*Để tính giá trị của một biểu thức ta thực hiện các bước sau: - Thu gọn biểu thức nếu có các đơn thức đồng dạng ĐÓ tÝnh gi¸ trÞ cña - Thay các giá trị củabiÓu biếnthøc vào ta biểu thức m[r]
Trang 2KIEÅM TRA BAỉI CUế
HS 1: - Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
-Cỏc cặp đơn thức sau cú đồng dạng hay khụng? Vỡ sao?
4
c yz v y z
HS 2: -Muốn cộng, trừ cỏc đơn thức đồng dạng ta làm
thế nào ?
- Tớnh tổng và hiệu cỏc đơn thức sau:
1
2
b xyz xyz xyz
) 5 ( 3)
a x x x
HS 2: Để cộng (hay trừ) cỏc đơn thức đồng dạng, ta cộng
(hay trừ) cỏc hệ số với nhau và giữ nguyờn phần biến.
(1 5 )
2 xyz 2 xyz
(1 5 3)x 3x
HS 1 : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và
có cùng phần biến.
Các cặp đơn thức a và b đồng dạng vỡ chúng có cùng phần biến
đồng dạng
đồng dạng
Không đồng dạng
Trang 37 -6 6 4
1 2
1 2
) 4
1 (
4
y x y
x
3x2y3 – (-3x2y3)
z y x z
y
x3 4 4 3 4
9xyz + (-12xyz)
TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau víi x=1, y=-1 vµ z=2
NHãM II
Nhãm I
C
4
N
Đ
• Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Nhãm V x - 2y2 + z3
Nhãm III
7
§ ç C Ë N
1 2
Trang 4*Để tớnh giỏ trị của một biểu thức ta thực hiện cỏc bước sau:
- Thu gọn biểu thức (nếu có các đơn thức đồng dạng)
- Thay cỏc giỏ trị của biến vào biểu thức
- Thực hiện cỏc phộp tớnh để tớnh ra kết quả
* Chỳ ý: Dạng toỏn này cú thể sử dụng mỏy tớnh bỏ túi để tớnh kết quả nhanh hơn
Đ ể tính giá trị của
một biểu thức ta làm
nh thế nào?
• Dạng 1: Tính giá trị của biờ̉u thức
Trang 5* Dạng 2: Tính tích và tìm bậc của các đơn thức nh n ậ đượ c Bài tập 22 Tính tích của các đơn thức sau rồi tỡm bậc của đơn thức nhận đ ợc:
a) và
b) và
xy
9 5
4
5
2
xy
4 2
12
2
1
7 x y
* Dạng 1: Tính giá trị của biờ̉u thức
Trang 6*Đờ̉ tính tích của các đơn thức ta làm như sau:
*Đờ̉ tỡm bậc của đơn thức ta làm như sau:
- Nhõn cỏc hệ số với nhau
- Nhõn cỏc phần biến với nhau
- Thu gọn đơn thức
- Tỡm bậc: Bậc của đơn thức cú hệ số khỏc 0 là tổng
số mũ của tất cả cỏc biến cú trong đơn thức đú
Đờ̉ tính tích của các đơn thức ta thực hiện các bước nào? Đờ̉ tỡm bậc của đơn thức ta làm
như thế nào?
* Dạng 2: Tính tích và tìm bậc của các đơn thức nh n ậ đượ c
* Dạng 1: Tính giá trị của biờ̉u thức
Trang 74 2
12 5
.
Bài 22 Lời giải:
a) Ta có:
* Dạng 2: Tính tích và tìm bậc của các đơn thức nh n ậ đượ c
* Dạng 1: Tính giá trị của biờ̉u thức
9 x x y y 9 x y
Bậc của đơn thức nhận đ ợc là (5+3) = 8.
Bậc của đơn thức là (3+5) = 8
4 2
7 x y 5 x y
Trang 8* Dạng 3 Tổng, hiệu hai đơn thức đồng dạng
Bài tập 23 Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 3x2y + = 5x2y
b) - 2x2 = -7x2
c) + + = x5
2x2y
5x5 7x5 -11x5
-5x2
* Dạng 2: Tính tích và tìm bậc của các đơn thức nh n ậ đượ c
* Dạng 1: Tính giá trị của biờ̉u thức
Trang 9Bài tập 2: iền đơn thức thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng sau Đ
Bài tập 1: Chọn các câu đúng ( ), sai (S) trong các câu sau :Đ
a) - 3x3 y2 và 2x3y2 là 2 đơn thức đồng dạng
b) -9x3yz2 và 5xy2z3 là hai đơn thức đồng dạng
c) 7y + 3y2 = 10y2
d) 5xyz + ( - 5xyz) = 0 e) Tổng 2 đơn thức đồng dạng là đơn thức đồng dạng
Đ
S
S
Đ
S
Trang 10-Ôn lại bài đã học ở lớp.
-Giải các bài tập còn lại trong SGK.
-Giải thêm các bài tập 19 đến 23 SBT toán 7 tập II.
- ọc tr ớc bài Đ “Đ a thức trang 36 SGK ”
Trang 11GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE
VÀ HẠNH PHÚC.
Trang 12Trả lời câu 1: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số
khác 0 và có cùng phần biến.
Các cặp đơn thức a và b đồng dạng vỡ chúng có cùng phần biến
HS 2: - Muốn cộng, trừ cỏc đơn thức đồng dạng ta làm thế nào ?
- Tớnh tổng và hiệu cỏc đơn thức sau:
1
2
xyz xyz xyz
b)
a) 2 x22 5x2 ( 3)x2
3 x y
2
2
3 x y
4 xy
Trả lời: Để cộng (hay trừ) cỏc đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay
trừ) cỏc hệ số với nhau và giữ nguyờn phần biến.
2 5 2 ( 3) 2 (1 5 3) 2 3 2
x x x x x
a)
b)
đồng dạng
đồng dạng
Không đồng dạng
.
Bậc của đơn thức là (4+5) = 9