TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MỘT SỐ SAI LẦM HỌC SINH THƯỜNG MẮC PHẢI CỦA HỌC SINH VÀ CÁCH KHẮC PHỤC A... Tìm m để độ dài đoạn HK bằng 3 đơn vị độ dài Vẽ hình Dễ dàng tìm
Trang 1TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MỘT SỐ SAI LẦM HỌC SINH THƯỜNG MẮC PHẢI CỦA HỌC SINH VÀ CÁCH KHẮC PHỤC
A BÀI TOÁN RÚT GỌN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
1) Tìm x để biểu thức Pa P; a P; a P; a
Ví dụ 1: Cho
( 0; 1)
1
x
x
Tìm x để P 1
Sai sót 1:
1
x
x
Sai sót 2:
2
1 1
P
x
x do x x
x
0 2
0
0 1
P
x x
x x
Ví dụ 2: Cho 1 ( 0)
1
x
x
Tìm x để 2
3
P
Sai sót 1:
x
x
Sai sót 2:
Điều kiện để P có nghĩa khi
1
1
x
x
x
x
Trang 22 4 1 4
169
0 0
25
x
x
Từ (1) và (2): 1 169
25
x
Các bài tập tương tự:
Bài 3: Tìm x để 0
1
x P
x
1
P
x
Bài 5: Tìm x để P x 1 2 (x 0)
x
2) Tìm giá trị của tham số để phương trình hoặc bất phương trình có nghiệm
Ví dụ 1: Biết
( 0; 1)
A x x x x
Tìm m để A = m có nghiệm x
Sai sót 1:
2
2
2
1 1
4 4
1 0 2
Do x
Sai sót 2:
2
2
2
1 1
4 4
0
Do x x
2
2
2
1 1
4 4
0
0; 2
Do x x
Vay m m
Trang 3Ví dụ 2: Biết
1 ( 0; )
9
x x
x
Tìm m để phương trình A = m có
nghiệm x
(1 3 ) 0(1)
x x
x
Đặt
2
2
1 ( 0; )
9 (1) (1 3 ) 0(2) (1 3 ) 4
t x t t
Sai sót 1:
(1) có nghiệm khi (2) có nghiệm
2
0 (1 3 ) 4 0
1
1
m
m
Sai sót 2:
(1) có nghiệm khi (2) có nghiệm cùng không âm
2
0 (1 3 ) 4 0
1
1
m
m
Khi đó phương trình có hai nghiệm t1, t2
Vì
1 2
0
1 (**) 3
t
m
Từ (*) và (**) m 1
Sai sót 3: Phương trình có ít nhất một
nghiệm không âm
x x
m x
Đặt ( 0; 1)
3
t x t t
2
(1) t (1 3 ) m tm 0(2)
Vì a = 1 khác 0 (2) luôn là phương trình bậc hai
(1 3 )m 4m
(1) Có nghiệm khi (2) có ít nhất một nghiệm t 0 và 1
3
t
TH1: Phương trình (2) có nghiệm khi t =
0 m = 0
TH2: Phương trình (2) có nghiệm kép
1 0;
3
t t
2
0 (1 3 ) 4 0 1
9 1
m m
Với m = 1 t = 1(TM) Với m = 1/9 t = -4/3 ( KTM)
TH3: Phương trình (2) có hai nghiệm
trái dấu và 1
3
t
Trang 4TH1: Phương trình (2) có nghiệm kép khi
0
t
2
0 (1 3 ) 4 0 1
9 1
m m
Với m = 1 t = 1(TM) Với m = 1/9 t = -4/3 ( KTM)
TH2 : Phương trình (2) có hai nghiệm
trái dấu a.c < 0 m <0 TH3 : Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt cùng dương
( 1)(9 1) 0
1
9 0
m
Kết hợp điều kiện lại 0 1
9
m
hoặc m = 1
2
0
(1 3 ) 0
0
0 4
0 9
ac
m
m
TH4: Phương trình (2) có hai nghiệm
phân biệt cùng dương ( 1)(9 1) 0
1
9 0
m
Kết hợp điều kiện lại 0 1
9
m
hoặc m =
1
Các bài tập tương tự
Bài 3: Biết 2 6 ( 0)
1
x
Tìm m để P = m có nghiệm x
Bài 4: Biết 2 1 ( 0)
1
x
x
Tìm m để mP x 2 có nghiệm x
Bài 5: Biết 1 ( 0)
1
x
x
Tìm m để x 1Pmx có nghiệm x
Trang 5B DẠNG TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ NGUYÊN
Ví dụ 1: Cho biểu thức
2
x P
x
với x 0 Tìm các số thực x để P là số
nguyên ?
Sai sót:
HS thường phân tích, rồi đi tìm mẫu thuộc vào ước của tử
5 0
P P
5
P x
P
do x 0
dấu do P+5>P-5
5 0
5 0
P
P P
ví P là số nguyên nên P= -5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4
2 1 6 4 14 {0; ; ; ; ;3; ;8;18}
9 2 7 3 3
x
x={0;9;64,324 1 16 4 196; ; ;
4 9 81 9
36
49}
Ví dụ 2: Cho biểu thức
6 P
x x
Tìm các số thực x để P là số
Sai sót:
HS thường phân tích, rồi đi tìm mẫu thuộc vào ước của tử
x
Vì P là số nguyên nên 2P là số nguyên Khi
đó 8 x 2 hay x 2 Ư (8),
Trang 6nguyên ? Vì x 2 2 và x 2 4 với x 0;x 4
Nên x 28; 2 Khi đó x 6; 0 hay x 36; 0 Thử lại ta thấy với x 36 thì P = 0 là số nguyên, với x 0 thì P 3
2
không la số nguyên
Vậy với x 36 thì P là số nguyên
Các bài tập tương tự:
Bài 3: Tìm xR để M có giá
trị là số nguyên, biết
5 1
M
x
Bài 4: Tìm các giá trị của x để biểu
thức P nhận giá trị nguyên, biết
4 3
x P
x
Bài 5: Cho hai biểu thức
1
x A
x x
và
1
B
x x
Cho biết P 1 A
B
Tìm các giá trị x để P
nguyên
Trang 7C PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, ĐƯỜNG THẲNG VÀ PARABOL
1) Tìm m thỏa mãn số nghiệm của phương trình
Ví dụ 1: Cho phương trình
x2 – 2mx + m2 – m + 3 = 0
Tìm m để phương trình có hai
nghiệm x1, x2 và tìm giá trị nhỏ
nhất của A = x12 + x22
Sai sót 1:
Phương trình có nghiệm x1; x2 khi:
0
m
Sai sót 2:
Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi:
0
m
Theo hệ thức Vi ét: 1 2 2
1 2
2
x x m m
Ta có: A = x12 + x22
A =…
2
1 13 2
A m
Vì
0 2
Amin = 13/2 khi m = -1/2
Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi:
0
m
Theo hệ thức Vi ét: 1 2 2
1 2
2
x x m m
Ta có: A = x12 + x22
A =…
2
1 13 2
A m
Vì
2
2
1 49
3
1 13
m
Amin = 16 khi m = 3 ( TM)
Ví dụ 2 : Cho phương trình
(m+1)x2 – 2(m-1)x + m + 3 = 0
Tìm m để phương trình chỉ có
một nghiệm x <0
Sai sót 1: Phương trình chỉ có một
nghiệm x <0 nên nghiệm còn lại x >0
Phương trình có hai nghiệm trái dấu
a.c < 0
Xét m + 1 = 0 m = -1, thay vào phương trình, ta được x = -1/2 ( TM) Xét m 1 0 m 1
TH1 : Phương trình có nghiệm kép x < 0
Trang 8( 1)( 3) 0
m
Sai sót 2:
TH1 : Phương trình có nghiệm kép x < 0
2
' 0 ( 1) ( 1)( 3) 0
1
3
m
Khi đó phương trình có nghiệm
x1 = x2 = m – 1 = -4/3 (TM)
TH2 : Phương trình chỉ có một nghiệm x
<0 nên nghiệm còn lại x >0
Phương trình có hai nghiệm trái dấu
a.c < 0
( 1)( 3) 0
m
Kết hợp điều kiện lại ta có :
1
3
2
' 0 ( 1) ( 1)( 3) 0
1
3
m
Khi đó phương trình có nghiệm
x1 = x2 = m – 1 = -4/3 (TM)
TH2 : Phương trình chỉ có một nghiệm x
<0 nên nghiệm còn lại x >0
Phương trình có hai nghiệm trái dấu
a.c < 0
( 1)( 3) 0
m
Kết hợp điều kiện lại ta có :
1
3
Ví dụ 3: Cho phương trình
x2 + 2(m-1)x - m - 3 = 0
Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm phân
biệt x1, x2 thỏa mãn x1 1 x2
' (m 1) m 3 m m 4
Dễ dàng chứng minh được '>0 với mọi
m Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Sai sót 1 :
HS không lập luận mà đưa ra luôn : phương trình có hai nghiệm
Vì a = 1 khác 0
' (m 1) m 3 m m 4
Dễ dàng chứng minh được '>0 với mọi
m Phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Vì x1 1 x2
TH1 : Tìm m để x1 = 1 ; x2>1
x1 =1, thày vào phương trình ta được m =
4 Thay m = 4 vào phương trình, ta được:
Trang 92 1
2 2
2 1
2 2
4
m
Sai sót 2 : Vì x1 1 x2x1x2 Phương trình có hai nghiệm
2 1
2 2
2 1
2 2
4
m
(Không xét dấu của hai vế phương trình trước khi bình phương)
Sai sót 3 :
Vì
( 1)( 1) 0
m
x1 = 1, x2 = -7 ( KTM) Vậy m = 4 ( Loại )
TH2: Tìm m để x1<1; x2>1
( 1)( 1) 0
m
Kết hợp 2 trường hợp ta được m < 4 thảo mãn
Các bài tập tương tự
Bài 4:
Tìm m để phương trình
(m+1)x2 -2mx + m +2 = 0 có hai
nghiệm phân biệt
Bài 5: Cho phương trình
x2 +(m+2)x - m - 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1 0 x2
Bài 6:
Tìm m để phương trình
x4 –(2m-1)x2 +2m -2 = 0 có hai nghiệm
phân biệt
2) Quan hệ giữa (P) và (d)
Trang 10Ví dụ 1: Cho đường thẳng (d): y
= 2x + m2 – 1 và parabol (P): y =
x2 ( m là tham số) trong mặt
phẳng tọa độ Oxy
a) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai
điểm phân biệt A và B
b) Gọi H và K lần lượt là hình
chiếu vuông góc của A, B trên
trục hoành Tìm m để độ dài
đoạn HK bằng 3 ( đơn vị độ dài)
Vẽ hình
Dễ dàng tìm thấy được m 0 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của A, B
Sai sót 1 :
HK = HO+OK HO=|x 1 | ; OK=|x 2 |
HK =|x 1 |+|x 2 |=…
Sai sót 2 :
2
' m
Phương trình có hai nghiệm
1 2
1 1
3 3
2
HK x x m
Vẽ hình
Dễ dàng tìm thấy được m 0 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của A, B Cách 1 :
2
' m
Không mất tính tổng quát, ta giả sử phương trình có hai nghiệm
1 2
1 1
| 2 | 3 3 2
HK x x m
m
Cách 2: Theo hệ thức Vi ét:
2
1 2
2
HK 3
3
2
x x
x x m
HK x x
x x m
Kết luận…
Ví dụ 2: Cho đường thẳng (d): y
= 2x + 3 và parabol (P): y = x2
trong mặt phẳng tọa độ Oxy
a) Tìm tọa độ giao điểm của (P)
Vẽ hình
Dễ dàng tìm thấy được tọa độ giao điểm của (d) cắt (P) tại hai điểm (-1;1) và ( 3;9)
Sai sót 1: C(2;0)
Vẽ hình
Dễ dàng tìm thấy được tọa độ giao điểm của (d) cắt (P) tại hai điểm (-1;1) và ( 3;9)
Trang 11và (d)
b) Gọi A và B là giao điểm của
(P) và (d) Lấy C thuộc (P) có
hoành độ bằng 2 Tính diện tích
tam giác ABC
Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên trục hoành
ABC AHKB AHC BKC
S S S S
Sai sót 2: Vì C thuộc P C(2;4)
Gọi H, I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, C, B trên trục hoành
6
ABC AHKB AHIC BKIC
ABC
S
Vì C thuộc P C(2;4) Gọi H, I và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, C, B trên trục hoành
Ta có H(-1;0), I(2;0), K(3;0) AH=|y A |=|1|=1
CI = =4 BK=…=9 HI=…=1 HK=…=4
Ta có:
6
ABC AHKB AHIC BKIC
ABC
S
Các bài tập tương tự:
Bài 3:
Cho đường thẳng (d): y = x - m
+ 1 và parabol (P): 1 2
2
y x ( m
Bài 4: Cho đường thẳng (d): y = mx + m
+ 1 và parabol (P): y = x2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy
a) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A(x1;y1) và B(x2;y2)
b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên trục hoành Tìm m để độ dài HK = 4
c) Tìm m để |x1| + |x2| = 4
Bài 5: Cho đường thẳng (d) đi qia I(2;0)
có hệ số góc m và parabol (P): 1 2
2
y x
trong mặt phẳng tọa độ Oxy
a) Chứng minh (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A(x1;y1) và B(x2;y2)
b) Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B trên trục hoành Tìm diện tích tam giác HIK
là tham số) trong mặt phẳng tọa
độ Oxy Tìm m để (d) cắt (P) tại
hai điểm phân biệt A(x1;y1) và
B(x2;y2) sao cho một trong hai
giao điểm có hoành độ lớn hơn 1
và y1 + y2 = 4(x1+x2)