trò của

QTV các cấp khác nhau

c Do trình độ khác nhau

d Các câu trên đều sai

13- Tại sao QT là một là một

lĩnh vực hoạt động khó khăn

và phức tạp?

a Do các yếu tố môi trường

hoạt động của tổ chức phức

tạp và năng động

b Do yếu tố con người cónhững đặc điểm tâm lý khácnhau và thường hay thay đổi

c Do cạnh tranh gay gắt

d Gồm các câu trên

14- Đối tượng nghiên cứu của QTH là:

a Tất cả các nguồn lực

b Con người

c Quan hệ QT

d Gồm cả 3 câu trên

15- Tại sao trong HĐ vừa phải chọn phương án tối ưu đồng thời có những phương án dự phòng?

a Để ứng phó với tình huốngbất trắc

b Đảm bảo cho HĐ đó đượcthực hiện trong tương lai mộtcách có hiệu quả nhất

c Để hạn chế rủi ro

d Gồm cả 3 câu trên

16- Các yếu tố MT vi mô sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến DN?

a Khách hàng

b Người cung cấp

c Các đối thủ cạnh tranh trongngành

d Các đối thủ tiềm ẩn

e Tuỳ theo mỗi tổ chức

Trang 20

17- Các yếu tố sau đây, yếu tố

nào biểu hiện tập trung nhất

văn hoá của TC?

a Sự gắn bó giữa các thành

d Các câu trên chưa đầy đủ

19- Nếu có thông tin đầy đủ,

nhưng năng năng lực ra

quyết định kém thì nên chọn

mô hình ra quyết định nào?

a 1 b 2 c 3 d.4 e 5

20- Câu nào dưới đây là mục

tiêu của lý thuyết quản trị

thuộc Trường Phái Định

Lượng?

a Quyết định QT đúng

b Hiệu quả của TC

c Năng suất lao động

d Các câu trên đều sai

21- Các quy mô DN dưới đây,

loại nào có khả năng cạnh

tranh cao hơn?

a DN có quy mô vừa và nhỏ

b DN có quy mô lớn

c Không có loại nào kể trên

d Các câu trên đều sai

22- Nhóm các yếu tố MT dưới đây, nhóm yếu tố nào DN khó kiểm soát được?

a Nhóm các yếu tố vĩ mô

b Nhóm các yếu tố vi mô

c Nhóm các yếu tố bên trong

d Nhóm các yếu tố bên ngoài

e Tuỳ theo mỗi TC

23- Kiểm tra thông tin thuộc hệ thống KT nào trong DN?

a Hệ thống KT tài chính

b Hệ thống KT tác nghiệp

c Hệ thống KT hành chánh

d Hệ thống KT kỹ thuật

24- Nếu có thông tin đầy đủ và năng lực ra quyết định tốt thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

a 1 b 2 c 3 d 4 e.5

25- Các mức độ ảnh hưởng của

MT dưới đây, môi trường nào thuận lợi nhất cho QT?

a Môi trường đơn giản – ổnđịnh

b Môi trường đơn giản – năngđộng

Trang 21

c Môi trường phức tạp – ổn

định

d Môi trường phức tạp – năng

động

26- 14 nguyên tắc QT của H.

FAYOL có thể vận dụng tốt

hơn trong QT:

a Vĩ mô

b Vi mô

c Cả a và b

d Các câu trên đều sai

27- 5 nguyên tắc quản lý của

Lê - Nin có thể vận dụng tốt

trong quản lý:

a Vi mô

b Vĩ mô

c Cả a và b

d Không thể vận dụng được

trong QT doanh nghiệp

28- Các yếu tố MT vĩ mô sau

đây, yếu tố nào ảnh hưởng

nhiều nhất đến các DN Ngân

hàng?

a Các yếu tố kinh tế

b Các yếu tố chính trị

c Các yếu tố xã hội

d Các yếu tố tự nhiên

e Chưa thể xác định

29- Các mục tiêu sau đây, loại

nào nghĩa của nó tương

đương như mục đích?

a Mục tiêu định lượng

b Mục tiêu định tính

c Cả a và b

d Các câu trên đều sai

30- Nếu thông tin không đầy đủ, năng lực ra quyết định kém thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

a 1 b.2 c 3 d 4 e.5

31- Các tiêu thức sau đây, tiêu thức nào dễ phân biệt giữa

HĐ chiến lược và HĐ tác nghiệp?

a Tính chất của quyết định

b Mục đích của quyết định

c Thời gian sử dụng

a Dự đoán, dự báo

b Định tính

c Định lượng

d Điều chỉnh

e Các câu trên đều sai

33- Có phải tầm hạn QT rộng sẽ có lợi cho tổ chức?

a Phải

Trang 22

b Không

c Tùy theo mỗi tổ chức

d Các câu trên đều sai

34- Các kiểu cơ cấu TC sau

đây, vận dụng kiểu nào tốt

nhất cho QT DN?

a Kiểu cơ cấu trực tuyến

b Kiểu cơ cấu chức năng

c Kiểu cơ cấu trực tuyến –

chức năng

d Tuỳ theo từng DN

35- Các quy mô DN dưới đây,

loại nào thích hợp hơn với

mô hình TC linh hoạt?

a DN có quy mô lớn

b DN có quy mô vừa và nhỏ

c Tuỳ theo mỗi DN

d Các câu trên đều sai

36- Các quy mô DN dưới đây,

loại nào dễ thích ứng hơn với

MT năng động?

a DN có quy mô vừa và nhỏ

b Dn có qui mô lớn

c Không có loại nào kể trên

d Các câu trên đều sai

37- Mô hình TC QT nào phù

hợp hơn với DN có quy mô

lớn?

a Mô hìnmh linh hoạt

b Mô hình cơ giới

c Tuỳ theo mỗi tổ chức

d Các câu trên đều sai

38- Các từ sau đây, từ nào dùng để chỉ sự Uûy quyền trong QT?

a Ủy nhiệm quyền hạn

b Phân chia quyền hạn

c Phân cấp quyền hạn

d Các câu trên đều sai

39- Các loại cơ cấu tổ chức sau đây, loại nào dễ thực hiện nguyên tắc thống nhất chỉ huy?

a Cơ cấu Trực tuyến

b Cơ cấu Chức năng

c Cơ cấu hỗn hợp

d Cơ cấu Ma trận

e Cơ cấu theo Chương trìnhmục tiêu

40- Quyền lực QT do đâu mà có?

a.Do sự chấp nhận của cấpdưới

b Do cấp trên ban cho c.Do bản thân người quản trịtạo nên

d Các câu trên đều chưa đầyđủ

41- Các loại quyền lực QT sau đây, quyền lực nào là quan trọng nhất?

a Quyền lực chính thức

Trang 23

b Quyền lực chuyên môn

c Quyền lực được tôn vinh

d Không thể xác định

42- Câu nào sau đây thuộc vai

trò nhà QT?

a Cung cấp thông tin

b Hướng dẫn

c Đôn đốc , nhắc nhở

d Động viên, khuyến khích

43- Trong QT nghiên cứu tâm

lý cá nhân để:

a Để hiểu về họ

b Đáp ứng những mong muốn

của họ

c Có biện pháp tác động phù

hợp với đặc điểm tâm lý cá

nhân

d Các câu trên đều sai

44- Hiện nay, trong các nguồn

lực phát triển, nguồn lực

nào là quan trọng nhất?

45- Sử dụng phong cách lãnh

đạo nào có hiệu quả nhất?

a Phong cách độc đoán

b Phong cách dân chủ

c Phong cách tự do

d Tuỳ theo đối tượng, tìnhhuốpng cụ thể

e Các câu trên đều sai

46- Trong các hình thức KT sau đây, hình thức nào hiệu quả nhất?

a KT trực tiếp

b KT toàn bộ

c KT thường xuyên

d KT định kỳ

e Tuỳ theo mỗi tình huống

47- QT và quản lý giống hay khác nhau?

a Nghĩa của quản trị rộng hơnquản lý

b Nghĩa của quản lý rộng hơnquản trị

c Giống nhau về bản chất,khác nhau cách sử dụng

d Các câu trên đều sai

48- Nhóm không chính thức được hình thành từ:

a Tổ chức

b Yếu tố tâm lý

c Cả a và b

d Các câu trên đều sai

49- Có mấy dạng QT?

a 3 b 4 c 5 d 6

e 7

Trang 24

50- Các nhóm chính thức được

hình thành từ:

a Tổ chức

b Yếu tố tâm lý

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

51- Các loại hình xung đột nào

đưới đây ảnh hưởng bất lợi

nhất cho TC?

a Xung đột giựa cấp trên và

cấp dưới

b Xung đột giữa các thành viên

trong ban lãnh đạo TC

c Xung đột giữa các bộ phận

trong TC

d Xung đột giữa các thành viên

trong TC

e Tuỳ theo mỗi TC

52- Mục đích của hoạt động

kiểm tra là:

a Nắm bắt được quá trình thực

hiện các kế hoạch

b Tìm ra các sai lệch

c Điều chỉnh các sai lệch

d Các câu trên đều sai

53- Tìm nguyên nhân sai lệch

là bước thứ mấy trong tiến

a Hệ thống KT tác nghiệp

b Hệ thống KT thông tin

c Hệ thống KT hành chính

d Hệ thống KT tài chính

e Không thuộc loại nào trongcác loại trên

55- Tại sao người ta nói xung đột là thuộc tính của QT?

a Xung đột xảy ra là chắc chắn

b Nói lên tính nghiêm trọngcủa xung đột trong QT

c Nói lên bản chất của QT

d Các câu trên đều sai

56- Trong QT cần phải quan tâm đặc biệt đến hoạt động của loạt nhóm nào sau đây?

a Nhóm không chính thức

b Nhóm không chính thứcthuộc cơ cấu mở

c Nhóm không chính thứcthuộc cơ cấu khép kín

d Nhóm chính thức

57- Mục tiêu của lý thuết QT thuộc trường phái Định lượng là:

a Quyết định quản trị đúng

b Tăng năng suất lao động

c Hiệu quả của TC

d Các câu trên đều sai

Trang 25

58- Tư tưởng lý thuyết động

viên con người của trường

phái Hiện đại là:

a Thôpng qua yếu tố vật chất

b Thông qua yếu tố tinh thần

c Gồm cả a và b

d Các câu trên đều sai

59- Tại sao trong QTH lại đề

cập đến công tác truyền

d Gồm cả 3 câu trên

60- Phương tiện đạt tới mục tiêu của các lý thuyết QT Hiện đại là gì?

a Hiệu quả của TC

b Hiệu quả QT

c Năng suất lao động

d Cả 3 câu trên đều sai

ĐỀ THI MÔN QUẢN TRỊ HỌC-LẦN 1

Trang 26

- Dành cho lớp: ĐH18B1

- Thời gian làm bài: 60 phút

- Không sử dụng tài liệu

- Các từ viết tắt: Quản trị (QT) - Quản trị học (QTH) - Quản trị viên(QTV) – Hoạch định (HĐ) – Tổ chức (TC) – Điều khiển (ĐK) – Kiểmtra (KT) – Doanh nghiệp (DN) – Môi trường (MT)

- Anh (Chị) hãy đánh dấu vào 1 câu trả lời đúng nhất so các câu còn lại

61- Sử dụng phương pháp lãnh đạo nào có hiệu quả nhất?

f Phương pháp hành chính

g Phương pháp kinh tế

h Phương pháp giáo dục

i Sử dụng kết hợp các phương pháp

j Các câu trên đều sai

a Lựa chọn phương án tối ưu là bước thứ mấy của tiến trình HĐ?

b 3 b 4 c 5 d 6 e Các câu trên đều sai

b QT ra đời nhằm:

62- Phối hợp các hoạt động của cá nhân.

63- Quản lý tài sản, tiền bạc khỏi mất mác

64- Làm cho h/ động của tổ chức có hiệu quả hơn

65- Gồm cả 3 câu trên

a Câu nào dưới đây thuộc kỹ năng QT?

a Quyết định

Nhận thức

Thông tin

Các câu trên đều sai

b Tại sao có hoạt động quản trị?

c Có sự phân công lao động xã hội

d Có sống và hoạt động tập thể

e Xã hội có giai cấp

Trang 27

f.Các câu trên chưa được đầy đủ

g Lao động QT là lao động sáng tạo, bỡi vì:

i Sản phẩm QT (Quyết định QT) không có khuôn mẫusẵn

ii Phải thích nghi với tình tình huốngiii Gồm cả hai câu trên

iv Cả 3 câu trên đều chưa đầy đủ

h Người lãnh đạo có hiệu quả là:

f.Người có cá tính (phẩm chất) tốt

g Người có uy tín

h Người sử dụng các p/pháp lãnh đạo tốt

i.Người có phong cách lãnh đạo phù hợp

j.Các câu trên chưa đầy đủ

i Tại sao trong QT đòi hỏi cả tính khoa học lẫn nghệ thuật?

j.Vì QT là công việc khó khăn và phức tạp

k QT đòi hỏi không những hoàn thành công việc mà còn phảicó hiệu quả

l.Gồm cả hai câu trên

m.Các câu trên chưa đầy đủ

66- QTV cần có bao nhiêu kỹ năng?

a 4 b 5 c 6, d 7 e Các câu trên đều sai

67- Nghệ thuật QT có ở thực tiễn hay trong lý thuyết?

i Trong lý thuyết

ii Trong thực tiễniii Gồm cả a và b

iv Các câu trên đều sai

68- Yêu cầu mức độ thành thạo kỹ năng chuyên môn (kỹ thuật) phải cao đối với:

39- QTV cấp cao

Trang 28

40- QTV cấp trung

41- QTV cấp thấp

42- Các câu trên đều sai

69- Tại sao yêu cầu mức độ thành thạo các kỹ năng QT của QTV ở các cấp QT không giống nhau?

e Do sự qui định của tổ chức

f.Do chức năng, vai trò của QTV các cấp khác nhau

g Do trình độ khác nhau

h Các câu trên đều sai

70- Tại sao QT là một là một lĩnh vực hoạt động khó khăn và phức tạp?

f.Do các yếu tố môi trường hoạt động của tổ chức phức tạp và năngđộng

g Do yếu tố con người có những đặc điểm tâm lý khác nhau và thườnghay thay đổi

h Do cạnh tranh gay gắt

i.Gồm các câu trên

71- Đối tượng nghiên cứu của QTH là:

a Tất cả các nguồn lực

b Con người

c Quan hệ QT

d Gồm cả 3 câu trên

72- Tại sao trong HĐ vừa phải chọn phương án tối ưu đồng thời có những phương án dự phòng?

e Để ứng phó với tình huống bất trắc

f.Đảm bảo cho HĐ đó được thực hiện trong tương lai một cách có hiệuquả nhất

g Để hạn chế rủi ro

h Gồm cả 3 câu trên

Trang 29

73- Các yếu tố MT vi mô sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến DN?

f.Khách hàng

g Người cung cấp

h Các đối thủ cạnh tranh trong ngành

i.Các đối thủ tiềm ẩn

j.Tuỳ theo mỗi tổ chức

74- Các yếu tố sau đây, yếu tố nào biểu hiện tập trung nhất văn hoá của TC?

e Sự gắn bó giữa các thành viên trong TC

f.Sự hỗ trợ các nhà QT đối nhân viên

h Các câu trên chưa đầy đủ

76- Nếu có thông tin đầy đủ, nhưng năng năng lực ra quyết định kém thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

a 1 b 2 c 3 d.4 e 5

77- Câu nào dưới đây là mục tiêu của lý thuyết quản trị thuộc Trường Phái Định Lượng?

a Quyết định QT đúng

b Hiệu quả của TC

c Năng suất lao động

d Các câu trên đều sai

78- Các quy mô DN dưới đây, loại nào có khả năng cạnh tranh cao hơn?

e DN có quy mô vừa và nhỏ

Trang 30

f.DN có quy mô lớn

g Không có loại nào kể trên

h Các câu trên đều sai

79- Nhóm các yếu tố MT dưới đây, nhóm yếu tố nào DN khó kiểm soát được?

f.Nhóm các yếu tố vĩ mô

g Nhóm các yếu tố vi mô

h Nhóm các yếu tố bên trong

i.Nhóm các yếu tố bên ngoài

j.Tuỳ theo mỗi TC

80- Kiểm tra thông tin thuộc hệ thống KT nào trong DN?

e Hệ thống KT tài chính

f.Hệ thống KT tác nghiệp

g Hệ thống KT hành chánh

h Hệ thống KT kỹ thuật

81- Nếu có thông tin đầy đủ và năng lực ra quyết định tốt thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

b 1 b 2 c 3 d 4 e 5

82- Các mức độ ảnh hưởng của MT dưới đây, môi trường nào thuận lợi nhất cho QT?

e Môi trường đơn giản – ổn định

f.Môi trường đơn giản – năng động

g Môi trường phức tạp – ổn định

h Môi trường phức tạp – năng động

83- 14 nguyên tắc QT của H FAYOL có thể vận dụng tốt hơn trong QT:

Trang 31

84- 5 nguyên tắc quản lý của Lê - Nin có thể vận dụng tốt trong quản lý:

e Vi mô

f.Vĩ mô

g Cả a và b

h Không thể vận dụng được trong QT doanh nghiệp

85- Các yếu tố MT vĩ mô sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến các DN Ngân hàng?

f.Các yếu tố kinh tế

g Các yếu tố chính trị

h Các yếu tố xã hội

i.Các yếu tố tự nhiên

j.Chưa thể xác định

86- Các mục tiêu sau đây, loại nào nghĩa của nó tương đương như mục đích?

e Mục tiêu định lượng

f.Mục tiêu định tính

g Cả a và b

h Các câu trên đều sai

87- Nếu thông tin không đầy đủ, năng lực ra quyết định kém thì nên chọn mô hình ra quyết định nào?

b 1 b.2 c 3 d 4 e 5

88- Các tiêu thức sau đây, tiêu thức nào dễ phân biệt giữa HĐ chiến lược và HĐ tác nghiệp?

f.Tính chất của quyết định

g Mục đích của quyết định

h Thời gian sử dụng

i.Cấp quyết định

j.Không có tiêu thức nào kể trên

Trang 32

89- Các phương pháp HĐ sau đây, phương pháp nào là cơ bản nhất của HĐ?

f.Dự đoán, dự báo

g Định tính

h Định lượng

i.Điều chỉnh

j.Các câu trên đều sai

90- Có phải tầm hạn QT rộng sẽ có lợi cho tổ chức?

e Phải

f.Không

g Tùy theo mỗi tổ chức

h Các câu trên đều sai

91- Các kiểu cơ cấu TC sau đây, vận dụng kiểu nào tốt nhất cho QT DN?

e Kiểu cơ cấu trực tuyến

f.Kiểu cơ cấu chức năng

g Kiểu cơ cấu trực tuyến – chức năng

h Tuỳ theo từng DN

92- Các quy mô DN dưới đây, loại nào thích hợp hơn với mô hình TC linh hoạt?

e DN có quy mô lớn

f.DN có quy mô vừa và nhỏ

g Tuỳ theo mỗi DN

h Các câu trên đều sai

93- Các quy mô DN dưới đây, loại nào dễ thích ứng hơn với MT năng động?

e DN có quy mô vừa và nhỏ

f.Dn có qui mô lớn

g Không có loại nào kể trên

h Các câu trên đều sai

Trang 33

94- Mô hình TC QT nào phù hợp hơn với DN có quy mô lớn?

f.Mô hìnmh linh hoạt

g Mô hình cơ giới

h Tuỳ theo mỗi tổ chức

i.Các câu trên đều sai

95- Các từ sau đây, từ nào dùng để chỉ sự Uûy quyền trong QT?

a Ủy nhiệm quyền hạn

b Phân chia quyền hạn

c Phân cấp quyền hạn

d Các câu trên đều sai

96- Các loại cơ cấu tổ chức sau đây, loại nào dễ thực hiện nguyên tắc thống nhất chỉ huy?

f.Cơ cấu Trực tuyến

g Cơ cấu Chức năng

h Cơ cấu hỗn hợp

i.Cơ cấu Ma trận

j.Cơ cấu theo Chương trình mục tiêu

97- Quyền lực QT do đâu mà có?

e Do sự chấp nhận của cấp dưới

f.Do cấp trên ban cho

g Do bản thân người quản trị tạo nên

h Các câu trên đều chưa đầy đủ

98- Các loại quyền lực QT sau đây, quyền lực nào là quan trọng nhất?

e Quyền lực chính thức

f.Quyền lực chuyên môn

g Quyền lực được tôn vinh

h Không thể xác định

99- Câu nào sau đây thuộc vai trò nhà QT?

e Cung cấp thông tin

f.Hướng dẫn

Trang 34

g Đôn đốc , nhắc nhở

h Động viên, khuyến khích

100- Trong QT nghiên cứu tâm lý cá nhân để:

e Để hiểu về họ

f.Đáp ứng những mong muốn của họ

g Có biện pháp tác động phù hợp với đặc điểm tâm lý cá nhân

h Các câu trên đều sai

101- Hiện nay, trong các nguồn lực phát triển, nguồn lực nào là quan trọng nhất?

102- Sử dụng phong cách lãnh đạo nào có hiệu quả nhất?

f.Phong cách độc đoán

g Phong cách dân chủ

h Phong cách tự do

i.Tuỳ theo đối tượng, tình huốpng cụ thể

j.Các câu trên đều sai

103- Trong các hình thức KT sau đây, hình thức nào hiệu quả nhất?

f.KT trực tiếp

g KT toàn bộ

h KT thường xuyên

i.KT định kỳ

j.Tuỳ theo mỗi tình huống

104- QT và quản lý giống hay khác nhau?

e Nghĩa của quản trị rộng hơn quản lý

f.Nghĩa của quản lý rộng hơn quản trị

g Giống nhau về bản chất, khác nhau cách sử dụng

Ngày đăng: 07/04/2014, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w