Bài 3 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a Hình để bên có mấy hình tứ A... Baøi 8 : Hãy đặt đề toán rồi giải bài toán đó..[r]
Trang 1Ôn Tập Bài 1 : Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 2 : Viết tiếp các ngày còn thiếu vào tờ lịch tháng 3
3
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ ………
Ngày 30 tháng 3 là ngày thứ ………
Thứ ba tuần này là ngày 14 tháng 3 Thứ ba tuần trước là ngày ……… tháng ………
Tháng 3 có ………… ngày thứ sáu Đó là các ngày ………
Thứ tư tuần này là ngày 15 tháng 3 Thứ tư tuần sau là ngày ………… tháng ………
Bài 3 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
A 9
B 8
C 11
D 10
b) Tìm x :
A x = 32 B x = 23
C x = 13 D x = 24
Bài 4 : Điền số
,
8
72
5
-7
2
3
9 8 8 8 8
3 0 4
7
9 6
6 6
2 8 9 3
5
7 7
8 2
-4
2 7
777
777
5
+
7 0
3 8 +
5 2
+
4 4
6 3
2 6
> < =
Trang 2Bài 5 :
5 + 48 – 6 ………… 61 79 – 6 + 7 ………… 82
87 ………… 29 + 56 35 + 59 ………… 55 + 39 Bài 6 : Mẹ mua về 76kg vừa gạo tẻ vừa gạo nếp, trong đó có 39kg gạo tẻ Hỏi mẹ mua về bao nhiêu kilôgam gạo nếp ? ………
………
………
………
Bài 7 : Đặt tính rồi tính 100 – 30 25 – 7 44 – 36 63 + 18 ………
………
………
Bài 8 : Hãy đặt đề toán rồi giải bài toán đó Khi giải có dùng phép tính : 71 – 39 = 32 lit ………
………
………
………
………
………
………
Bài 9 : Tính nhanh 37 – 14 + 6 = ……… 25 + 48 + 25 = ………
= ……… = ………
Bài 10 : Tính 45 – 19 = ………… 48 + 12 = ……… 75 – 48 + 13 = ………
16 + 35 = ………… 93 – 38 = ………… 64 + 28 – 37 = ………
Bài 11 : Giải toán theo tóm tắt sau
Trang 3………
………
………
Bài 12 : Tìm y a) y + 24 = 42 b) y – 24 = 42 c) 42 – y = 16 ……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 13 : Viết số thích hợp vào chỗ trống a) 15 giờ hay ……… giờ chiều b) 2 giờ chiều hay ………… giờ c) 20 giờ hay ……… giờ tối d) 23 giờ hay ……… giờ đêm Bài 14 : Viết số thích hợp vào chỗ trống Đoạn thẳng ……… cắt đoạn thẳng ………… tại điểm …………
Viết tên 3 điểm thẳng hàng : ………
Bài 15 : Lan có một số bông hoa Lan cho em 17 bông hoa, Lan còn lại 25 bông hoa Hỏi lúc đầu Lan có bao nhiêu bông hoa ? ………
………
………
………
Bài 16 : Vẽ đường thẳng a) Đi qua điểm H b) Đi qua 4 điểm M, N, O, P Bài 16 : Viết các số có 2 chữ số Biết rằng khi cộng chữ số hàng chục và hàng đơn vị, ta được 13 ………
39 quả
Quýt
? quả
°
°
E
D G
C
O
Trang 4………