0,5 điểm Đặt đúng câu có hành động nói dùng kiểu câu không đúng với chức năng chính của nó dùng gián tiếp.. + Đưa người bệnh tới đại dịch AIDS - một thảm hoạ của thế giới.[r]
Trang 1
PHềNG GD&ĐT TIấN LÃNG
TRƯỜNG THCS TỰ CƯỜNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2012-2013
MễN: NGỮ VĂN 9
MA TRẬN
Nhận biết Thụng hiểu VD mức độ
thấp
VD mức độ cao
Cộng CộngCộng
Mức độ
L
Văn học
- Thơ mới, thơ CM
- NL trung đại, NL
hiện đại+ nước
ngoài
được xuất xứ,
đặc điểm của lớp kịch đã
học.
Hiểu, thấy được những nột đặc sắc về nội dung của thơ CM.
Hiểu điểm khỏc biệt giữa văn nghị luận trung đại với văn nghị luận hiện đại.
Phõn tớch chi tiết đặc sắc trong thơ.
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
2 1 10%
1 1,0 10%
4 2,5 25%
Tiếng Việt
- Cỏc loại cõu
- Hoạt động giao
tiếp
- Lựa chọn TT
từ trong cõu
Nhận diện được kiểu cõu Nhận biết được đặc điểm của vai
xó hội trong hội thoại
Hiểu được tỏc dụng của việc sắp xếp trật
tự từ trong cõu.
Biết sử dụng các kiểu câu để thực hiện hành động nói
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1 10%
1 0,5 5%
1 1 10%
4 2,5 25%
Tập làm văn
sử dụng yếu tố
tự sự, miờu tả, biểu cảm.
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 5 50%
1 5 50%
TSố cõu:
TSố điểm:
Tỉ lệ %:
3 1,5 15%
3 1,5 15%
2 2 20%
1 5 50%
9 10 100%
PHềNG GD&ĐT TIấN LÃNG
Trang 2TRƯỜNG THCS TỰ CƯỜNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Ngữ Văn 9 - Năm học: 2012-2013
I Trắc nghiệm khách quan (2Điểm):Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước nhận định hoặc
phương án đúng trong các câu dưới đây:
Câu 1: Nét đặc sắc về nội dung trong các bài thơ của tác giả Hồ Chí Minh và Tố Hữu.
A Tình yêu quê hương, lòng thương người, niềm hoài cổ
B Lòng yêu nước thầm kín, sự trân trọng truyền thống văn hóa dân tộc
C Tình cảm cách mạng, tình yêu thiên nhiên, phong thái ung dung
D Khao khát tự do, chán ghét thực tại tầm thường giả dối
Câu 2: Điểm khác biệt nổi bật nhất giữa văn nghị luận trung đại với văn nghị luận hiện đại là:
A Nghị luận trung đại viết bằng văn xuôi hoặc thơ
B Nghị luận trung đại phải theo bố cục đã thành khuôn mẫu, thường viết bằng văn biền ngẫu
C Nghị luận trung đại có lập luận chặt chẽ, sắc sảo
D Nghị luận trung đại có sử dụng các yếu tố tự sự, miêu tả, biểu cảm
Câu 3: Lớp kịch Ông Giuốc- đanh mặc lễ phục được trích trong tác phẩm nào, thuộc thể loại gì?
A Lão hà tiện; hài kịch B Kẻ ghét đời; bi kịch
C Trưởng giả học làm sang; hài kịch C Người bệnh tưởng; hài kịch
Câu 4: Câu nghi vấn là câu:
A Người thuê viết nay đâu? (Vũ Đình Liên)
B Mày trói ngay chồng bà đi , bà cho mày xem! (Ngô Tất Tố)
C Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta ơi! ( Tố Hữu)
D Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá (Quê hương)
Câu 5: Trong hội thoại, người có vai xã hội thấp phải có thái độ ứng xử với người có vai xã hội cao như thế nào?
A Thân mật B Kính trọng C Quỵ lụy D Luồn cúi
Câu 6: Tác dụng của việc sắp xếp trật tự từ trong câu thơ "Đâu những chiều lênh láng máu
sau rừng” là:
A Thể hiện thứ tự nhất định của sự vật
B Tạo sự liên kết với các câu khác trong văn bản.
C Nhấn mạnh đặc điểm của sự vật
D Đảm bảo sự hài hòa về ngữ âm
Câu 7: Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản nhật dụng?
A Thông tin về Ngày Trái Đất năm 2000 B Thuế máu
C Ôn dịch, thuốc lá D Bài toán dân số
Câu 8 Nói giảm nói tránh là hai biện pháp tu từ Đúng hay sai?
A.Sai B Đúng
II Tự luận: (8Điểm)
Câu 1: (1điểm) Nhớ và ghi lại bài thơ “Ngắm trăng “ (phần dịch thơ)của Chủ tịch Hồ
Chí Minh.?
Câu 2: (2điểm) Đặt hai câu.
- Một câu có hành động nói dùng kiểu câu đúng với chức năng chính của nó (dùng trực tiếp)
- Một câu có hành động nói dùng kiểu câu không đúng với chức năng của nó ( dùng gián tiếp).
Câu 3: (5điểm) H·y viÕt mét bµi v¨n nghÞ luËn nªu râ t¸c h¹i cña tÖ n¹n ma tuý mµ
chóng ta cÇn ph¶i kiªn quyÕt vµ nhanh chãng bµi trõ
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 2điểm
Từ cõu 1 đến cõu 8, mỗi cõu được 0,25 điểm
II Phần tự luận: 8 điểm
Cõu1 Ngắm trăng
Trong tự khụng rượu, cũng khụng hoa,
Cảnh đẹp đờm nay, khú hững hờ;
Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,
Trăng nhũm khe cửa ngắm nhà thơ
(Hồ Chớ Minh )
1
Cõu 2 Đặt đỳng cõu cú hành động núi dựng kiểu cõu đỳng với chức năng chớnh
của nú (dựng trực tiếp) 0,5 điểm
Đặt đỳng cõu cú hành động núi dựng kiểu cõu khụng đỳng với chức năng
chớnh của nú (dựng giỏn tiếp) 0,5 điểm
2
Cõu 3 Dàn ý
a) MB: Tệ nạn xã hội ngày càng nhiều điển hình nhất là ma tuý, phá hoại cuộc
sống
b) TB: Tác hại của ma tuý:
- Đối với chính người sử dụng ma tuý:
+ Cơ thể tiều tuỵ, có khi bỏ cả mạng sống bởi vì sốc thuốc
+ Đưa người bệnh tới đại dịch AIDS - một thảm hoạ của thế giới
+ Huỷ hoại con đường công danh sự nghiệp
- đối với gia đình:
+ Sống trong sự đau khổ, không còn hạnh phúc
+ Kinh tế sụp đổ
- Xã hội:
+ Mất ổn định vì những vụ cướp, trấn lột,giết người
+ Huỷ hoại tương lai đất nước
* Những giải pháp khắc phục:
- Tự bảo vệ mình tránh xa khỏi ma tuý
- Tuyên truyền giải thích tác hại ma tuý
- Quan tõm,giúp đỡ những người nghiện
c) KB:
5
Trang 4- Khẳng định tác hại ma tuý cực kì nguy hiểm.
Biểu điểm
* 5 điểm :
-HT: Bài văn bố cục rừ ràng, bài viết đỳng thể loại Dẫn chứng phự hợp, lập luận chặt chẽ.Dựng từ, đặt cõu chớnh xỏc, viết đỳng chớnh tả, đỳng ngữ phỏp Diễn đạt rừ ràng, lưu loỏt, cú sức thuyết phục, ngụn ngữ trong sỏng, lời văn chõn thành
-ND: đỏp ứng tốt đầy đủ cỏc yờu cầu nờu trờn
*Điểm 4-5:
-HT: Bài văn bố cục rừ ràng, bài viết đỳng thể loại Dẫn chứng phự hợp, lập luận tương đối chặt chẽ.Dựng từ, đặt cõu chớnh xỏc, viết đỳng chớnh tả, đỳng ngữ phỏp Diễn đạt rừ ràng, lưu loỏt, cú sức thuyết phục, ngụn ngữ trong sỏng, lời văn chõn thành
-ND: đỏp ứng 3 /4 yờu cầu nờu trờn
* 3-4 điểm:
HT: Bài văn bố cục chưa rừ ràng, bài viết đỳng thể loại.Dẫn chứng chưa phự hợp Văn viết chưa mạch lạc, lời lẽ, ngụn ngữ chưa hay, đụi chỗ cũn lỳng tỳng trong diễn đạt ý
-ND:Đạt 1/2yờu cầu trờn
* 1-2điểm:
Đối với bài văn chưa thực hiện đỳng cỏc yờu cầu trờn Văn viết vụng về, lời lẽ
sơ sài, ý văn cũn lộn xộn
+Điểm 0:
Đối với bài văn lạc đề, bỏ giấy trắng