1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De cuong on tap Hoa 9 HK1Nh 1314

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số câu hỏi Số điểm Phần trăm Tính chất hóa học của kim loại Số câu hỏi Số điểm Phần trăm Chuổi phản ứng biến đổi chất, điều chế chất Số câu hỏi Số điểm Phần trăm Nhận biết hóa chất mất n[r]

Trang 1

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng dụng ở Vận

mức cao

Tính chất hóa

học của các

hợp chất vô

- Tính chất hóa học của oxit bazơ

- Tính chất hóa học của axit -Phân loại hợp chất vô cơ

-Tính chất hóa học của CaO -Tính chất hóa học của NaOH

Số điểm

Tính chất hóa

học của kim

loại

-Tính chất hóa học của Al

Sắp xếp độ hoạt động hóa học kim loại

Số điểm

Chuổi phản

ứng biến đổi

chất, điều chế

chất

- Điều chế H2 trong phòng TN

- Chuổi biến đổi giữa các chất vô

cơ của Fe ở mức đơn giản

Số điểm

Nhận biết hóa

chất mất nhãn

-Nhận biết dung dịch muối, bazơ , axit bằng quỳ tím

Nêu hiện tượng hóa học

Số điểm

Bài toán định

lượng

Định lượng

Zn phản ứng với dung dịch HCl

Số điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng số phần

trăm

6 3,5

35 %

4 3.5 35%

3 3 30%

11 10 100%

Trang 2

Trường THCS Tân Lợi KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

A Trắc nghiệm (5đ)

I Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý em cho là đúng nhất (4đ)

Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại bazơ tan

Câu 2 Nhôm phản ứng được với các chất nào sau đây :

A/ Dung dịch HCl, O2, dung dịch MgCl2 B/ Dung dịch H2SO4, Cl2, dung dịch MgCl2 C/ Dung dịch HCl, Na2O, dung dịch ZnCl2 D/ Dung dịch H2SO4, O2, dung dịch FeCl2

Câu 3 CaO không phản ứng được với chất nào sau đây:

A/ Na2SO4 B/ CO2 C/ Dung dịch HCl D/ H2O

Câu 4 Chất nào sau đây chuyển màu quỳ tím thành xanh:

A/ Dung dịch NaCl B/ Dung dịch Ca(OH)2 C/ Dung dịch HCl D/ Dung dịch HNO3 Câu 5 Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần khả năng hoạt dộng hóa học của kim loại:

A/ Na, K, Mg, Al B/ Cu, Fe, Zn, Al C/ K, Mg, Al, Cu D/ Zn, Pb, Fe,Cu Câu 6 Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm ta cho Zn phản ứng với dung dịch nào sau đây:

A/ Dung dịch Na2CO3 B/ Dung dịch H2SO4 loãng

C/ Dung dịch CuCl2 D/ Dung dịch H2SO4 đặc

Câu 7 Dung dịch NaOH loãng phản ứng được với các chất nào sau đây:

A/ H2O, HCl B/ CO2, O2 C/ H2SO4, BaCl2, D/ CuCl2, H3PO4 Câu 8 Khi cho thanh Al vào dung dịch H2SO4 loãng thì xảy ra hiện tượng nào sau đây: A/ Thanh nhôm nhỏ dần B/ Có khí thoát ra

C/ Có khí thoát ra, thanh nhôm nhỏ dần D/ Không hiện tượng

II Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chổ trống: (1đ)

Tính chất cơ bản của dung dịch axit là: 1/chuyển màu quỳ tím thành ……… 2/Tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng………… 3/ tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và…………4/Tác dụng với bazơ tạo thành ………và nước 5/Tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới

B TỰ LUẬN ( 5đ)

Câu 1 ( 2 điểm ) Hoàn thành chuổi chuyển đổi hóa học sau:

FeCl3

1

  Fe(NO3)3

2

  Fe(OH)3

3

  Fe2O3

4

  Fe

Câu 2 ( 3 điểm ) Cho 6,5g Zn vào 200 ml dung dịch HCl 2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn hãy tính :

a/ Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

b/ Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng

c/ Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch sau phản ứng Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Trang 3

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

A Trắc nghiệm (5đ)

I Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý em cho là đúng nhất.(4đ)

Mỗi ý đúng 0,5 đ

II Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chổ trống( mỗi ý đúng 0,25đ)

Tính chất cơ bản của dung dịch axit là: 1/chuyển màu quỳ tím thành xanh 2/Tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđro3/ tác dụng với oxit bazơ tạo thành

muối và nước 4/Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước 5/Tác dụng với muối tạo thành

muối mới và axit mới

B

TỰ LUẬN ( 5đ)

Câu 1

1/ FeCl3 + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3AgCl 0,5Đ

2/ Fe(NO3)3 + 3NaOH   Fe(OH)3 + 3NaNO3 0,5Đ

3/ 2Fe(OH)3

o

t

4/ Fe2O3 + 3H2

o

t

Học sinh có thể làm cách khác đúng vẩn được tròn điểm

Câu 2

6,5 0,1 65

Zn

m

M

0,25Đ

2 0,2 0,4

Căn cứ vào phương trình phản ứng thì HCl dư

PTPƯ Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2 0,5Đ

Thực tế 0.1mol 0.4 mol

Theo phương trình ta thấy : nHCl dư, Zn phản ứng hết

a/ Thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

Theo phương trình: n H2 n Zn 0,1mol

0,25Đ

2 22,4 0,1 22,4 2,24

H

b/ Khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng

Theo phương trình: n ZnCl2 n Zn 0,1mol 0,25Đ

2 136 0,1 136 13,6

ZnCl

c/ Nồng độ mol các chất có trong dung dịch sau phản ứng

Theo phương trình : nHCl phản ứng = 2nZn = 0,2mol 0,25Đ

2

0,2 0,5 0,2

ZnCl

M

n

V

0,25Đ

0,2 0,1 0,2

HCl

M

n

V

0,25Đ

Ngày đăng: 26/07/2021, 17:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w