Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và nước?. Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu đượ
Trang 1
TỔNG ÔN PHÁT TRIỂN NỘI DUNG THEO ĐỀ MH LẦN 2 THI THPT 2020
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE LIPIT
1 Trích đề thi minh họa 2020
Câu 44 Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH
Câu 56 Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glyxerol
và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa
2 Phát triển đề minh họa – mức độ nhận biết
Câu 1 Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 2 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của X là:
Câu 3 Công thức cấu tạo của glixerol là:
A HOCH2CHOHCH2OH B HOCH2CH2OH
C HOCH2CHOHCH3 D HOCH2CH2OH
Câu 4 Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 5 Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 6 Câu 6: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 7 Este etylfomat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 8 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 9 Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 13 Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 14 Chất nào sau đây không phải là este?
A HCOOCH3 B HOOCC2H5 C CH3OOCC2H5 D C3H5(COOCH3)3
Câu 15 Chất nào sau đây là este?
A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D C2H5OOCCH3
Câu 16 Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit fomic B Axit oleic C Axit acrylic D Axit axetic
Câu 17 Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
Câu 18 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng
A este hóa B xà phòng hóa C oxi hóa D thủy phân hóa
Trang 2
Câu 19 Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A CH3COOC6H5 B CH2=CH-COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 20 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC2H5 B CH2=CH-COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOCH=CH2
Câu 21 Vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 22 Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
A natri oleat và glixerol B natri oleat và etylen glicol
C natri stearat và glixerol D natri stearat và etylen glicol
Câu 23 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Glucozơ B Metyl axetat C Triolein D Saccarozơ
Câu 24 Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X là
A etyl fomat B etyl axetat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 25 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 26 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic
C xà phòng và glixerol D glucozơ và ancol etylic
Câu 27 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 28 Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là:
C luôn sinh ra axit và ancol D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Câu 29 Phản ứng tương tác giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) được gọi là:
A phản ứng trung hòa B phản ứng hidro hóa
C phản ứng este hóa D phản ứng xà phòng hóa
Câu 30 Axit nào sau đây không phải là axit béo:
A axit strearic B Axit oleic C Axit panmitic D Axit axetic
Câu 31 Triolein có công thức là:
A (C17H35COO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 32 Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 33 Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 34 Axit nào sau đây là axit béo?
Axit fomic B Axit oleic C Axit acrylic D Axit axetic
Câu 35 Dãy các axít béo là
A axit axetic, axit acrylic, axit propionic B axit panmitic, axit oleic, axit propionic
C axit axetic, axit stearic, axit fomic D axit panmitic, axit oleic, axit stearic
Câu 36 Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit axetic B Axit ađipic C Axit stearic D Axit Glutamic
Câu 37 Công thức phân tử của axit linoleic là
Câu 38 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
Trang 3Câu 45 Etyl propionat là một este có mùi dứa Công thức cấu tạo của etyl propionat là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 46 Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín,
etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH(CH3)2
C CH3CH2CH2COOC2H5 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 47 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 48 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 49 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A HCOONa và C2H5OH B HCOOH và CH3OH
C HCOOH và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 50 Sắp xếp các chất: Tripanmitin (1), tristearin (2), triolein (3) theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (2) > (1) > (3) B (1) > (3) > (2) C (3) > (1) > (2) D (1) > (2) > (3)
Câu 51 Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 52 Xà phòng hóa chất X thu được sản phẩm Y, biết Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường X là
A metyl fomat B triolein C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 53 Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 54 Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Dung dịch NaOH, đun nóng B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Kim loại Na D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 55 Etyl axetat không tác dụng với?
A dung dịch Ba(OH)2 đun nóng B O2, t0.
Câu 56 Este nào sau đây có phản ứng với dung dịch Br2?
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Metyl acrylat
Câu 57 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công
thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5
3 Phát triển đề minh họa – mức độ thông hiểu
Câu 58 Trung 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M
Công thức cấu tạo của axit là:
A C2H5COOH B CH2= CHOOH C CH3COOH D HCOOH
Câu 59 Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 60 Làm bay hơi 3,7 gam este no, đơn chức chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este trên có số đồng phân là:
Câu 61 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được
tạo ra tối đa là:
Trang 4
Câu 62 Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 8,56 gam B 3,28 gam C 10,4 gam D 8,2 gam
Câu 63 Hợp chất X có CTPT C4H8O2 Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na CTCT của
X là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH
Câu 64 Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là
A 16,4gam B 12,3gam C 4,1gam D 8,2gam
Câu 65 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 66 Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 67 Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu
được
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol
C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 68 Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
A axit oxalic B axit butiric C axit propionic D axit axetic
Câu 69 Este C4H8O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
A axit oxalic B axit butiric C axit propionic D axit axetic
Câu 70 Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm:
A CH3COOK và C6H5OH B CH3COOK và C6H5OK
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C6H5OK
Câu 71 Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là
A propyl fomat B isopropyl fomat
C etyl axetat D metyl propionat
Câu 72 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
B Este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2)
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O
Câu 73 Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A HCOOH < CH3COOH < C2H5OH B HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
C CH3OH < CH3COOH < C2H5OH D HCOOH < CH3OH < CH3COOH
Câu 74 Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại este
A no, đơn chức B mạch vòng, đơn chức
C hai chức, no D có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức
Câu 75 Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1), CH3COOH (2), HCOOC2H5 (3), CH3CHO (4) Chất nào khi tác dụng với NaOH cho cùng một loại muối là CH3COONa?
A (1), (4) B (2), (4) C (1), (2) D (1), (3)
Câu 76 Este X có CTPT là C3H6O2, có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D HCOOC2H5
Câu 77 Este X có CTPT là C4H8O2 tạo bởi axit propionic và ancol Y Ancol Y là:
A ancol metylic B ancol etylic C ancol propylic D ancol butylic
Câu 78 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Hidro hóa chất béo dạng lỏng sẽ tạo thành chất béo dạng rắn
D Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
Câu 79 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
Trang 5
B Chất béo nhẹ hơn nước không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
4 Phát triển đề minh họa – mức độ vân dụng (dành cho HS khá giỏi)
Câu 72 Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là
A 17,0 B 30,0 C 13,0 D 20,5
Câu 75 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dich NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,04 B 0,08 C 0,20 D 0,16
Câu 80 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối và
nước Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 83 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được
tạo ra tối đa là
Câu 78 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dich NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và Mx < MY< MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCI loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:
(1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(3) Ancol X là propan-l,2-diol
(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol
Số phát biểu đúng là
Câu 84 Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y có CTPT
là C5H8O2Br2 Đun nóng Y với NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z CTCT của X
là
A CH3COOCH=CH3 B CH3COOCH2-CH=CH2
C HCOOCH(CH3)-CH=CH2 D CH2=CH-COOCH2-CH3
Câu 85 Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng
thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5
C HCOOC2H5; CH3COOC6H5 D HCOOC2H5; CH3COOC2H5
Câu 86 Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H6O2, thoã mãn điều kiện sau:
(1) cộng H2 (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ mol 1:1
(2) phản ứng chậm với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, chỉ phản ứng mạnh khi đun nóng
(3) sản phẩm thu được trong phản ứng với dung dịch NaOH cho phản ứng tráng gương
Công thức cấu tạo của E là
A CH3-COO-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-COOH
C CH2=CH-O-CH2-CHO D CH3-CH=CH-COOH
Câu 87 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo
ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 6
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 88 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có
số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OOC-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OOC-COOC3H7 D CH3OOC-CH2 –CH2- COOC2H5
Câu 89 Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm một muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Phát
biểu nào sau đây đúng?
A Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường B Chỉ có 02 công thức cấu tạo thỏa mãn X
C Phân tử X có 3 nhóm -CH3 D Chất Y không làm mất màu nước brom
Câu 90 Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất
Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T không có đồng phân hình học
B Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
C Chất Z làm mất màu nước brom
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t 0) theo tỉ lệ mol 1: 3
Câu 77 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dich H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dich NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nuớc nóng)
(c) buớc 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa
(d) Sau buớc 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số phát biểu
đúng là
Câu 91 Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau:
Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 bình hứng là
A Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp
B Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất
D Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất
Câu 92 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 93 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên
Trang 7
C Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra
D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
Câu 94 Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 1 ml CH3COOC2H5 Thêm vào ống thứ nhất 2 ml dung dịch H2SO4 20% và ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 2 ống nghiệm, đun nóng 70 – 80oC rồi để yên từ 5 – 10 phút Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hiệu suất phản ứng ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ống nghiệm thứ nhất
B Sản phẩm tạo thành trong ống nghiệm thứ 2 là ancol metylic và muối natri propionat
C H2SO4 trong ống nghiệm thứ nhất có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
D Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm thứ nhất là phản ứng thuận nghịch
Câu 95 Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
Cho các phát biểu sau:
A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo
B Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
C Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt
phân muối của các axit béo
D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên
Câu 96 Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất)
- Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ Sau đó để nguội và quan sát
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất
(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực
hiện được
(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
Câu 97 Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây:
Bước 1 Cho vào bát sứ nhỏ 1ml dầu ăn và 3ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2 Đun sôi hỗn hợp nhẹ và liên tục khuất đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Tỉnh
thoản thêm vài giọt nước để giữ thể tích hỗn hợp không đổi
Bước 3 Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước 1, có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
B Ở bước 2, nếu không liên tục khuất đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong NaOH
C Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi,
đồng thời tăng tỷ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ tách ra khói hỗn hợp
D Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lòng màu trắng đục
CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT
Câu 51 Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozo là
Glucozơ (C6H12O6) → có 6 nguyên tử cacbon
→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Cacbohidrat
Trang 8
Phát triển đề minh họa
Câu 1 Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 2 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 3 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 4 Công thức của glucozơ là
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C6H14O6 D C12H22O11
Câu 5 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là
Câu 6 Nhóm cacbohiđrat đều tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bột và xenlulozơ B Saccarozơ và glucozơ
Câu 7 Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A O2 (to) B H2 (to, Ni).
Câu 8 Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11. D C2H4O2
Câu 9 Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
Câu 10 Saccarozơ thuộc loại
A đa chức B đisaccarit C polisaccarit D monosaccarit
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
Câu 12 Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ (C12H22O11) không tham phản ứng với chất nào?
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 (to) C H2O (t o, H+) D O2 (t o)
Câu 13 Glucozơ thuộc loại
A đisaccarit B polisaccarit C lipit D monosaccarit
Câu 14 Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
A glucozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 15 Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D dung dịch Br2
Câu 16 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A ancol B xeton C amin D anđehit
Câu 17 Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi?
A Tinh bột B Amilopectin C Xelulozơ D Amilozơ
Câu 18 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O clorophinas (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình oxi hoá B quá trình hô hấp C quá trình khử D quá trình quang hợp
Câu 19 Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 20 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A CH3CHO B HCOOH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 21 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B trùng ngưng C hòa tan Cu(OH)2 D tráng gương
Câu 22 Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D Tinh bột
Câu 23 Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 24 Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
Trang 9
A β-glucozơ B α-glucozơ C α-fructozơ D β-fructozơ
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Saccarozơ có nhiều trong củ cải đường, mía, hoa thốt nốt
B Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D Tinh bột là lương thực của con người
Câu 26 Gốc glucozơ và gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 27 Amilozơ được cấu tạo từ các gốc
A α-glucozơ. B β-glucozơ C α-fructozơ D β-fructozơ
Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 29 Thành phần chính của thuốc nổ không khói là xenlulozơ trinitrat Công thức của Xenlulozơ trinitrat là
C [C6H7O3(ONO2)3]n D [C6H7O2(ONO2)3]n
Câu 30 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không nhánh Tên gọi của Y là
A Glucozo B Amilozo C Saccarozo D Amilopectin
Câu 67 Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong
y học Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozo B tinh bột và saccarozo.
C xenlulose và saccarozo D saccarozo và glucozo.
→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần cacbohydrat
Phát triển đề minh họa:
Câu 1 X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trở
lên, chuyển thành dung dịch keo nhớt Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và Br2 B tinh bột và I2 C xenlulozơ và I2 D glucozơ và Br2
Câu 2 X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh Y là loại đường phổ
biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi
của X và Y lần lượt là
A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ
C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và fructozơ
Câu 3 Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, sobitol B fructozơ, etanol C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, etanol
Câu 4 Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom X tác dụng với H2 (xúc tác Ni/t0), thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là
A fructozơ và sobitol B fructozơ và ancol etylic
Câu 5 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic Chất X và chất Y lần lượt là
A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic
C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, ancol etylic
Câu 6 Chất rắn X hình sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Cho X phản ứng với
HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được chất Y dễ cháy nổ được dùng làm thuốc súng không khói Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và xenlulozơ triaxetat B xenlulozơ và xenlulozơ trinitrat
C xenlulozơ và xenlulozơ triaxetat D tinh bột và xenlulozơ trinitrat
Trang 10A xenlulozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và xenlulozơ
Câu 10 Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất Y, Z lần lượt là:
A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ
C glucozơ và tinh bột D saccarozơ và amoni gluconat
Câu 11 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng
không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A glucozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột
C fructozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột
Câu 12 Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là:
Câu 13 Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân chất X với xúc tác là axit hoặc enzim thu được chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Chất X và Y lần
lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và fructozơ
C tinh bột và glucozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 14 Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 15 X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng
không ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt
là
A fructozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột
C glucozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột
Câu 65 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
H
12 22 11 6 12 6 6 12 6
H 75% glu co zo fru c tozo glu co zo glu co zo
Trang 11Câu 23 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch
NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 26 Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 75% thu được 27 gam fructozơ Giá trị của m là
Câu 29 Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ Tính khối lượng glucozơ thu được,
biết hiệu suất phản ứng đạt 70%
A 162 kg B 155,56 kg C 143,33 kg D 133,33 kg
Câu 30 Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng
C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là
A 11,04 gam B 30,67 gam C 12,04 gam D 18,4 gam
Câu 31 Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32 Thực hiện phản ứng thủy phân 20,52 gam saccarozơ trong H
với hiệu suất 75%. Trung hòa hết lượng H
có trong dung dịch sau thủy phân rồi cho AgNO3/NH3 dư vào thấy có m gam Ag xuất hiện Giá trị của m là
Câu 33 Lên men m gam glucozo với hiệu suất 90% lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so vói khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:
A 20,0 gam B 15,0 gam C 30,0 gam D 13,5 gam
Câu 34 Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 81% tính bột, rồi lấy toàn bộ lượng glucozo thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam bạc kim loại Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50% Vậy giá trị của m là:
Câu 35 Lên men 60 gam glucozơ, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 12 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên 10 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Hiệu suất phản ứng lên men là
A 75,0% B 54,0% C 60,0% D 67,5%
Câu 36 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 297 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Trang 12Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là
*Mức độ hiểu
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím
B Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
C Protein đơn giản chứa các gốc -amino axit
D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
*Mức độ vận dụng
Câu 66: Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng Số mol NaOH đã
tham gia phản ứng là 0,2 mol Giá trị m là
A 14,6 B 29,2 C 26,4 D 32,8
PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: H2N-CH2-COOH có tên gọi là
A alanin B glyxin C axit glutamic D lysin
Câu 2: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A CH3–CH(NH2)–COOH B H2N-CH2-COOH
Câu 3: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit-aminopropionic
Câu 4: Alanin là chất có công thức
A H2N-CH(CH3)-COOH B C5H5-NH2
Câu 5: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A HOOC-CH2CH(NH2)COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
Câu 9: Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 10: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu tím đặc trưng?
A Gly-Ala B Ala-Gly C Ala-Gly-Ala D Val-Ala
Câu 11: Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 117?
A Valin B Axit glutamic C Lysin D Alanin
Câu 12: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại aminoaxit?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOC2H5 D HCOONH4
Câu 13: Amin nào sau đây là amin bậc một?
Trang 13
Câu 17: Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là
Câu 18: Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 19: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
A Anilin B Nilon-6,6 C Protein D Xenlulozơ
Câu 20: Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Gly là
*Mức độ hiểu
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím
B Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước
C Protein đơn giản chứa các gốc -amino axit
D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
B Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
C Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
D Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch protein có phản ứng màu biure
B Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
C Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
D Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa hồng
B Metylamin là chất lỏng tan nhiều trong nước
C Protein phức tạp chỉ chứa các gốc -amino axit
D Phân tử Val-Gly-Ala có phản ứng màu biure
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
B Phân tử Gly-Ala có một liên kết peptit
C Phân tử valin có hai nguyên tử nitơ
D Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Metylamin không làm quỳ tím đổi màu
B Alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
C Gly – Ala có phản ứng màu biure
D Xenlulozo là một polime
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin không làm mất màu dung dịch Br2
B Tất cả peptit đều có phản ứng màu biure
C H2N –CH2–CH2–CO – NH – CH2 –COOH là một đipeptit
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin
C Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím
B (CH3)3CNH2 là amin bậc 3
Trang 14
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
D Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure
B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
C Dung dịch glyxin làm quỳ tím chuyển màu xanh
D Phân tử Gly-Ala có 2 liên kết peptit
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
B Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit
C Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ
D Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra)
B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu trắng
C Anilin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
D Đimetylamin là amin bậc hai
Câu 32: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử Gly-Ala có bốn nguyên tử oxi
B Thủy phân metyl axetat thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc
C Triolein là chất béo lỏng ở điều kiện thường làm mất màu dung dịch brom
D Gly-Ala-Ala có phản ứng màu biure
Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
B Dung dịch axit glutamic làm quì tím hóa xanh
C Tất cả các peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím đặc trưng
D Phân tử khối của Lysin là 147
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng, không tan trong nước, có tính bazơ mạnh hơn amoniac
B Metylamoniaxetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất khí tan nhiều trong nước, biến
đổi quì hóa hồng
C Để chứng minh Glyxin có tính chất lưỡng tính có thể cho tác dụng với HCl và NaHCO3
D Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Gly-Ala là đipeptit
B Gly-Ala là tripeptit
C Gly-Ala có phản ứng màu biure
D Gly-Ala có 3 nguyên tử nitơ
Câu 36: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử lysin làm đổi màu quỳ tím
B Etylamin là chất khí tan nhiều trong nước
C Protein phức tạp chỉ chứa các gốc α-aminoaxit
D Phân tử Gly-Ala-Ala có 4 nguyên tử oxi
Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
B Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit
C Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ
D Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure
Câu 38: Phát biểu không đúng là
A Etylamin tác dụng với axit clohidric ở nhiệt độ thường tạo ra muối
B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu
C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Câu 39: Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
Trang 15
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glyxin, valin, lysin trong phân tử đều có một nhóm amino và một nhóm cacbonxyl
B Ở điều kiện thường, các amino axit là các chất rắn kết tinh
C Trùng ngưng axit ε–aminocaproic thu được policaproamit
D Amino axit có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím
B Etylamin là khí chất ít tan trong nước
C Protein đơn giản chứa các amino axit
D Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ
Câu 44: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
B H2N-(CH2)5-COOH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím
B Đimetylamin là amin bậc hai
C Anbumin có phản ứng màu biure
D Phân tử Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi
Câu 46: Cho amin X có công thức: CH3-NH-CH2-CH3 Nhận định đúng về X là?
A X tác dụng được với dung dịch NaOH B X có tính bazơ yếu hơn metylamin
C X có tên gọi là metyletylamin D X là amin bậc hai
Câu 47: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào
B Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,
C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure
D Amino axit có tính lưỡng tính
Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím
B Trong phân tử Ala-Gly-Val có 2 liên liên kết peptit.
C Tất cả Amin đều có tính bazơ
D Hợp chất H2NCH2COOH có tính lưỡng tính
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử tripeptit có chứa 3 liên kết peptit
B Anilin là chất khí, ít tan trong nước
C Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc -amino axit
D Protein và lipit đều có cùng thành phần nguyên tố
Câu 50: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit
Trang 16
D Anilin có công thức là H2NCH2COOH
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
B Dung dịch glyxin làm đổi màu quỳ tím
C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
Câu 52: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin và alanin là đồng phân của nhau
B Etylamin là chất rắn tan nhiều trong nước
C Các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 53: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
A Glyxin, Alanin, Lysin B Glyxin, Valin, axit Glutamic
C Alanin, axit Glutamic, Valin D Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Câu 54: Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
A NaOH B H2SO4 loãng C CH3OH D KCl
Câu 55: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 56: Chất có phản ứng màu biure là
A lòng trắng trứng B Gly-Ala C alanin D axit glutamic
Câu 57: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Câu 58: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch
HCl?
A H2NCH(CH3)COOH. B C2H5OH C C6H5NH2 D CH3COOH
Câu 59: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaOH C NaCl D Na2SO4
Câu 60: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A Axit cacboxylic B α-Amino axit C Este D β-Amino axit
Câu 61: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A HCl B KNO3 C NaOH D H2NCH(CH3)COOH
*Mức độ vận dụng
Câu 66: Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với một lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng Số mol NaOH đã
tham gia phản ứng là 0,2 mol Giá trị m là
Câu 64: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 65: Cho 14,6 gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản
ứng là
Câu 66: Cho m gam Gly – Ala tác dụng hết với NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản ứng là 0,1
mol Giá trị của m là
Câu 67: Cho 25,75 gam amino axit X (trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) tác dụng với
dung dịch KOH dư thì thu được 35,25 gam muối Số công thức cấu tạo của X là
Trang 17
Câu 68: Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 69: Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch là
Câu 70: Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 71: Cho 0,1 mol Gly-Gly-Ala tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là
Câu 72: Cho 0,1 mol Gly-Ala-Gly tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 73: Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
Câu 74: Cho m gam Gly-Gly tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol KOH, đun nóng Giá trị của m
là
A 13,2 B 6,6 C 26,4 D 19,8
Câu 75: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
A 1,46 B 1,36 C 1,64 D 1,22
Câu 76: Cho x gam Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, đun nóng Giá trị của x
là
A 29,2 B 30,0 C 35,6 D 14,6
Câu 77: Thủy phân không hoàn toàn 54 gam peptit X là Gly thu được 0,06 mol
Gly-Gly; 0,08 mol Gly-Gly-Gly và m gam Gly Giá trị của m là:
A 40,5 B 36,0 C 39,0 D 28,5
Câu 78: Cho hỗn hợp 2 amino axit no chứa 1 chức –COOH và 1 chức –NH2 tác dụng với 110 ml dung dịch
HCl 2M, thu được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 amino axit là
Câu 79: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho X tác dụng vừa đủ với
100 ml dung dịch HCl 1M, thu được 12,55g muối CTCT của X là:
C CH3-CH(NH2)-COOH D C2H5-CH(NH2)-COO
Câu 80: Hòa tan hết 2,94 gam axit glutamic vào 600 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X Cho
NaOH vừa đủ vào X thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là?
A 7,33 B 3,82 C 8,12 D 6,28
Câu 81: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 82: Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HCl loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được
m gam muối Giá trị của m là
Câu 83: Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl
dư, thu được 11,15 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công
thức phân tử của X là
Trang 18Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A Etilen B Etylen glicol C Etylamin D Axit axetiC
Câu 70: Cho các tơ sau: visco, capron, xelulozơ axetat, olon Số tơ tổng hợp trong nhóm này là
1 MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren
Câu 2 Monome được dùng để điều chế polietilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 3 Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 4 Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
A Polietilen; tơ tằm, nhựa rezol B Polietilen; cao su thiên nhiên, PVA
C Polietilen; đất sét ướt; tơ nilom -6 D Polietilen; polipropilen; bakelit (nhựa đui đèn)
Câu 5 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 6 Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
A C, H, N B C, H, N, O C C, H D C, H, Cl
Câu 7 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Nilon-6,6 B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 8 Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A (C5H8)n B (C4H8)n C (C4H6)n D (C2H4)n
Câu 9 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ capron D Tơ tằm
Câu 10 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
Câu 14 Bản chất của sự lưu hoá cao su là
A tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian
B tạo loại cao su nhẹ hơn
C giảm giá thành cao su
D làm cao su dễ ăn khuôn
Câu 15 Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:
A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon – 6,6 D tơ visco
Câu 16 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá -khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 17 Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin
B Tơ capron từ axit ε- aminocaproic
Trang 19
C Tơ nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic
D Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic
Câu 18 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N -(CH2)5-COOH
Câu 19 Tơ gồm 2 loại là
A tơ hóa học và tơ tổng hợp B tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
C tơ hóa học và tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp và tơ nhân tạo
Câu 20 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 21 Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len lông cừu là
A bông B tơ capron C tơ visco D xenlulozơ axetat Câu 22 Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi”len”đan áo rét là
A tơ capron B tơ nilon -6,6 C tơ capron D tơ nitron
Câu 23 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PVC B Cao su lưu hóa C PE D amilopectin
Câu 24 Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A cao su buna B cao su isopren C amilozơ D nilon-6,6
Câu 25 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A Polietilen B Amilopectin của tinh bột
C Poli (vinyl clorua) D Cao su lưu hóa
Câu 26 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2-CH3
Câu 27 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B isopren C propen D toluen
Câu 28 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 29 Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
C CH3 – COOH, HOOC – COOH D CH2=CH – COOH
Câu 33 Phát biểu sai là
A Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protêin; của sợi bông là xenlulozơ
B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
Câu 34 Phát biểu không đúng là
A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh
bột thì không
B Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm
C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét
D Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
Câu 35 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:
A tơ capron; nilon-6,6; polietilen
B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren
D polietilen; cao su buna; polistiren
Trang 20Câu 38 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan Những tơ thuộc loại
tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 39 Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợ bông, len, tơ enan, tơ visco, sợi đay, nilon-6,6, tơ axetat Loại
tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6 B sợi bông, len, tơ axetat, tơ visco
C sợi bông, len, tơ enan, nilon-6,6 D tơ visco, sợi bông, sợi đay, tơ axetat
Câu 40 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 360 gam B 270 gam C 300 gam D 250 gam
Chuyên đề 5: TỔNG HỢP HÓA HỌC HỮU CƠ Trích đề minh họa
6 Tổng hợp hóa hữu cơ
*Mức độ nhận biết
Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?
A Metanol B Glyxerol C Axit axetic D Metylamin
PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
Câu 2: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A Lysin B Anilin C Glucozơ D Phenol
Câu 3: Chất làm quỳ tím hóa hồng là
A lysin B glyxin C axit glutamic D alanin
Câu 4: Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
Câu 5: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quì tím?
A Anilin B Metylamin C Axit glutamic D Lysin
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Metanol B Glixerol C Axit axetic D etylamin
Câu 7: Dung dịch nào sau đây không đổi màu quì tím?
A glyxin B axit gluconic C axit glutamic D lysin
Câu 8: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 9: Dung dịch chất nào làm quỳ tím không đổi màu?
A Anilin B lysin C axit glutamic D Axit axetic
Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Metanol B Glixerol C Etylamin D Anilin
Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu
A Glyxin B metyl amin C alanin D axit axetic
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A Axit glutamic B Etyl axetat C Axit axetic D Metylamin
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm hồng quỳ tím?
A Metanol B Glixerol C Axit axetic D Metylamin
Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Anilin B Etylamin C Amoniac D Metylamin
Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Metanol B Glixerol C Axit axetic D Metylamin
Trang 21
Câu 16: Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
A Valin B Axit glutamic C Lysin D Alanin
Câu 17: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C6H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D NaCl
Câu 18: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa
Câu 19: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A H2NCH2COOH B C6H5NH2 C CH3NH2 D C2H5OH
Câu 20: Dung dịch phản ứng được với dung dịch brom thu được kết tủa là
A anilin B metyl amin C valin D axit glutamic
Câu 21: Nhỏ nước brom vào chất lỏng X thấy xuất hiện kết tủa trắng X có tên gọi là
A alanin B glyxin C anilin D etyl amin
Câu 22: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí Dung dịch X
không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là
A đimetylamin B anilin C metylamin D benzylamin
Câu 23: Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
A NaOH B H2SO4 loãng C CH3OH D KCl
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa nitơ?
A Chất béo B Xenlulozơ C Tinh bột D Protein
Câu 25: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu tím đặc trưng?
A Gly-Ala B Ala-Gly C Ala-Gly-Ala D Val-Ala
Câu 26: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B axit axetic C anilin D benzen
Mức độ hiểu
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dứa được dùng làm nguyên liệu để chế xà phòng;
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc;
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm;
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên;
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển màu xanh
Số lượng phát biểu đúng là
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 27: Có các phát biểu sau:
(a) Trong quá trình quang hợp, thể tích khí O2 sinh ra bằng thể tích khí CO2 tham gia
(b) Trong công thức của chất béo, số nguyên tử hiđro luôn là số chẵn
(c) Các amin có số nguyên tử C ≤ 4 là các chất khí
(d) Lòng trắng trứng tạo phức màu xanh tím với Cu(OH)2
(e) Tơ visco được tạo nên từ nguyên liệu hữu cơ là xenlulozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat làm mất màu dung dịch brom
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Trang 22
(d) Phenylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở có công thức chung là CnH2n-2
(b) Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc 1 thu được anđehit
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều
(d) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất tan màu xanh lam
(e) Tất cả các amin đều có tính bazo mạnh hơn NH3
(f) Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom
(g) Liên kết của nhóm –CO- với nhóm –NH- giữa 2 đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân etyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và metanol;
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen;
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng;
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit;
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit;
(f) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t°)
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm
(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước
(b) Mỡ bò hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(c) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure
(d) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
(e) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho các phát biếu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Tơ poliamit bền trong dung dịch kiềm
(d) 1 mol peptit Glu-Ala-Gly tác dụng được tối đa 3 mol NaOH
(e) Để rửa sạch anilin bám trong ống nghiệm ta dùng dung dịch HCl loãng
Trang 23(f) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag
(b) Tơ olon và nilon-6,6 có cùng thành phần nguyên tố
(c) Xà phòng hóa este luôn thu được muối và ancol
(d) Etylamin là chất khí ở nhiệt độ thường, có khả năng làm quì tím ẩm hóa xanh
(e) Chất béo trong mỡ lợn chứa chất béo mà phân tử chứa chủ yếu các gốc axit không no
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước ép chuối xanh không có phản ứng tráng bạc
(b) Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
(c) Muối monanatri của axit glutamic được dùng làm gia vị
(d) Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
(e) Tơ tằm là polime thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Thành phần chính của bông nõn (bông gòn) là xenlulozơ
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi có xúc tác axit vô cơ
(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch valin làm quỳ tím hóa xanh
(b) Sorbitol thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng táo bón và khó tiêu
(c) Thủy phân đến cùng tinh bột hay xenlulozơ đều thu được glucozơ
(d) Do có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên một số este dùng làm dung môi
(e) Các poliamit kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Cho các phát biểu sau:
(a) Các amino axit là những chất rắn, dạng tinh thể ở điều kiện thường
Trang 24
(b) Các peptit đều có phản ứng màu biure
(c) Polietilen được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
(d) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(e) Các trieste (triglixerit) đều có phản ứng cộng hiđro
(f) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm
(g) Phenol và anđehit fomic có thể tham gia phản ứng trùng ngưng
Số phát biểu đúng là
Câu 43: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -aminoaxit
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Trùng ngưng axit -aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi thủy phân este ta luôn thu được ancol
(b) Tất cả các amin đều có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Saccarozơ còn được gọi là đường mía
(d) Để phân biệt gly-ala với gly-ala-gly ta có thể dùng Cu(OH)2
(e) Tơ lapsan thuộc loại polieste
Số phát biểu đúng là
Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và anđehit fomic (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2
Số phát biểu đúng là
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được α–amino axit
(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(d) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau (e) Ứng với công thức C4H8O2 có 3 đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Số phát biểu đúng là
Câu 48: Cho các phát biểu sau:
(a) Glixerol, glucozơ và alanin là những hợp chất hữu cơ tạp chức
(b) Đốt cháy bất kỳ một este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (c) Polietilen, poli(vinyl clorua) và poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo
Trang 25(d) Các tơ như nilon-6; nilon-6,6; tơ enang đều là tơ tổng hợp
Số phát biểu đúng là
Câu 49: Cho các phát biểu sau
(a) Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol
(b) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng một chiều
(c) Công thức phân tử của triolein là C54H110O6
(d) Có thể chuyển chất bẻo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng cộng hidro
(e) Tripanmitin là chất lỏng ở nhiệt độ thường
(f) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
Số phát biếu đúng là
Câu 50: Cho các phát biểu
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch etylen glicol
(b) Anilin tạo được kết tủa trong dung dịch brom
(c) Đốt cháy một chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O thu được số mol nước không thể lớn hơn số mol CO2
(d) Chất hữu cơ bắt buộc phải có C và H trong phân tử
(e) Chất béo chỉ có thể thủy phân trong môi trường kiềm
(g) Axit formic vừa có thể hòa tan Cu(OH)2 vừa có thể tham gia phản ứng tráng gương
Số câu phát biểu không đúng là
Câu 51: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước
(b) Do có nhiều fructozơ nên mật ong có vị ngọt sắc
(c) Protein trong lòng trắng trứng chủ yếu được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit
(d) Lưu hoá cao su là đun nóng cao su với lưu huỳnh để tăng tính đàn hồi và độ bền cho cao su
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
Câu 52: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực (b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột
(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
(e) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử
Số phát biểu đúng là
Câu 53: Cho các nhận định sau:
(a) aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl
(b) Các aminoaxit đều có thể tạo liên kết peptit
(c) C4H9O2N có 2 đồng phân α-aminoaxit
(d) aminoaxit tồn tại trong dung dịch chủ yếu dưới dạng ion lưỡng cực
(e) các amin đều có thể làm quỳ tím hóa xanh
Số nhận định đúng?
Câu 54: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
Số phát biểu đúng là
Câu 55: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
Trang 26
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(d) Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -aminoaxit
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 56: Cho các mệnh đề sau:
(a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(b) Trimetyl amin là một amin bậc ba
(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala–Ala và Ala–Ala–Ala
(d) Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic (e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
Số mệnh đề đúng là
Câu 57: Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin là chất lỏng, không màu, tan ít trong nước;
(b) Các chất HCl, NaOH, C2H5OH đều có khả năng phản ứng với glyxin;
(c) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng;
(d) Cho nước Br2 vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa trắng
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 58: Cho các phát biếu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)
(e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 59: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích, làm thuốc tăng lực
(b) Thành phần chính của cồn 75o mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol
(c) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(d) Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn trong gạo
(e) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ, nhức đầu, ù tai, chóng mặt,.)
Số phát biểu sai là
Câu 60: Có các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin, trimetylamin và eylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(b) Các amin đồng đẳng của metyl amin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử
(c) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(d) Lực bazơ của amin luôn lớn hơn lực bazơ của ammoniac
(e) Tất cả các amin đều tác dụng với dung dịch axit clohidric tạo muối amin amoniclorua