Hình dạng giống con trưởng thành nhưng nằm trong cái bao.. Ctenocephalides felis 10.. Ctenocephalides felis 13... Ctenocephalides felis 14.. Biến thái không hoàn toàn C.. Xeno
Trang 1BỌ CHÉT
1 Xác định dạng bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
Thân dẹp, dài 1.5mm-4mm
- Đầu: có miệng, mắt, lông và gai lược giúp chúng ta định danh loài
- Ngực: Có 3 đốt chứa 3 đôi chân rất khỏe, có khả năng nhảy ra 300 lần kích thước của nó Phía dưới ngực là ức ở đốt 2 có thể có chẻ đôi là đặc điểm để định dạng
- Bụng: Có 10 đốt con cái có túi chứa tinh ở 2 đốt cuối, con đực có gai giao hợp
A Con trưởng thành
B Trứng
C Ấu trùng
D Nhộng
2 Xác định bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
3 Hinh trái xoan, màu trắng đụt, kích thước 0.3mm-0.5mm
A Con trưởng thành
B Trứng
C Ấu trùng
D Nhộng
4 Xác định dạng bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
5 Giống hình con sâu, kích thước 3-5mm
A Con trưởng thành
D Nhộng
6 Xác định dạng bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
7 Hình dạng giống con trưởng thành nhưng nằm trong cái bao
A Con trưởng thành
B Trứng
C Ấu trùng
D Nhộng
8 Định danh bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
- Không lược
- Trung ức chẻ đôi
- Có hàng lông hình chữ V sau mắt
A Xenopsylla cheopis
D Nosopsyllus fascitus
9 Định danh bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
- Không lược
- Có 1 phía dưới mắt
- Trung ức không chẻ đôi
A Xenopsylla cheopis
D Ctenocephalides felis
10 Định danh bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
11 Có 1 lược ở ngực
A Xenopsylla cheopis
D Nosopsyllus fascitus
12 Định danh bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
- Có 2 lược: 1 ở ngực, 1 ở hàm
- Răng lược hàm 1#2
- Trán dẹt
A Xenopsylla cheopis
D Ctenocephalides felis
13 Định danh bọ chét với những đặc điểm được mô tả sau:
Trang 2- Có 2 lược: 1 ở ngực, 1 ở hàm
- Răng lược hàm 1 ngắn hơn 2
- Trán dô
A Xenopsylla cheopis
D Ctenocephalides felis
14 Chu trình phát triển của bọ chét
A Trứng – Ấu trùng – Nhộng – Con trưởng thành
B Ấu trùng – Trứng – Nhộng – Con trưởng thành
C Trứng – Nhộng – Ấu trùng – Con trưởng thành
D Nhộng – Trứng – Ấu trùng – Con trưởng thành
15 Bọ chét phát triển theo hình thức
A Biến thái hoàn toàn
B Biến thái không hoàn toàn
C Vừa biến thái hoàn toàn vừa biến thái không hoàn toàn
D Không thuộc hai loại hình kể trên
16 Bọ chét truyền bệnh dịch hạch có tên là
A Xenopsylla cheopis
D Xenopsylla cheopis, Pulex irritans
17 Những đặc điểm giúp cho Bọ chét lan truyền bệnh dịch hạch nhanh chóng NGOẠI TRỪ:
A Do tắt nghẽn tiền phòng
B Do bọ chét có khả năng nhảy xa
C Đẻ trứng trên sàn nhà
D Háu ăn
18 Đặc điểm chính làm cho bọ chét truyền bệnh nhanh là
A Háu ăn
B Hiện tượng tắc nghẽn tiền phòng C TIết nước bọt chứa mầm bệnh
D Thải mầm bệnh dính bên ngoài cơ thể
19 Bọ chét có thể truyền các bệnh nào? NGOẠI TRỪ:
A Bệnh dịch hạch
B Bệnh sốt phát ban
C Bệnh giun chi
D Bệnh sán
20 Biện pháp nào không áp dụng phòng bệnh do bọ chét gây ra?
A Khai thông cống rảnh
D Dọn rác rưởi xung quanh nhà
21 Bọ chét là động vật chân khớp
A Sống ký sinh tạm thời trên người, không gây bệnh
B Sống ký sinh tạm thời trên động vật truyền bệnh cho người
C Gây bệnh nặng và làm chết người
D Gây bệnh cho chuột làm cho chuột chết hàng loạt
22.
23 ĐÁP ÁN
1 A
2 B
3 C
4 D
5 A
6 B
7 D
8 D
9 C
10 A
11 A
12 A
13 C
14 B
15 C
16 A
17 B
Trang 318.