1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap hoa 10 chuong II

3 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố.. Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC.[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG I – HểA 10

1 Tớnh số hạt mỗi loại ,viết kớ hiệu nguyờn tử, viết cấu hỡnh electron

a Một nguyờn tử R cú tổng số hạt là 34, trong đú số hạt mang điện nhiều gấp 1,8333

b Một nguyên tử có tổng số các hạt là 62 và có số khối nhỏ hơn 43

c Nguyờn tử R cú tổng số hạt là 115 và cú số khối là 80

d Tổng số hạt trong nguyờn tử R là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang

điện là 20

e Nguyờn tử R cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 52, số hạt khụng mang điện gấp

1,059 lần số hạt mang điện dương Xỏc định số hiệu ntử của R?

f Tổng số hạt trong nguyờn tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng

mang điện là 33

g Tổng số hạt trong nguyờn tử R là 34 Đ/S: Na

h Trong anion X3- tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối

2 Bán kính nguyên tử và khối lợng mol nguyên tử của sắt lần lợt là: 1,28Ao và 56g/mol Tính D của ntử sắt biết rằng cỏc nguyên tử sắt chỉ chiếm 74%

3 Bán kính nguyên tử và khối lợng mol ntử của kẽm lần lợt là: 1,38Ao và 65g/mol

b) Biết Zn khụng phải là khối đặc mà có khoảng trống, thể tích thực của Zn chỉ bằng 72,5% thể tích đo đợc Tính khối lợng riêng đúng của kẽm

4 a) Một ntử có bán kính nguyên tử xấp xỉ 1,28Ao và khối lợng riêng tinh thể là 7,89g/cm3 Biết rằng các ntử chỉ chiếm 74% thể tích tinh thể, còn lại là rỗng Tính khối lợng riêng trung bình của ng.tử(g/cm3) Tính khối lợng mol ntử

b) Ng.tử Au bán kính và khối lợng mol lần lợt là 1,44Ao và 197g/mol Biết rằng khối lợng riêng của Au kim loại là: 19,36g/cm3 Hỏi các ntử Au chiếm bao nhiêu % thể tích trong tinh thể?

5 Nếu thừa nhận rằng ntử Ca có dạng hình cầu, sắp xếp đặc khít bên cạnh nhau thì thể tích

chiếm bởi các ntử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn khối tinh thể Hãy tính bán kính ntử

Ca (theo đơn vị Ao) biết khối lợng riêng của Ca là1,55g/cm3, và ntử khối của Ca là 40

6 Cho biết một loại nguyờn tử Fe cú : 26p , 30n , 26e

a Trong 56 gam Fe chứa bao nhiờu hạt p, n , e ?

b Trong 1 kg Fe cú bao nhiờu (e)

c Cú bao nhiờu kg Fe chứa 1 kg (e)

7 Cho 2 đồng vị hidro với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử 11H (99 %) , 12H (1 %)

17

35

Cl (75 ,53 % ),1737Cl (24 , 47 %)

a)Tính nguyên tử khối trung bình của mỗi nguyên tố

b) Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo ra từ 2 loại đồng vị của 2 nguyên tố đó? Tính phân tử khối của mỗi loại đồng vị nói trên

8 Một hỗn hợp gồm 2 đồng vị có số khối trung bình là 31,1 và tỷ lệ phần trăm của các

đồng vị này là 90% và 10% Tổng số hạt cơ bản trong 2 đồng vị là 93 Số hạt không mang

điện bằng 0,55 lần số hạt mang điện Tìm số điện tích hạt nhân và số nơtron trong mỗi

đồng vị

9 R cú 2 loại đồng vị là R1 và R2 Tổng số hạt trong R1 là 54 hạt và trong R2 là 52 hạt Biết

Trang 2

R1 chiếm 25% và R2 chiếm 75% Tớnh khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của R.

10 Một hỗn hợp gồm hai đồng vị cú số khối trung bỡnh 31,1 và tỉ lệ % của cỏc đồng vị này

là 90% và 10% Tổng số hạt trong hai đồng vị là 93 và số hạt khụng mang điện bằng 0,55 lần số hạt mang điện Tỡm số Z và số notron của mỗi đồng vị?

11.Hòa tan 4,84g Mg kim loại bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 0,4g khí H2

a Xác định NTK của Mg

b Mg kim loại cho ở trên có 2 đồng vị là 1224Mg và 1 đồng vị khác Xác định số khối của

đồng vị thứ 2 biết tỉ số của 2 loại đvị trên là 4:1

12.Một thanh đồng chứa 2 mol Cu Trong thanh đồng đó có 2 loại đvị là 63

29Cu và 65

29Cu với hàm lợng tơng ứng là 25% và 75% Hỏi thanh đồng đó nặng bao nhiêu gam?

13.Dung dịch A chứa 0,4mol HCl, trong đó có 2 đồng vị 35

17Cl và 37

17Cl với hàm lợng tơng ứng là 75% và 25% Nếu cho dd A t/d với dd AgNO3 thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?

14.Oxi có 3 đvị 16

8O, 17

8O, 18

8O, biết % các đvị tơng ứng là x1, x2, x3, trong đó x1=15x2; x1

-x2=21x3 Tính nguyên tử khối trung bình của oxi?

15.NTKTB của Ag là 107,87 Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị, trong đó 109

47Ag chiếm 44% Xác định số khối và viết kí hiệu nguyên tử của đồng vị còn lại

16.Đồng gồm 2 đvị 65

29Cu, 63

29Cu

a) Tính thành phần phẩn trăm 65

29Cu trong CuO Biết NTK tb của Cu = 63,546, của O = 15,9994

b)Tính hàm lợng % của 63

29Cu trong CuSO4.5H2O Biết NTKtb của H=1,008; S = 32,066;

17.Một nguyên tố X có 3 đvị A, B, C lần lợt chiếm tỉ lệ % là: 79%, 10%, 11% Tổng số

khối của 3 đvị là 75 NTKtb của X là 24,32 Mặt khác, số n của B nhiều hơn của A là 1 hạt a)Tìm số khối của mỗi đvị

b) Biết trong A có số p = n, tìm X

18.Nguyên tố 35X có 2 đồng vị là X1 và X2 Tổng số hạt không mang điện của X1 và X2 là

90 Nếu cho 1,2 g 2040Ca tác dụng với 1 lợng X vừa đủ thì đợc 5,994g hợp chất Biết tỉ lệ giữa số nguyên tử X1 và X2 bằng 605:495

a Tính NTK trung bình của X, số khối của X1 và X2

b Có bao nhiêu nguyên tử X1, X2 trong 1 mol nguyên tử X

19.Cho m gam kim loại X t/d vừa đủ với 7,81g khí clo thu đợc 14,05943 gam muối clorua

với hiệu suất 95% Kim loại X có 2 đồng vị A và B có đặc điểm:

- Tổng số hạt trong 2 ntử A và B bằng 186

- Hiệu số hạt không mang điện của A và B bằng 2

- Một hỗn hợp có 3600 ntử A và B Nếu ta thêm vào hỗn hợp này 400 ntử A thì hàm l -ợng phần trăm của ntử B trong hỗn hợp sau ít hơn trong hỗn hợp đầu là 7,3%

a Xác định khối lợng m và khối lợng ntử của kim loại X

b Xác định số khối của A, B và số hiệu ntử

c Xác định số ntử A có trong khối lợng muối nói trên

20.Nguyờn tố A cú hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyờn tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số

hạt trong nguyờn tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt khụng mang điện Tớnh nguyờn tử lượng trung bỡnh của A

21.Nguyờn tố Argon cú 3 loại đồng vị cú số khối bằng 36; 38 và A Phần trăm số nguyờn

tử tương ứng của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%; 0,06% và 99,6% Biết 125 nguyờn tử

Ar cú khối lượng 4997,5 u Tính số khối A của đồng vị thứ 3 và NTK trung bình của Ar

22.Viết cấu hình e và sự phân bố e vào các AO của các nguyên tử và ion sau: O(Z=8); O2-;

S (Z=16); S2-; Cl (Z=17); Cl-; K (Z=19); K+, Ca (Z=20); Ca2+, Fe (Z=26); Fe2+; Fe3+

Trang 3

23.Viết đầy đủ cấu hình e của các ntử có e ngoài cùng nh sau:

a) 3p64s2 b) 3s23p1; c) 3s23p5; d) 4p5 e) 5p66s1 f) 3s23p6 g)3d104s2

- Xác định tên ntố? Cho biết các nguyên tử trên có bao nhiêu e độc thân?

- Nguyên tử nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?

24.Phõn lớp e ngoài cựng của hai nguyờn tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của hai

phõn lớp là 5 và hiệu số e của hai phõn lớp là 3

a Viết cấu hỡnh e của chỳng, xỏc định số hiệu nguyờn tử, tỡm tờn nguyờn tố

b Hai nguyờn tử cú số n hơn kộm nhau 4 hạt và cú tổng khối lượng nguyờn tử là 71 đvC Tớnh số n và số khối mỗi nguyờn tử

25.Cấu hỡnh e ngoài cựng của một nguyờn tố là 5p5 Tỉ lệ số notron và điện tớch hạt nhõn bằng 1,3962 Số notron trong nguyờn tử X gấp 3,7 lần số notron của nguyờn tố Y Khi cho 1,0725g Y tỏc dụng với lượng dư X thu được 4,565 gam sản phẩm cú cụng thức XY

a Viết cấu hỡnh e đầy đủ của X?

b Xỏc định số hiệu nguyờn tử, số khối, tờn gọi của X, Y?

c X, Y chất nào là kim loại, là phi kim?

26.Nguyờn tử X cú 3 đồng vị là A chiếm 92,3%, B chiếm 4,7%, C chiếm 3% Tổng số hkối

của 3 đồng vị là 87 Số nơtron trong B nhiều hơn A một hạt Khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của X là 28,107 u

a Hóy tỡm số khối của A, B ,C

b Nếu trong A cú số n = số p Hóy tỡm số nơtron trong mỗi đồng vị

27.Nguyờn tử X cú 3 lớp electron Lớp thứ 3 cú 4 electron.

a) Nguyờn tử X cú bao nhiờu electron ? Bao nhiờu proton ?

b) Số hiệu nguyờn tử của X là bao nhiờu?

28.Viết cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tử cú Z = 21, 23, 26, 28 Những nguyờn tố nào là

kim loại, phi kim hay khớ hiếm?

Ngày đăng: 23/07/2021, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w