a Rút gọn rồi sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.. Gọi K là giao điểm của AB và IH.[r]
Trang 1I/TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.
Câu 1: Bộ ba nào sau đây là ba cạnh của một tam giác ?
A 3; 4; 6 B 3; 3; 6 C 2; 3; 6 D 2; 4; 6
Câu 2: Tích của hai đơn thức − 13 x 2 y 2 và (-6) xy 3là:
A -2x2y3 B 2x2y6 C 2x3y5 D -2 x3y5
Câu 3: Cho ΔKMN cân tại M, ta có
Câu 4: Hai đơn thức nào đồng dạng?
A 2x2y; 2xy2 B 3xy2z; 3x2yz C -3xy2 ; 2xy2 D 3x2y2; 2xy2
Câu 5: Cho A(x) = 7 – 4x , A(-1) =
Câu 6: Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 120 0 thì mỗi góc ở đáy có số đo là :
Câu 7: Cho ABC có AB = 5cm ; BC = 8cm ; AC = 10cm So sánh nào sau đây là
đúng
A B< ^^ C< ^ A B C< ^^ A< ^B C ^A <^B<^ C D C< ^B< ^^ A
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Tam giác đều có ba góc đều bằng 600
B.Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 là tam giác cân
C Hai tam giác đều thì bằng nhau
D Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên là tam giác đều
Câu 9: Cho ABC với I là giao điểm của ba đường phân giác Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đường thẳng AI luôn vuông góc với cạnh BC.
B Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của cạnh BC
C IA = IB = IC
D Điểm I cách đều ba cạnh của tam giác
II/ TỰ LUẬN:
Bài 1: Cho hai đa thức:
A(x) = x5−3 x2− 5 x4− 9 x3+x2−1
4 x+7 x
3
; B(x) =
5 x4− x5− x2+2 x3+3 x2−1
4 a) Rút gọn rồi sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính A(x) + B(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x) + B(x)
Bài 2: Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm; đường phân giác BI Kẻ
IH BC ( H BC) Gọi K là giao điểm của AB và IH
a) Tính BC ?
b) Chứng minh: Δ ABI=Δ HBI.
c) Chứng minh: BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH
d) Chứng minh: IA < IC
e) Chứng minh I là trực tâm Δ ABC
HỌ TÊN:
LUYỆN TẬP HÈ Môn: Toán 7- Đề A
Trang 2ĐÁP ÁN
Đề A
Bài 1:(1,5 đ)
a) Rút gọn rồi sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
A(x) = x5−5 x4−2 x3− 2 x2−1
0,25đ
B(x) = − x5+5 x4+2 x3+2 x2−1
b) Tính A(x) + B(x)
A(x) + B(x) = − 14 x −1
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x) + B(x)
A(x) + B(x) = − 14 x −1
4=0
− 1
4 (x +1)=0
0,5đ
Bài 2: (4 đ)
Vẽ hình đến câu a 0,5đ
a) Tính BC ?
BC2=AB2
+AC2=36+64=100⇒ BC=√100=10 cm 0,5đ
b) Chứng minh: Δ ABI=Δ HBI.
Δ ABI=Δ HBI (cạnh huyền - góc nhọn) 1,0đ
c) Chứng minh: BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
AB = AH vì ( Δ ABI=Δ HBI ) (1)
IA = IH vì ( Δ ABI=Δ HBI ) (2)
Từ (1) và (2), suy ra BI là đường trung trực của đoạn thẳng AH 1,0đ
d) Chứng minh: IA < IC
Ta có: AC > IH ( đường xiên – đường góc vuông )
IH = IA vì ( Δ ABI=Δ HBI )
e) Chứng minh I là trực tâm Δ ABC
Gọi O là giao điểm của BI và KC
Chỉ ra I là giao điểm của 3 đường cao BO,CA, KH
0,5đ
A
B
C I
H
K
O