1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De HSG Lop 9 nam hoc 20132014

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng thêm nước và các điều kiện cần thiết nhiệt độ, xúc tác… hãy trình bày phương pháp hoá học và viết phương trình phản ứng điều chế FeSO4 , CuOH2.. aViết phương trình phản ứng xảy [r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN THANH OAI

TRƯỜNG THCS DÂN HÒA

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1: (4đ)

Chọn các chất A, B, C, D thích hợp hoàn thành các phương trình phản ứng của

sơ đồ chuyển hoá sau (ghi rõ điền kiện phản ứng nếu có)

A +B

C +B CuSO4  CuCl2  Cu(NO3)2  A  C  D

D +B

Câu 2: (6đ)

1 Cho các dung dịch riêng biệt không màu đựng trong các lọ mất nhãn gồm: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4 , Na2SO4 , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất hãy nhận biết các dung dịch trên bằng phương pháp hoá học

2 Cho các chất gồm: FeS2 , CuS , Na2O Chỉ dùng thêm nước và các điều

kiện cần thiết (nhiệt độ, xúc tác…) hãy trình bày phương pháp hoá học và viết phương trình phản ứng điều chế FeSO4 , Cu(OH)2

Câu 3: (4đ)

Trộn 200 ml dung dịch HCl 2M với 200 ml dung dịch H2SO4 2,25 M (loãng) được dung dịch A Biết dung dịch A tác dụng vừa đủ với 19,3 g hỗn hợp Al và

Fe thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch B

a)Viết phương trình phản ứng xảy ra

b)Tính khối lượng Al, Fe trong hỗn hợp ban đầu

c)Tính thể tích khí H2 thu được (đktc)

d)Tính tổng khối lượng muối có trong dung dịch B

Câu 4: (6đ)

1.Hoà tan 8,1 g một kim loại M hoá trị III trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí (đktc) Xác định kim loại M

2.Hoà tan 1,18 g hỗn hợp A gồm bột S và Al trong 375 ml dung dịch HCl 0,2

M thu được 672 ml khí (đktc) và dung dịch B

a)Xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch B

b)Nung nóng 3,54 g cũng hỗn hợp A nói trên ở nhiệt độ cao thích hợp trong bình kín không có oxi cho đến khi phản ứng xong thì thu được chất rắn C Xác định phần trăm khối lượng các chất trong C

***************** Hết ******************

Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

NGƯỜI RA ĐỀ NGƯỜI DUYỆT ĐỀ

Nguyễn Thị Hà Thu Nguyễn Thị Hà

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 9

Năm học: 2013 – 2014

Đáp án Điểm Câu 1

(4 đ)

Chọn đúng các chất và viết đúng mỗi phương trình 0,5đ ;

cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện mỗi phương trình trừ

0,25 đ

A là Cu(OH)2 , C là CuO, D là Cu, B là H2SO4 đặc

Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O

CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

Cu + 2H2SO4 đ t CuSO4 + SO2 + 2H2O

CuSO4 + BaCl2  CuCl2 + BaSO4

CuCl2 + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2AgCl

Cu(NO3)2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaNO3

Cu(OH)2 t CuO + H2O

CuO + H2 t Cu + H2O

Câu 2

(6đ)

1

- Lấy mỗi hoá chất 1 ít cho vào các ống nghiệm có đánh số

thứ tự làm mẫu thử

- Thử bằng quỳ tím:

+ Quỳ tím hoá đỏ: H2SO4

+ Quỳ tím hoá xanh: NaOH, Ba(OH)2 (nhóm I)

+ Quỳ tím không đổi màu: NH4Cl, NaCl, Na2SO4 (nhóm II)

-Nhỏ dung dịch H2SO4 vào nhóm I: thấy xuất hiện kết tủa

trắng đó là dung dịch Ba(OH)2 , không có hiện tượng gì là

dung dịch NaOH

Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

-Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào nhóm II: thấy xuất hiện kết tủa

trắng đó là dung dịch Na2SO4 , thấy có khí mùi khai thoát ra

đó là dung dịch NH4Cl, không có hiện tượng gì đó là dung

dịch NaCl

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH

Ba(OH)2 + 2NH4Cl  BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

2

- Hoà tan Na2O vào nước: Na2O + H2O  2NaOH

- Điện phân nước: 2H2O ĐP 2H2 + O2

- Nung CuS và FeS2 trong O2 dư:

2CuS + 3O2 t 2CuO + 2SO2

4FeS2 + 11O2 t 2Fe2O3 + 8SO2

-Tách lấy SO2 cho tác dụng với O2 dư có xúc tác sau đó đem

0,25đ 0,25đ 0,75đ

0,75đ

Trang 3

sản phẩm hợp nước:

2SO2 + O2 t, xt 2SO3

SO3 + H2O  H2SO4

-Đem khử hoàn toàn Fe2O3 bằng khí H2:

Fe2O3 + 3H2 t 2Fe + 3H2O

-Cho Fe, CuO tác dụng với H2SO4:

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

-Cho CuSO4 tác dụng với dung dịch NaOH:

CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

0,25đ 0,5đ

0,25đ

Câu 3

(4đ)

a)Viết ptpứ:

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

b) Tính số mol: nHCl = 0,4 mol ; nH2SO4 = 0,45 mol

Đặt ẩn tính số mol Al ; Fe: nAl = 0,3 mol ; nFe = 0,2 mol

=>mAl = 8,1 g ; mFe = 11,2 g

c) Theo ptpứ tính nH2 = 3/2 nAl + nFe = 3/2 0,3 + 0,2 = 0,65

VH2 = 0,65 22,4 = 14,56 (lít)

d) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mKim loại + mAxit = mMuối + mkhí H2

=>mMuối = mkim loại + mAxit - mkhí H2

= 19,3 + 0,4.36,5 + 0,45.98 - 0,65.2 = 76,7 g

1,5đ

0,5đ 1đ

Câu 4

(6đ)

1

Viết ptpứ: 2M + 6HCl  2MCl3 + 3H2

nH2 = 0,45 mol => nM = 0,3 mol

MM = 27 => M là Nhôm (Al)

0,5đ 1đ 0,5đ 2

a) Hoà tan A vào HCl chỉ có Al phản ứng

Ptpứ: 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

Tính số mol: nHCl = 0,03 mol ; nH2 = 0,075 mol

=>Xác định được HCl dư

=> dung dịch B gồm: AlCl3 và HCl dư

CM AlCl3 = 0,053M

CM HCl dư = 0,04 M

b) Nung A trong bình kín không có O2 :

2Al + 3S t Al2S3

Khối lượng S trong 1,18 g hỗn hợp A = 1,18 – mAl = 0,64 g

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ

Trang 4

=>nS = 0,02 mol

Mà ta có 3,54 g gấp 1,18 g 3 lần =>nAl= nS=0,02.3=0,06 mol

Theo ptpứ xác định được Al dư

=>Chất rắn C gồm: Al dư và Al2S3

% Al dư = 15.25 %

% Al2S3 = 84,75 %

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 22/07/2021, 07:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w