Kn vốn kinh doanh: Số tiền ứng trước về: TS hữu hình & TS vô hình Dùng trong hoạt động SXKD nhằm mục đích kiếm lời 2.. Phân loại vốn KD: thường theo 3 cách Theo nguồn hình thành:
Trang 1VỐN – TÀI SẢN
1 Kn vốn kinh doanh:
Số tiền ứng trước về:
TS hữu hình
& TS vô hình
Dùng trong hoạt động SXKD nhằm mục đích kiếm lời
2 Đặc điểm vốn KD: 4đđ
Quĩ tiền tệ đặc biệt: mục đích tích lũy chứ ko tiêu dùng
Có trước khi hoạt động SXKD diễn ra
Sau mỗi chu kỳ hoạt động phải được thu về để ứng tiếp cho kỳ sau
Không thể mất đi vì mất vốn = nguy cơ phá sản
3 Phân loại vốn KD: thường theo 3 cách
Theo nguồn hình thành: gồm
Vốn chủ sở hữu: vốn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, doanh nghiệp
có đầy đủ quyền chiếm hữu chi phối và định đoạt Nó có thể hình thành do nhà nước cấp, do doanh nghiệp bỏ ra hoặc do góp vốn cổ phần, bổ sung từ lợi nhuận để lại
Nợ phải trả; là toàn bộ số tiền mà doanh nghiệp phải thanh toán tại một thời
điểm nào đó cho các chủ sở hữu khác Hình thành do doanh nghiệp phát hành trái phiếu, nợ khách hàng, cán bộ công nhân viên:
Nợ phải trả ngắn hạn
Nọ phải trả dài hạn
Theo thời gian sử dụng vốn: gồm
Nguồn vốn thường xuyên: Là vốn mà doanh nghiệp có thể sử dụng dài hạn
vào hoạt động kinh doanh ít nhất trên 1 năm
Nguồn vốn tạm thời: Là nguồn vốn có tính chất ngắn hạn dưới 1 năm mà
doanh nghiệp có thể sử dụng để đáp ứng nhu cầu về vốn có tính chất tạm thời, bất thường phát sinh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Theo đặc điểm luân chuyển vốn: gồm
Vốn cố định: Vốn cố định là giá trị của các loại TSCĐ Các loại tài sản này
là những tài sản có giá trị lớn, thời gian sử dụng kéo dài qua rất nhiều chu kì kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 2Vốn lưu động: Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền của TSNH Nên đặc
đỉêm vận động của VLĐ luôn chịu sự chi phối bởi những đặc đỉêm của TSNH
4 Lưu ý:
Tổng TS = Tổng nguồn vốn
5 Kn vốn cố định:
Số vốn đầu tư ứng trước để mua sắm, xây dựng hay lắp đặt TSCĐ:
Vô hình
Or hữu hình
Or Biểu hiện bằng tiền của giá trị còn lại của TSCĐ
6 Đặc điểm VCĐ: 3 đđ
Tham gia nhiều chu kỳ SX kinh doanh
Bù đắp dần giá trị từ doanh thu
Kết thúc 1 vòng luân chuyển, giá trị của TSCĐ được chuyển dịch hết vào GTSP đã sản xuất & hình thành nhiệm vụ khấu hao
7 Kn TSCĐ: các tư liệu lao động nếu thỏa mãn đồng thời 3 tiêu chuẩn sau:
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng TS đó
Có tg sử dụng từ 1 năm trở lên
Nguyên giá TS phải được xác định một cách đáng tin cậy & có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên
8 Đặc điểm TSCĐ: 2 đđ
Tham gia nhiều chu kỳ SXKD & vẫn giữ nguyên hình thái ban đầu
Trong quá trình SXKD, giá trị của TSCĐ chuyển dịch dần vào giá trị SP hàng hóa dịch vụ mà nó tham gia tạo nên
9 Phân loại TSCĐ:
Theo hình thái biểu hiện
Theo mục đích sử dụng
Theo quyền sở hữu
Theo nguồn hình thành
10 Kn Giá thành sp: Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản:
lao động sống ( con người, nhân công…
và lao động vật hóa (
có liên quan đến khối lượng sản phẩm, dịch vụ hoàn thành
Trang 3 Giá thành sp