1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRẮC NGHIỆM ôn bào CHẾ

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhũ tương là hệ phân tán: a.. Theo qui tắc Bancroft, chất nhũ hóa tan trong : a.. Nhũ tương có độ dẫn điện cao là nhũ tương kiểu: a.. Nhũ tương đặc khi có nồng độ pha phân tán: a.. Chất

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ÔN BÀO CHẾ

1. Nhũ tương sau điều chế theo pp nào?

Gôm Arabic 125g

Nước tinh khiết vđ: 1000ml

a. Keo ướt

b. Keo khô

c. Đun nóng 2 pha & phối hợp

d. Pp b & c

2. Nhũ tương là hệ phân tán:

a. Đồng thể

b. Dị thể

c. Siêu dị thể

d. Vi dị thể

3. Theo qui tắc Bancroft, chất nhũ hóa tan trong :

a. Pha nội ( pha phân tán, tướng nội, pha rời rạc)

c. Pha phân tán ( pha nội, tướng nội, pha rời rạc)

d. Chất gây thấm

4. Nhũ tương có độ dẫn điện cao là nhũ tương kiểu:

a. N/D

b. D/N

c. D/N/D

d. Tất cả các câu trên đều sai

5. Nhũ tương đặc khi có nồng độ pha phân tán:

a. Nồng độ pha phân tán < 0,2% ( loãng )

b. Nồng độ pha phân tán < 0,2 - 2%

c. Nồng độ pha phân tán > 2% ( đặc )

d. Nồng độ pha phân tán > 3%

6. Kích thước pha phân tán từ 10-100nm được gọi là:

b. Nhũ tương thô ( > vài m )

c. Nhũ tương mịn ( 0,5 – 1m )

d. Siêu vi nhũ tương

7. Nhũ tương bị phá vỡ hoàn toàn & không phục hồi khi

a. Có sự nổi kem

Trang 2

b. Có sự kết bông

d. Có sự nổi kem & kết bông

8. PP keo khô thường được áp dụng điều chế nhũ tương khi:

a. Có phương tiện phân tán tốt

c. Chất nhũ hóa là gôm ARABIC ( thân nước)

d. Phương tiện phân tán là cối chày

9. Kiểu nhũ tương mà tướng nội chiếm tỉ lệ > 70% là:

a. D/N

b. N/D

c. Cả 2 kiểu trên

d. Phải là nhũ tương kép

10. PP keo khô còn được gọi là pp 4:2:1 là muốn nói tỉ lệ:

a. Nước: dẩu: gôm

b. Nước: gồm dầu

c. Dầu: nước: gôm

11. Chất nhũ hóa kiểu ổn định là:

a. Tween, Xà phòng Natri: chất diện hoạt dễ tan trong nước → D/N

b. Span, Xà phòng calci: chất diện hoạt dễ tan trong dầu → N/D

c. Cholesterol ( các sterol: cholesterol có nhiều trong lanolin, mỡ lợn, dầu các, lòng đỏ trứng; các acid mật: acid cholic, taurocholic, glycolic)

nước; dẫn chất của cellulose: Methyl cellulose, Hydromethyl cellulose, Carboxymethyl cellulose, Natri carboxymethyl cellulose, carboxy polymethylen cellulose – thân nước

12. Chất diện hoạt là:

a. Trong phân tử có chứa nhóm chức thân dầu

b. Trong phân tử có chứa nhóm chức thân nước

c. Cả a & b đúng

d. Cả a & b sai

13. Theo dõi độ ổn định của nhũ tương bằng cách:

b. Sốc nhiệt

c. Ly tâm

d. Quan sát sự biến đổi của nhũ tương theo thời gian, ngoại trừ:

14. Nhũ tương càng bền khi:

a. Gia tốc trọng trường càng lớn

Trang 3

b. Chênh lệch tỷ trọng các pha càng nhỏ

c. Kích thước pha phân tán càng lớn (nhỏ)

d. Môi trường phân tán có độ nhớt thấp ( cao)

15. Gôm Arabic là, NGOẠI TRỪ:

a. Chất nhũ hóa thiên nhiên

b. Có khả năng nhũ hóa nhanh

c. Thường tan hoàn toàn trong lượng nước gấp đôi lượng gôm

Ngày đăng: 29/07/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w