Như vậy: pck = - pd- Áp suất dư trên mặt thoáng của chất lỏng tiếp xúc với khí trời thì bằng không.. - Áp suất dư tại một điểm trong chất lòng có mặt thoáng tiếp xúc với khí trời bằne: P
Trang 1TS PHÙNG VĂN KHƯƠNG - NGƯT.ThS PHẠM VĂN VĨNH
BÀI TẬP
(Tái bản)
NHÀ XUẤT BẢN XÂY DựNG
HÀ N Ộ I- 2 0 1 0
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Cơ học chất lỏng ứng dụ n g hay thuỷ lực là m ôn học được g iả n g
d ạ y cho nhiều ngành ở trường k ĩ th u ậ t khác nh a u S in h viên kh i học m ôn này thường gặp nhiều khó kh ă n trong việc ứ ng d ụ n g lí
th u y ết đê g iả i các bài tập, n h ấ t là các bài tập tương đối khó Với
m ụ c đích trang bị cho sinh viên n hữ ng k ĩ năng g iả i các bài tập đó,
ch ú n g tôi tập hợp trong tài liệu này nhiều bài tập có tín h chát chọn lọc P hần lớn sô bài được giải hoặc hướng d ẫ n chi tiết cách giả i Có m ột sô ít bài chí cho đáp sô đ ể sinh viên tự k iể m tra và rèn luyện k ĩ n à n g tín h toán Tài liệu này còn g iú p cho sin h viên nâ n g cao trinh độ đê d ự thi các k ì thi O lym pic toàn quốc được tô chức
h à n g nám , củng n h ư làm tài liệu nghiên cứu cho các học viên cao học.
C húng tôi sắp xếp các bài tập thà n h 5 chương cơ bản, trong m ỗi chương đều có tóm tắt lí thuyết đê sinh viên tiện theo dõi uà
ứ ng dung.
Cuối cùng, xin chăn th à n h cảm ơn P hòng Q uản lí và N g h iên cứu khoa học của Trường đại học Giao thông vận tả i cùng các bạn đồn g nghiệp và N h à xuất bản X ây dự ng đã g iú p đỡ ch ú n g tôi
trong việc x u á t bản cuôìĩ sách này.
C á c tác giả
Trang 3C hư ơng 1
TĨNH HỌC CHẤT LỞNG
1.1 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CÂN BẰNG CỦA C H Ấ T LỎ N G TĨNH (phương trìn h ơle tĩnh)
Ở đ à y : f = X i + Yj + Zk ;
f - lực khối đơn vị;
p - áp suất thủy tình;
{X, Y, ZỊ - hình chiêu của lực f lên các trục toạ độ Đềcac Oxyz
b) Dạng hình chiếu:
p dx
1.2 PHƯƠ N G TRÌNH c ơ BẢN THỦY TĨN H (trường hợp lực khối là trọng lực: X = 0,
Y = 0, z = - g)
Ỏ đày: h - chiều sâu (khoảng cách từ mặt thoáng đến điểm tính áp suất) Khi p xác
định theo công thức (1.4), thì gọi áp suất tuyệt đối: pt(1 = Po + yh
Gọi p., là áp suất khí trời: pa = 9,81 N /cn r = lat, thì sẽ có hai trường hợp sau:
+ Nếu pU| > pa thì pUỊ - pa = pd ; pd gọi là áp suất dư
+ Nếu pld < p., thì pa - pId = pt k ; ptk gọi là áp suất chân không
p "
( 1 1)
( 1.2)
z - i ^ = o
(1.3)
1.3 ÁP SUẤT TAI M ỘT ĐIẾM t r o n g c h ấ t l ỏ n g
Trang 4Như vậy: pck = - pd
- Áp suất dư trên mặt thoáng của chất lỏng tiếp xúc với khí trời thì bằng không
- Áp suất dư tại một điểm trong chất lòng có mặt thoáng tiếp xúc với khí trời bằne:
Pd = yh.
Sau đây áp suất dư thường được viết là p.
1.4 ÁP Lực CH ẤT LO N G LÊN TH À NH PHANG (áp lực dư)
p = PCÍ0 = yzt 0)
ơ đây pc - áp suất tại trọng tâm của diện tích chịu lực 03; zc là chiều sâu của trọng JL
tâm c (hình 1.1)
Tàm áp lực D:
(1.5)
( 1.6)
Ớ đày:
c - trục đối xứng di qưa trọng tâm c.
Jc - mômen quán tính eủa diện tích ũ) ứng với trục đi qua trọng tâm c.
Trường hợp thàiah llnảng đứng (« = 90°);
.1,
Hình 1.1
Zn = z, +■
7 .0 1
(1.7)
Ta cung có thê tìm áp lực p và tâm áp lực theo phương pháp biểu đồ (hình 1.2) nếu diện tích chịu lực có dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông có chiều rộng b:
( 1 8 ) _ ỵ(za + z ft)ABx b
Điểm đặt đi qua trọng tâm của ABB A'
1.5 ÁP L ự c CH Ấ T LỎ N G LÊN TH À NH CONG
p = ,/P,2 + R?
0) x - hình chiếu của thàBỉh cong lên mặt vuông
Trang 5/v - toạ độ trọng tâm của diện tích (úx.
P2 = y w (1.11)
w - thể tích của vật thể áp lực, w
inang dấu dương nếu ngay bên trên mặt
chịu lực có chất lỏng (hình 1.3a) còn w
mang dấu âm nếu ngay bên trên mặt chịu
1 ực không có chất lỏng (hình 1.3b)
Đế tìm tâm áp lực ta kết hợp hai điều
kiện:
- Áp lực p đi qua tâm của mặt cầu hoặc
mật trụ;
- Tìm góc giữa Px và Pz:
tgp=ipỊI X I 1.6 ĐỊNH LUẬT A C S IM E T
Một vật ngập từng phần hoặc toàn phán trong chất lỏng sẽ chịu một áp lực thẳng đứng
lừ dưới lên gọi là lực đẩy Acsimet (kí hiêu A), có trị số bằng trọne lượiiíỉ của thể tích chất lỏng mà vật chiếm chỗ và đi qua trọng tâm của khối chất lỏng đó (hình 1.4):
1.7 TĨN H TƯƠNG Đ ố i
a) Vật chứa chất lỏng chuyển động thẳng đểu với gia tốc a không đổi (hình 1.5).
' Phân bố áp suất:
w
V
/
b)
Trang 6- Mặt đẳng áp:
b) Vật chứa chất lỏng quay x u n s quanh trục đối
b) Vạt chưa cnât long quay x u n s quanh t xứng với vận tốc góc co không đổi (hình 1.6)
- Phân bố áp suất:
p = p o r r 2 (z )
- Mặt thoáng của chất lỏng
< z - z 0 ) = í p r 2
2e
(1.15)
(1.16) Trong đó: r = X 2 + y 2.
1.8 S ự CÂN BẰNG CỬA C H Ấ T K H Í
Phương trình vi phân cân bằng của chấl khí trọng lực nén được (p ^ const):
Phương trình trạng thái khí:
ơ đây T là nhiệt độ tuyệt đối
Hài l l Đường ống dẫn nước có dườne kính trong d - 5()()mm, dài I - lOOOm eliứu đầy nước ở trạng thái tĩnh dưới áp suất p„ = 4at và nhiệt độ ban đầu t„ = 5°c -Hãy xác
định áp suất trong ống khi nhiệt độ tương ứng tăng lên đến t, =15°c Biết hệ số giàn nứ
do nhiệt độ của nước p, = 0,000014 và hệ số nén p p
21000c m 2 / k g Bỏ qua sự biên dạng và nén, giãn nở của thành ốníĩ
B ài giải
Thê tích nước trong đường ống ban đáu, l ú c t„ = 5°c là:
w D = n á 2 3,1 4 x 0 ,52X1000 = 196,2 5 n r
Khi nhiệt độ tăng đến t| = 15°c thì lượng tăng nhiệt độ là:
At = t, - t „ = 1 5 - 5 = 10°c Thể tích nước cũng tăng lèn:
Aw = w0 X At X p , = 196,25 X 10 X 0,000014 = 0,0275m \
Số gia áp suất trong ống Ap khi thế tích nước tăng lên được xác định theo:
Ap = = 0 , 0 2 7 5 X 21,000 * 3, O k G /c m 2 = 3at
Ap = 249.300N/nr
Trang 7Đ áp số: Ap = 7at
Bai 1.2 Một kiểu áp kê nhạy được cấu tạo như saư: Một bình trụ tròn trục thẳng đứng, bán kính R = lOOmm, dày e = lmm, được treo qua hai ròng rọc với một đối trọng, miệng
của bình nhúng vào nước úp lên một đầu ống dẫn khí với áp suất p cần đo (hình 1.7) Hãy
tính độ di chuyên theo chiều cao của bình khi áp suất của khí tăng lm m cột nước
B ài giải:
Bình dược cân bằng bởi trọng lượng bản thân và vật đối trọng với áp suất từ chất lỏng (nước và khí) Các áp suất đó bao gồm một phần áp suất khí p tác dụng lên toàn bộ bề mặt bên trong của bình sẽ là 7iR:p và áp
suất yz tác dụng lên vành xung quanh
(có chiểu dày là e) của bình là lực đẩy:
2ĩtRey/ Vậy có phương trình:
2nReyz + 7tR:p = trọng lượng bình + đối
trong = const
Láy đạo hàm có:
2nReydz + 7TR2dp = 0
R dp
Vây áp suất nước trong ống là: Ap = p0 + Àp = 7at
- r Ỷ- 1
1mm
= ị
Trong đó — là độ biến thiên của áp suất được biểu thị bằng cột nước và được khuếch
đại tuy thuộc vào ti sô — = — = 50
Vậy nếu áp suất tăng lên Imm nước thì chiều sâu 2 sẽ giảm một lượng tương ứng, tức
là bình sẽ lên cao một trị số là 50mm
Bài 1.3 Càn một bình nước có diện tích đáy là 0), độ sâu nước là hj, cân đã cân bằng (hình 1 Sa) Nếu thả một quả cầu (có thể tích đáng kể) ngập vào bình nước, nhung có tay người thả giữ lấy quả cầu (hình 1.8b) Hỏi cân có cân bằng nữa không?
(O
n ù h ì a)
Hình 1.8
Trang 8Hinh 1.9
H ư ớ n g dần
Theo điều kiện đã cho, cân sẽ không cân bằng nữa và sẽ lệch về phía bên trái
Bài 1.4 Một đoạn sông cong có bán kính cong của trục dòng là R, vận tốc dòng nước
trung bình là V, chiều rộng mặt nước là B
(hình 1.9) Hãy tìm phương trình mặt thoáng và
độ chênh mực nước giữa hai bờ
B ài giải
Bài này có nhiều quan điểm diễn giải, ở đây giải theo dạng tĩnh tương đối
- Tìm phương trình m ặt thoáng
Đã biết phương trình mặt đẳng áp (vì mặt thoáng cũng là mặt đẳng áp) dp = 0 => Xdx + Ydy + Zdz = 0
V 2
ở đây: x = — ; Y = 0; z = -g
X
Vậy có: — dx - g d z = 0 <=> Phương trình mặt thoáng là v2lnx - gz = c
X
-T ín lì Az
Độ chênh mực nước hai bờ sông là Az tính được như sau:
Az = z2 - z
Az = — ln R + EO- — ln R - -V 2 , f n B )
Vậy:
A z = z , - Z | = — 2 , 3 l e - — - —
Bài 1.5 Xác định độ cao mức thủy ngân tại A khi cho biết áp suất chỉ trong các áp kế là
p, = 0,9at; p2 = 1,86 at và độ cao mức chất lỏng
biểu diễn như hình 1.10 Biết tỉ trọng của dấu
ỗd = 0,8, của thủy ngân ỗ Hg =13,5
H ư ớ n g dẩn
Áp dụng công thức tính áp suất một điểm trong chất lỏng:
Trang 9ỉ *s *'ỳjí ",
.*•/! , • •/.*•[• i >.*•’*• V p /■*'!'■ /■
h,-Pa = P: + Yn ( M 2 - h A) Mặt khác, pA = pB + yHg (1,06 - hA)
P b = P i + Yd ( 1 , 2 — 1 , 0 6 )
Giải ba phương trình trên ta nhận được:
h A = 0,30m Bài 1.6 Bình hình trụ chiều cao H = 70cm
có hai khoá A và B (hình 1.11) Trước hết đóng
khoá B, m ở khoá A để rót thuỷ ngân vào với áp
suất khí trời tới độ cao h, = 50cm Sau đó đóng
khoá A, m ờ khoá B cho thủy ngân chảy ra Xác
định áp suất chân không trong bình tại thời
điổrn cân bằng, khi mực thuỷ ngân đạt tới trị sô
h2 và tính h 2 Giả thiết rằng quá trình xảy ra là
đẳng nhiệt
Gọi áp suất tuyệt đối trong bình tại thời điểm cân bằng là ptd thì ta có phương trình:
Theo điều kiện quá trình xảy ra là đẳng nhiệt, ta có phưomg trình thứ hai:
P a ( H - h | ) = P , đ ( H - h 2) ( 2 )
9,81 X 104 N/m2, Yh = 133416N/m2, ta nhận
(Hg)
B
s =
Giải hai phương trình trên và thay pa
được phương trình bậc hai đối với h2
Đáp số: h-, = 0,334m
Pck = Pa - Ptd = 0 , 4 5 4 a t
Bài 1.7 Để đo độ sâu của dầu trong bể
chứa hở ta đặt một ống thẳng đứng, đầu
hở của nó gần chạm đáy bể (hình 1.12)
Người ta truyền không khí vàọ ống với
vận tốc nhỏ nên có thể bỏ qua sức cản
thuỷ lực Xác định chiều sâu của dầu có
yd = 8730,9N /m 3, nếu áp suất của không
khí truyền vào bể tương đương với chiều
cao h = 890mmHg
Áp suất của dầu ở gần đáy bể chính bằng áp suất của không khí truyền vào Do vậy, ta
có phương trình:
Trang 10Chiều sâu H của bể sẽ là:
H =
YdH = Yngh
132886,2
X 0,89 = 13,55m
é
Không khí
T
H ình 1.13
Bài tậ p 1.8 Trong kênh dẫn đến công trình làm sạch nước người ta đặt một thiết
bị đo mực nước tự ghi (xem hình 1.13)
Đ ầu dưới của ống 1 nằm trong nước với
chiểu sâu H 2 Một thể tích không khí
được truyền theo ống 2 vào đầu trên của
ống 1 dưới áp suất đủ để cho không khí
đi theo ống 1 vào cuối ống Xác định
mực nước trong kênh dẫn H, nếu áp suất
không khí trong ống 1 theo số đọc của
m áy tự ghi bằng h| = 80mm cột thúy
ngân và h2 = 29mm cột thuỷ ngân Cho
khoảng cách từ đáy kênh đến đáu dưới của ống 1, H; = (),30m
Dáp sò: Khi h; = 80mm Hg thì H = l,39m
Khi hi = 29mm Hg thì H = 0,6()m Bài 1.9 Một chuông chứa khí có đường kính D = 6,6m
Trọng lượng chuông G = 34,3.10(N (hình 1.14) Xác định độ
chênh mực nước H trong chuông và trona bình 2
H ư ớ n g dẫn:
Từ p0 = ỵH và p0CD = G, ta tĩnh được H
Đáp số: H = 0,102m
Bài 1.10 Sự thay đổi nhiệt độ của khí trời là một hàm bậc nhất so với độ cao v ề mùa hồ sự thay đổi như sau:
Tại z = 0, T0 = 273 + 29 = 293 K;
Po
Hãy xác định khối lượng riêng và áp suất của không khí dưới dạng hàm số của độ cao
0 < z < 10,000m khí hoàn hảo có p = pRT, R = 287Jkg~'K_l
B à i giải:
Vì nhiệt độ T phụ thuộc tuvến tính so với độ cao : nên:
dT
dz = Cị, C| = const.
Trang 11Tir dó
Như vậy,
Hoặc
Từ
Hay
z = 0, T = T0 —> C2 = T0 ; z = H|, T = T, —> c, =
T = T „ - T() - T| z
T = c , z + C2
T | - T 0 H,
H, T0_-T, z_
—> dt — —T,1T ọ -T ,
T0H,
dz = (T0 - T , ) dz
p = pR T có dp = RTdp + pRdt
dp = RT() T ọ -T ,
dz
d p - p R ( T 0 - T , ) - ^
Chia hai vế cho pg:
I _ ĩ l ^ 7
To H , ,
d p — ^ - ( T 0 - T , ) d z , gH
Vì — = - d z nên
pg
dz
Hay
Vậy
dp [R(T0 - T , ) - g H ,] (
pg [T0HI - (T0 - T| )z ]c 7 _p_
Po
1 T q - T , z
crỊ-Ị,M
R ( T „ - T )
JZ_ = J L X
Hài 1.11 Người ta đậy đường vào hầm ngầm bằng
cua cống vuông (yc = ll,8 k N /n r ) có kích thước
ii X a X o = 3 X 3 X 0 , 0 8 (m ) Clio biết các chiểu sâu
ciui nước: h = l,40m; h| = 4,4m; h2 = l,8m Hệ số
ma sát ỏ' rãnh f = 0,5 (hình 1.15)
Yêu cầu:
1) Tính tống áp lực p của nước lcn cốnc (coi áp
suất uong hầm ngầm là áp suất khí trời)
2) Tìm tâm áp lực D
Trang 12B ài giải:
1) Tính tổng áp lực p (hình 1.16):
Áp lực từ phía thượng lưu:
p, = yhcC0 = y(h, - a / 2 ) a 2
= 9,81(4,4-1,5)32 =256,041 kN
Áp lực từ phía hầm ngầm:
P2 = Y ^ a = 9,81— 3 = 47,676 kN
Tổng áp lực p bằng:
p = p, - p 2 = 208,364 kN
2) Tính hD:
h clco
1 2 ( h , - V
2,9 +
-1 2 x 2 ,9 = 3,16m
h m = —h, = —x l,8 = l,2m
Từ định lí Varinhông ta có:
pX AD = P| X ADị - P i X ADi, suy ra
AD = PIA D 1 - P2A D 2 = 236, 041(4,4 - 3,16) - 47,678(1,8 - 1 ,2 ) = 1 386
Như vậy h0 = 4,4 - 1,386 = 3,0 lm tính từ phía thượng lưu
3) Tính lực nâng T:
Lực nâng T ban đầu để nâng cửa ông lên sẽ bằng: T = Gc + fP + Pzl,
ở đây: Gc = yca2ơ = 11,8 X 32 X 0,08 = 8,496 kN Lực ma sát = fp = 0,5 X 208,364
= 104,182kN Áp lực nước tác động lên mặt trên của
cống: Pz, = ya ơ h = 9,81 x3x 0,08 X 1.4 = 3,296 kN
Bài 1.12 Xác định trọng lượnc G của vật được giữ ở giá của máy nén thuỷ lưc, nếu trọng
lượng của pittồng G| = 10T, đường kính
D = 500mm, chiều cao đai da h = lOOmm, hệ số
ma sất của da với mặt pittông f = 0,15; áp suất
ms G
Trang 13H ướng dẩn
Viết phương trình cân bằng lực:
T + P = G + G , d o đ ó G = T + P - G ,
Ở đây: T - lực ma sát: T = ípnDh ; p - áp lực chất lỏng lên đáy pittông: p = pTtD
Đ áp sỏ': G = 42,76 T.
Hài 1.13 Van đĩa đường kính d = 50cm đây kín w
đường vào hầm ngầm và có cơ cấu như hình 1.18 ^
Cho a = lOcm Xác định lực căng của lò xo AB.
H ư ớ n g dẩn
Viết phương trình mômen đối với bản lể o , khi
dó ta có T = — - , ở đây P = yN(h + — ,
( h + ) -
d 7 ĩ d
6 4 (h + )
Bài 1.14 Xác định mômen M = GL để có thể
giữ cánh cống hình tam giác với các kích thước biểu diễn như hình 1.19
H ư ớ n g dẩn
Tính áp lực của nước lên cánh cống:
Ớ đày: p = yhj (1) -> hc = 1 + 1,3 = 2,3m;
co - diện tích cánh công
Lấy mômen ứng với điểm o ta có
M = G L = p (1 +0,7)
Đáp số: M = 57535 Nm
Bài 1.15 Xác định độ cao h đê nưóc có
thể tràn qua cánh cống AB Cánh cống
này có thể quay xung quanh bản lề o
(hình 1.20)
H ư ớ ng dẩn
Tìm điểm đặt D:
AD = — AM = —— - —
Hình 1.19