Như vậy: pck = - pd- Áp suất dư trên mặt thoáng của chất lỏng tiếp xúc với khí trời thì bằng không.. /v - toạ độ trọng tâm của diện tích úx.Một vật ngập từng phần hoặc toàn phán trong ch
Trang 1TS PHÙNG VĂN KHƯƠNG - NGƯT.ThS PHẠM VĂN VĨNH
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Cơ học chất lỏng ứng dụ n g hay thuỷ lực là m ôn học được g iả n g
d ạ y cho nhiều ngành ở trường k ĩ th u ậ t khác nh a u S in h viên kh i
học m ôn này thường gặp nhiều khó kh ă n trong việc ứ ng d ụ n g lí
th u y ết đê g iả i các bài tập, n h ấ t là các bài tập tương đối khó Với
m ụ c đích trang bị cho sinh viên n hữ ng k ĩ năng g iả i các bài tập đó,
ch ú n g tôi tập hợp trong tài liệu này nhiều bài tập có tín h chát
chọn lọc P hần lớn sô bài được giải hoặc hướng d ẫ n chi tiết cách
giả i Có m ột sô ít bài chí cho đáp sô đ ể sinh viên tự k iể m tra và rèn
luyện k ĩ n à n g tín h toán Tài liệu này còn g iú p cho sin h viên nâ n g
cao trinh độ đê d ự thi các k ì thi O lym pic toàn quốc được tô chức
h à n g nám , củng n h ư làm tài liệu nghiên cứu cho các học viên
cao học.
C húng tôi sắp xếp các bài tập thà n h 5 chương cơ bản, trong m ỗi
chương đều có tóm tắt lí thuyết đê sinh viên tiện theo dõi uà
ứ ng dung.
Cuối cùng, xin chăn th à n h cảm ơn P hòng Q uản lí và N g h iên
cứu khoa học của Trường đại học Giao thông vận tả i cùng các bạn
đồn g nghiệp và N h à xuất bản X ây dự ng đã g iú p đỡ ch ú n g tôi
trong việc x u á t bản cuôìĩ sách này.
C á c tác giả
3
Trang 3Ỏ đày: h - chiều sâu (khoảng cách từ mặt thoáng đến điểm tính áp suất) Khi p xác
định theo công thức (1.4), thì gọi áp suất tuyệt đối: pt(1 = Po + yh
Gọi p., là áp suất khí trời: pa = 9,81 N /cn r = lat, thì sẽ có hai trường hợp sau:
+ Nếu pU| > pa thì pUỊ - pa = pd ; pd gọi là áp suất dư
+ Nếu pld < p., thì pa - pId = pt k ; ptk gọi là áp suất chân không
Trang 4Như vậy: pck = - pd
- Áp suất dư trên mặt thoáng của chất lỏng tiếp xúc với khí trời thì bằng không
- Áp suất dư tại một điểm trong chất lòng có mặt thoáng tiếp xúc với khí trời bằne:
Pd = yh.
Sau đây áp suất dư thường được viết là p.
1.4 ÁP Lực CH ẤT LO N G LÊN TH À NH PHANG (áp lực dư)
p = PCÍ0 = yzt 0)
ơ đây pc - áp suất tại trọng tâm của diện
tích chịu lực 03; zc là chiều sâu của trọng JL
c - trục đối xứng di qưa trọng tâm c.
Jc - mômen quán tính eủa diện tích ũ)
ứng với trục đi qua trọng tâm c.
0) x - hình chiếu của thàBỉh cong lên mặt vuông
6 ()
Trang 5/v - toạ độ trọng tâm của diện tích (úx.
Một vật ngập từng phần hoặc toàn phán trong chất lỏng sẽ chịu một áp lực thẳng đứng
lừ dưới lên gọi là lực đẩy Acsimet (kí hiêu A), có trị số bằng trọne lượiiíỉ của thể tích chất lỏng mà vật chiếm chỗ và đi qua trọng tâm của khối chất lỏng đó (hình 1.4):
Trang 6- Mặt đẳng áp:
b) Vật chứa chất lỏng quay x u n s quanh trục đối
b) Vạt chưa cnât long quay x u n s quanh t
xứng với vận tốc góc co không đổi (hình 1.6)
ơ đây T là nhiệt độ tuyệt đối
Hài l l Đường ống dẫn nước có dườne kính trong d - 5()()mm, dài I - lOOOm eliứu đầy nước ở trạng thái tĩnh dưới áp suất p„ = 4at và nhiệt độ ban đầu t„ = 5°c -Hãy xác
định áp suất trong ống khi nhiệt độ tương ứng tăng lên đến t, =15°c Biết hệ số giàn nứ
do nhiệt độ của nước p, = 0,000014 và hệ số nén p p
21000c m 2 / k g Bỏ qua sự biêndạng và nén, giãn nở của thành ốníĩ
Trang 7Đ áp số: Ap = 7at
Bai 1.2 Một kiểu áp kê nhạy được cấu tạo như saư: Một bình trụ tròn trục thẳng đứng, bán kính R = lOOmm, dày e = lmm, được treo qua hai ròng rọc với một đối trọng, miệng
của bình nhúng vào nước úp lên một đầu ống dẫn khí với áp suất p cần đo (hình 1.7) Hãy
tính độ di chuyên theo chiều cao của bình khi áp suất của khí tăng lm m cột nước
B ài giải:
Bình dược cân bằng bởi trọng lượng bản thân và vật đối trọng với áp suất từ chất lỏng (nước và khí) Các áp suất đó bao gồm một phần áp suất khí p tác dụng lên toàn bộ bề mặt bên trong của bình sẽ là 7iR:p và áp
suất yz tác dụng lên vành xung quanh
(có chiểu dày là e) của bình là lực đẩy:
2ĩtRey/ Vậy có phương trình:
2nReyz + 7tR:p = trọng lượng bình + đối
là bình sẽ lên cao một trị số là 50mm
Bài 1.3 Càn một bình nước có diện tích đáy là 0), độ sâu nước là hj, cân đã cân bằng (hình 1 Sa) Nếu thả một quả cầu (có thể tích đáng kể) ngập vào bình nước, nhung có tay người thả giữ lấy quả cầu (hình 1.8b) Hỏi cân có cân bằng nữa không?
(O
n ù h ì a)
Hình 1.8
Trang 8Hinh 1.9
H ư ớ n g dần
Theo điều kiện đã cho, cân sẽ không cân bằng
nữa và sẽ lệch về phía bên trái
Bài 1.4 Một đoạn sông cong có bán kính
cong của trục dòng là R, vận tốc dòng nước
trung bình là V, chiều rộng mặt nước là B
(hình 1.9) Hãy tìm phương trình mặt thoáng và
độ chênh mực nước giữa hai bờ
B ài giải
Bài này có nhiều quan điểm diễn giải, ở đây
giải theo dạng tĩnh tương đối
khi cho biết áp suất chỉ trong các áp kế là
p, = 0,9at; p2 = 1,86 at và độ cao mức chất lỏng
biểu diễn như hình 1.10 Biết tỉ trọng của dấu
ỗd = 0,8, của thủy ngân ỗ Hg =13,5
H ư ớ n g dẩn
Áp dụng công thức tính áp suất một điểm trong
chất lỏng:
10
Trang 9P b = P i + Yd ( 1 , 2 — 1 , 0 6 )
Giải ba phương trình trên ta nhận được:
h A = 0,30mBài 1.6 Bình hình trụ chiều cao H = 70cm
có hai khoá A và B (hình 1.11) Trước hết đóng
khoá B, m ở khoá A để rót thuỷ ngân vào với áp
suất khí trời tới độ cao h, = 50cm Sau đó đóng
khoá A, m ờ khoá B cho thủy ngân chảy ra Xác
định áp suất chân không trong bình tại thời
điổrn cân bằng, khi mực thuỷ ngân đạt tới trị sô
h2 và tính h 2 Giả thiết rằng quá trình xảy ra là
Giải hai phương trình trên và thay pa
được phương trình bậc hai đối với h2
thuỷ lực Xác định chiều sâu của dầu có
yd = 8730,9N /m 3, nếu áp suất của không
khí truyền vào bể tương đương với chiều
cao h = 890mmHg
Áp suất của dầu ở gần đáy bể chính bằng áp suất của không khí truyền vào Do vậy, ta
có phương trình:
Trang 10Chiều sâu H của bể sẽ là:
Bài tậ p 1.8 Trong kênh dẫn đến công
trình làm sạch nước người ta đặt một thiết
bị đo mực nước tự ghi (xem hình 1.13)
Đ ầu dưới của ống 1 nằm trong nước với
chiểu sâu H 2 Một thể tích không khí
được truyền theo ống 2 vào đầu trên của
ống 1 dưới áp suất đủ để cho không khí
đi theo ống 1 vào cuối ống Xác định
mực nước trong kênh dẫn H, nếu áp suất
không khí trong ống 1 theo số đọc của
m áy tự ghi bằng h| = 80mm cột thúy
ngân và h2 = 29mm cột thuỷ ngân Cho
khoảng cách từ đáy kênh đến đáu dưới của ống 1, H; = (),30m
Bài 1.10 Sự thay đổi nhiệt độ của khí trời là một hàm bậc
nhất so với độ cao v ề mùa hồ sự thay đổi như sau:
Trang 11H,T0_-T, z_
cua cống vuông (yc = ll,8 k N /n r ) có kích thước
ii X a X o = 3 X 3 X 0 , 0 8 (m ) Clio biết các chiểu sâu
ciui nước: h = l,40m; h| = 4,4m; h2 = l,8m Hệ số
ma sát ỏ' rãnh f = 0,5 (hình 1.15)
Yêu cầu:
1) Tính tống áp lực p của nước lcn cốnc (coi áp
suất uong hầm ngầm là áp suất khí trời)
2) Tìm tâm áp lực D
Trang 12Bài 1.12 Xác định trọng lượnc G của vật
được giữ ở giá của máy nén thuỷ lưc, nếu trọng
lượng của pittồng G| = 10T, đường kính
D = 500mm, chiều cao đai da h = lOOmm, hệ số
ma sất của da với mặt pittông f = 0,15; áp suất
ms
G
14
Trang 13Hài 1.13 Van đĩa đường kính d = 50cm đây kín w
đường vào hầm ngầm và có cơ cấu như hình 1.18 ^
Cho a = lOcm Xác định lực căng của lò xo AB.
Trang 14Nước tràn qua AB khi AD > AO, từ đó lính ra //.
Bài 1.16 Xác định độ sâu của nước trong
bê chứa đủ để m ở van hình chữ nhật AB có
a = lOOcm quay xung quanh trục o nằm
ngang và có kích thước biếu diễn như hình
vẽ 1.21
H ư ớ n g dần
Giái bất phương trình h0 > h u tức là khi tâm
áp lực nằm trên trục o thì van quay
Tổng inôinen ứng với truc () bằn lĩ 0, do dó: CìL - Ọ —c o s a - P.OD = 0
Tliay (1) vào (2) và sau khi giái phương trình ta lính dược h
(2 )
Đáp sổ: h = 2m
16
Trang 15Bài 1.18 Cửa cống AB có kích thước 5\Ỉ2 X 5yỈ2 (rrr), trọng lượng G = 141 X 9810N
có thể quay xung quanh trục B Mực nước thượng hạ lưu cho như hình 1.24 Xác định phản lực mấu A
H ư ớ ng dẫn
Bài này nên giải bằng phương pháp biểu đồ
Từ biểu đồ ta thấy tổng áp lực thuỷ tĩnh p = 5 ỵ x 5 - j2 x 5 \Í 2 và đi qua trung điểm của
Bài 1.19 Cánh cửa cổng cao H = lOm, rộng b = 20 m ~Ỷ
chịu áp lực nước ở thượng lưu (hình 1.26) Cần gia cố 8
dầm chữ I sao cho áp lực nước lên mỗi dầm đều như nhau
Đê cho tổng quát, ta giải bài toán này với giả thiết số
dầm là n chiếc Theo điều kiện bài toán, mỗi dầm chịu
một áp lực như nhau, cho nên phải chia biểu đồ áp lực
ra làm /7 diện tích bằng nhau (hình 1.27)
H
H H
H
Qua các trọng tâm của các diện tích nhỏ này ta kẻ H ình 1.26
Trang 16Khoảng cách từ
Bài 1.20 Xác định chiểu dày tối thiểu e của thành ống nước bằng thép (hình 1.28) có
đường kính trong d = 900mm và chiu một áp suất dư trung bình p = 30at, nếu ứng suất kéo cho phép của thép | ơ | = 137,34 X 10APa
B a i giải
Theo công thức tính thành phần áp lưc lên thành cong ta có:
18
Trang 17p x = pLd
ỏ đây: d - đường kính ống;
L - chiều dài ống
Vì rằng áp lực Px có xu hướng làm vỡ ống tại hai
diêm a và c, cho nên khi tính chiều dày ống, ta lấy áp
lực bằng — Px và lúc đó chiểu dày e của ống tính theo
công thức sau:
e = pd
2[ơ]
3 0 x 9 8 x 9 0Thay số vào ta nhận được: e = - — - = 0,96cm
2 x 1 3 7 ,3 4 x l 0 2
Bài 1.21 Van hình nón có chiều cao h và làm
bằng thép có y = 76,44 kN/m3 dùng để đậy lỗ
tròn ở đáy bê chứa nước Cho biết
D = 0,4h và đáy van cao hơn lỗ — h (hình 1.29)
p - áp lực nước lên đáy van;
Pb - áp lực nước lên mặt bên theo phương thẳng đứng
Đ áp số: R = 5,581h3kN.
Bài 1.22 Van hình cầu dùng để đậy lỗ hở
của thùng chứa chất lỏng được đặt trên cơ cấu
đòn bẩy và có kích thước như hình 1.30
Xác định lực tối htiểu p để đóng kín van
dó nếu bỏ qua trọng lượng của van
Trang 18Ở đây: p, - áp lực nước tác động lên phần mặt cầu ngập trong nước.
.2P3 =Y 71 —í
Bài 1.23 Trên mặt phẳng người ta úp một bình
bằng thép không đáy có dạng hình nón cụt với các
Bài 1.24 Người ta đậy một lỗ tròn ở đáy bể chứa
bằng quả cầu trọng lượng G; bán kính cầu băng R,
mức nước là 4R và khoảng cách từ tâm cầu đến Hình 1.31
đáy bình bằng R/2 (hình 1.32) Tính lực Q cần thiết để nâng quả cầu lên
h = R/2
Hình 1.33
B à i giải:
Lực nâng quả cầu Q bằng: Q = G + Pz
ơ đây: G - trọng lượng quả cầu đã cho;
Pz - lực của nước tác động lên quả cầu theo phương thẳng đứng cần tìm
Để tìm P2: chia cầu ra làm 2 phần bằng mặt cắt ab và khi đó:
P2 = Y (w, + w,) yw
(1)
(2)
20
Trang 19Ớ đây: w, - vật thế áp lực lên mặt acb và mang dấu
w2 - vật thể áp lực mặt acdb và mang dấu (hình 1.24)
Wl = V ,b aV - vacb,
w: = V.lbaW + v.)cdb — ^aic d' = ^aba b' + v.,n, — Vd'd - ^cdc d’ >
w = w, - w, = Vabvb - v acb - v aba.b - v alb + Vcffd + v cdc.d.
quanh trụ nằm ngang (hình 1.34) Trọng tàm
của van nằm trên đường bán kính tạo thành
góc ọ = 45° theo phương ngang và cách trục
quay inột khoảng OA = — r Biết bán kính
van I' = 40cm, chiều rộng van b = lOOcm
Xác định trọng lượng của van đê van ờ vị
trí cân bằng như hình vẽ
B ài giải:
Đê’ cho van ở vị trí cân bằng như hình vẽ
thì tổng môm en của các lực đối với trục o
phải bằng không, tức là I m u = 0 (1)
Theo biểu đồ áp lực (hình 1.35) ta viết được phương trình (1) như sau:
Pz X DịO - Pxl X D ịO + G X O A coscp = 0 (2)
Trang 205br Ỵ 3coscp
H ình 1.35
9 8 1 0 x 5 x 1 x 0 , 4 XTThay số: G = - -— - = 3700N = 3 ,7kN
3cos45°
Bài 1.26 Bình chứa chất lỏng trong đó
có thả phao hình cầu Bình này lại nối
trong bê chứa cùng loại chất lỏng đó
(hình 1.36) Cho biết trọng lượng của bình
là G|, của chất lỏng chứa trong bình là Gị,
z
tỉ số giữa các chiều sâu K = Tính
trọng lượng G của phao
các đường kính D và d, chiều dài' L, ta đặt
tấm gỗ trọng lượng G sao cho 2 mút thừa ở
hai đầu đều bằng c (hình 1.37)
H ỉnh 1.36
H ình 1.37
22
Trang 21Cần đặt tái trọng phụ p ở vị trí nào để giữ cho tấm gỗ ở vị trí nằm ngang?
Từ phương trình này la có thể tính được f theo các đại lượng R, r, p, G, L và Ỵ Với f cỉó thay vào (1) ta tìm được 031 và nhờ (3) ta có A| đã được tính
Bài 1.28 Một thanh gỗ đồns chất dài
L„ = 2m diện tích ngano là s, có khối
lơơim dơn vị là pg = 840 k s /m 3 được
ạắn vào bán lề A đặt cách mặt nước
một khoaníi a = 0,4m (hình 1.38) Tính
góc nchicne a khi thả thanh £>ỗ
vào nước
Trang 23G = 45,12 kN với đáy hình vuông có kích
thước 4 x 4 (m2) và chiểu cao H = 5m nằm
úp trong nước (hình 1.41) Thùng chứa đầy
dầu có trọng lượng riêng yd = 8,6328 kN /m 3
Xác định áp suất p của dầu lên đáy thùng và
chiéu sâu /í của bể ngập trong nước
H ư ớ n g dẫn
Dựa vào điều kiện áp lực lên đáy thùng
càn bằng với trọng lượng thùng, ta tìm được
áp suất p
Áp dụng định luật Acsimet, tìm được h
4m -T ■ —
h - độ sâu tính từ mặt thoáng
đến điểm được xét
2) Từ mặt A - A đến đáy biển trọng lượng
riêns; nước biển coi như không đổi
Yêu cầu:
a) Tính áp suất dư tại các điểm c, D, E
b) Tính lực do nước biển tác dụng lên lm
chiểu dài đường hầm
B ài giải:
a) Để tính áp suất pc, pD, pE, trước hết tính
áp suất dư trên mặt A-A (kí hiệu là pA) (hình 1.43)
Hình 1.42
Trang 24Từ công thức dp = ydh, suy ra:
b) Tính áp lực lên lm chiều dài hầm
Áp lực theo phương ngang triệt tiêu Áp lực theo phương thẳng đứng bằng:
Bài 1.32 Một hình trụ có bán kính
I = 2,5cm, chiều đài L = lOOcm đậy một
lỗ thoát ử đáy bình chứa có kích thước
Bài 1.33 Ong tròn có đường kính
d = 15mm dùng để dẫn nước vào bể chứa
Biết áp suất của nước trong ống dẫn
p = 3at Khi nước đầy bể thì nắp K gắn liền
với hệ thống đòn bẩy có các cánh tay đòn
Trang 25Tại một thời điểm đoàn tàu hãm phanh và
sau đó chạy được một quãng đường
L = lOOm thì dừng lại
Xem chuyển động của đoàn tàu là chuyển
động chậm dần đều, hãy xác định tổng áp
lực p của dầu lên đáy trước của toa xe Cho
trọng lượng riêng của dầu y = 9810 N /m 3
tnrọt theo mặt phẳng ngang dưới tác động của vật có khối lượng m 2 (hình 1.48)
Trang 26Yêu cầu:
1) Tim độ cao H của bình để giữ cho
nước không trào khi bình chuyển động;
cho hệ số ma sát giữa đáy bình và mặt
chiều cao H và được đổ đầy nước (hình 1.50) Cho bình
quay xung quanh trục thẳng đứng z với vận tốc góc co
bằng bao nhiêu thì mặt thoáng tiếp xúc với mặt bên của
nón dọc theo đường tròn ở đáy Thể tích nước trào ra bằng
Trang 27Theo điều kiện bài ra thì:
dzdr
Bài 1.37 Để nâng cao chất lượng đúc bánh xe bằng
gang, khi rót gang lỏng vào người ta quay khuôn quanh
trục thắng đứng (hình 1.51) Hỏi áp suất cùa gang tại
điểm A sẽ tăng lên bao nhiêu nếu đường kính bánh xe
Bài 1.38 Tính áp lực dư của chất lỏng lên nắp AB và
đáy CE của bình trụ tròn chứa đầy chất lỏng trọng
lượng riêng y Bình quay xung quanh trục thẳng đứng
với vận tốc góc (O (hình 1,52a)
H ư ớ ng dẫn
Áp suất dư trên nắp AB khi bình quay:
p = co2r 2
p-Hình 1.52
Trang 28Áp lực nguyên tố lên diện tích dS = 2nrdr (hình 1.52b).
dP = pdS = p7TC02r3dr D
Hy
Bài 1.39 Bình trụ tròn đậy kín có chiều cao H và
đường kính D chứa chất lỏng đến 3/4 chiều cao
(hình 1.53) Tính xem bình phải quay quanh trục
thẳng đứng với vận tốc góc bằng bao nhiêu để mặt
thoáng của chất lỏng vừa chạm đến đáy bình?
H ư ớ n g dẫn
Gọi trục y là trục quay, khi đó lực khối sẽ là:
X = c r x ; Y = 0 ; z = co 2Z - g.
30
Trang 29Thay các biểu thức đó vào phương trình:
phẳng hình chữ nhật tự động m ở ra khi độ sâu ở thượng
lưu h, > 2m Biết độ sâu nước ở hạ lưu h2 = l,2m và
yn = 9 8 1 0 N /m \ Tính với chiều rộng b = Im m
(hình 1.55)
Đáp số: Trục quay đật cách đáy Aị
một đoạn bằng 0,81 m Bài 1.42 Một bình kín đựng đầy chất lỏng (có trọng
lượng riêng Ỵ = 104N/m3) có dạng ở hình trụ tròn nằm
ngang, bán kính R = 2m, đường sinh b = 2m; được
nhúng ngập đến cạnh A (trên cùng) vào một thùng đựng
cùng loại chất lỏng đó Hãy tính áp lực lên mặt cong AB
và đáy OB nếu mức chất lỏng trong ống đo áp ngang với
mặt đáy OB Các áp lực đó sẽ thay đổi như thế nào trong
trường hợp mức chất lỏng trong ống đo áp dâng ngang
với mặt thoáng chất lỏng trong thùng chứa
Trang 30Bài 1.43 Một lực kế trên có treo các vật đúc bằng đổng
và bạc Khi vật ở trong không khí chỉ số là 2,41N Khi vật
ở trong nước chỉ số là 2 ,7 IN Hãy xác định khối lượng
của đồng và bạc Bỏ qua lực đẩy của không khí Cho
pb = 10,5.103kg/m 3 ; pd = 8,9.103kg/m 3; pn = 103k g / m \
Hướng dẫn Khi treo trong không khí: - mg + T| = 0
Khi treo trong nưóc: - mg + T, + A = 0T2 - lực căng lò xo; A - lực đẩy của nước: A = p NgV
Đ áp số: m b « 0,210 kg
md = 0,0356 kg
Bài 1.44 1 Một ống bán kính /■ được đậy phía dưới bằng
một tấm phẳng bằng nhôm hình trụ (bán kính R, chiều cao h)
nhúng chìm trong nước đến độ sâu H Khoảng cách giữa
trục ống đến trục tấm phẳng là d Hỏi phải rót nước vào ống
đến độ cao bao nhiêu để tấm phẳng rơi xuống
2 Thay tấm phẳng nhôm bằng gỗ Cần rót nước vào ống
đến độ cao bao nhiêu để tấm gỗ nổi lên mặt nước
Cho khối lượng riêng của nước p0, của nhôm p, của gỗ Pj
Đ áp số: 1) Tấm phẳng rơi quay nếu:
H ình 1.58
32
Trang 312) Tấm gô nổi lên nếu:
rièng = 104N m 3) đến độ cao H = 2m, ở chính giữa đáy
nằm ngang hình vuông (cạnh là a = 4m) có một phần lồi
lên dạng 1/2 hình cầu, bán kính R = lm (hình 1.59) Biết
rằng áp suất chỉ trên áp k ế là pak = 2at Hãy tính áp lực lên
toàn bộ vỏ bình có trọng lượng là G = 20000N, hãy phân
tích phản lực của nền lên đáy bình
Bài 1.46 Áp suất p của nước trong ống dẫn
có xu hướng mở van K Van này đậy kín miệng
ống dẫn có đường kính d , khi đòn bẩy ab ở vị
trí nằm ngang Giả thiết thanh ab và quả càu
kliòng có trọng lượng Xác định tỉ sô' giữa các
cánh tay đòn a và b để van đậy kín được miệng
ông (hình 1.60)
2D 7
Bài 1.47 Toa xe chở dầu chuyển động với vận tốc
V = 36km/h theo đường vòng có bán kính c o n g R = 300m, biết
yd = 9 8 l 0 N / m \ Xác định góc nghiêng a của mặt dầu hợp với
phương ngang (hình 1.61)
Đáp số: t g a = 0,033
Bài 1.48 Một máy bay đang lượn vòng, cánh nghiêng một
góc a = 45° với phương ngang (hình 1.62) Bán kính lượn
Trang 32R = 400m Vặn'tốc V của máy bay phải bằng
bao nhiêu để mặt mức của xăng trong thùng
chứa song song với mặt phẳng của máy bay?
Đ á p s ố : V = 6 2 , 6 4 m / s Bài 1.49 Lưu lượng xăng (yx - 700kg/m3)
trong các-bua-ratơ của ô tô đuợc điều hoà
bằng một phao gắn chặt vào cần quay quanh
chốt o với a = 40mm, b = 15mm Xác định
bán kính R của phao với điều kiện mức xăng
trong bình được giữ không đổi và khi lỗ
xăng vào bị kín lại thì phao chìm một nửa
Biết đường kính lỗ vào của xăng d = 4mm,
trọng lượng của kim Q = 12gam, trọng
lượng của phao G = 25gam, áp suất'dư của
xăng tác động lêrr v annkỉm p ■■= 0,3at
(hình 1.63)
Đ áp số: R = 2,88cm
Bài 1.50 Người ta đúc xi lanh rỗng có
chiều cao H = 250mm xi lanh và điĩoní’ kính
trong lớn nhất d = 300mm bằng cách rót
gang lỏngivào khuôn rồi cho khuôn quay
quanh ítrục thẳng đứng của nó với số vòng
quay n = 200v/ph (hình 1.64)
a);Hỏi bề dày ô thành xi lanh dưới dày
hơn thành ở trên là bao nhiêu?
b>Tìm số vòng quay n, để cho độ chênh
1) Xác định mực chất lởn>g(tại.eác điểm A, B, E và áp suất tại c, D, F?
2) Nếu ống giữa bị nút chặt tại E'trước khi quay thì áp suất tại c, D, F là bao nhiiêi?3) Nút chặt 2 -ỐiTg bên nhiíng ống giữa hở Xác định áp suất c, D, F Hãy biện luiậr các kết 'quả trên.ithèiỂKtrịisốico, K, 'R'chơírước
34
Trang 33pco2R 2
Ph = Pa + yHBài 1.52 Một hình trụ tròn đường kính D, chứa chất lỏng đến 50% chiều cao H Hãy tìm vận tốc góc co để chất lỏng không trào ra khỏi bình khi quay quanh trục đối xứng
Đ á p / S ố (ở =
VẽgH
Bài 1.53 Cho một ống hình chữ V như hình vẽ chứa nước
hớ ở A và kín ở c Mực nước trong đoạn ống AB ngang bằng
c Với vận tốc góc là bao nhiêu vòng một phút xung quanh
AB sẽ cho áp suất tại điểm B và c bằng nhau Với trường
hợp này tại điểm nào trên đoạn BC có áp suất nhỏ nhất Tính
trị số áp suất tại điểm đó (g = 9,81 (m/s2), p = 1000 (kg/m3)
Trang 34Bài 1.55 Một bể chứa chất lỏng sâu 9m, có một cửa
thẳng đứng gồm ba tấm phẳng chổng lên nhau theo chiều
cao (hình 1.67)
a) Muốn cho các tấm chịu áp lực đều như nhau thì
chiều cao mỗi tấm phải bằng bao nhiêu?
b) Mỗi tấm phải được gia cố tại điểm đặt của áp lực,
Đáp số: V = 1420 rrr
p = 1,2m
Không khí A
3m0,9m
1) Nếu bình nổi như hình vẽ thì trọng
lượng của bình bằng bao nhiêu?
2) Nếu bình được giữ sao cho nắp trên ^
của nó nẫm thấp hơn mặt nước 3m, lực tác
dụng lên nắp này là bao nhiêu?
2 ) F = 4 3 9 7 0 N
Bài 1.58 Để giữ lưu lượng chất lỏng cố định, trong nghiên cứu, bình Mariốl được sử dựng rộng rãi Sau khi đổ đầy chất lỏng vào bình, khoá 1 được đóng lại Trong thời gian tháo cạn bình chỉ có ống 2 được thông với không
khí Khi chất lỏng bắt đẩu chảy thì trong bình mực
nước hạ thấp và chân không hình thành Mực nước
trong ống 2 cũng hạ thấp dần và qua ống đó không
khí bắt đầu vào bình Tại cao trình đầu dưới của ống
2 hình thành áp suất khí quyển Tại cao trình đó ở
trong bình cũng có áp suất bằng áp suất khí quyển
Do đó bình chứa sẽ được tháo cạn dưới cột nước H
Trang 35Bài 1.59 Một nồi hơi của hệ thống sưởi nước nóng có cửa kiếm tra D = 0,8m Cửa kk*m tra có nắp phẳng được chốt bằng 10 bulông Xác định đường kính của bulông nếu mực nước trong bình m ở rộng ở độ cao H = 30cm, còn trọng tâm của nắp cửa ở cao trình
h = 2m tính từ đường trục nồi hơi.'Nhiệt độ nước 20°c (hình 1.70)
Tim đường kính cần thiết của bulông khi xem ứng suất kéo cho phép của chúng
|ơ j = l40MPa
Đáp sổ: d = 0,011 m
Hình 1.70
Bài 1.60 X ác định áp iực chất long len một của
van hình trụ có đường kính d = 3,Om, b = ;0m và
H = 2.5m Biết rằng Ỵ = 9810N/nr (hìnli '7 1 )
Hướng đẫn xem vĩ dụ mục 2.8
Bài 1.61 Đ ể 1 àm sạch đường ống tự cháy li ng
m ạ n5 ưới thoát có đường kính d = 50()m n u ười
la sử dạng quả cầu kim loại cỏ đường kính d nhỏ
hơn đường kính ống 20% Ọnả cầu làm co hẹp
mặt cĩ.t của đường ống và tạo nên trong giếng
một cl iều cao nước dâng H = 2,Om tính từ điếm
cao nh.it của ống Quả cầu sẽ ép sát lên phần nửa
vòng xên cửa đường ống Cặn được rửa bằim
dòng rước chảy dưới quả cầu Xác định lực p cần
phải dtt vào dây để giữ cho quá cầu ở vị trí đã
Đcip số: p = 2710N
Iìài 1.62 Xác định chiều sâu ngập nước và độ ổn định cúa cầu phao xi mãng lưới thép
có dại " hình hộp với chiều cao h = 1,8m, chiéu rộng b = 2.5m, chiều dài / = 6,Om; chiều
Trang 36dày thành cầu phao ô = 0 , lOm Nếu biết khối lượng đơn vị của xi măng lưới thép là
pb = 2000kg/m3
Đ áp số: h ng = 0,95m - cầu phao ổn định
phần trên (trong phạm vi thay đổi của gấn nưóc),
nặng 40,106N, có mớn nước 6.60m trong nước
mặn (y = 10250 N /m 3) Nếu ta dỡ bớt khỏi tàu
một trọng lượng 2.106N thì mớn nước chỉ còn là
6,30m Vậy trong nước ngọt (yG = 9810N/m3) thì
mớn nước của tàu sẽ là bao nhiêu?
Đ áp số:
Mớn nướe khi tàu nổi trong rotrớc ngọt y = 6,50m
ống đo áp chữ u biểu diễn như hình (hình bàit>ii74.)/.-ÍFỈ trọng của dầu và thủy ngân là
Trang 37Đối với chuyến dộng dừng, đường dòng và quỹ đạo trừng nhau.
2.3 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN L IÊ N TỤ C
- Đối với chất lỏng nén được (p * const)