1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

HÓA TRỊ ( hóa lớp 8)

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 243,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ Lập công thức hóa học của phân tử gồm 2Fe và 3O... HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?.  Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

 Lập công thức hóa học của phân tử gồm 2Fe

và 3O

 Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học đó?

CTHH: Fe2O3

Ý nghĩa:

• Tạo nên từ nguyên tố Fe và nguyên tố O

• Gồm 2Fe và 3O trong 1 phân tử Fe2O3

• Phân tử khối:

2 56 + 3 16 = 160( đvC)

Trang 2

BÀI 10 : HÓA TRỊ

CHƯƠNG 1: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ

Trang 3

NỘI DUNG BÀI HỌC

ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?

Trang 4

Người ta quy ước gán cho H hóa

trị I

Hóa trị của:

 Nguyên tố Cl là I

 Nguyên tố O là II

 Nguyên tố N là III

 Nguyên tố C là IV

Em hãy cho biết 1Cl, 1O, 1N, 1C lần lượt liên kết với mấy

nguyên tử H?

CÔNG THỨC HÓA HỌC

Axit clohiđric: H – Cl

Nước: H – O – H

Khí ammoniac: H – N – H

H H

Khí metan: H – C – H

H

Trang 5

Người ta quy ước gán cho O hóa trị II

HỌC

Natri oxit Na2O O – Na – O

Canxi oxit CaO Ca = O

Nhôm oxit Al2O3 O = Al – O – Al = O

Cacbon đioxit CO2 O = C = O

Na hóa trị I

Xung quanh Na có 1 liên kết

Xung quanh C có 4 liên kết

C hóa trị IV

Ca hóa trị II

Xung quanh Ca có 2 liên kết

Xung quanh Al có 3 liên kết

Al hóa trị III

Trang 6

I HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?

 Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên

tố khác.

 Hóa trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của O

hai đơn vị.

Trang 7

XÁC ĐỊNH HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

CẤU TẠO

HÓA TRỊ

H

Trang 8

Giả sử hợp chất có công thức hóa học: AxBy

Hãy so sánh các tích số x.a và y.b trong các hợp chất sau:

x a <, >, = y b

Al2O3 P2O5 H2S

a b

III II

V II

I II

2 III

1 II

5 II

Trang 9

II QUY TẮC HÓA TRỊ

Giả sử hợp chất có công thức hóa học:

Trong đó:

 a, b là hóa trị của mỗi nguyên tố

 x, y là chỉ số của mỗi nguyên tố

QUY TẮC

a b

AxBy => x a = y b

Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và

hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ

số và hóa trị của nguyên tố kia

Trang 10

VẬN DỤNG

- Gọi hóa trị của Zn là a

- Theo quy tắc hóa trị ta có:

1 a = 2 I → a = II -Vậy hóa trị của Zn là II

Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp

chất sau, biết Cl hóa trị I:

CaCl2, NaCl, AlCl3

Trang 11

VẬN DỤNG

Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị

• Gọi CTTQ của hợp chất:

• Theo quy tắc hóa trị ta có:

x a = y b

• Lập tỉ lệ:

• Viết CTHH cần lập

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh hóa trị

IV và oxi.

Giải

• Gọi CTTQ của hợp chất:

• Theo quy tắc hóa trị ta có:

• Lập tỉ lệ:

• Vậy CTHH cần lập là: SO2

a b

x y

A B

' '

x b b

y = = a a

x b y a

IV II

x y

S O

1 2

x II

y = IV =

Trang 13

THANK YOU

Ngày đăng: 30/07/2021, 16:09

w