GV: Hướng dẫn câu b HS: Xác định tính chất bằng cách viết hỗn số áp dụng trong bài giải dạng tổng của phần và thực hiện tương tự.. nguyên và phần phân số..[r]
Trang 1_ HS: Các kiến thức về phép chia phân số.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 p’).
2.
Trang 2GV: Lấy ví dụ với số nguyên: 12 :
(2 3), hướng dẫn tương tự cho câu
HS: Tính ( ) rồi thực hiện phép chia (với câu a).
HS: Trình bày như phần bên HS: Chú ý.
HS: Đọc đề bài toán , nắm “ giả thiết, kết luận“.
_ Công thức : S = v t _ Tìm quãng đường theo công thức trên và dựa vào giả thiết 1.
_ Tìm thời gian thì ngược lại.
II Luyện tập
Bài 89 (sgk : tr 43)
a/
2 13
b/ 44c/
Trang 3_ Thời gian Minh đi từtrường về nhà là:
1
6 giờhay 10 phút
Hoạt động 4: Củng cố:
_ Ngay phần bài tập có
liên quan
* Hướng dẫn học ở nhà: (2 p’)
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk , chú ý rút gọn phân số
_ Chuẩn bị bài 13 “ Hỗn số Số thập phân Phần trăm “
3 Thái độ:
_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
II CHUẨN BỊ:
_ GV: Bảng phụ, phấn màu
_ HS ôn tập các khái niệm: hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở Tiểu học
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 p’).
Trang 4? Viết phân số
17
4 dớidạng hỗn số
cách làm
Đặt vấn đề: Tại sao đã học
rồi lại học lại ? Vì tập hợp
GV: Phõn số như thế nào thỡ khụng
viết được dưới dạng hỗn số ?
GV : Củng cố cỏch viết phõn số
dưới dạng hỗn số qua ?1
GV: Đặt vấn đề viết hỗn số
4 2 7 dưới dạng phõn số ?
GV: Củng cố cỏch viết ngược lại qua
?2
GV: Khi viết phõn số õm dưới dạng
hỗn số ta thực hiện như thế nào ?
GV: Khẳng định tương tự khi viết từ
hỗn số õm sang phõn số.
HS: Vận dụng kiến thức Tiểu học giải như phần bờn.
HS: Phõn số cú giỏ trị tuyệt đối của
tử nhỏ hơn giỏ trị tuyệt đối của mẫu.
HS: Thực hiện như trờn.
HS: Viết tương tự phõn số dương rồi đặt dấu “-“ trước kết quả
5 5 5 Trong đú :
1 : là phần nguyờn của
7
5 2
5 : là phần phõn số của
7 5
* Ghi ? 1 , ?2
Hoạt động 3: Phõn số thập phõn, số thập phõn: (12 p’).
GV: Yờu cầu HS viết mẫu của phõn
số ở Vd 1 sang dạng lũy thừa.
GV: Đưa ra cỏc phõn số thập phõn
Yờu cầu HS phỏt hiện điểm đặc bệt
của cỏc phõn số đó cho?
GV: Đưa ra định nghĩa phõn số
HS: Thực hiện như phần bờn HS: Quan sỏt cỏc phõn số và nhận xột.
2 Số thập phõn :
_ Phõn số thập phõn làphõn số mà mẫu là lũythừa của 10
Trang 5thập
GV: Chuyển các phân số thập sang
số thập phân ?
_ Nhận xét mối quan hệ giữa số thập
phân và phân số thập phân tương
ứng ?
GV : Củng cố nội dung 2 qua ? 3 , ?
4 Khẳng định lại tính hai chiều
trong mối quan hệ giữa “chúng “.
HS: Phát biểu định nghĩa như sgk : tr
45 HS: Thực hiện như Vd 2
HS: Nhận xét như sgk : tr 45 HS: Thực hiện tương tự phần ví dụ
+ Phần số nguyên viết bên trái dấu “,”
+ Phần thập phân viết bên phải dấu “,”
Vd2 :
123
1, 23 100
._ Số chữ số của phần thậpphân đúng bằng số chữ số
0 ở mẫu của phân số thậpphân
* Hướng dẫn học ở nhà: (2 p’).
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Chuẩn bị phần bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 47)
Trang 6III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (6 p’).
- Viết các phân số sau
Hoạt động 2: Chữa bài tập (4 p’).
Trang 7GV: Liên hệ kiểm tra
bài cũ, yêu cầu HS
trình bài các bước giải
tự yêu cầu sgk, quan sát
bài giải theo quy tắc cơ
GV: Dựa vào đặc điểm
bài giải câu a) đặt câu
HS: Chú ý lắng nghe
HS: Quan sát và trìnhbày các bước giải củabạn Hoàng , dựa vào đềbài và kết quả đã có tìmcách giải khác nhưphần bên
HS: Chú ý lắng nghe
HS: Giải thích bài giảitheo trình tự : chuyểnhỗn số sang phân số,cộng phân số khôngcùng mẫu
Trang 8HS: Giải thích dựa theocách chuyển từ số thậpphân sang phân số vàthực hiện chia phân số.
HS: Áp dụng thực hiệntương tự với ví dụ cụthể
4a
a : 0,125 = a :
1 8
8 a
Vd : 8 : 0,12 = 8 4 = 32
9 : 0,125 = 9 8 =72
Hoạt động 4: Củng cố:
_ Ngay phần bài tập có
liên quan
* Hướng dẫn học ở nhà :(2 p’).
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại ( sgk : tr 47)
_ Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 48 , 49).
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT
*************************
Ngày soạn: 29/03/2013
Trang 9_ HS vận dụng linh hoạt, sáng tạo các tính chất của phép tính và quy tắc dấu ngoặc
để tính giá trị biểu thức một cách nhanh nhất
II CHUẨN BỊ:
_ GV: Bài tập luyện tập (sgk: tr 48, 49), máy tính Casio fx 500 hay các máy có tínhnăng tương đương
_ HS: Các kiến thức biết về phân số
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (3’).
_ Các bước quy đồng
mẫu số của nhiều phân
số
HS: Phát biểu lại cácquy tắc tương tự sgk
Hoạt động 2: Ôn tập và giải bài tập (36’).
HS: Xác định thừa sốphụ, điền số thích hợp
…HS: Thực hiện theo yêucầu của GV
HS: Chú ý quan sát
Bài 106 (sgk : tr 48)
9 12 4 36 9
Trang 10hiện trong bài giải mẫu
“điền khuyết” theo hai
_ Chú ý rút gọn phân số
và chuyển kết quả sanghỗn số (nếu có thể) HS: Chú ý lắng nghe
HS: Thực hiện theo yêucầu cảu GV
1
4 3 18 36 d/
Trang 11_ Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk
_ Xem lại các kiến thức phần số thập phân, chuẩn bị phần “ Ôn tập “ tiếp theo
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(3’).
Trang 12GV: Yêu cầu HS kiểm
tra các kết quả đã cho
_ Giải nhanh nhờ tínhchất giao hoán và bỏngoặc, cộng hỗn sốthích hợp
HS: Chú ý lắng nghe
HS: Chuyển tất cả sangphân số tương ứng
- Áp dụng tính chấtgiao hoán và kết hợp đểgiải nhanh, hợp lí
HS: Áp dụng tính chấtkết hợp của phép cộng,dựa vào kết quả câu a
và c
_ Thực hiện tương tựcho các câu còn lại
Trang 13_ Giải Bài 113 (sgk: tr 50) tương tự Bài 112, với sự hỗ trợ của máy tính bỏ túi.
_ Xem lại toàn chương III, chuẩn bị “ Kiểm tra 1 tiết”.
Trang 14II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
số bằngnhau
Hiểu đượctính chất
cơ bản củap/số trongtính toán
so sánh vớiphân số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 1,0 10%
3 1,5 15%
Các phép
tính về phân
số
Làm đúngdãy cácphép tínhvới phân sốtrong t/hđơn giản
Làm đúngdãy các phéptính với cácTính chấtgiao hoán kếthợp của phânsố
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 4,0 40%
1 1,5 15%
5 5,5 55%
Hỗn số, số
thập phân,
phần trăm.
Biết cáckhái niệmhỗn số,spt, phầntrăm
Làm đúngdãy cácphép tínhvới phân số
và số thậpphân trongt/h đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
1 1,5 15%
4 3,0 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2,0 20%
2 1,0 10%
5 5,5 55%
1 1,5 15%
12 10,0 100%
Trang 155;
0, 25
3 ;
7, 2 3,9 ; -8,5; 10%;
6 5 7
; 7,2a) Cách viết nào cho ta phân số?
b) Cách viết nào cho ta hỗn số?
c) Cách viết nào cho ta số thập phân?
d) Cách viết nào cho ta phần trăm?
Câu 2 (1,0 điểm) So sánh các phân số :
và
8 10
Câu 3 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính cộng phân số
Câu 4 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính trừ phân số
Câu 5.(1,0 điểm) Thực hiện phép tính nhân phân số
a)
23
25 10
Câu 6 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính chia phân số
a)
253
Câu 7 (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức
a) Viết phân số
7
3 dưới dạng hỗn sốb) Viết hỗn số
6 5
7 dưới dạng phân sốc) Viết phân số thập phân
Câu 1 Trong các cách viết sau đây
a) Cách viết cho ta phân số là:
4
7; 4
Trang 16b) Cách viết cho ta hỗn số là:
6 5 7
;
4 2 5c) Cách viết cho ta số thập phân là: -8,5; 7,2d) Cách viết cho ta phần trăm là 10%; 90%
0,50,50,5
và
8 10
12<
9
b) ) *Ta có
4 5
4 5
=
8 10
*Vậy
4 5
=
8 10
Câu 3 Thực hiện phép tính cộng phân số
*(Quy đồng Cộng theo quy tắc) -(0,25)
Câu4.
(1.0đ)
Câu 4 Thực hiện phép tính trừ phân số
*( Thực hiện Quy đồng Trừ theo quy tắc) (0,25)
Câu 5.
(1đ)
Câu 5.(1,0 điểm) Thực hiện phép tính nhân phân số
*( Thực hiện Nhân theo quy tắc) -(0,25)
Trang 17* Kết quả -(0,25)a)
23
34
b)
4 10
Câu 6.
(1đ)
Câu 6 Thực hiện phép tính chia phân số
*(Thực hiện Chia theo quy tắc) (0,25)
quả -(0,25) a)
253
:
.
43
6 5
7 dưới dạng phân số là
41 7c) Viết phân số thập phân
4
10 dưới dạng số thập phân là0,4
0,50,50,5
Trang 18TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
_ HS: Xem lại “ quy tắc nhân phân số “
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc nhân một số nguyên với một phân số (5’).
“giá trị phân số của một
số cho trước “ qua ?1
GV: Khẳng định lại
cách tìm
HS: Đọc đề bài toán ví
dụ (sgk : tr 50) HS: Vận dụng kiến thứcTiểu học giải tương tự
HS: Giải như phần vídụ
Trang 197 Vậy
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại Sgk và chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
Trang 20III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 p’).
? Nêu quy tắc tìm giá
thế nào?
GV : Tương tự với câu
b) (Chú ý : 7,926 5
HS: Thực hiện nhưphần bên (kết quả cóđược dựa vào bài tínhcho trước )
HS: Thực hiện nhưtrên
Trang 21có kết quả bao
5
3 của 7,926 ta lấy7,926 5 rồi chia 3 tức là :(7,926.5):3=39,63:3= 13,21
_ Sau khi cho Tuấn
còn lại bao nhiêu viên
bi ?
* Bài toán đố liên
qua đến tìm giá trị
phân số của một số:
GV: Hãy chuyển câu
nói trên sang biểu
HS : Giải như phần bên
HS: Chuyển sang biểuthức toán như phần bên,
có thể tính () rồi thựchiện phép chia hay ápdụng quy tắc chia phânsố
HS: Đọc đề bài toán(sgk : tr 52)
HS: 102 km (H nội - Hphòng )
HS: Thực hiện nhưphần bên
_ Có thể minh hoạ bằnghình vẽ
HS: Thực hiện nhưphần bên
II Luyện tập.
Bài upload.123doc.net (sgk : tr 52)
a) Số bi Dũng được Tuấn cho
là : 3
7 (viên bi) b) Số bi Tuấn còn lại là :
Trang 22_ Hoàn thành tương tự phần bài tập còn lại ( sgk : tr 53)
_ Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện tương tự BT 120, sgk: tr 52
_ HS: Bài tập phần luyện tập còn lại (sgk : tr 53)
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (4 p’).
_ Nêu quy tắc tìm giá
I Chữa bài tập Bài 122 (sgk : tr 53)
Cần : 0.1 kg hành tươi 0.002 kg đường , 0.15 kg
Trang 23GV: Dựa theo công
thức trên tuỳ theo làm
ít hay nhiều rau cải mà
HS: Dựa vào 2 kg cảitìm giá trị phân sốtương ứng theo côngthức làm dưa, được kếtquả như phần bên
GV: Hãy dự đóan giá
bán sau như thế nào so
bỏ túi kiểm tra các giá
mới ở nội dung bài
123
GV: Hướng dẫn và yêu
HS: Giá bán thấp hơnlúc trước đó
HS: Tính số tiền giảmtương ứng 10% với mỗiloại hàng
- Lấy giá ban đầu “-“
10% tương ứng sẽ tìmđược giá đúng mới
HS: Trả lời từng bước:
1000 000đ.0,58 = 69600đ
HS: Thực hiện bài 124
HS: Đọc đề bài toán(sgk: tr 53 )
HS: Thực hiện theo yêucầu của GV
HS: Chú ý lắng nghe
II Luyện tập.
Bài 123 (sgk : tr 53)
Các mặt hàng B, C, E đượctính đúng giá mới
Bài 124 (sgk: tr 53)
Trang 24_ Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự BT 124 (sgk : tr 53)
_ Chuẩn bị bài 15 “ Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó”
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT
**************************
Ngày soạn: 13/04/2013
Ngày giảng: 6D (15/04/2013).
Tiết 98 Bài 15 : TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ MỘT PHÂN SỐ CỦA SỐ ĐÓ
Trang 253 Thái độ:
_ Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
II CHUẨN BỊ:
_ GV: Sgk, phấn màu, bảng phụ.
_ HS: Xem lại quy tắc “tìm giá trị phân số của một số cho trước”.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Củng cố quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước: (12 p’).
quả bao nhiêu? Cách
thực hiện như thế nào?
,
Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng quy tắc: (12 p’)
GV: Hướng dẫn HS HS: Đọc đề bài toán
Vd : Ghi ?1 , ?2
Trang 26biệt và ý nghĩa công
dụng của hai quy tắc
HS: Thực hiện tương tựcác hoạt động trên ( chú
ý 350l, ứng với phầnphân số chỉ lượng nước
đã dùng hay lượng cònlại )
_ Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự (sgk: tr 54, 55)
_ Chuẩn bị tiết “Luyện tập “.
Trang 27III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 p’).
_ Ví dụ: ở câu a)
a = 13,32 ;
3 7
m
HS: Giải thích nhưphần bên
I Chữa bài tập.
Bài 127 (sgk : tr 54)
Ta có: 13,32.7 = 93,24 (1)
và 93,24:3=31,08 (2)a) 13,3 :
3
7 =
93, 24
3 (theo 1) = 31,08 (theo 2)b)
31,08 :
3 7 (từ 2) = 13,32 (từ 1)
HS: Đọc đề bài toán ởsgk
Trang 28GV: Dựa vào bài toán
cơ bản của Tiểu học
HS: Phần nguyên trừphần nguyên , “ phầnphân số trừ phần phân
số “
HS: Thực hiện tương tựnhư phần trên
_ Phân biệt điểm khác nhau về ý nghĩa tác dụng của quy tắc bài 14 và 15
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại , chuẩn bị tiết “Luyện tập.
***************************
Ngày soạn: 15/04/2013
Ngày giảng: 6D (18/04/2013).
Trang 29Tiết 100: LUYỆN TẬP (tiếp)
_ Rèn luyện kỹ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của số đó
_ Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài toán về tìm một số biết giá trịphân số của số đó
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Củng cố, dụng hai quy tắc đã học ở bài 14, 15 (13 p’).
GV: Lượng cùi dừa và
lượng đường tính như
HS: Tóm tắt các mụctheo câu hỏi hướng dẫncủa giáo viên
- Lượng thịt =
2
3 lượngdừa
- Lượng đường = 5%
lượng dừa
- 0.8 kg thịt HS: Giải tương tự phầnbên
HS: Trả lời
HS: Hoạt động nhậnbiết nội dung đề bài,tóm tắt tương tự như
Trang 30giải như phần bên.
HS: Giải theo hướngdẫn của GV, tính nhẩm(nếu có thể)
HS :
1
4 viên gạch ứngvới
3
4 kg HS: Chú ý lắng nghe
_ Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự bài tập 134 (sgk: tr 55)
_ Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự , chuẩn bị bài 16 “ Tìm tỉ số của hai
số”.
CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT
Trang 31_ HS: Xem lại khái niệm phân số.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tỉ số của hai số:(14 p’).
GV: Giới thiệu khái
1 Tỉ số của hai số:
_ Thương trong phép chia số
a cho số b (b 0) gọi là tỉ sốcủa a và b
Ký hiệu là a : b (hay
a
b)
Vd: (Sgk : tr 56 )
Trang 32GV: Yêu cầu HS định
nghĩa phân số? Dạng ký
hiệu?
GV: Có thể nhận xét
điểm giống nhau giữa
hai khái niệm trên
GV: Khắc sâu hai đại
HS: Phát biểu tương tựsgk
HS: Chú ý nghe giảng
HS: Đọc phần ví dụ(sgk: tr 56)
_ Nhận xét về đơn vị vàthứ tự các đại lượng khilập tỉ số tương ứng
HS: Làm bài 140
HS: Hai đại lượngkhông cùng đơn vị đo
Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm: (12 p’).
GV: Dựa trên khái niệm
tỉ số, giới thiệu khái
HS: Đúng
HS: Khác trong cáchtìm và dạng ký hiệu
HS: Phát biểu quy tắctương tự (sgk tr 57)
HS: Thực hiện ?1 như
ví dụ
2 Tỉ số phần trăm:
_ Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b , ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết
kí hiệu % vào kết quả :
.100
%
a b
_ Ghi ?1
Trang 33Hoạt động 3: Tỉ lệ xích: (12 p’).
GV: Tỉ lệ xích của một
bản đồ Địa lí là
1 100000
HS: Lập tỉ số tương ứngvới cùng đơn vị đo là
cm , từ đó tìm được tỉ lệxích bản đồ
3 Tỉ lệ xích:
a T b
_ Học lý thuyết như phần ghi tập
_ Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập” (sgk: tr 57, 58 ).
Trang 34II CHUẨN BỊ:
_ GV: Bảng phụ, phấn màu, sgk
_ HS: Bài tập (sgk : tr 58 , 59)
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8 p’).
Hoạt động 2: Chưa bài cũ (7 p’).
_ Đưa tỉ số của hai số
HS: Nhân phần nguyênvới mẫu rồi cộng tử vàgiữ nguyên mẫu
HS: Chú ý số chữ số 0 ởmẫu và số chữ số phầnthập phân là tương ứng
: 3
5 4 65 c/
250
217 d/
7 10
_ Tính a theo b
_ Thay a hoặc b vàobiểu thức a – b = 8, kếtquả như phần bên
Trang 35về điểm khác biệt giữa
bài mẫu và câu hỏi yêu
HS: Hai loại vàng khácnhau (ba số 9 và bốn số9)
HS: Trình bày như phầnbên
Bài 142 (sgk : tr 59)
_ Vàng bốn số 9 (9999)nghĩa là trong 1 000g
“vàng” này chứa tới 9999gvàng nguyên chất, tỉ lệ vàngnguyên chất là:
_ Lưu ý tỉ số phần trămcủa của muối trongnước biển chứ khôngphải của nước biểntrong muối
HS: Chú ý nghe giảng
HS: Giải thích theo ýnghĩa chiều dài trên bản
vẽ và chiều dài tươngứng trên thục tế
HS:
a T b
HS: Thực hiện nhưphần bên
Bài 143 (sgk : tr 59)
_ Tỉ số phần trăm muốitrong nước biển là :
a = 4 cm
b = 80 km = 8.106 cm
1 2000000
T
* Hướng dẫn học ở nhà : (2 p’).
_ Hướng dẫn bài tập 144 , 146 (sgk : tr 59)
_ Hoàn thành tương tự với phần bài tập còn lại ở sgk
_ Xem lại ba bài toán cơ bản về phân số , phân biệt đặc điểm từng loại