1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG ON TAP TOAN 9 CO OANH

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hoïc sinh bieát veõ ñöôøng troøn noäi tieáp tam giaùc - Bieát vaän duïng caùc tính chaát cuûa tieáp tuyeán vaøo caùc baøi taäp chöùng minh.. - Reøn luyeän kyõ naêng vaän duïng vò trí[r]

Trang 1

Trường THCS Thanh Bình

Tổ : Toán – Lý

GV : Trần Thị Kiều Oanh

KẾ HOẠCH ÔN TẬP MÔN TOÁN 9 HỌC KÌ II – NH: 2011- 2012

1

1

ĐẠI SỐ

*Luyện tập Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế + Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

*Luyện tập Giải bài toán bằng cách giải hệ

phương trình

- Luyện tập cũng cố cách giải hệ bằng phương pháp thế, phương pháp cộng

- Biết cách biểu diễn ẩn này qua ẩn kia

- Vận dụng kỹ năng giải hệ phương trình để xác định hàm số

- Củng cố khắc sâu các bước giải

- Biết vận dụng linh hoạt các mối liên hệ -Luyện tập kỉ năng lập phương trình Trong các dạng toán

2

*Luyện tập Hàm số

y = ax2 ( ao)

*Luyện tập Đồ thị Hàm số y = ax2 ( ao)

*Luyện tập Phương trình bậc hai một ẩn

*Luyện tập Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

*Luyện tập Công thức nghiệm thu gọn

- Củng cố khắc sâu các bước giải

- Biết vận dụng linh hoạt các mối liên hệ

- Làm thành thạo các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (

a  0 )

- Rèn luyện kỷ năng giải toán tìm được toạ độ giao điểm giữa đường thẳng và P

- Xác định được hệ số a , b , c

- Giải được các phương trình bậc hai khuyết

- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm

- Nắm vững và vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn và nghiệm tổng quát

- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai

2

3 *Luyện tập Hệ thức vi ét

và ứng dụng

- Luyện tập rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý Vi-ét để nhẩm nghiệm của phương trình

4

*Luyện tập Phương trình quy về phương trình bậc hai

*Luyện tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Học sinh nắm vững các bước giải

- Aùp dụng giải tốt các phương trình

- Luyện tập cũng cố kiến thức

- Xác định được các đốí tượng tham gia vào bài toán

- Tìm đủ các số liệu về từng đối tượng

1

1

*Luyện tập tính chất của

2 tiếp tuyến cắt nhau- vị trí tương đối của 2 đường tròn

- Học sinh biết vẽ đường tròn nội tiếp tam giác

- Biết vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào các bài tập chứng minh

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vị trí tương đối của 2 đường tròn

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình

- Tập lý luận trong chứng minh

2

*Luyện tập góc ở tâm - số đo cung

*Luyện tập liên hệ giữa

- Rèn luyện kỷ năng chứng minh, khẳng định tính chất đúng đắn của một mệnh đề

- Luyện vẽ đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc

- Luyện tập khắc sâu định nghĩa góc nội tiếp

Trang 2

HỌC

cung và dây cung - góc nội tiếp

*Luyện tập góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

*Luyện tập góc có đỉnh bên trong góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

- Khắc sâu mối liên hệ giữa số đo góc nội tiếp với số

đo cung chắn

- Khắc sâu khái niệm góc tạo bởi tiếp tuyến và một dây

- Áp dụng vào giải toán

- Hs biết chứng minh chặt chẽû

- Áp dụng các định lý vào việc chứng minh các bài toán

2

3

4

*Luyện tập cung chứa góc

*Luyện tập tứ giác nội tiếp

*Luyện tập đường tròn ngoại tiếp đường tròn nội tiếp - độ dài đường tròn , cung tròn

*Luyện tập diện tích hình tròn , hình quạt tròn

- Nắm vững và vận dụng được đl 1,2

- Giúp học sinh cũng cố khắc sâu kiến thức tứ giác nội tiếp

- Rèn luyện kỹ năng giải toán

- Củng cố lại góc ở tâm, góc nội tiếp; góc tạo bởi 1 tia tt và 1 dây, góc có đỉnh ở trong ( ngoài ) đường tròn Tứ giác nội tiếp

- Nắm được quan hệ trong các góc vận dụng giải bài tập tổng hợp

- Rèn luyện kỹ năng giải toán thông qua các công thức tính độ dài đường tròn , diện tích hình quạt tròn

Thanh Bình , ngày 2 tháng 4 năm 2012 Người soạn

Trần Thị Kiều Oanh

Trang 3

Trường THCS Thanh Bình

Tổ : Toán – Lý

GV : Trần Thị Kiều Oanh

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP MƠN TỐN 9 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012 PHẦN I: LÝ THUYẾT

A HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I / Khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

Dạng tổng quát:

ax by c

a ' x b ' y c '

 (với a, b, c, a’, b’, c’R và a, b; a, b’ khơng đồng thời bằng 0)

* Với hệ phương trình :

1 2

( )

ax by c D

a x b y c D

Số nghiệm Vị trí 2 đồ thị ĐK của hệ số

Nghiệm duy nhất D 1 cắt D 2

Vơ số nghiệm D 1  D 2

II/ Các dạng bài tập cơ bản :

Dạng 1 : Giải hệ phương trình (PP cộng hoặc thế )

1) Phương pháp cộng đại số:

Chú ý: Hệ số của cùng một ẩn bằng thì trừ, đối thì cộng, khác thì nhân.

Cộng từng vế của (3) và (4) ta được :

7x = 21 => x = 3

Thay x = 3 vào (1) => 6 + 3y = 6 => y = 0

Vậy ( x = 3; y = 0) là nghiệm của hệ PT

2) Phương pháp thế:

- Bước 1: Rút x theo y (hoặc y theo x) từ một phương trình của hệ rồi thay vào phương trình cịn lại

- Bước 2: Giải phương trình một ẩn x (hoặc y)

- Bước 3: Thay giá trị x (hoặc y) vừa tìm vào phương trình cịn lại để suy ra giá trị của ẩn cịn lại

- Bước 4: Kết luận

x y

Từ (2) => y = 6 – 3x (3)

Thế y = 6 – 3x vào phương trình (1) ta được :

7x – 2.(6 – 3x) = 1 => 13x = 13 => x = 1

Thay x = 1 vào (3) => y = 6 – 3 = 3

Vậy ( x = 1; y = 3) là nghiệm của hệ phương trình

Dạng 2 : Tìm tham số để hệ PT thoả đk của đề bài

1) Cho hệ phương trình:

5

x my

Với giá trị nào của m thì hệ phương trình :

- Vơ nghiệm - Vơ số nghiệm

Giải :

♣ Với m = 0 hệ (*) cĩ 1 nghiệm là (x =5; y=

5 2

 )

♣ Với m 0 khi đĩ ta cĩ :

- Để hệ phương trình (*) vơ nghiệm thì :

Trang 4

m

<=>

2 2

m m

m m

m





Vậy m = 2 thì hệ phương trình trên vô nghiệm

- Để hệ phương trình (*) có vô số nghiệm thì :

m

<=>

2 2

m m

m m

m





Vậy m = - 2 thì hệ phương trình trên có vô số nghiệm

2) Xác định hệ số a; b để hệ phương trình :

5

x by

bx ay

 (I) có nghiệm (x = 1; y = -2)

Giải : Thay x = 1; y = -2 vào hệ (I) ta được :

3

4

b

a

 



 Vậy a = -4 ; b = 3 thì hệ có nghiệm (1;-2)

III/ Bài tập tự giải :

1) Giải các hệ phương trình :

a)

x y

4

10 1

1

 ÑS:a/(x=2; y=1) ; b/(x=3335; y=5

7 ); c/(x=12; y=6)

2) Cho hệ PT :

1 2

x y

a) Với m = 3 giải hệ PT trên ÑS: b/ m# 2; m=2

b) Tìm m để hệ PT có một nghiệm duy nhất, có VSN

B HÀM SỐ y=ax 2 (a 0)

I/ Tính chất của hàm số y=ax 2 (a 0):

1/ TXĐ:  xR

2/ Tính chất biến thiên:

* a>0 thì hàm số y=ax2đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0

* a<0 thì hàm số y=ax2đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0

3/ Tính chất về giá trị:

* Nếu a>0 thì ymin = 0  x=0 * Nếu a<0 thì ymax = 0  x=0

II/ Đồ thị của hàm số y=ax 2 (a 0):

1/ Đồ thị của hàm số y=ax2 (a 0):

- Đỉnh O(0;0); - Nhận Oy làm trục đối xứng

- Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành Ox; Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục

hoành Ox 2/ Các bước vẽ đồ thị của hàm số y=ax2 (a 0):

- Lập bảng giá trị tương ứng:

Trang 5

- Biểu diễn các điểm có tọa độ (x;y) vừa xác định ở trên lên trên mặt phẳng tọa độ.

- Vẽ (P) đi qua các điểm đó

III/ Quan hệ giữa (P): y=ax 2 (a 0) và đường thẳng (d): y=mx+n:

Phương trình hoành độ giao điểm của (P): y=ax2 và đường thẳng (d): y=mx+n là:

ax2= mx+n  ax2- mx-n=0 (*) 1/(P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt  phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt   >0 (hoặc '

>0)

2/(P) tiếp xúc (d)  phương trình (*) có nghiệm kép   =0 (hoặc ' =0)

3/(P) và (d) không có điểm chung  phương trình (*) vô nghiệm   <0 (hoặc ' <0)

♣ Dạng 1 : Vẽ đồ thị

VD : Cho 2 hàm số y = - x + 1 và y = 2x 2

a) Hãy Vẽ đồ thị 2 h/số lên cùng mặt phẳng Oxy

b) Dựa vào đồ thị tìm hoành độ giao điểm và kiểm tra lại bằng PP đại số.

Giải :

- Xác định toạ độ các điểm thuộc đồ thị :

- Vẽ đồ thị :

b) Hai đồ thị trên có hoành độ giao điểm là x 1 = -1 và x 2 = ½

Thật vậy :

Ta có PT hoành độ giao điểm của 2 h/số là:

1

b) Dựa vào đồ thị xác định toạ độ giao điểm của (D) và (P), kiểm tra lại bằng phương pháp đại số.

♣Dạng 2 : Xác định hàm số

VD 1 : Cho hàm số : y = ax 2 Xác định hàm số trên biết đồ thị (C) của nó qua điểm A( -1;2)

Giải Thay toạ độ của A(-1; 2) thuộc đồ thị (C) vào hàm số

Ta được : 2 = a.( -1) => a = - 2

Vậy y = -2x 2 là hàm số cần tìm.

VD 2 : Cho Parabol (P) : y =

1

2x2

a) Vẽ đồ thị hàm số trên.

b) Tìm m để đường thẳng (D) : y = 2x + m tiếp xúc với (P)

Giải : a).

- Xác định toạ độ các điểm thuộc đồ thị :

- Vẽ đồ thị :

b) Tacó PT hoành độ giao điểm của (P) & (D) là :

y = 2x 2

x

y =

2

1

2x x

Trang 6

2 2

1

2xx m  xxm (1)

Để (P) và (D) tiếp xúc nhau khi (1) có nghiệm kép

2

' ( 2) 1.( 2 ) 0

m

      

    

Vậy m = -2 thì đồ thị (P) và (D) tiếp xúc nhau.

III/ Bài tập tự giải :

1) Cho hàm số (P) : y = ax 2 (a 0)

a) Xác định hàm số (P) Biết rằng đồ thị của nó qua điểm A(2; - 2).

b) Lập phương trình đường thẳng (D) Biết rằng đồ thị của nó song song với đường thẳng y = 2x và tiếp xúc với (P).

2) Cho hai hàm số y = 2x+4 và y = 2x 2

a)Vẽ đồ thị của hai hàm số này trong cùng một mặt phẳng tọa độ.

b)Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị.

c) Gọi A và B là giao điểm của hai đồ thị Tính S AOB ?

3) Cho hai hàm số :

- (D) : y = – 4x + 3

- (P) : y = – x 2

a) Vẽ đồ thị (D) và (P) lên cùng mp toạ độ

C PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ

I/ Khái niệm ph trình bậc hai một ẩn số (x): là ph.trình có dạng: ax2 + bx + c = 0

(với a,b,c R và a 0)

II/ Cách giải phương trình bậc hai một ẩn số:

1 Dạng khuyết c (c=0) – Dạng ax2 + bx = 0:

ax2 + bx = 0  x.(ax+b)=0 

0 0

0

x x

b

a



2 Dạng khuyết b (b=0) – Dạng ax2 + c = 0:

* Trường hợp c>0: phương trình vô nghiệm (vì khi đó ax2+ c > 0  x )

* Trường hợp c<0, ta có: ax2+ c = 0 

ax

c x

x

a

 

 

3 Dạng đầy đủ – Dạng ax2 + bx + c = 0 (với a, b, c 0 :

- Bước 1: Xác định hệ số a,b,c

- Bước 2: Lập  = b2 - 4ac (hoặc ' = b'2 – ac) rồi so sánh với 0

(Trong trường hợp >0 (hoặc '>0) ta tính  (hoặc tính  )'

- Bước 3: Xác định và kết luận nghiệm theo bảng sau:

 = b2 - 4ac -NÕu  > 0 : Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

x1=−b+Δ

2 a ; x2=−b −Δ

2 a

- NÕu  = 0 : Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp :

x1=x2=−b

2 a

- NÕu  < 0 : Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

' = b'2 - ac (víi b’ = 2

b

2b')

- NÕu ' > 0 : Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

x1=−b '

+√Δ '

a ; x2=−b ' −Δ '

a

- NÕu ' = 0 : Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

x1=x2=−b '

a

- NÕu ' < 0 : Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

* Chú ý: Nếu a.c < 0 thì phương trình bậc hai luôn có hai nghiệm phân biệt (trái dấu)

Trang 7

III/ Định lí Vi-ét:

1/ Vi-ét thuận: NÕu x1, x2 lµ nghiƯm cđa ph¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) th×:

1 2

b

a c

P x x

a

 2/ Vi-ét đảo: Hai sè u vµ v thỏa mãn u + v = S; u.v = P thì u,v là nghiệm của ph¬ng tr×nh:

x2 - Sx + P = 0 (§iỊu kiƯn: S2 - 4P  0) 3/ NhÈm nghiƯm cđa ph ¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0):

*/ NÕu a + b + c = 0 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm: x1 = 1 ; x2 =

c a

*/ NÕu a - b + c = 0 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm: x1 = -1 ; x2 =

c a

* Chú ý: NÕu x1, x2 lµ nghiƯm cđa ph¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a0) th×:

ax2 + bx + c = a(x-x1)(x-x2)

♣ Dạng 1 : Giải phương trình

- Tìm ĐKXĐ của phương trình (nếu cĩ)

- Biến đổi về dạng PT bậc 2 một ẩn số

- Giải PT bằng cơng thức nghiệm

- Nhận nghiệm và trả lời

VD: Giải pt sau :

4x2 – 11x + 7 = 0 (a = 4; b = – 11; c = 7)

* Cách 1 : Sử dụng cơng thức nghiệm

Vì   nên phương trình cĩ 2 nghiệm là :0

1

11 3 7

b

x

a

; 2

11 3

1

b x

a

* Cách 2 : Trường hợp đặc biệt

Vì a + b + c = 4 + (-11) + 7 = 0

Nên phương trình cĩ 2 nghiệm là :

7 1;

4

c

a

♣ Dạng 2 : Phương trình cĩ chứa tham số

☺ Loại 1 : Tìm tham số m thoả ĐK cho trước

- Tính  theo tham số m

- Biện luận  theo ĐK của đề bài ;

VD : Cho PT : x2 – 4x + 2m – 1 = 0

Tìm m để phương trình : - Vơ nghiệm

- Cĩ nghiệm kép

- Cĩ 2 nghiệm phân biệt

Giải :

Ta cĩ : a = 1; b = – 4; c = 2m – 1

   ' ( 2)21.(2m1) 3 2  m

* Để phương trình trên vơ nghiệm thì  0

3

2

        

* Để phương trình trên cĩ nghiệm kép thì  0

3

2

* Để PT trên cĩ 2 nghiệm phân biệt thì  0

3

2

        

Trang 8

(Lưu ý : Để PT có nghiệm thì   )0

☺Loại 2 : Tìm tham số m để phương trình có nghiệm x = a cho trước :

- Thay x = a vào PT đã cho => PT ẩn m

- Giải PT ẩn m vừa tìm được

VD : Cho PT (m – 1)x 2 – 2m 2 x – 3(1 + m) = 0

a) Với giá trị nào của m thì PT có nghiệm x = - 1 ?

b) Khi đó hãy tìm nghiệm còn lại của PT.

Giải :

a) Vì x = -1 là nghiệm của phương trình, khi đó:

2 2

( 1).( 1) 2 ( 1) 3.(1 ) 0

Vậy m 1 = - 1; m 2 = 2 thì phương trình có nghiệm

x = -1

b) Gọi x 1 ; x 2 là nghiệm của phương trình

Vì PT có nghiệm x 1 = - 1 => x 2 =

3(1 ) 1

+ Với m = 2 => x 2 = 9

+ Với m = -1 => x 2 = 0

Vậy : Khi m = 2 thì nghiệm còn lại của PT là x 2 = 9

Và khi m = -1 thì nghiệm còn lại của PT là x 2 = 0

☺Loại 3 : Tìm tham số m để phương trình có 2 n0 thoả ĐK cho trước là 1 2

   … :

- Tìm ĐK của m để PT có 2 nghiệm

- Sử dụng Viét để tính S và P của 2 n0 theo m

- Biến đổi biểu thức x1nx2m  về dạng S; P => PT hoặc hệ PT ẩn là tham số m 

VD : Cho PT : x 2 – 2x – m 2 – 4 = 0

Tìm m sao cho phương trình có 2 nghiệm x 1 ; x 2 thoả :

a) x12x22 20 b) x1 x2 10

Giải :

Vì a.c < 0 nên phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m.

Theo hệ thức Viét ta có :

2

1 2

2

a) Khi x12 x22 20

2

2

m

Vậy m = 2 thì PT có 2 nghiệm thoả x12x22 20

b) Khi x1 x2 10  (x1 x2)2 100

2

2 2

m m

Vậy khi m = 2 5 thì PT có 2 nghiệm x1 x2 10

III/ Bài tập tự giải :

Dạng 1 : Giải các phương trình sau :

1) x210x21 0 2) 3x219x 22 0

3) (2x 3)2 11x19 4)

8

Trang 9

5)

  6).x413x236 0

7)

2

8) -3x 2 + 14x – 8 = 0 9) -7x 2 + 4x = 3

10) 9x 2 + 6x +1 =0 11) 2x 2 – (1- 2 )x – 3 =0

HD: 1/(7;3) ; 2/(-1; 22

3 ) ; 3/(4; 7

4) ; 4/(2;-2) 5/(4;-4) ; 6/(-3;-2;2;3) ; 7/(1;2;0,5) ; 8/(−23 ; 4)

9/ptvn 10/ x 1 =x 2 =−1

3 ; 11/(1; −3

2 )

Bài 2: Nhẩm nghiệm của cỏc phương trỡnh sau:

a) 23x2 – 9x – 32 = 0 b) 4x2 – 11x + 7 = 0

c) x2 – 3x – 10 = 0 d) x2 + 6x + 8 = 0

e) x2 – 6x + 8 = 0 ẹS (2;4)

HD: a/(-1;32

23) ; b/ (1;

7

4) ; c/ (-5; 2) ; d/(-2;-4) Dạng 2 : Tỡm tham số m thoả ĐK đề bài

1) Cho phương trỡnh : mx2 + 2x + 1 = 0

a) Với m = -3 giải phương trỡnh trờn HD: (1;-1/3)

b) Tỡm m để phương trỡnh trờn cú :

- Nghiệm kộp HD : m=1

- Vụ nghiệm HD : m>1

- Hai nghiệm phõn biệt HD: m<1

2) Cho phương trỡnh : 2x2 – (m + 4)x + m = 0

a) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm là 3.HD:m=3

b) Khi đú tỡm nghiệm cũn lại của phương trỡnh

HD ( x=0,5)

3) Cho phương trỡnh : x2 + 3x + m = 0

a) Với m = -4 giải phương trỡnh trờn HD: (1;-4)

b) Tỡm m sao cho phương trỡnh cú hai nghiệm x1; x2 thoả điều kiện x12x22 34 HD: m=-12,5 c) Tỡm m để phương trỡnh trờn cú hai nghiệm phõn biệt thỏa món : x1 = 2x2 HD: m=4

4)Cho phơng trình x 2 + 3x +a = 0 Xác định a để phơng trình

a) Có hai nghiệm trái dấu

b) Có hai nghiệm đều dơng

Giải:

a) Giả sử 2 nghiệm là x 1 , x 2 Vậy, để phơng trình có hai nghiệm trái dấu thì x 1 x 2 < 0

tức là 1.a < 0 => a< 0

b) Điều kiện để phơng trình có hai nghiệm đều dơng là

1 2

9

4

4

5) Cho phương trỡnh: (m -1)x2 – 2m2x – 3(m+1) = 0

a) Tỡm m biết phương tỡnh cú nghiệm x =-1

b) Khi đú hóy tỡm nghiệm cũn lại của phương trỡnh

HD: a/ m=2; m=-1 ; b/ x=9; x=0

6).Cho phơng trình sau 2x 2 - 2(m+2)x + m = 0 (m là tham số) Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

Giải:

Ta xét biệt thức ' = (m+2)2 - 2m = m 2 + 4 4 > 0 => phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

Trang 10

7)Cho phương trình: 2x2 – 7x -1 = 0 Biết x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình, khơng giải phương trình

a) Tính x1+x2 và x1x2 HD: x1+x2=7

2 ; x1. x2=−1

2 b) Tính giá trị biểu thức:

A = 1 + 2 – 2x1x2 HD: A=4

IV/ Giải các phương trình quy được về phương trình bậc hai:

1/ Phương trình tích:

( ) 0 ( ) ( ) 0

( ) 0

A x

A x B x

B x

 2/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu:

- Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình (là ĐK của ẩn để tất cả các mẫu đều khác 0)

- Bước 2: Qui đồng và khử mẫu hai vế

- Bước 3: Giải phương trình nhận được trong bước 2

- Bước 4: Đối chiếu giá trị ẩn vừa tìm được với ĐKXĐ và kết luận nghiệm

VD : Giải pt sau : 2

2

x

x   x  (*) - TXĐ : x 1

(*) 2

1 ( 1).( 1) 1.( 1).( 1)

2 2

Vì a – b + c = 2 – (– 1) – 3 = 0

Nên phương trình cĩ 2 nghiệm là : 1 2

3 1;

2

c

a

-3/ Phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 ( a 0 )

+ Đặt : x2 = y  0 , ta cĩ PT đã cho trở thành : ay2 + by + c = 0 (*) + Giải phương trình (*)

+ Chọn các giá trị y thỏa mãn y 0 thay vào: x2 = y  x= y + Kết luận nghiệm của phương trình ban đầu

VD : Giải pt sau : 3x4 – 5x2 – 2 = 0 (**)

Đặt t = x2 ( t  0)

(**)3 t2

−5 t − 2=0

 t1 = 2 (nhận) và t2 =

1 3

 (loại) Với t = 2 => x2 = 2 <=> x =  2

4/ Phương trình sau khi đặt ẩn phụ quy về phương trình bậc hai:

+ Đặt ẩn phụ, đặt điều kiện của ẩn phụ nếu cĩ

+ Giải phương trình ẩn phụ

+ Chọn các giá trị ẩn phụ thỏa mãn điều kiện thay vào chỗ đặt để suy ra giá trị ẩn ban đầu + Kết luận nghiệm của phương trình ban đầu

Ngày đăng: 21/05/2021, 00:53

w