Hình 2.6 Sơ đồ cổng NAND họ DTLb/ Họ TTL Transistor-Transistor Logic.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN ĐIỆN TỬ – VIỄN THÔNG
- -BÀI TẬP NHÓM SỐ 2: VẼ MÔ PHỎNG MẠCH SỬ
DỤNG OP AMP VÀ IC SỐ
Giảng viên hướng dẫn : Ths Hoàng Quang Huy
Sinh viên thực hiê ̣n:
Trang 2MỤC LỤC
1 Ứng dụng Op Amp………
……….3
1.1/ Mạch khuếch đại không đảo………
……….3
1.2/ Mạch khuếch đại đảo………
……….5
1.3/ Mạch cô ̣ng không đảo……….7
1.4/ Mạch cô ̣ng đảo………
……….9
1.5/ Mạch trừ………
11 2/ Ứng dụng IC số……… 13
2.1/ Biểu diễn hàm logic dưới dạng bảng trạng thái………13
2.2/ Biểu diễn mạch logic bằng các phần tử logic sử dụng NAND 2 đầu vào và NOR 2 đầu vào……… 15
2.3/ Mô phỏng họ các cổng logic……… 15
Trang 31 Ứng dụng Op Amp
1.1/ Mạch khuếch đại không đảo
Trang 4a/ Sơ đồ mạch
Hình 1.1: Sơ đồ mạch khuếch đại không đảo sử dụng KĐTT 3554AM
Là mạch khuếch đại biên đô ̣ tín hiê ̣u lên K lần (K = const) và giữ nguyên pha sovới tín hiê ̣u ban đầu Tín hiê ̣u được đưa vào đầu vào không đảo và có vòng hồi tiếpkín qua đầu vào đảo (hồi tiếp âm) Hồi tiếp được hiểu là hiê ̣n tượng truyền đạt(năng lượng) của tín hiê ̣u từ đầu ra ngược trở lại đầu vào
Tính toán các thông số theo lý thuyết:
Do trở kháng vào tại nút N : RV rất lớn nên IN ≈ 0, theo định luâ ̣t Kirchoff vềcường đô ̣ dòng điê ̣n ta có I = - Iht
Trang 5KKĐ = U ra
U V = 1 + R ht
R = 1 + 1000500 = 3Trở kháng vào của mạch khuếch đại không đảo sẽ bằng trở kháng vào của IC
b/ Tín hiê ̣u mô phỏng
Hình 1.2 Đồ thị mô tả dạng tín hiê ̣u vào và ra của mạch khuếch đại không đảo
Tín hiê ̣u mô phỏng được có sai số không đáng kể so với tính toán lý thuyết
Trang 61.2/ Mạch khuếch đại đảo
Trang 7a/ Sơ đồ mạch
Hình 1.3 Sơ đồ mạch khuếch đại đảo sử dụng KĐTT 3554 AM
Là mạch khuếch đại biên đô ̣ tín hiê ̣u lên K lần (K = const) và có tín hiê ̣u thu đượcngược pha với tín hiê ̣u ban đầu Mạch đưa tín hiê ̣u vào đầu vào đảo và có vòng hồitiếp qua đầu vào đảo
Tính toán các thông số theo lý thuyết:
Do trở kháng vào tại nút N : RV rất lớn nên IN≈ 0, theo định luâ ̣t Kirchoff về cường
đô ̣ dòng điê ̣n ta có I = - Iht
Trang 8Trở khàng vào của mạch khuếch đại đảo vòng đóng: RVĐ = U V
I = R b/ Tín hiê ̣u mô phỏng
Hình 1.4 Đồ thị mô tả dạng tín hiê ̣u vào và ra của mạch khuếch đại đảo
Ura / UV≈ -2
Sai số so với lý thuyết là không đáng kể
Trang 91.3/ Mạch cô ̣ng không đảo
a/ Sơ đồ mạch
Hình 1.5 Sơ đồ mạch cộng không đảo sử dụng KĐTT 3554AM
Là mạch được sử dụng để làm phép cộng một số tín hiệu điện áp đầu vào cùng phavà giữ nguyên pha của tín hiê ̣u ra so với tín hiê ̣u vào
Tính toán các thông số theo lý thuyết :
Do trở kháng vào tại nút N: RV = ∞ nên UN = UP = Ura R +R R
Trang 10Thay U1 = 5√2 (V), U2 = 6√2 (V), U3 = 7√2 (V)
R1 = 1kΩ, R2 = 2kΩ, R3 =3kΩ
R = 500 Ω, Rht = 1kΩ
Ta tính được Ura ≈ 23,9131 (V)
b/ Tín hiê ̣u mô phỏng
Hình 1.6 Đồ thị mô tả dạng tín hiê ̣u vào và ra của mạch cộng không đảo
Ura xác định trên đồ thị : Ura≈ 23.8174 (V)
Sai số so với tính toán lý thuyết không đáng kể
Trang 111.4/ Mạch cô ̣ng đảo
Trang 12a/ Sơ đồ mạch
Hình 1.7: Sơ đồ mạch cộng đảo sử dụng KĐTT 3554AM
Là mạch được sử dụng để làm phép cộng một số tín hiệu điện áp đầu vào cùng phavà đảo pha của tín hiê ̣u ra so với tín hiê ̣u vào
Tính toán theo lý thuyết:
Do trở kháng vào RV rất lớn nên IN ≈ 0, theo định luâ ̣t Kirchoff về cường đô ̣ dòngđiê ̣n ta có:
IhtN
P
Trang 13b/ Tín hiê ̣u mô phỏng
Hình 1.8 Đồ thị mô tả dạng tín hiê ̣u vào và ra của mạch cộng đảo
Ura xác đinh trên đồ thị : Ura≈ -14,5861 V
Sai số so với tính toán lý thuyết là không đáng kể
Trang 141.5/ Mạch trừ
Trang 15a/ Sơ đồ mạch
Hình 1.9: Sơ đồ mạch trừ sử dụng KĐTT 3554AM
Mạch trừ (hay còn gọi là mạch khuếch đại vi sai) dùng để tìm ra hiệu số, hoặc saisố giữa 2 điện áp mà mỗi điện áp có thể được nhân với một vài hằng số nào đó.Các hằng số này xác định nhờ các điện trở
Tính toán theo lý thuyết:
Để tính toán Ura, ta sử dụng phương pháp xếp chồng
Ngắn mạch nguồn áp U1 (hay là cho U1 = 0 V), lúc này mạch trở thành mạchkhuếch đại không đảo, sử dụng công thức tính Ura ở phần 1.1 ta có:
Trang 17Ura xác định trên đồ thị: Ura ≈ 1,1306V có sai số không đáng kể so với tính toán lýthuyết.
2/ Ứng dụng IC số.
2.1/ Biểu diễn hàm logic dưới dạng bảng trạng thái.
a/ Hàm logic NOT
Hàm logic NOT biểu diễn A = NOT B hay là A = ´B
Kí hiê ̣u phần tử logic NOT:
Biểu diễn bằng bảng trạng thái:
b/ Hàm logic OR
Hàm logic OR biểu diễn Y = A OR B hay là Y = A + B
Biểu diễn bằng bảng trạng thái:
c/ Hàm logic AND
Hàm logic AND biểu diễn Y = A AND B hay là Y = A x B
Kí hiê ̣u phần tử logic AND 2 đầu vào:
Trang 18Biểu diễn bằng bảng trạng thái:
d/ Hàm logic NOR (NOT OR)
Biểu diễn bằng bảng trạng thái:
e/ Hàm logic NAND (NOT AND)
Biểu diễn bằng bảng trạng thái:
Trang 192.2/ Biểu diễn mạch logic bằng các phần tử logic sử dụng NAND 2 đầu vào và NOR 2 đầu vào.
a/ Sơ đồ mạch
Hình 2.1: Sơ đồ mạch biểu diễn biểu thức logic :Y = A C+´ ¿ AB+C´ ( hoặc (A’C)’ +
2.3/ Mô phỏng họ các cổng logic
a/ Họ DTL (Diode Transistor Logic)
Trang 20Hình 2.2: Sơ đồ cổng NOT họ DTL
Trang 21hình 2.4 SƠ đồ cổng NOR họ DTL
Hình 2.5 Sơ đồ cổng AND họ DTL
Trang 22Hình 2.6 Sơ đồ cổng NAND họ DTL
b/ Họ TTL (Transistor-Transistor Logic)
Trang 23Hình 2.7 Sơ đồ cổng NOT họ TTL
Trang 24Hình 2.8 Sơ đồ cổng OR họ TTL
Hình 2.9 Sơ đồ cổng AND họ TTL
Trang 25Hình 2.10 Sơ đồ cổng NAND họ TTL
Hình 2.11 Sơ đồ cổng NOR họ TTL