1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Oxi ozôn và Hiđrô peoxit pptx

29 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ozon và hiđro peoxit
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 692,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ở tầng cao của khí quyển : O3 được tạo thành từO2 do ảnh hưởng của tia cực tím hoặc sự phóng điện trong cơn giông, 3 O2 2 O3 O3 hấp thụ tia tử ngoại, tạo thành tầngozon bảo vệ sinh vật

Trang 1

O zon vµ H i®ro peoxit

Trang 2

O O

2 liên kết cộng hoá tr ị

không cực

O = O

Trang 3

-ít tan trong nước (100 ml nước ở 20 o C hoà tan 3ml O2)

xanh đậm -tan tốt trong nước (100 ml nước ở

Trang 4

Đều có tính oxi hoá mạnh

O3 có tính oxi hoá mạnh hơn

-không oxi hoá được

Ag ở điều kiện thường

Ag + O2 kh«ng x¶y ra

-Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), oxi hoá được

Ag ở điều kiện thường

2 Ag + O3 Ag2O + O2

Trang 5

môi trường kiềm:

-Oxi kh«ng oxi hoá được ion I -:

O2+KI kh«ng x¶y ra

không oxi hoá được

Trang 6

- Ở tầng cao của khí quyển : O3 được tạo thành từ

O2 do ảnh hưởng của tia cực tím hoặc sự phóng

điện trong cơn giông,

3 O2 2 O3

O3 hấp thụ tia tử ngoại, tạo thành tầngozon bảo vệ sinh vật trên trái đất

Trang 8

Máy điều chế ozon

Trang 11

• Ozon ở tầng thấp là chất ô nhiễm

- Cùng với những hợp chất oxit nitơ gây nên mù

quang hoá; gây đau cơ, mũi, cuống họng; nguồn gốccủa bệnh khó thở (minh hoạ)

- gây hiệu ứng nhà kính, làm tăng nhiệt độ trái đất

Trang 12

khí thải, cấm sản xuất CFC.

+ Đưa O3 nhân tạo lên khí quyển

bù đắp lỗ thủng tầng ozon

Trang 15

Hidro peoxit

3 Tính chất hoá học

3.1/ H2O2 là hợp chất ít bền, dễ bị phân huỷ

thµnh H2O vµ O2, ph¶n øng to¶ nhiÖt khi cã chÊt xóc t¸c,

nó phân huỷ mạnh và có thể gây nổ :

MnO2

2 H2O2 2 H2O + O2(phản ứng điều chế O2 trong phòng thí nghiệm)

Trang 18

-Tính khử: khi tác dụng với chất oxi hoá:

Ag2O + H2O2 = 2 Ag + H2O + O22KMnO4+5H2O2+3H2SO4 = 2MnSO4+O2 +K2SO4+8H2O

O3 + H2O2 = H2O + 2 O2PbS + 4 H2O2 = PbSO4 + 4H2O

0 -1 -2 0 -2 -1 +6 -2

Trang 19

dùng chế tạo nguyên liệu tẩy trắng trong bột giặt

dùng tẩy trắng tơ sợi,lông,len,vải

dùng làm chất bảo vệ môi trường,khai thác mỏ

Trang 21

III Bμi tËp ¸p dông

Trang 22

Khônghiện tượng

2KMnO4+5H2O2+3H2SO4=

K2SO4+2MnSO4+8H2O+O2

Khônghiện tượng

Trang 23

C2 Dd KI, hồ

tinh bột Dd2KI+O3màu+H2O=2KOH+Oxanh 2+I2 Khôngtượng hiệnC3 PbS (màu màu trắng Không hiện

Trang 24

- 1 lượng nhỏ O3 được tạo thành

Trang 26

26

Ngày đăng: 22/12/2013, 04:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w