1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Xử lý ảnh -Chapter 4

48 811 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xử lý không gian
Tác giả Dr Ngo Huu Phuc
Trường học Đại học Vanderbilt
Chuyên ngành Xử lý ảnh
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 10,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Xử lý ảnh

Trang 1

BỘ MÔN KHOA HỌC MÁY TÍNH

NHẬP MÔN XỬ LÝ ẢNH Chương 4: Xử lý không gian

Biên soạn: Dr Ngo Huu Phuc

Trang 2

Nội dung

Trong chương này nghiên cứu một số vấn đề:

2. Khái niệm biên và tách biên

(chương sau)

• Lọc tuyến tính,

• Lọc phi tuyến.

Trang 3

Biến đổi trên không gian ảnh

c d

c v

s r r

s r u

v u I f

c r I T c

Trong công thức trên, giá trị của ảnh đã biến đổi J, tại vị trí (r,c)

là kết quả của phép biến đổi trên ảnh I trong hình chữ nhật 2s+1

× 2d+1 có tâm tại vị trí (r,c).

Gọi I và J là 2 ảnh, với I là đầu vào và J = T [I]

Trong đó: T[·] là phép biến đổi

Trang 4

Di chuyển cửa sổ

Giá trị J(r,c) = T[I](r,c), trên ảnh I, được tính dựa

trên các láng giềng của điểm (r,c)

 Tại mỗi vị trí trên ảnh, có thể sử dụng các láng

giềng khác nhau, tuy nhiên, nếu các láng giềng

được lấy giống nhau cho các vị trí, thì biến đổi T

được gọi là biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

sổ (ký hiệu MW – moving window)

Trang 5

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

sổ

Ảnh gốc

Trang 6

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

Trang 7

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

sổ

ứng dụng lưới pixel

Trang 8

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

sổ

Biểu diễn trên không gian 3D

Trang 9

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

sổ

Các láng giềng của một điểm ảnh

Trang 10

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

sổ

Láng giềng của các điểm ảnh khác

Trang 11

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa sổ

(trung bình ảnh)

Đối với kết quả đầu ra, giá

trị tại mỗi điểm là trung

bình của các điểm ảnh láng

giềng (trên ảnh gốc, xét

cùng vị trí)

Đối với kết quả đầu ra, giá

trị tại mỗi điểm là trung

bình của các điểm ảnh láng

giềng (trên ảnh gốc, xét

cùng vị trí)

Trang 12

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa

sổ

Kết quả của phép biến đổi với mặt nạ 9x9

Trang 13

Nhân chập: Biểu diễn toán học

Nếu biến đổi MW là tuyến tính, phép nhân chập được định nghĩa:

  ( , ) ( , ) ( , ) ,)

,()

Trang 14

Mặt nạ cho nhân chập ( ma trận trọng số )

hoặc ma trận số.

• Ma trận này chính là MW.

• Pixel (r,c) trong ảnh đích là tổng các pixel

trong ảnh nguồn trong phạm vi cửa sổ tại vị trí

(r,c) nhân với phần tử ma trận mặt nạ tương

ứng.

Trang 15

Nhân chập dựa trên cửa sổ

f e d

c b a

c

g

f i

Trang 16

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa sổ: ví dụ

Trang 17

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa sổ: ví dụ

Trang 18

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa sổ: ví dụ

Trang 19

Biến đổi dựa trên việc di chuyển cửa sổ: ví dụ

Trang 20

Phân tích quá trình nhân chập

Ảnh đầu vào không

thay đổi trong quá

trình nhân chập.

Ảnh đầu vào không

thay đổi trong quá

Mặt nạ

Trang 21

Khái niệm biên và tách biên

Trang 22

Các phương pháp phát hiện biên

Làm nổi đường biên dựa vào sự biến thiên về giá trị mức xám

của điểm ảnh, các phương pháp như:

1 Nếu lấy đạo hàm bậc nhất của ảnh, đó là phương pháp

gradient.

2 Nếu lấy đạo hàm bậc 2 của ảnh, đó là phương pháp

Laplace.

3 Ngoài ra có thể sử dụng phương pháp “đi theo đường bao”,

dựa trên nguyên lý quy hoạch động (phương pháp dò biên tổng thể)

Nếu bằng cách nào đó có thể phân ảnh thành các vùng thì

đường phân chia giữa các vùng là biên

Trang 23

Phương pháp Gradient

 Gradient là một vector có các thành phần biểu thị tốc

độ thay đổi mức xám của điểm ảnh theo hai hướng x,

y

trong đó dx, dy: khoảng cách giữa các điểm, để đơn giản

người ta lấy dx=dy=1

dx

y x f y

dx x

f f

x

y x

f

x

, ,

y x f f

y

y x

f

y

, ,

Trang 24

dy

f dr

x

dx

f dr

đạt cực đại khi  f x sin  f y cos 0

Khi đó có thể xác định được hướng cực đại

x

y r

df

Trang 25

Kỹ thuật gradient:

giao (theo 2 hướng vuông góc)

 Nếu định nghĩa g1 và g2 là gradient theo 2 hướng x và

y, khi đó biên độ của gradient tại điểm (i,j) là:

g j

ir

,

, tan

,

1

2 1

Chú ý: đôi khi để giảm thiểu tính toán có thể tính biên độ

gradient theo 1 trong 2 công thức sau:

Trang 26

0 1

0

1 0

0

0 1

0

0 0

1

2

H

Trang 27

2 0

2

1 0

1

0 0

0

1 2

1

2

H

Trang 28

1 0

1

1 0

1

0 0

0

1 1

1

2

H

Trang 29

2 0

2

1 0

1

0 0

0

1 2

1

2

H

Trang 30

3 0

3

5 5

3

5 0

3

5 5

5 0 3

5 3 3

3

5 0

3

3 3

5

3 0

3

3 3

5

3 0

5

3 3

5

3 0

5

3 3

3

3 0

5

3 5

5

8

H

Trang 31

Kỹ thuật Laplace:

đổi chậm, miền chuyển tiếp trải rộng thì phương pháp

Laplace có hiệu quả hơn phương pháp Gradient

dy

f dx

f

, 1 ,

1 ,

x f y x

f y

Trang 32

Một số mặt nạ tách biên của Laplace:

0

1 4

1

0 1

1

1 8

1

1 1

2 5

2

1 2 1

3

H

Trang 33

) , (r0 c

I(r0,c)I

c

) 1 ,

( ) , (r0 cI r0 c

I(r0,c) I(r0,c  1)

I

) 1 ,

( ) , (r0 cI r0 c

I(r0,c) I(r0,c 1)

I

) 1 ,

(

) 1 ,

( ) , ( 2

0

0 0

c r I c r

I

) 1 ,

(

) 1 ,

( ) , ( 2

0

0 0

c r I c r I

0

r

Trang 34

) 1 , (

) 1 , ( ) , ( 2

c r I c r

I

) 1 , (

) 1 , ( ) , ( 2

c r I c r I

) , 1 (

) , 1 ( ) , ( 2

c r

I

c r

I c r I

) , 1 ( ) , ( 2

c r

I

c r

I c r I

) , 1 ( ) , 1 (

) , ( 4

r I

c r I c r I

c r I

) 1 , ( ) 1 , (

) , 1 ( ) , 1 (

) , ( 4

r I

c r I c r I

c r I

) ,

( c r

I ( c r, )

I

0 255

Tách biên đối xứng

Trang 35

Ví dụ về nhân chập trong tìm biên

Ảnh gốc

Trang 36

Ví dụ về tách biên: theo trục ngang

Trang 37

Ví dụ về tách biên: theo trục dọc

  1 2  1 

Trang 39

Ví dụ về tách biên: sự khác biệt theo đường chéo

Trang 40

Ví dụ về tách biên: sự khác biệt theo đường chéo

Trang 43

Ví dụ về nhân chập trong lọc tuyến tính

 Với phương pháp này, các phần tử trong ảnh

được thay thế bằng trung bình trong số của các điểm trong ảnh.

 Nếu trong ảnh có nhiễu, khi đó, nhiễu sẽ

được “san đều” sang các điểm lân cận.

Trang 44

Ảnh gốc

Trang 45

Nhân chập với mặt nạ: 33 Blur

Trang 46

Nhân chập với mặt nạ : 55 Blur

Trang 47

Nhân chập với mặt nạ : 99 Blur

Trang 48

Nhân chập với mặt nạ : 1717 Blur

Ngày đăng: 14/11/2012, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN