TRƯỜNG ĐH KTKT CÔNG NGHIỆPKHOA CƠ KHÍĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Tên học phần: Cơ sở lý thuyết hànThời gian làm bài: phút; (40 câu trắc nghiệm)Mã học phần: Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp: …………………………………………….Mã đề thi 1328Họ, tên thí sinh 1:..................................................................... Mã sinh viên: .............................Họ, tên thí sinh 2:..................................................................... Mã sinh viên: .............................ĐÁP ÁN CUỐI TRANGCâu 1: Để tránh xuất hiện vết nứt ở vùng gây và kết thúc hồ quang của mối hàn thí phải:A. Giảm chiều dài hồ quang hànB. Sử dụng thiết các bản nối công nghệ ở vị trí bắt đầu và kết thúc hồ quang, để các vết nứt này nằm ngoài liên kết hànC. Hạn chế điện từ trường tác động vào mối hànD. Tăng đường kính que hànCâu 2: Vật liệu có tính hàn tốt khi?A. Chỉ có thể hàn bằng điện trở tiếp xúc.B. Chỉ có thể hàn hồ quang tay.C. Có thể hàn được bằng mọi phương pháp hàn.D. Chỉ có thể hàn bằng khí.Câu 3: Đâu là thành phần thuốc bọc que hàn điện?A. HCl.B. BaSO4C. CaCO3.D. FeCl3.Câu 4: Câu:143 Vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhấtA. 40X15Ni23B. C45C. CD 70D. CT 15Câu 5: Đâu là nhóm xỉ gốc a xít?A. SO2, HCl, H2OB. SiO2, TiO2, P2O5C. CaO, MnO, BaO.D. CO2, H2O, NO2Câu 6: Đâu là ưu điểm của mối ghép hànA. Có thể tháo lắp đượcB. Chịu được tải trọng động tốtC. Kim loại chi tiết không bị thay đổi tính chấtD. Tiết kiệm kim loạiCâu 7: TP là gì?A. Nhiệt độ nung nóng sơ bộ của vật liệu cơ bản.B. Nhiệt độ của thuốc hàn.C. Nhiệt độ sấy của que hàn.D. Nhiệt độ của mối hàn.Câu 8: Đâu là tỷ lệ giữa khối lượng bột và khối lượng kim loại trong dây hàn bột?A. 5 – 15 %.B. 10 – 40 %.C. 10 – 60 %.D. 10 – 25 %.Câu 9: Đâu là ưu điểm của loại khóa bảo hiểm kiểu kín không dùng nước trong hàn khí?A. Thuận tiện, an toàn tin cậyB. Đơn giản, rẻ tiềnC. An toànD. Dễ sử dụngCâu 10: Để giảm biến dạng khi hàn:A. Thực hiện theo phương pháp phân đoạn nghịch.B. Thực hiện theo phương pháp phân đoạn thuận.C. Hàn liên tục từ đầu đến cuối .D. Hàn từ hai đầu vào giữa.Câu 11: Khuyết tật quá nhiệt trong mối hàn xuất hiện là do:A. Hiệu điện thế khi hàn tăng cao.B. Quá trình hàn nguội lâu.C. Năng lượng nhiệt quá lớn, vận tốc hàn quá nhỏ.D. Nhiệt độ của mối hàn cao.Câu 12: Bằng phương pháp kiểm tra cơ tính của mối hàn để xác định:A. Các đặc tính cơ học của liên kết hàn.B. Độ đồng đều của các hạt kim loại.C. Độ co ngót của mối hàn.D. Tính chịu nhiệt của mối hàn.Câu 13: Đâu là thành phần thuốc bọc que hàn điện:A. Chất ni tơ rít hóa.B. Chất độn.C. Chất dẻo.D. Chất ổn định hồ quang.Câu 14: Phản ứng của CaC2 với nước có xuất hiện chất gì trong bình điều chế ?A. Ca(OH)2.B. CaO.C. CaCO3.D. CH4.Câu 15: Trước khi hàn hoặc cắt bằng khí thì người thợA. Kiểm tra mỏ hàn, mỏ cắt và van giảm ápB. Chỉ cần kiểm tra mỏ hànC. Chỉ cần kiểm tra mỏ cắtD. Chỉ cần kiểm tra van giảm ápCâu 16: Chọn đường kính que hàn khi hàn khí căn cứ vào điều gì sau đây?A. Thuốc hàn.B. Mỏ hàn.C. Tay nghề công nhân.D. Chiều dày chi tiết hàn.Câu 17: Vật liệu nào sau đây sử dụng trong công nghệ hàn khí?A. C4H4.B. NH3.C. CO2.D. Cl.Câu 18: Thuốc hàn có tính bazơ là theo kiểu phân loại nào sau đây?A. Phân loại thuốc hàn theo công dụng.B. Phân loại thuốc hàn theo thành phần xỉ hàn.C. Phân loại thuốc hàn theo phương pháp chế tạo.D. Phân loại thuốc hàn theo hàm lượng Mn.Câu 19: Đâu không phải là nguyên nhân làm khí hàn bị rò rỉ ra ngoài khi hàn khí ?A. Màng 8 bị rách.B. Mối nối ren giữa các chi tiết bị hởC. Kim đồng hồ chỉ áp suất bị liệtD. Ống dẫn bị thủngCâu 20: Khi hàn góc chữ T đường kính que hàn lựa chọn phụ thuộc vào?A. Cạnh K của mối hànB. Chiều dày chi tiết.C. Dòng điện hàn.D. Chiều rộng chi tiết.Câu 21: Vật liệu nào sau đây sử dụng trong công nghệ hàn khí?A. CO2.B. CO.C. Cl.D. C2H2.Câu 22: Mối ghép hàn hồ quang trong phương pháp hàn nào?A. Phương pháp hàn loãng.B. Phương pháp hàn dẻo.C. Phương pháp hàn đặc.D. Phương pháp hàn nóng chảy.Câu 23: Đâu là tên gọi đúng loại bình điều chế C2H2?A. Vôi rơi vào nước.B. Đá rơi vào nước.C. Đất rơi vào nước.D. Khí bơm vào nước.Câu 24: Phương pháp hàn MIG thực hiện sau đây có tên gọi là gì?A. Hàn kéo.B. Hàn lùi.C. Hàn đẩy.D. Hàn tiến.Câu 25: Điện áp không tải U0 máy hàn hồ quang tay dòng một chiều (DC) là bao nhiêu?A. 0 – 35 V.B. 80 – 120 V.C. 55 – 80 V.D. 30 – 55 V.Câu 26: Nguyên nhân máy hàn một chiều lại đắt hơn máy hàn xoay chiều cùng công suấtA. Vì máy có dòng điện 1 chiềuB. Vì máy có hồ quang ổn địnhC. Vì máy có thêm bộ phận nắn dòngD. Vì máy hàn tốt hơn.Câu 27: Ứng suất dọc của mối hàn xuất hiện do:A. Sự co dọc của mối hànB. Sự co dọc và co ngang của mối hànC. Do tác dụng của từ trường.D. Do ảnh hưởng của hồ quang điện.Câu 28: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng viền chảy khi hàn thép?A. 9000C – 11000CB. > 17000CC. 7000C – 9000CD. 15000C < T0 < T0 ncCâu 29: Đâu là phản ứng xảy ra khi cho đá vôi và than đá vào lò điện 20000C?A. Cao +3C = CaC2 + CO – Q.B. Cao +3C = CaC2 + CO + Q. C. Cao +3C = CaC2 CO – Q.D. Cao +3C = CaC2 CO + Q.Câu 30: Câu 46 Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng giòn xanh?A. 7000C – 9000CB. 5000C – 7000CC. 1000C – 5000CD. 9000C – 11000CCâu 31: Phản ứng của Ca với C trong lò điện 20000C có hiện tượng gì sau đây ?A. Thu nhiệt.B. Tỏa nhiệt.C. Làm nhiệt độ lò tăng.D. Nhiệt độ không đổi.Câu 32: Khi đang tiến hành hàn điện mà có sự cố về máy hàn thì việc đóng mạch điện và sửa chữa máy hàn do:A. Công nhân hàn đảm nhiệm.B. Thợ điện tiến hành.C. Thợ điện hoặc công nhân hàn tiến hành.D. Chuyên gia cao cấp tiến hành.Câu 33: Để chống hiện tượng ngọn lửa cháy ngược trong hàn khí ta dùng thiết bị gì?A. Bình nước.B. Khóa bảo hiểm.C. Khóa van o xi.D. Khóa van a xê ty len.Câu 34: Để phát hiện khuyết tật nứt thô đại của mối hàn người ta dùng :A. Bằng mắt thường hoặc kính lúpB. Phương pháp siêu âmC. Phương pháp từ tínhD. Phương pháp chụp X quangCâu 35: Hàn điện tiếp xúc giáp mối thường dùng để hàn các mối ghép:A. Có kích thước dạng tấm.B. Có kích thước dạng thanhC. Có kích thước dạng khốiD. Kích thước bất kìCâu 36: Đâu là các chất khử o xi và tạo xỉ:A. FeSO4, CaCO3.B. H2O, HCL,NaCL.C. FeO.Si, FeO.Mn, FeO.Ti, FeO.Al.D. H2SO4, HNO3, Fe.Câu 37: Đâu là ưu điểm của loại khóa bảo hiểm kiểu hở dùng nước trong hàn khí?A. An toànB. Đơn giản, rẻ tiềnC. Rất nhạyD. Dễ sử dụngCâu 38: Khi hàn đứng dòng điện hàn cần giảm đi so với hàn sấp ( chi tiết cùng chiều dày) là bao nhiêu?A. 4 – 5 %.B. 10 – 15 %.C. > 25 %.D. 15 – 20 %.Câu 39: Chuyển động dọc trục của que hàn khi hàn hồ quang tay bằng với:A. Tốc độ di chuyển của máy hànB. Tốc độ hànC. Tốc độ chảy của que hànD. Tốc độ nóng chảy của chi tiếtCâu 40: Trên van giảm áp dùng cho thiết bị hàn khí có mấy đồng hồ đo áp suất ( áp kế)?A. 1 đồng hồ.B. 2 đồng hồC. 3 đồng hồ.D. 4 đồng hồ.
Trang 1TRƯỜNG ĐH KTKT CÔNG
NGHIỆP
KHOA CƠ KHÍ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Tên học phần: Cơ sở lý thuyết hàn
Thời gian làm bài: phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp: ………
Mã đề thi 1328
Họ, tên thí sinh 1: Mã sinh viên:
Họ, tên thí sinh 2: Mã sinh viên:
ĐÁP ÁN CUỐI TRANG
Câu 1: Để tránh xuất hiện vết nứt ở vùng gây và kết thúc hồ quang của mối hàn thí phải:
A Giảm chiều dài hồ quang hàn
B Sử dụng thiết các bản nối công nghệ ở vị trí bắt đầu và kết thúc hồ quang, để các vết nứt này
nằm ngoài liên kết hàn
C Hạn chế điện từ trường tác động vào mối hàn
D Tăng đường kính que hàn
Câu 2: Vật liệu có tính hàn tốt khi?
A Chỉ có thể hàn bằng điện trở tiếp xúc.
B Chỉ có thể hàn hồ quang tay.
C Có thể hàn được bằng mọi phương pháp hàn.
D Chỉ có thể hàn bằng khí.
Câu 3: Đâu là thành phần thuốc bọc que hàn điện?
Câu 4: Câu:143 Vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhất
Câu 5: Đâu là nhóm xỉ gốc a xít?
A SO2, HCl, H2O B SiO2, TiO2, P2O5 C CaO, MnO, BaO D CO2, H2O, NO2
Câu 6: Đâu là ưu điểm của mối ghép hàn
A Có thể tháo lắp được
B Chịu được tải trọng động tốt
C Kim loại chi tiết không bị thay đổi tính chất
D Tiết kiệm kim loại
Câu 7: TP là gì?
A Nhiệt độ nung nóng sơ bộ của vật liệu cơ bản.
B Nhiệt độ của thuốc hàn.
C Nhiệt độ sấy của que hàn.
D Nhiệt độ của mối hàn.
Câu 8: Đâu là tỷ lệ giữa khối lượng bột và khối lượng kim loại trong dây hàn bột?
Câu 9: Đâu là ưu điểm của loại khóa bảo hiểm kiểu kín không dùng nước trong hàn khí?
A Thuận tiện, an toàn tin cậy B Đơn giản, rẻ tiền
Câu 10: Để giảm biến dạng khi hàn:
A Thực hiện theo phương pháp phân đoạn nghịch.
B Thực hiện theo phương pháp phân đoạn thuận.
C Hàn liên tục từ đầu đến cuối
D Hàn từ hai đầu vào giữa.
Câu 11: Khuyết tật quá nhiệt trong mối hàn xuất hiện là do:
A Hiệu điện thế khi hàn tăng cao.
B Quá trình hàn nguội lâu.
C Năng lượng nhiệt quá lớn, vận tốc hàn quá nhỏ.
ĐÁP ÁN CUỐI TRANG
Trang 2D Nhiệt độ của mối hàn cao.
Câu 12: Bằng phương pháp kiểm tra cơ tính của mối hàn để xác định:
A Các đặc tính cơ học của liên kết hàn B Độ đồng đều của các hạt kim loại.
C Độ co ngót của mối hàn D Tính chịu nhiệt của mối hàn.
Câu 13: Đâu là thành phần thuốc bọc que hàn điện:
Câu 14: Phản ứng của CaC2 với nước có xuất hiện chất gì trong bình điều chế ?
Câu 15: Trước khi hàn hoặc cắt bằng khí thì người thợ
A Kiểm tra mỏ hàn, mỏ cắt và van giảm áp B Chỉ cần kiểm tra mỏ hàn
C Chỉ cần kiểm tra mỏ cắt D Chỉ cần kiểm tra van giảm áp
Câu 16: Chọn đường kính que hàn khi hàn khí căn cứ vào điều gì sau đây?
Câu 17: Vật liệu nào sau đây sử dụng trong công nghệ hàn khí?
Câu 18: Thuốc hàn có tính bazơ là theo kiểu phân loại nào sau đây?
A Phân loại thuốc hàn theo công dụng.
B Phân loại thuốc hàn theo thành phần xỉ hàn.
C Phân loại thuốc hàn theo phương pháp chế tạo.
D Phân loại thuốc hàn theo hàm lượng Mn.
Câu 19: Đâu không phải là nguyên nhân làm khí hàn bị rò rỉ ra ngoài khi hàn khí ?
A Màng 8 bị rách B Mối nối ren giữa các chi tiết bị hở
C Kim đồng hồ chỉ áp suất bị liệt D Ống dẫn bị thủng
Câu 20: Khi hàn góc chữ T đường kính que hàn lựa chọn phụ thuộc vào?
Câu 21: Vật liệu nào sau đây sử dụng trong công nghệ hàn khí?
Câu 22: Mối ghép hàn hồ quang trong phương pháp hàn nào?
Câu 23: Đâu là tên gọi đúng loại bình điều chế C2H2?
Câu 24:Phương pháp hàn MIG thực hiện sau đây có tên gọi là gì?
Câu 25: Điện áp không tải U0 máy hàn hồ quang tay dòng một chiều (DC) là bao nhiêu?
Câu 26: Nguyên nhân máy hàn một chiều lại đắt hơn máy hàn xoay chiều cùng công suất
A Vì máy có dòng điện 1 chiều B Vì máy có hồ quang ổn định
C Vì máy có thêm bộ phận nắn dòng D Vì máy hàn tốt hơn.
Câu 27: Ứng suất dọc của mối hàn xuất hiện do:
C Do tác dụng của từ trường D Do ảnh hưởng của hồ quang điện.
Câu 28: Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng viền chảy khi hàn thép?
C 7000C – 9000C D 15000C < T0 < T0 nc
Câu 29: Đâu là phản ứng xảy ra khi cho đá vôi và than đá vào lò điện 20000C?
A Cao +3C = CaC2 + CO – Q B Cao +3C = CaC2 + CO + Q
ĐÁP ÁN CUỐI TRANG
Trang 3C Cao +3C = CaC2 - CO – Q D Cao +3C = CaC2 - CO + Q.
Câu 30: Câu 46 Đâu là khoảng nhiệt độ của vùng giòn xanh?
A 7000C – 9000C B 5000C – 7000C C 1000C – 5000C D 9000C – 11000C
Câu 31: Phản ứng của Ca với C trong lò điện 20000C có hiện tượng gì sau đây ?
Câu 32: Khi đang tiến hành hàn điện mà có sự cố về máy hàn thì việc đóng mạch điện và sửa
chữa máy hàn do:
A Công nhân hàn đảm nhiệm B Thợ điện tiến hành.
C Thợ điện hoặc công nhân hàn tiến hành D Chuyên gia cao cấp tiến hành.
Câu 33: Để chống hiện tượng ngọn lửa cháy ngược trong hàn khí ta dùng thiết bị gì?
Câu 34: Để phát hiện khuyết tật nứt thô đại của mối hàn người ta dùng :
A Bằng mắt thường hoặc kính lúp B Phương pháp siêu âm
Câu 35: Hàn điện tiếp xúc giáp mối thường dùng để hàn các mối ghép:
A Có kích thước dạng tấm B Có kích thước dạng thanh
C Có kích thước dạng khối D Kích thước bất kì
Câu 36: Đâu là các chất khử o xi và tạo xỉ:
C FeO.Si, FeO.Mn, FeO.Ti, FeO.Al D H2SO4, HNO3, Fe
Câu 37: Đâu là ưu điểm của loại khóa bảo hiểm kiểu hở dùng nước trong hàn khí?
A An toàn B Đơn giản, rẻ tiền C Rất nhạy D Dễ sử dụng
Câu 38: Khi hàn đứng dòng điện hàn cần giảm đi so với hàn sấp ( chi tiết cùng chiều dày) là
bao nhiêu?
Câu 39: Chuyển động dọc trục của que hàn khi hàn hồ quang tay bằng với:
A Tốc độ di chuyển của máy hàn B Tốc độ hàn
C Tốc độ chảy của que hàn D Tốc độ nóng chảy của chi tiết
Câu 40: Trên van giảm áp dùng cho thiết bị hàn khí có mấy đồng hồ đo áp suất ( áp kế)?
- HẾT
ĐÁP ÁN CUỐI TRANG