1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kinh tế quốc tế sline chương1

37 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Môn Học Kinh Tế Quốc Tế
Tác giả Nguyễn Đình Dũng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kinh Tế Quốc Tế
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 106,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình hình thành các mối quan hệ kinh tế quốc tế Mqh kinh tế: trao đổi các yếu tố kinh tế hàng hóa, dịch vụ, vốn, KHCN, sức lao động… giữa các chủ thể Mqh kinh tế quốc tế?. Trao đổi

Trang 1

KINH TẾ QUỐC TẾ

TS.GVC Nguyễn Đình Dũng

Trang 2

1 Sự hình thành và phát triển các mối quan hệ kinh tế quốc tế

1.1 Sự hình thành các mối quan hệ kinh tế quốc tế

1.1.1 Quá trình hình thành các mối quan hệ kinh tế quốc tế

Mqh kinh tế: trao đổi các yếu tố kinh tế (hàng hóa, dịch vụ, vốn, KHCN, sức lao động…) giữa các chủ thể

Mqh kinh tế quốc tế? Trao đổi các yếu tố kinh tế (hàng hóa, dịch vụ, vốn, KHCN…) giữa các chủ thể khác quốc gia

Mqh trao đổi hàng hóa là mqh ktqt xuất hiện đầu tiên

Các hình thái kinh tế xã hội

Chương 1: Tổng quan về môn học kinh tế quốc tế

Trang 3

Lực lượng sản xuất phát triển -> sự hình thành và phát triển của các mối quan

nghiên cứu từ góc độ nền kinh tế của nước đó

Mqh kinh tế quốc tế: là quan hệ kinh tế giữa các nước và giữa các nước với các

tổ chức kinh tế quốc tế, được nghiên cứu từ góc độ nền kinh tế thế giới

So sánh, phân biệt mqh kt đối ngoại và mqh ktqt?

1.1.2 Các hình thức quan hệ kinh tế quốc tế

 Trao đổi quốc tế về hàng hóa – dịch vụ: Thương mại quốc tế: C3

 Trao đổi quốc tế các yếu tố sản xuất:

+ Vốn: Đầu tư quốc tế: C4

+ lao động

+ khoa học công nghệ

Trang 4

1.1.3 Các yếu tố tác động đến sự hình thành quan hệ kinh tế quốc tế

 Lực lượng sản xuất, phân công lao động quốc tế

 Tiến bộ khoa học công nghệ (công nghệ ttin)

 Giao thông, vận tải quốc tế

1.2 Sự phát triển các quan hệ kinh tế quốc tế

1.2.1 Sự phát triển các quan hệ kinh tế quốc tế theo chiều rộng

VD: Asean tăng 5 TV lên 10 TV

1.2.2 Sự phát triển các quan hệ kinh tế quốc tế theo chiều sâu

VD: Khu vực mậu dịch tự do Asean (AFTA):

(?) Phân tích biểu hiện

Trang 5

2 Đối tượng và nội dung nghiên cứu môn học KTQT (đọc)

Trang 6

1 Kinh tế thế giới và các chủ thể trong nền kinh tế thế giới

1.1 Sự hình thành và phát triển kinh tế thế giới

Một là, điều kiện kinh tế - xã hội: llsx và pclđ quốc tế

Hai là, điều kiện kinh tế - kỹ thuật: giao thông vận tải, thông tin

Chương 2: Những vấn đề cơ bản về kinh tế thế giới

Trang 7

1.1.2 Các giai đoạn phát triển kinh tế thế giới (đọc GT)

1.1.3 Những đặc điểm của kinh tế thế giới hiện nay

• Kinh tế thế giới chuyển từ tăng trưởng theo chiều rộng sang tăng trưởng theo chiều sâu nhờ tác động của tiến bộ khoa học công nghệ

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng, chiều sâu? So sánh, phân biệt?

Tại sao kinh tế tế thế giới chuyển từ tăng trưởng theo chiều rộng -> chiều sâu?

• Phân công lao động và hợp tác quốc tế phát triển thông qua các cam kết song phương và đa phương, tạo nên sự ràng buộc về quan hệ kinh tế giữa các nước

• Hình thành các trung tâm kinh tế mang tính chất toàn cầu và khu vực

Trang 8

1.2 Các chủ thể tham gia kinh tế thế giới (đọc)

1.2.1 Các doanh nghiệp, tập đoàn, công ty quốc tế

Dựa trên các hợp đồng thương mại, đầu tư; Là chủ thể tham gia hoạt động nhiều nhất vào kinh tế thế giới

1.2.2 Chính phủ các nước

Tạo hành lang pháp lý cho các quan hệ KTQT phát triển

1.2.3 Các tổ chức quốc tế

Tài chính quốc tế (định chế tài chính): WB, IMF, ADB, ECB

Kinh tế quốc tế: WTO, APEC, EU, ASEAN, ASEM

Hoạch định chính sách chung cho toàn cầu

Trang 9

2 Phân loại các nền kinh tế

2.1 Phân loại các nền kinh tế theo trình độ phát triển kinh tế (GDP/người/năm (USD))

2.1.1 Cách phân loại theo Liên hợp quốc

Nền kinh tế phát triển: ≥ 11.456 $/người/năm

Nền kinh tế đang phát triển ở trình độ cao: 3.706-11.455$

Nền kinh tế đang phát triển ở trình độ thấp: 936-3.705$

Nền kinh tế kém phát triển: ≤ 935 $/người/năm

2.1.2 Cách phân loại của Ngân hàng Thế giới (WB) và Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

Các nước phát triển: ≥ 20.000$

Các nước đang phát triển

2.2 Phân loại các nền kinh tế theo mô hình kinh tế

2.2.1 Các nước có mô hình kinh tế thị trường

2.2.2 Các nước có mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung

2.2.3 Các nước có mô hình kinh tế chuyển đổi

2.3 Phân loại các nền kinh tế theo khu vực địa lý

Trang 10

3 Xu thế phát triển chủ yếu của kinh tế thế giới

3.1 Xu thế phát triển kinh tế tri thức

3.1.1 Kinh tế vật chất và kinh tế tri thức

Kinh tế vật chất? Kn, đặc điểm?

Kinh tế tri thức? Kn, đặc điểm?

So sánh, phân biệt kinh tế vật chất với kinh tế tri thức?

 Tại sao đầu tư của xã hội trong nền kinh tế tri thức chủ yếu dành cho GDDT và khoa học – công nghệ?

 Tại sao kinh tế tri thức tăng trưởng bền vững? (Phát triển bền vững)

3.1.2 Biểu hiện của xu thế phát triển kinh tế tri thức

Biểu hiện trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu đầu tư và cơ cấu trao đổi thương mại quốc tế

3.1.3 Tác động của xu thế phát triển kinh tế tri thức (đọc GT)

Trang 11

3.2 Xu thế toàn cầu hóa

3.2.1 Quốc tế hóa và toàn cầu hóa

Quốc tế hóa và toàn cầu hóa? Khái niệm, phân biệt?Các nhân tố tác động đến toàn cầu hóa?

3.2.2 Biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa (đọc GT) 3.2.3 Tác động của xu thế toàn cầu hóa (đọc GT)

Trang 12

3.3 Xu thế mở cửa kinh tế quốc gia

3.3.1 Đóng cửa và mở cửa kinh tế quốc gia

Tại sao mở cửa kinh tế quốc gia là tất yếu khách quan?

3.3.2 Mục tiêu mở cửa kinh tế quốc gia

Các nước phát triển: mở cửa pt khác (KHCN, vốn); mở cửa với các nước đang pt (tài nguyên, lao động)

Các nước đang phát triển: vốn, KHCN, kinh nghiệm quản lý, phát huy lợi thế tiềm năng, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế của đất nước

3.3.3.Biểu hiện, tác động (đọc GT)

Trang 13

1 Đặc điểm và các vấn đề cơ bản trong thương mại quốc tế

1.1 Khái niệm và đặc điểm thương mại quốc tế

1.1.1 Khái niệm thương mại quốc tế

1.1.2 Đặc điểm thương mại quốc tế

1.2 Các phương thức giao dịch trong thương mại quốc tế

Thương mại hàng hóa, cung cấp dịch vụ, kinh doanh trong thương mại quốc tế (Đọc

GT)

Chương 3: Thương mại quốc tế

Trang 14

1.3 Giá quốc tế

1.3.1 Khái niệm và các hình thức biểu hiện của giá quốc tế

• Khái niệm:

• Điều kiện chọn giá quốc tế: kitco.com

1 Giá của các giao dịch thông thường

2 Giá phải được tính bằng đồng tiền mạnh, tự do chuyển đổi

* Các hình thức biểu hiện của giá quốc tế

 Theo mức độ tin cậy của giá cả

 Theo điều kiện mua bán – thanh toán

Giá FOB, CIF

(?) Nếu là chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB hay CIF? Tại sao?

1.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế (đọc)

1.3.3 Tác động của biến động giá quốc tế đến các quan hệ kinh tế quốc tế

Trang 15

Giá FOB? CIF

Nước XK Nhập khẩu

FOB + I + F = CIF

Nhà máy sx -> Cảng -> Boong Tàu ->Biển ->cảngIncoterm 2018

Trang 16

Giá quốc tế tăngGiá quốc tế giảm

Trang 17

Xuất khẩu chọn giá CIF:

Mang lại lợi ích quốc gia, doanh nghiệp và cho cá nhân nhiều hơn so với giá FOB:

Quốc gia: tạo đk cho ngành bảo hiểm, vận tải phát triển

Thu nhiều ngoại tệ hơn-> Tác động tích cực đến cán cân thanh toán quốc tếTăng giá trị kim ngạch xuất khẩu-> Tác động tích cực đến cán cân thương mại (XNK)

Doanh nghiệp: Chủ động mua bảo hiểm, vận chuyển Các doanh nghiệp vận

tải, bảo hiểm có nhiều thuận lợi hơn

Cá nhân: hưởng % hoa hồng

Trang 18

 Tác động đến thương mại quốc tế (XNK)

 Tác động đến đầu tư quốc tế

(?)

(1) Khi giá quốc tế (đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới) giảm, các chủ thể xuất

khẩu có tăng được lợi nhuận không? Tại sao?

(2) Khi giá quốc tế tăng, các chủ thể xuất khẩu có nên tăng quy mô xuất khẩu không?

Tại sao?

Trang 19

1.4 Tỷ giá hối đoái

1.4.1 Khái niệm và phương pháp biểu thị tỷ giá hối đoái

* Khái niệm:

* Phương pháp biểu thị: Trực tiếp và gián tiếp

Trực tiếp: 1 ngoại tệ =n nội tệ

1USD= 23160 VND hoặc USD/VND=23.160 (USD/VND=23200/05)

Gián tiếp: 1 nội tệ =n ngoại tệ

Úc: 1AUD=0,825 USD hoặc AUD/USD=0,825

Quy ước: Sử dụng phương pháp yết giá trực tiếp

Khi TGHĐ tăng thì sức mua (giá trị) nội tệ giảm so với ngoại tệ và ngược lại?

* Các loại tỷ giá hối đoái:

1.4.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ

 Tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia

 Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế

 Chính sách trong lĩnh vực tiền tệ

 Yếu tố tâm lý

Trang 20

Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế

Thu (+) : Xuất khẩu; ĐTQT; vay nợ quốc tế; du lịch, du học, KCB; kiều hối

Chi (-): Nhập khẩu; rút vốn; trả nợ; du lịch, du học, KCB; Gửi tiền ra nước ngoài;

ĐT ra nước ngoài

Thu>Chi: Tình trạng CCTTQT thặng dư (lượng ngoại tệ chảy vào QG nhiều

hơn)->Cung ngoại tệ tăng -> Sức mua (giá trị) ngoại tệ giảm->TGHĐ giảm

Trang 21

1.4.3 Tác động của biến động TGHĐ đến các quan hệ KTQT (Đọc GT)

* Tác động đến thương mại quốc tế

Khi TGHĐ tăng (giảm) trong giới hạn cho phép (đột biến) tác động đến xuất nhập khẩu trong ngắn hạn (dài hạn) như thế nào? Tác động có đồng nhất không?

Khi TGHĐ tăng trong GHCP tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn ntn?

(?) Khi tỷ giá hối đoái biến động chỉ tác động tiêu cực đến thương mại quốc tế, đúng hay sai? Tại sao?

* Tác động đến đầu tư quốc tế

Trang 22

2 Các nguyên tắc cơ bản trong hệ thống thương mại đa phương

2.1 Không phân biệt đối xử

2.1.1 Đối xử tối huệ quốc (MFN)

2.1.2 Đối xử quốc gia (NT)

Trang 23

Đãi ngộ tối huệ quốc (MFN)

 Khái niệm:

 Mục tiêu: Tạo sự công bằng, BĐ, Ko phân biệt đối xử

 Đk áp dụng: Ký kết các HĐTM

 Nội dung: TM hàng hóa: Xuất xứ hàng hóa

Dịch vụ: Quyền sở hữu trí tuệ

 Ngoại lệ:

- Tất cả các thành viên:

VD: VN vừa là thành viên của WTO, ASEAN (AFTA) (0-5%), ASEAN +8

- Các thành viên có nền kinh tế đang phát triển: Chế độ thuế quan ưu đãi phổ cập (GSP) (?) So sánh, phân biệt MFN, NT

Nguyên tắc cơ bản, nền tảng nhất của hệ thống thương mại đa phương là nguyên tắc nào? Nội dung cụ thể?

Trang 24

3 Chính sách thương mại quốc tế

3.1 Vị trí, chức năng và vai trò của chính sách thương mại quốc tế

Khái niệm:

Vị trí: CS kinh tế: CS KTĐ nội và CSKT đối ngoại

Chức năng: Điều chỉnh các hoạt động thương mại quốc tế theo chiều hướng có lợi cho sự phát triển kinh tế - xã hội

Nội dung:

3.2 Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế

3.3 Chính sách thương mại quốc tế trong thực tiễn

Trang 25

Tự do thương mại: Khuyến khích XNK

 Cơ sở hình thành: Khách quan, chủ quan

 Tác động: Tích cực, tiêu cực

 Điều kiện áp dụng:

ĐK trong nước: Chính sách kinh tế vĩ mô tốt, năng lực cạnh tranh của nên kinh tế cao

ĐK quốc tế: mqh hòa bình, thân thiện

Bảo hộ thương mại: khuyến khích XK; hạn chế nhập khẩu

(?) So sánh, phân biệt tự do thương mại và bảo hộ thương mại?

(?) Điều kiện áp dụng tự do thương mại là gì?

(?) Các nước phát triển chỉ nên áp dụng chính sách tự do thương mại, đúng hay S? Tại sao?

(?) Các nước đang phát triển chỉ nên áp dụng chính sách bảo hộ thương mại.Đ hay S? Tại sao?

Trang 26

Tự do thương mại Bảo hộ thương mại

(?) Đk áp dụng bảo hộ thương mại?

(?) Các nước phát triển chỉ nên áp dụng chính sách tự do thương mại Đúng hay sai? Tại sao?

(?) Các nước đang phát triển chỉ nên áp dụng chính sách bảo hộ thương mại Đúng hay sai? Tại sao?

Trang 27

4.Những biện pháp thực hiện chính sách thương mại quốc tế

4.1 Các biện pháp thúc đẩy thương mại quốc tế

4.1.1 Ký kết hiệp định thương mại quốc tế

Hiệp định thương mại song phương: 2 quốc gia

Hiệp định thương mại đa phương: 3 qg trở lên

Hiệp định thương mại đa biên: 3 qg trở lên, chỉ thực hiện 1 phần

4.1.2 Các biện pháp hỗ trợ xuất khẩu

a. Trợ cấp xuất khẩu: trực tiếp hoặc gián tiếp WTO: Hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối

kháng (SCM) Đèn đỏ: là những khoản trợ cấp trực tiếp ->bóp méo thương mại -> Cấm AD; Đèn vàng: trợ cấp trực tiếp chỉ dành cho khu vực, đối tượng: Được phép AD nhưng rất hạn chế và dễ bị khiếu kiện; Đèn xanh: gián tiếp: cho phép áp dụng AoA

b. Tín dụng xuất khẩu: Cấp tín dụng; bảo lãnh tín dụng

c. Phá giá tiền tệ:giá trị (sức mua) đồng nội tệ giảm

(?) Việt Nam có nên phá giá tền tệ để thúc đẩy xuất khẩu?

4.2 Các rào cản thương mại quốc tế

Trang 28

4.2.1 Các rào cản tài chính ( xu hướng áp dụng giảm)

g. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu

4.2.3 Các rào cản kỹ thuật (tăng)

Trang 29

4.3 Các biện pháp bảo vệ thương mại tạm thời (đọc GT)

4.3.1 Chống trợ cấp

4.3.2 Chống bán phá giá

4.3.3 Chống độc quyền

Trang 30

1 Những vấn đề cơ bản về đầu tư quốc tế

1.1 Khái niệm và nguyên nhân xuất hiện ĐTQT

1.1.1 Khái niệm và đặc điểm đầu tư quốc tế

Kn đầu tư? TS (vốn, lao động, KHCN…) vào 1 hđ kinh tế cụ thể-> 1 hoặc nhiều sp cho xã hội ->

tìm kiếm lợi nhuận

ĐTQT? Di chuyển tài sản từ quốc gia này sang quốc gia khác -> đầu tư và tìm kiếm lợi nhuận trên

Trang 31

1.1.2 Nguyên nhân xuất hiện đầu tư quốc tế

 Sự khác nhau về lợi thế của các yếu tố sản xuất ở từng nước-> Tỷ suất

sinh lợi ở các quốc gia khác nhau

 Có sự phù hợp về lợi ích của các bên tham gia

-> Vốn pt kte – xã hội -> Giải quyết việc làm -> Học hỏi kinh nghiệm qly, KHCN

- Do thực hiện các nhiệm vụ kinh tế - chính trị - xã hội của các tổ chức quốc tế

Trang 32

1.2 Các hình thức đầu tư quốc tế

Trang 33

1.2.1 Đầu tư quốc tế trực tiếp (FDI)

 Khái niệm: SH, SD vốn thuộc CĐT

Các hình thức ĐTQT trực tiếp:

 Công ty 100% vốn nước ngoài

 Liên doanh

 Hợp đồng: BOT, BTO, BT, PPP

Luật đtu VN 2005, sửa đổi bổ sung 2014

 Mở rộng, phát triển kinh doanh

 Mua CP ở tỷ lệ được quyền tham gia quản lý

 Mua lại, sáp nhập

 Các hình thức khác: liên danh, thuê mua tài chính

 Đặc điểm

Trang 34

1.2.2 Đầu tư quốc tế gián tiếp

 Khái niệm: SH thuộc CĐT, quyền SD thuộc bên nhận đầu tư

 Hình thức: Thông qua mua CP, TP, giấy tờ có giá

Thông qua các Quỹ đầu tư, cty quản lý Quỹ

 Đặc điểm

1.2.3 Tín dụng thương mại quốc tế

1.2.4 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

 ODA không hoàn lại: quà, cho, tặng

 ODA ưu đãi: Vay ưu đãi, lượng vốn vay lớn, lãi suất thấp, thời gian ân hạn dài-> Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng

Trang 35

1 Liên kết kinh tế quốc tế

2 Một số tổ chức quốc tế tiêu biểu (Đọc GT)

3 Hội nhập kinh tế quốc tế

(?) So sánh LKKTQT tư nhân và LKKTQT Nhà nước?

(?) Tại sao khi LKKTQT ở trình độ càng cao thì sự độc lập của các thành viên ngày càng giảm và

mức độ cạnh tranh ngày càng gay gắt?

(?) Tại sao khi LKKTQT ở trình độ càng cao làm cho các nước sử dụng hiệu quả hơn các nguồn

lực?

(?) Tại sao khi LKKTQT ở trình độ càng cao làm cho các nước chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo

hướng hiệu quả, hợp lý hơn?

Chương 5: Liên kết và hội nhập kinh tế quốc tế

Trang 36

3 Hội nhập kinh tế quốc tế

(?) Tại sao nói HNKTQT là tất yếu khách quan?

(?) Nội dung HNKTQT (4 nội dung), các nước khi HNKTQT có phải thực hiện như nhau các nội dung đó không? Tại sao?

(?) Tại sao năng lực cạnh tranh của Việt Nam; doanh nghiệp VN, hàng hóa VN trong quá trình HNKTQT thấp?

Trang 37

Email: nddung2003@gmail.com

Ngày đăng: 07/08/2021, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w