Những đặc điểm: + Làm ẩm không khí: Do lớp niêm mạc tiết chất nhầy lót bên trong đường dẫn khí.. + Làm ấm không khí: Do lớp mao mạch dày đặc ấm nóng dưới lớp niêm mạc, đặc biệt ở mũi và [r]
Trang 1Tập thể lớp 82 kính chào quý thầy
cô giáo về dự giờ thăm lớp
Trang 8PhÕ nang trong phæi
O 2
CO 2
Trang 9O 2
CO
Trang 10Trao đổi khí ở phổi
Trao đổi khí ở tế bào
O 2
CO
SƠ ĐỒ CÁC GIAI ĐOẠN CHỦ YẾU TRONG QUÁ TRèNH Hễ HẤP
Trang 12Đường dẫn khí 2 Lá phôi
Trang 13C¸c c¬ quan trong hÖ h« hÊp cña ng êi
Trang 15THẢO LUẬN
1 Những đặc điểm cấu tạo nào của các cơ quan trong đường dẫn khí
có tác dụng:
- Làm ẩm, làm ấm không khí đi vào phổi?
- Tham gia bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại?
2 Đặc điểm cấu tạo nào của phổi làm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí?
1 Những đặc điểm:
+ Làm ẩm không khí: Do lớp niêm mạc tiết chất nhầy lót
bên trong đường dẫn khí.
+ Làm ấm không khí: Do lớp mao mạch dày đặc ấm nóng dưới lớp niêm mạc, đặc biệt ở mũi và phế quản.
+ Tham gia bảo vệ phổi: lông mũi (giữ hạt bụi lớn) lớp
lông rung khí quản (quét bụi ra khỏi khí quản); nắp thanh quản (đậy kín đường hô hấp cho thức ăn khỏi lọt vào khi nuốt); tế bào limphô ở các hạch amiđan và tuyến VA (tiết kháng thể tiêu diệt tác nhân gây nhiễm).
2 Tăng diện tích phổi:
+ Số lượng phế nang lớn (700 – 800 triệu) làm tăng diện
tích trao đổi khí?
Trang 16Tĩnh mạch phổi máu nghèo oxi
Trang 17Các phế nang của phổi
Trang 21Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
1) Hoạt động nào d ới đây không phải là chức năng của hô hấp?
a Loại bỏ CO 2 ra khỏi cơ thể c Cung cấp chất dinh d ỡng cho tế bào
b Cung cấp oxi cho tế bào d Giúp tế bào và cơ thể tránh bị đầu độc bởi khí
CO 2 .
2) Nơi xảy ra trao đổi khí ở phổi là :
a Xoang mũi b Phế quản c Khí quản d Phế nang
3) Vừa tham gia dẫn khí hô hấp vừa là bộ phận của cơ quan phát âm là :
a Thanh quản b Phế quản c Khí quản d Phổi
4) Tuyến V.A và tuyến Amiđan có ở:
a Khí quản b Họng c Thanh quản d Mũi
5) Chất nhày trong mũi có tác dụng:
a Diệt khuẩn c Giữ bụi
b S ởi ấm không khí d Cả a, b, c đều đúng
Cũng cố
Trang 22H íng dÉn vÒ nhµ
- Häc bµi c ũ
- Đäc môc “Em cã biÕt”
- Hoàn thành các bài tập trang 51, 52, 53, 54 vở bài tập sinh 8.
Nghiên cứu bài “HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP” theo các nội dung bài tập 1, 2 trang 55, 56 vở bài tập sinh 8.