1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DIA 7 BAI 11

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do chiến tranh và xung đột tộc ngời Nghèo đói và thiếu việc làm, kinh tế chËm ph¸t triÓn, n©ng cao møc sèng,..... kinh tÕ míi, khai th¸c tµi nguyªn thiªn nhiªn, xuất khẩu lao động §Ó x©y[r]

Trang 1

A L 7

Phần ii: Các môi tr ờng địa lí

Di dân và sự bùng nổ

đô thị ở đới nóng

Trang 2

tài nguyên và môi trường ở đới nóng

Trang 3

1 Sự di dân:

ở đới nóng

* Khái niệm :

Di dân( chuyển c ) là di chuyển dân c trong n ớc (từ nông thôn ra thành thị và ng ợc lại, hoặc từ vùng

này sang vùng khác) và từ n ớc này sang n ớc khác.

Trang 4

Nghèo đói ở Xomali

Xung đột sắc tộc

Khai hoang trồng cây công nghiệp

Chờ hàng cứu trợ

Nghèo đói ở Xômali

Quanưsátưtranh,ưkếtưhợpưvớiư

kênhưchữưSGK,ưhãyưchoư

biếtưnhữngưnguyênưnhânư

dẫnưđếnưdiưdânưởưđớiưnóng

Trang 5

1 Sự di dân

Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị

ở đới nóng

*Khái niệm:

*Nguyên nhân

Tự phát:

Thiên tai: lũ lụt, hạn hán,

Nghèo đói và thiếu việc làm, kinh tế chậm phát triển, nâng cao mức sống,

Do chiến tranh và xung đột tộc ng ời

Để khai hoang, xây dựng những vùng kinh tế mới, khai thác tài nguyên thiên nhiên, xuất khẩu lao động

Để xây dựng các công trình công cộng, các khu công nghiệp.

Tự giác ( có tổ chức)

Bức tranh di dân ở đới nóng rất đa dạng và phức tạp

Trang 6

1 Sự di dân

*Khái niệm:

*Hậu quả:

Tự phát:

Dân số đô thị tăng nhanh quá mức,

Nảy sinh nhiều vấn đề xã hội, khó khăn cho phát triển kinh tế.

Môi tr ờng bị suy thoái, huỷ hoại,…

Th c hiện di dân có tổ chức, có kế hoạch ự

và khoa học.

Tự giác ( có tổ chức)

*Nguyên nhân:

*Biện pháp: thực hiện di dân có tổ chức, có kế hoạch và có khoa học.

Trang 7

1 Sự di dân

Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị

ở đới nóng

*Khái niệm:

*Hậu quả:

*Nguyên nhân:

*Biện pháp:

2 Đô thị hoá

*Khái niệm:

Đô thị hoá là quá trình biến đổi về phân bố các lực l ợng sản xuất, bố trí dân c , những vùng không phải đô thị thành đô thị.

*Đặc điểm đô thị hoá:

Tốc độ đô thị hoá cao trên thế giới

Số l ợng các đô thi và siêu đô thị ngày.( năm 2000 có 11siêu đô thị)

Số dân đô thị tăng rất nhanh(tăng gấp đôi)

Trang 8

đôưthịưtrênư8ưtriệuưdânưởưđớiưnóng?

Trang 9

Quan sát ảnh, hãy so sánh sự khác nhau giữa đô thị hoá tự phát và đô thi hoá tự giác ( có kế hoạch)

Trang 10

Đô thị hoá tự giác (có kế hoạch) Đô thị hoá nhanh và tự phát

Cuộc sống của ng ời dân ổn

định, có đủ tiện nghi, môi tr ờng

đô thị sạch đẹp.

Thiếu chỗ ở, n ớc sạch, tiện nghi sinh hoạt, dễ bị dịch bệnh, nảy sinh nhiều tệ nạn xã hội, môi tr ờng bị ô nhiễm, kinh tế chậm phát triển, cảnh quan đô thị bị phá vỡ.

Trang 11

Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị

ở đới nóng

Nghề nhặt rác Vui chơi cùng rác

Nhà ổ chuột

Sinh hoạt cùng rác Giao thông đô thị Sông bị ô nhiễm

Quanưsátưtranh,ưhãyưphânưtíchưnhữngưtácư

độngưxấuưcủaưđôưthịưhoáưtựưphátưtớiưmôiưtrư

ờngưvàưkinhưtếưxãưhộiưcủaưđớiưnóng?

Trang 12

1 Sự di dân

*Khái niệm:

*Hậu quả:

*Nguyên nhân:

*Biện pháp:

2 Đô thị hoá

*Khái niệm:

*Đặc điểm đô thị hoá:

* Hậu quả của đô thị hoá tự phát:

Môi tr ờng

bị ô nhiễm, huỷ hoại( n ớc, không khí,…)

Vẻ đẹp của môi tr ờng đô thị

bị phá vỡ.

Kinh tế xã hội

Thiếu chỗ ở, n ớc sạch, các tiện nghi sinh hoạt,…

Kìm hãm sự phát triển kinh tế.

Nảy sinh các tệ nạn xã hội, bệnh dịch, ảnh h ởng đến sức khoẻ của ng ời dân.

Trang 13

1 Sự di dân

Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị

ở đới nóng

*Khái niệm:

*Hậu quả:

*Nguyên nhân:

*Biện pháp:

2 Đô thị hoá

*Khái niệm:

*Đặc điểm đô thị hoá:

* Hậu quả của đô thị hoá tự phát:

* Biện pháp: Đô thị hoá phải gắn liền với phát triển kinh tế và

phân bố lại dân c cho hợp lí.

Trang 14

1 Nguyên nhân dẫn đến di dân ở đới nóng:

a Thiên tai, chiến tranh và xung đột tộc ng ời.

b Nghèo đói, thiếu việc làm, kinh tế chậm phát triển,

c Xây dựng các công trình công công, các khu công nghiệp.

d Khai hoang, xây dựng vùng kinh tế mới,

e.Cả a, b, c, d đều đúng.

2 H ớng dẫn làm bài tập 3/38 - SGK

B ớc 1: So sánh tỉ lệ dân số giữa các châu lục và khu vực năm 2001

để xác định nơi có tỉ lệ dân số đô thị hoá cao nhất.

B ớc 2: Tính và so sánh tốc độ đ thị hoá của từng châu lục và khu vực năm 2001 so với năm 1950 tăng bao nhiêu %

B ớc 3: So sánh tốc độ đô thị hoá giữa các châu lục và khu vực để tìm

ra nơi có tốc độ đô thị hoá nhanh nhất

56

56

73 

100

Trang 15

H ớng dẫn về nhà:

- Học và làm các bài tập còn lại trong SGK và sách bài tập.

- Đọc, tìm hiểu và chuẩn bị cho bài thực hành: xem lại

một số biểu đồ nhiệt độ và l ợng m a đặc tr ng cho từng

môi tr ờng.

Trang 16

Chúc các em

chăm ngoan,

học giỏi!

Ngày đăng: 27/07/2021, 16:20

w