1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

De cuong on tap Toan 9 HK I

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 538,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ giao điểm của chúng Bài 3: Viết phương trình đường thẳng thoả mãn mỗi điều kiện sau: a Song song với đường thẳng y = 3x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 5 1 b Cắt[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HK1

NĂM HỌC 2011 – 2012

I ĐẠI SỐ:

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI.CĂN BẬC BA Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 1: Tính theo cách hợp lí nhất

1) 25.49.64

2) 0,16.64

3) 12,1.360

4) 3242

5) 45.80

6) 75.48

7) 2 32 4

8) 10 40

9) 5 45

11) 2 162 12)

289 225 13)

9 169 14)

25 144 15)

9 1 16 16)

7 2 81

17)

14 2 25 18)

0,25 9 19)

12,1 28,9 20)

2300 23 21)

12,5 0,5

22)

192 12 23)

6 150 24)

2 18 25)

15 735 26)

12500 500

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau (theo cách hợp lí)

1)

1 5 0,01

16 9  2) 36 : 2.3 182  169 3) 16 25  196 : 49

4) 6,8 3,22  2 5) 21,8 18,22 2 6) 1,44.1,21 1,44.0,4

7)

165 124

164

8)

2 2

149 76

457 384

10) 9 17 9 17 11) 3 64  3125 3216 12) 3( 2 1)(3 2 2) 

13) 3(4 2 3)( 3 1)   3 1

Dạng 2: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai:

Bài 1: Rút gọn biểu thức :

1

25 2 81 36

2 2) 75 48 300 3) 2 50 5 8 2 32   4) 98  72 0,5 8  ; 5) 9a 16a 49a với a ≥ 0; 6) 16b 2 40b 3 90b với

b ≥ 0

7) 2 3 5 3  60

8) 5 2 2 5 5   250

9)  28 12 7 7 2 21 

Trang 2

10)  99 18 11 11 3 22 

11)

1 1

1 4,5 12,5

13) 20  45 3 18   72 14) 0,1 200 2 0,08 0,4 50 

15)

1 48 2 75 33 5 11

2   11 3; 16) ( 3 1) 2  4 3;

17) (2 5)2  (2 5)2 18) 2 5 2 6 2 6 1   

19)

15 6

21 7

15 5

Bài 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:

1 Rút gọn biểu thức sau: A= ( √x −11 +

1 1+√x): 1

x − 1 với x ≥ 0x ≠ 1

2 Cho biểu thức B = ( √x

x

x +2)⋅ 4 − x

2√x với x > 0 và x 4 a) Rút gọn B

b) Tìm x để B = -3

3 Cho biểu thức: C

a) Rút gọn C

b) Tìm giá trị của C khi x = 3 2 2

c) Tìm x để C < -1

a a

a a a

a a

a a

a

2

3 2

2 : 4

4 2

2 2

2

a) Rút gọn D

b) Tìm giá trị của a để D > 0

c) Tìm giá trị của a để D = -1

5 Cho biểu thức:

P

4 x

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P = 2

Dạng 3: Giải các phương trình sau:

1) 36x  18; 2) 4x2 6; 3) 5(x1) 10 ; 4) (x 1)2  3 5) 9(2 3 ) x 2 12; 6) x2 4 x 2 0 ;

7)

1 2 9( 1) 24 1 8

x

1

3

Trang 3

9) 36x 36  25x 25  x 1 100  10) 8x 4) 72x 36 18x 9 1; 11) x2 2x 1 x2 4x4 x 3

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax + b (a ≠ 0)

Bài 1: Cho hàm số y = f(x) =

2x a) Tính: f(-3); f(-2); f(-1); f(0); f(

1

2); f(1); f(2) b) Tìm x, biết: f(x) = 5; f(x) =

-1 2 c) Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho: A(-6; 0); B(1; 3); C(0,5;6,5)

Bài 2: Cho hàm số: y = (m – 2)x + m + 1 (1)

Tìm m để:

a) Hàm số (1) là hàm số bậc nhất

b) Hàm số (1) đồng biến trên R

c) Đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ

d) Đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; 3)

e) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng: y =

1

2 x – 2 g) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng: y = x + 6 tại một điểm trên trục tung

h) Đồ thị hàm số tạo với tia Ox một góc tù

i) Đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng: y = - 2x - 1 Tìm toạ độ giao điểm của chúng

Bài 3: Viết phương trình đường thẳng thoả mãn mỗi điều kiện sau:

a) Song song với đường thẳng y = 3x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - 5 b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

-1

2 và đia qua điểm N(1; 1) c) Đi qua hai điểm P(-2; -4) và Q(1;5)

Ghi chú: - Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0)

- Xem lại điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song nhau, cắt nhau và trùng nhau

CHƯƠNG III: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Bài 1: Giải các phương trình sau bằng phương pháp thế:

1)

  

 

3 1

x y

x y

x y

 

 

x y

x y

4)

x y

x y

 

x y

x y

x y

x y

 

7)

2

x y

x y

 

x y

x y

 

x y

Trang 4

Bài 2: Giải các phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

1)

  

 

5 1

x y

x y

x y

 

x y

x y

 

4)

x y

x y

 

1

x y

x y

 

x y

x y

 

7)

2

x y

x y

 

8 3 11

x y

x y

 

x y

  

HÌNH HỌC:

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG:

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Giải bài toán trong mỗi trường hợp

sau:

a Cho AH = 16, BH = 25 Tính AB, AC, BC, CH

b Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH

c Cho AB = 6, AC = 8 Tính BC, BH, CH, AH

d Cho BC = 30, AC = 18 Tính AB, AH, BH, CH

Bài 2:Giải tam giác vuông ABC, biết:

a) b = 15cm, C  300

b) c = 12cm, B  450

c) a = 20 cm, C  350

d) a = 13cm, b = 5cm

Bài 3: ABC có BC = 12cm,B  60 ,0 C  400.Tính đường cao CH và cạnh AC, AB, BH, AH

Bài 4: ABC có AB = 14cm, B  40 ,0 C  350, N là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BC

Tính AN, AC, BC

Bài 5: ABC có A20 ,0 B 300, AB = 60cm Kẻ đường cao CP Tính AP, BP,CP,AC,AB

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN:

Bài 1: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến AM, AN với

đường tròn

a CMR: OA  MN

b Vẽ đường kính MOC CMR: NC // AO

c Tính độ dài các cạnh của tam giác AMN biết ON = 9cm, OA = 15cm

Bài 2: Cho đường tròn (O;3cm) và điểm A có OA = 5cm Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với

đường tròn Gọi H là giao điểm của AO và BC

a Tính độ dài OH

b Qua điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ BC,kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt AB, AC theo thứ tự tại D và E Tính chu vi tam giác ADE

Bài 3: Cho đường tròn (O;2cm), các tiếp tuyến AB và AC kẻ từ A đến đường tròn vuông góc

với nhau tại A

a) Tứ giác ABOC là hình gì? Vì sao?

b Qua điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ BC,kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt AB, AC theo thứ tự tại D và E Tính chu vi tam giác ADE

c Tính số đo góc DOE

Trang 5

Bài 4: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nửa

đường tròn đối với AB Gọi M là điểm bất kỳ thuộc tia Ax Qua M kẻ các tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt By tại N

a) CMR: tam giác MON vuông

b) CMR: MN = AM + BN

c) Chứng minh rằng AM.BN = R2

d) Cho biết OA = 3cm, MN = 25cm Tính độ dài các đoạn thẳng OM, ON,AM, BN

Ngày đăng: 13/06/2021, 03:44

w