ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn ĐÁP ÁN môn cơ sở lý thuyết hàn
Trang 1Câu 1: Vật liệu nào hệ số PE càng nhỏ thì có tính hàn ?
A Càng tốt B Không ảnh hưởng C Càng kém D Càng giảm.
Câu 2: Đâu là câu mô tả liên kết hàn
Câu 3: Ứng suất và biến dạng của mối hàn xuất hiện do:
A Chênh lệch nhiệt độ với môi trường
B Do tính hàn của kim loại.
C Nhiệt độ môi trường thấp.
D Sự thay đổi tổ chức của vùng kim loại lân cận mối hàn.
Câu 4: Đâu là mối hàn bằng ( Hàn sấp )
Câu 5: Khi hàn nếu điều kiện cho phép ta nên chuyển mối hàn về vị chí nào sau đây?
Câu 6: Yếu tố nào sau đây làm hồ quang hàn có hiện tượng bị thổi lệch?
Câu 7: Đâu không phải nguyên nhân người ta không sản xuất máy hàn một chiều có công suất lớn?
C
Câu 8: Tác dụng của pha xỉ khi hàn?
A Tách kim loại ra khỏi vũng hàn.
B Điều chỉnh thành phần hóa học kim loại vũng hàn.
C Tăng chiều dày mối hàn.
D Ô xi hóa mối hàn.
Câu 9: Muốn kiểm tra bề mặt mối hàn hồ quang tay sau khi hàn ta cần?
A Gõ cho bong lớp xỉ hàn.
B Mài mối hàn.
C Dùng bàn chải sắt vệ sinh bề mặt mối hàn.
D Cho hóa chất ăn mòn bề mặt mối hàn.
Câu 10: Công nghệ hàn nào sau đây mối hàn có xỉ hàn ?
Câu 11: Để tăng năng suất khi hàn hồ quang ta có thể dùng biện pháp nào sau đây?
Câu 12: Tinh thể kim loại mối hàn nóng chảy có kích thước hạt to ở đâu?
A Lớp ngoài cùng sát với kim loại cơ bản B Lớp trong cùng ở tâm mối hàn.
Trang 2Câu 13: Căn cứ nào để chọn que hàn điện?
A Kiểu liên kết hàn B Đồ gá hàn C Khí hàn D Vị trí hàn.
Câu 14: Khi hàn áp lực mối hàn hình thành do?
C Kim loại dẻo + lực ép D Kim loại đông đặc.
Câu 15: Mối ghép nào sau đây tiết kiệm kim loại hơn?
A Mối ghép ren B Mối ghép đinh tán C Mối ghép hàn D mối ghép then.
Câu 16: Trường hợp nào kim loại lỏng đi vào vũng hàn dễ nhất?
A Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng cùng hướng chuyển động đi vào vũng hàn.
B Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng cùng hướng mối hàn.
C Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng ngược chuyển động đi vào vùng hàn.
D Tác dụng của trọng lực lên kim loại lỏng ngang với chuyển động vào vùng hàn.
Câu 17: Trong các mối ghép sau mối ghép nào tồn tại ứng suất dư?
A Mối ghép then B Mối ghép ren C Mối ghép hàn D Mối ghép đinh tán Câu 18: Đâu là nguyên nhân làm cho bình điều chế a xê ty len loại nước rơi vào đá có a xê ty
len khô và sạch hơn loại bình điều chế đá rơi vào nước?
A Có ít nước hơn B Có hệ thống nước làm mát C 2 H 2
Câu 19: Vết nứt dọc của mối hàn xuất hiện là do:
A Que hàn ẩm
B Mối hàn quá nhỏ so với liên kết
C Khí hàn sinh ra ít
D
Tồn tại ứng suất dư lớn trong liên kết hàn.
Câu 20: Hình ảnh bên miêu tả trạm hàn gì sau đây?
C Trạm hàn hồ quang tay D Trạm hàn hơi.
Câu 21: Điện áp không tải U0 máy hàn hồ quang tay dòng xoay chiều ( AC) là bao nhiêu?
A 20 – 35 V B 80 – 120 V C 0 – 25 V D 55 – 80 V.
Câu 22: Căn cứ nào để chọn que hàn điện?
Câu 23: Vết nứt tế vi trong các mối hàn:
A Có thể gây phá hủy kết cấu ngay khi làm việc
B Sẽ mất dần đi trong quá trinh làm việc của kết cấu
C
Phát triển rộng dần trong quá trình làm việc của kết cấu tạo thành các vết nứt thô đại
D Có thể chịu được ứng suất lớn xuất hiện trong quá trình làm việc của kết cấu
Câu 24: Để bảo vệ chất lượng mối hàn người ta sử dụng?
Câu 25: Dịch chuyển que hàn dọc theo hướng hàn khi hàn hồ quang tay thực hiện nhằm mục
đích gì?
A Tạo nên chiều dài mối hàn B Tạo nên chiều rộng mối hàn.
C Tạo nên chiều cao mối hàn D Duy trì hồ quang ổn định.
Trang 3Câu 26: Đường kính que hàn khi hàn giáp mối 2 chi tiết bằng thép dày S = 6,2 mm là bao
nhiêu?
A d = 2,5 mm B d = 5 mm C d = 3,2 mm D d = 4 mm.
Câu 27: Dòng điện hàn tính theo công thức nào sau đây là đúng?
A I h = ( + d)d trong đó = 20 ; = 6 B Ih = ( + d)d trong đó = 30 ; = 6
C Ih = ( + d)d trong đó = 5 ; = 6 D Ih = ( + d)d trong đó = 10 ; = 6
Câu 28: Công việc nào sau đây nên sử dụng hàn hồ quang tay?
B Chế tạo bình chứa ga chịu áp lực cao bằng thép có chiều dày 4mm
C
Chế tạo cốt thép cho công trình xây dựng
D Chế tạo mạn tàu sân bay
Câu 29: Ứng suất và biến dạng hàn là trạng thái ứng suất và biến dạng do quá trình hàn gây
ra và
A Tồn tại trong kết cấu hàn sau khi hàn.
B Không tồn tại trong mối hàn.
C Chỉ xuất hiện khi hàn sẽ mất đi khi kết thúc mối hàn.
D Tăng lên khi kết thúc mối hàn.
Câu 30: Đâu là tên đúng kiểu mỏ hàn khí?
A Mỏ hàn kiểu hít B Mỏ hàn kiểu hút C Mỏ hàn kiểu xả D Mỏ hàn kiểu dẫn Câu 31: Gang có hệ số PE nằm trong khoảng nào?
Câu 32: phương pháp hàn MIG thực hiện như sau đây có tên gọi là gì?
Câu 33: Để tăng năng suất khi hàn ta có thể dùng biện pháp nào sau đây?
Câu 34: Yếu tố nào sâu đây có thể làm hạn chế hiện tượng thổi lệch hồ quang hàn khi hàn?
A Thay đổi thợ hàn trình độ cao hơn.
B Thay đổi loại que hàn to hơn.
C Thay hàn một chiều DC bằng hàn xoay chiều AC.
D Thay đổi vật liệu hàn có tính hàn tốt hơn.
Câu 35: Vùng ảnh hưởng nhiệt khi hàn nóng chảy được chia làm mấy vùng nhỏ?
Câu 36: Khi hàn nóng chảy mối hàn giáp mối thép các bon có chiều dày S = 4 mm ta nên?
A Vát mép chi tết hàn ở một phía B Vát mép chi tết hàn ở hai phía.
Câu 37: Để bảo vệ chất lượng mối hàn người ta sử dụng khử o xi bằng?
A Mn, Si, C, Ti B H2,O2, N2 C Cu, Al, Mg, Fe D Ca, P, S, Ag.
Câu 38: Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng từ tính có ưu điểm:
A Phát hiện được độ sâu của các khuyết tật.
B Phát hiện được các vết nứt bề mặt có kích thước nhỏ hoặc các khuyết tật phía dưới
bề mặt liên kết hàn.
C Đơn giản, dễ thực hiện.
D Chỉ cần dùng bột sắt.
Câu 39: Để tăng năng suất khi hàn hồ quang ta có thể dùng biện pháp nào sau đây?
A Hàn một lớp duy nhất B Hàn ít lớp
Câu 40: Khi ống dẫn khí hàn hoặc cắt vượt qua lối đi lại
- HẾT
Trang 4Câu 1: Kiểu mối hàn giáp mối có khe hở sử dụng khi nào?
A Hàn chi tiết có chiều dày từ 2 – 5 mm B Hàn chi tiết có chiều dày từ ≥ 6 mm.
C Hàn chi tiết có chiều dày từ ≥ 10 mm D Hàn chi tiết có chiều dày từ 10 - 15 mm Câu 2: Liên kết hàn bị nứt nguội khi nhiệt độ:
A Dưới 200C B Khoảng 15000C C Khoảng 11000C D Dưới 1000 0 C
Câu 3: Vật liệu nào sau đây sử dụng trong công nghệ hàn khí?
Câu 4: Thuốc hàn khi hàn khí có chức năng gì sau đây?
A Tạo nên khói bảo vệ mối hàn.
B Bổ xung kim loại cho mối hàn.
C Bảo vệ mối hàn khỏi tác dụng của môi trường không khí.
D Bổ xung nguyên tố hợp kim cho mối hàn.
Câu 5: Nhóm chất nào là thành phần thuốc bọc que hàn điện?
A Chất tạo mùi B Chất tạo màu C Chất độn D Chất tạo khí
Câu 6: Để giảm ứng suất phẳng và ứng suất khối khi hàn ta cần:
A Giảm kích thước mối hàn
C Giảm tối đa số lượng mối hàn
D
Giảm tối đa số lượng và kích thước mối hàn
Câu 7: Khi hàn mối hàn giáp mối ngang chi tiết ≥ 5 mm ta nên chọn phương pháp nào sau
đây?
A Vát mép chi tiết trên B Để khe hở giữa 2 chi tiết.
C Vừa vát mép vừa để khe hở D Vát mép 2 chi tiết.
Câu 8: Trong kí hiệu N38R thì số 38 dùng chỉ thông số nào?
A Giới hạn bền kéo của que lõi hàn B Giới hạn bền nén của que hàn.
C Giới hạn bền uốn của que hàn D Chiều dày lớp thuốc bọc.
Câu 9: Bình chứa C2H2 làm bằng vật liệu nào sau đây?
Câu 10: Khi hàn cường độ dòng điện hàn lựa chọn phụ thuộc vào?
A Chiều rộng mối hàn B B Chiều sâu ngấu mối hàn.
Câu 11: Đâu là phản ứng đúng xảy ra khi cho đất đèn tác dụng với nước?
A CaC + 2H2O = Ca(OH)2 + C2H2 + 30,4kcal/g
B CaC2 + H2O = Ca(OH)2 + C2H2 + 30,4kcal/g
C CaC2 + 2H2O = Ca(OH) + C2H2 + 30,4kcal/g
D CaC 2 + 2H 2 O = Ca(OH) 2 + C 2 H 2 + 30,4kcal/g
Câu 12: Để an toàn khi hàn hoặc cắt bằng hơi không dùng chai khi áp xuất dư trong chai còn:
A Nhỏ hơn 0,5 atm B Nhỏ hơn 1 atm C Lớn hơn 1,5 atm D Nhỏ hơn 2 atm Câu 13: Đâu là thành phần thuốc bọc que hàn điện:
Câu 14: Câu 113: Thuốc hàn không nóng chảy là theo kiểu phân loại nào sau đây?
A Phân loại thuốc hàn theo công dụng.
B Phân loại thuốc hàn theo phương pháp chế tạo.
C Phân loại thuốc hàn theo hàm lượng Mn.
D Phân loại thuốc hàn theo thành phần xỉ hàn.
Câu 15: Khi hàn nóng chảy mối hàn giáp mối chi tiết làm bằng gang ta nên chọn que hàn nào?
Trang 5Câu 16: Đường kính của dây hàn khi hàn TĐ và BTĐ môi trường khí bảo vệ?
A 3 – 13 mm B 1,6 – 6 mm C 0,8 – 2,4 mm D 1 – 2 mm
Câu 17: Đâu là yêu cầu chung của thuốc hàn?
A Không sử dụng công nghệ lạc hậu.
B Không sinh khí.
C Tạo xỉ tốt, xỉ phủ đều trên bề mặt mối hàn.
D Có ít nhất các thành phần tham gia
Câu 18: Để giảm ứng suất dư sau khi hàn thường dùng búa gõ nhẹ khi nhiệt độ:
A Trên 4000C hoặc thấp hơn 2000C B Khoảng 4000C
C Khoảng 8000C D Trên 500 0 C hoặc thấp hơn 300 0 C.
Câu 19: Căn cứ nào để chọn que hàn điện?
A Nguồn điện hàn B Kính hàn C Công nhân hàn D Kìm hàn.
Câu 20: Để hợp kim hóa mối hàn người ta sử dụng?
A Ca, P, S, Ag B H2,O2, N2 C Cr, Mo, W, V, Ti D Cu, Al, Mg, Fe.
Câu 21: Công nghệ hàn nào sau đây có thể dùng nước làm mát điện cực
A
Câu 22: Hình ảnh sau đây miêu tả công nghệ hàn nào?
A Hàn tiếp xúc điểm B Hàn tiếp xúc giáp mối.
Câu 23: Mối ghép hàn hồ quang trong phương pháp hàn nào?
A Phương pháp hàn điện B Phương pháp hàn cơ học.
C Phương pháp hàn hóa học D Phương pháp hàn hỗn hợp.
Câu 24: Ý nào sau đây không phải là thông số của chế độ hàn?
A Cường độ dòng điện khi hàn B Đường kính que hàn.
C Loại kết cấu hàn D Điện áp hàn.
Câu 25: Khi hàn nóng chảy mối hàn giáp mối thép các bon có chiều dày S = 2 mm ta nên?
A Không vát mép B Vát mép chi tết hàn ở hai phía.
C Vát mép chi tết hàn ở một phía D Để khe hở giữa 2 chi tiết 1 mm.
Câu 26: Đâu là mối hàn trần ( Hàn ngửa )
Câu 27: Nhóm chất nào là thành phần thuốc bọc que hàn điện?
Câu 28: Bản chất máy hàn hồ quang là gì?
A Là một thiết bị tăng dòng điện.
B Là một thiết bị giảm dòng điện.
C Là một thiết bị hạ điện áp so với điện áp lưới.
D Là một thiết bị tăng điện áp so với điện áp lưới.
Trang 6Câu 29: Câu 207: Khi hàn sấp mối hàn giáp mối có chiều dài ≥ 1000 mm ta sử dụng phương
pháp hàn nào?
A Chia nhỏ thành nhiều đoạn để hàn.
B Hàn từ giữa ra hai đầu.
C Hàn từ hai đầu đường hàn vào giữa.
D Hàn liên tục từ đầu đến cuối đường hàn
Câu 30: Khi hàn thép bằng que hàn điện xảy ra quá trình o xi hóa chất gì?
A Au, C, Si, Mn B Ca, P, S, Ag C Fe, C, Si, Mn D Cu, Al, Mg, Fe.
Câu 31: Tác dụng của dây hàn khi hàn tự động(TĐ) và bán tự động(BTĐ) là gì?
A Gây hồ quang, duy trì hồ quang và bổ sung kim loại cho mối hàn.
B Gây hồ quang.
C Bổ sung kim loại cho mối hàn.
D Duy trì hồ quang.
Câu 32: Khi hàn thép bằng que hàn điện xảy ra quá trình phân ly chất gì?
A Fe2O3, H2, CO2. B H 2 ,O 2 ,CO 2 ,H 2 O,N 2
C F, Cl2, SO2, Fe3O4 D MnO, SiO2, CaCO3
Câu 33: Sử dụng vật liệu hàn nào khi hàn hồ quang bán tự động môi trường khí bảo vệ:
A Que hàn điện B Dây hàn C Kìm hàn D Thuốc hàn.
Câu 34: Đâu là tên gọi đúng của một bộ phận van giảm áp kiểu màng dùng cho thiết bị hàn khí?
Câu 35: Khi hàn nóng chảy mối hàn hình thành do?
A Bu lông và đai ốc băt chặt B Do lực ép.
C Do chốt kim loại D Kim loại nóng chảy rồi đông đặc.
Câu 36: Để an toàn khi hàn hoặc cắt bằng hơi thì khoảng cách giữa các chai chứa khí ôxi và
bình điều chế nên đặt xa nhau ít nhất là:
Câu 37: Câu 233 Điện cực khi hàn hồ quang MIG, MAG là?
Câu 38: Mỏ cắt kim loại bằng khí khác với mỏ hàn khí ở điều kiện gì?
A Có bộ trộn hỗn hợp khí cháy.
B Có van điều chỉnh lưu lượng khí.
C Có đầu bép to.
D Có đường dẫn khí ô xi áp suất cao để cắt.
Câu 39: Khí bảo vệ khi hàn hồ quang MAG (Metal Activ Gas) là khí nào?
C Khói thuốc hàn D Hỗn hợp khí trơ và khí hoạt tính.
Câu 40: Công dụng của lõi que hàn điện?
A Nối dòng điện.
B Gây và duy trì hồ quang điện, bổ sung kim loại cho mối hàn.
C Gây và duy trì hồ quang.
D Bổ sung kim loại cho mối hàn.
-hết -1323
Câu 1: Biểu diễn mối hàn nhìn thấy được bằng nét nào?
A Nét đứt B Nét liền mảnh C Nét đậm cơ bản D Nét chấm gạch.
Trang 7Câu 2: Vết nứt thô đại trong các mối hàn:
A Sẽ mất dần đi trong quá trinh làm việc của kết cấu
B Làm mối hàn bền hơn khi chịu nhiệt độ cao
C Có thể chịu được ứng suất lớn xuất hiện trong quá trình làm việc của kết cấu
D
Có thể gây phá hủy kết cấu ngay khi làm việc
Câu 3: Que hàn thép hợp kim cao thuộc kiểu phân loại theo:
A Tính chất thuốc bọc B Chiều dày lớp thuốc bọc.
Câu 4: Thuốc hàn tồn tại ở pha gì?
Câu 5: Que hàn thuốc bọc mỏng thuộc kiểu phân loại nào:
A Tính chất thuốc bọc B Chiều dày lớp thuốc bọc.
Câu 6: Khí bảo vệ trong hàn hồ quang TIG (Tungsten Inert Gas) là loại khí nào?
A Vừa khí trơ vừa khí hoạt tính B Không khí.
Câu 7: Vật liệu nào sau đây được dùng làm điện cực không nóng chảy khi hàn?
Câu 8: Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng sóng siêu âm dựa vào nguyên lý:
A Sóng siêu âm thì dao động đàn hồi trong môi trường vật chất.
B Sóng siêu âm truyền dao động cho mọi vật chất.
C Khi truyền qua biên giới giữa các môi trường vật chất khác nhau sóng siêu âm sẽ
bị khúc xạ hay phản xạ trở lại.
D Vật chất càng rắn thì càng dễ tiếp nhận sóng siêu âm.
Câu 9: Ứng suất và biến dạng của mối hàn xuất hiện do:
A Do hồ quang không ổn định.
B Độ co ngót của kim loại nóng chảy ở mối hàn sau khi kết tinh.
C Hàn bằng dòng xoay chiều.
D Khi hàn bằng dòng một chiều.
Câu 10: Công nghệ hàn khí sử dụng ô xi có hàm lượng nào sau đây ?
Câu 11: Căn cứ nào để chọn que hàn điện?
A Năng suất hàn B Môi trường hàn C Công nhân hàn D Kìm hàn.
Câu 12: Khi hàn nóng chảy mối hàn giáp mối thép các bon ở trạng thái hàn đứng ta nên?
A Tăng dòng điện hàn 20 - 30 % so với hàn sấp.
B Giảm dòng điện hàn 20 - 30 % so với hàn sấp.
C Giảm dòng điện hàn 10 - 15 % so với hàn sấp
D Tăng dòng điện hàn 10 - 20 % so với hàn sấp
Câu 13: Thế nào là phương pháp hàn phải?
A Mỏ hàn đi ngang que hàn B Không cần điều kiện này.
C Mỏ hàn đi sau que hàn D Mỏ hàn đi trước que hàn.
Câu 14: Phản ứng của CaC2 với nước có hiện tượng gì sau đây ?
Câu 15: Để an toàn thì công việc hàn điện phải tiến hàn cách xa các vật liệu dễ bốc cháy hoặc
dễ cháy nổ một khoảng ít nhất là:
Câu 16: Để thay đổi áp suất khí ra mỏ hàn khi dùng van giảm áp kiểu màng ta sử dụng chi tiết
nào?
Câu 17: Kiểm tra cơ tính của mối hàn có thể:
A Biết được hàm lượng C trong mối hàn.
B Biết được các tổ chức kim loại trong mối hàn.
Trang 8C Biết được các khuyết tật của mối hàn.
D Đánh giá được tay nghề của người thợ.
Câu 18: Sau khi hàn ta ủ mối hàn để:
Câu 19: Công nghệ hàn nào sau đây mối hàn không có xỉ hàn ?
C Hàn hồ quang tay D Hàn bằng que hàn thuốc bọc
Câu 20: Khuyết tập lẫn xỉ tồn tại trong mối hàn ảnh hưởng lớn đến:
A Khả năng chịu nhiệt của mối hàn.
B Khả năng chịu ăn mòn hóa học của mối hàn.
C Quá trình hợp kim hóa mối hàn.
D Độ bền, độ dai va đập và tính dẻo của kim loại mối hàn.
Câu 21: Để tránh xuất hiện vết nứt dọc của mối hàn thí phải:
A Tăng hiệu điện thế khi hàn
B Tăng đường kính que hàn
C Tăng chiều dài hồ quang khi hàn
D
Sử dụng liên kết hàn hợp lý, vát mép, giảm khe hở giữa các vật hàn…
Câu 22: Công nghệ hàn dưới lớp thuốc hàn được những mối hàn nào sau đây ?
Câu 23: Bình chứa khí o xi khi hàn khí có dung tích bao nhiêu?
A 4000 lít hoặc 7000 lít B 4 lít hoặc 7 lít.
C 400 lít hoặc 700 lít D 40 lít hoặc 70 lít.
Câu 24: Khi que hàn thuốc bọc càng dày thì điều nào sau đây là đúng?
A Điện áp hàn càng tăng B Dòng điện hàn càng tăng.
C Tốc độ hàn càng giảm D Số lớp hàn càng tăng.
Câu 25: Những vật liệu nào dùng làm điện cực trong hàn hồ quang MIG,MAG ?
Câu 26: Góc nghiêng của mỏ hàn ra sao khi ta hàn các chi tiết có chiều dày khác nhau ( cùng
vật liệu )?
A Điều này không quan trọng.
B Chiều dày tăng thì góc nghiêng giảm
C Chiều dày tăng thì góc nghiêng giữ nguyên.
D Chiều dày tăng thì góc nghiêng tăng.
Câu 27: Đâu là câu mô tả công nghệ hàn
A
Câu 28: Đâu là tác dụng của đồ gá hàn:
Câu 29: Đâu là vật liệu dùng làm điện cực hàn
A
Câu 30: Công nghệ hàn điện tiếp xúc là công nghệ hàn không dùng?
A Điện B Điện cực C Nước làm mát D Que hàn
Câu 31: Để giảm áp suất khí từ bình chứa ra mỏ hàn ta dùng loại van nào?
Câu 32: Dòng điện ngắn mạch máy hàn hồ quang tay AC 250 tối đa là bao nhiêu?
Câu 33: Đường kính danh nghĩa của que hàn điện là?
Trang 9A Đường kính trung bình lõi que và thuốc bọc.
B Đường kính trung bình tính trên chiều dài que hàn.
C Đường kính phần thuốc bọc
D Đường kính phần lõi que.
Câu 34: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng quá nhiệt?
A 5000C – 7000C B 9000C – 11000C C 7000C – 9000C D 1100 0 C – 1500 0 C Câu 35: Hệ số PL là gì?
A Hệ số nứt nguội của thuốc hàn B Hệ số nứt nguội của mối hàn.
C Hệ số nứt nguội của que hàn D Hệ số nứt nguội của vật liệu cơ bản Câu 36: Công nghệ hàn nào sau đây mối hàn có xỉ?
A
Câu 37: Vết nứt ở vùng gây và kết thúc hồ quang của mối hàn xuất hiện là do:
Câu 38: Khi hàn nóng chảy mối hàn giáp mối thép các bon có chiều dày S = 14 mm ta nên?
A Không vát mép B Để khe hở giữa 2 chi tiết 1 mm.
C Vát mép chi tết hàn ở một phía D Vát mép chi tết hàn ở hai phía.
Câu 39: O xi sử dụng trong công nghệ hàn nào sau đây?
A Hàn tự động và bán tự động B Hàn hồ quang tay.
Câu 40: Trong hàn điện khi hàn bên trong bể chứa và thùng chứa thì phải đảm bảo:
A
Đủ thông gió và ánh sáng cho chỗ làm việc
B Chỉ cần đủ thông gió cho chỗ làm việc
C Chỉ cần có hơi nước cho chỗ làm việc
D Chỉ cần đủ ánh sáng cho chỗ làm việc
- HẾT
-1324
Câu 1: Thuốc hàn khi hàn khí có nhiệt độ nóng chảy?
A Cao hơn nhiệt độ nóng chảy kim loại cơ bản.
B Bằng nhiệt độ nóng chảy kim loại cơ bản.
C Không cần điều kiện này.
D Thấp hơn nhiệt độ nóng chảy kim loại cơ bản.
Câu 2: Đâu là tác dụng của lớp đồng mạ bên ngoài dây hàn thép?
Câu 3: Khi hàn nóng chảy mối hàn giáp mối thép các bon có chiều dày S = 7 mm ta nên?
A Vát mép chi tết hàn ở hai phía B Vát mép chi tết hàn ở một phía.
C Để khe hở giữa 2 chi tiết 1- 2mm D Không vát mép.
Câu 4: Để tránh xuất hiện vết nứt dọc của mối hàn thí phải:
A Bố trí đối xứng các mối hàn
B Tăng chiều dài hồ quang khi hàn
C
Bố tri so le các mối hàn
D Bố trí nhiều mối hàn dọc hơn mối hàn ngang
Câu 5: Loại khí nào dùng làm khí bảo vệ trong hàn hồ quang TIG ?
Câu 6: Trong hàn điện khi thay điện cực hàn
Trang 10Câu 7: Vết nứt ở vùng gây và kết thúc hồ quang của mối hàn xuất hiện là do:
A Trọng lực của giọt kim loại lỏng
B Điện từ trường tác động vào mối hàn
C Cường độ điiện trường
D
Vị trí kết thúc hồ quang bị lõm, tồn tại nhiều tạp chất
Câu 8: Hệ số CE là gì?
A Hàm lượng các bon của mối hàn.
B Hàm lượng các bon tương đương của vật liệu cơ bản.
C Hàm lượng các bon tương đương của que hàn.
D Hệ số sử dụng điện hữu ích.
Câu 9: Đâu là công thức đúng của hệ số CE ?
2 13 15 4 5 5 6
P Cu Ni Mo V Cr Mn C
C E
2 13 15 4 5 5 6
P Cu Ni Mo V Br Mn C
C E
2 13 15 4 5 5 6
P Au Ni Mo V Cr Mn C
C E
2 13 15 4 5 5 6
Pb Cu Ni Mo V Cr Mn C
C E
Câu 10: Đâu là ưu điểm của hàn hồ quang 1 chiều so với xoay chiều?
A Hồ quang ổn định B Thiết bị hàn rẻ tiền.
Câu 11: Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng từ tính áp dụng cho:
A Các vật liệu từ tính B Tất cả các loại vật liệu.
C Vật liệu có chứa hàm lượng C cao D Vật liệu có chứa hàm lượng Mo cao.
Câu 12: Các mối hàn đối xứng và song song nên
A Hàn lần lượt các mối hàn B Hàn mối ngắn trước.
C Hàn xen kẽ và đối xứng D Hàn từng bên.
Câu 13: Để hạn chế được khuyết tật không ngấu trong mối hàn ta phải:
A Tăng chiều dài cột hồ quang
B Di chuyển điện cực hàn đúng theo trục mối hàn.
C Tăng tốc độ hàn.
D Chọn que hàn có đường kính nhỏ.
Câu 14: Mỏ hàn bên là loại mỏ hàn nào sau đây?
Câu 15: : Để an toàn thì trước khi tiến hành hàn hoặc cắt bằng hơi thì:
A Kiểm tra kích thước vật hàn.
B Kiểm tra tình trạng của mỏ hàn, mỏ cắt và van giảm áp.
C Kiểm tra tay nghề công nhân.
D Kiểm tra búa gõ xỉ hàn.