1/ Kiểm tra kiến thức cũ 2/ Bài mới HĐ 1: Củng cố các tính chất, quy tắc; toạ độ của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên Nội dung - Các quy tắc, tín[r]
Trang 1- Biết thế nào là mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến.
- Biết kí hiệu phổ biến ( ), tồn tại ()
- Phân biệt được điều kiện cần và điều kiện đủ Giả thiết, kết luận của một định lí
2) Kĩ năng
-Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề Xác định tính đúng – sai của mộtmệnh đề trong trường hợp đơn giản
-Nêu được ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương
-Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trước
3) Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức cũ.
III PHUƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến
GV đưa ra một số câu và cho
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Tính Đ–S phụ thuộc vào giátrị của n
Các nhóm thực hiện yêu cầu
I Mệnh đề Mệnh đề chứa biến.
1 Mệnh đề.
– Một mệnh đề là một câu khẳng định đúng hoặc sai.
– Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.
2 Mệnh đề chứa biến.
Mệnh đề chứa biến là một câu chứa biến, với mỗi giá trị của biến thuộc một tập nào đó, ta được một mệnh đề.
Hoạt động 2: Tìm hiểu mệnh đề phủ định của một mệnh đề
GV đưa ra một số cặp mệnh
đề phủ định nhau để cho HS
HS trả lời tính Đ–S của cácmệnh đề
II Phủ định của 1 mệnh đề.
Kí hiệu mệnh đề phủ định của
1 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 2 Các nhóm thực hiện yêu cầu.
Các nhóm thực hiện yêu cầu
III Mệnh đề kéo theo.
Cho 2 mệnh đề P và Q Mệnh
đề “Nếu P thì Q” đgl mệnh đề kéo theo, và kí hiệu P Q Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
Các định lí toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P Q Khi đó, ta nói:
P là giả thiết, Q là kết luận.
Trang 3- Lập được mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề cho trước.
- Xác định được tính đúng sai của mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương
- Biết lập mệnh đề đảo của mệnh đề cho trước
III PHUƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
Bài cũ: Khái niệm mệnh đề
Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đềsau:
A :’105 chia hết cho 3’
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương
Các nhóm thực hiện yêu cầu
Các nhóm thực hiện yêu cầu
IV Mệnh đề đảo – hai mệnh
đề tương đương.
Mệnh đề QP đgl mệnh đề đảo của mệnh đề PQ.
Nếu cả hai mệnh đề PQ và QP đều đúng ta nói P và Q
là hai mệnh đề tương đương.
Kí hiệu: PQ Đọc là: P tương đương Q hoặc P là đk cần và đủ để có Q hoặc P khi và chỉ khi Q.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các kí hiệu và
GV đưa ra một số mệnh đề có
sử dụng các lượng hoá: ,
a) “Bình phương của mọi số
thực đều lớn hơn hoặc bằng 0”
Trang 4 Các nhóm thực hiện yêu cầu.
Hoạt động 3: Mệnh đề phủ định của các mệnh đề có chứa kí hiệu ,
Trang 5III PHUƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ
H1 Với 2 điểm A, B phân biệt
có bao nhiêu vectơ có điểm đầu
và điểm cuối là A hoặc B?
Vectơ còn được kí hiệu là
a,b,x,y , …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
20’ Cho HS quan sát hình 1.3
Nhận xét về giá của các vectơ
H1 Hãy chỉ ra giá của các
ĐN: Hai vectơ đgl cùng
phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
5 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 6a) AB và CD
b) PQ và RS
c) EF và PQ ?
GV giới thiệu khái niệm hai
vectơ cùng hướng, ngược
hướng
H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra
các cặp vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng?
H4 Nếu ba điểm phân biệt A,
B, C thẳng hàng thì hai vectơ
AB và BC cĩ cùng hướng hay
khơng?
b) song songc) cắt nhau
Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng AB và AC
H3 Gọi O là tâm của hình lục
giác đều ABCDEF
Trang 77 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 8Chương I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Bài 1: LUYỆN TẬP MỆNH ĐỀ
Tuần: 2 PPCT: Tiết 04 Ngày soạn: 31/08/2013
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
1 Trong các câu sau, câu nào
là mệnh đề, mệnh đề chứabiến?
a) 3 + 2 = 7b) 4 + x = 3c) x + y > 1d) 2 – 5 < 0
2 Xét tính Đ–S của mỗi mệnh
đề sau và phát biểu mệnh đềphủ định của nó?
a) 1794 chia hết cho 3b) 2 là một số hữu tỉc) < 3,15
B: Các số nguyên có tận cùngbằng 0 đều chia hết cho 5.C: Tam giác cân có hai trungtuyến bằng nhau
D: Hai tam giác bằng nhau códiện tích bằng nhau
a) Hãy phát biểu mệnh đề đảo
Trang 9H3 Khi nào hai mệnh đề P và
“điều kiện đủ”
c) Phát biểu các mệnh đề trên,bằng cách sử dụng khái niệm
và ngược lại
b) Một hình bình hành có cácđường chéo vuông góc là mộthình thoi và ngược lại
c) Phương trình bậc hai có hainghiệm phân biệt khi và chỉ khibiệt thức của nó dương
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,
13’ H Hãy cho biết khi nào dùng
kí hiệu , khi nào dùng kí hiệu
c) Mọi số cộng với số đối của
Làm các bài tập còn lại Đọc trước bài “Tập hợp”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
9 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 10 Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề.
Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng
Thái độ:
Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 24?
Đ 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 24.
3 Giảng bài mới:
H2 Hãy liệt kê các ước
nguyên dương của 30?
H3 Hãy liệt kê các số thực lớn
b) Liệt kê các phần tử của B
H5 Liệt kê các phần tử của tập
hợp A ={xR/x2+x+1 = 0}
Đ1
a), c) điền b), d) điền
Tập hợp là một khái niệm cơ
bản của toán học, không định nghĩa.
a A; a A.
2 Cách xác định tập hợp
– Liệt kê các phần tử của nó – Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của nó.
Biểu đồ Ven
3 Tập hợp rỗng
Tập hợp rỗng, kí hiệu là ,
là tập hợp không chứa phần tử nào.
II Tập hợp con
A B x (x A x B)
Nếu A không là tập con của
B, ta viết A B.
Trang 114 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3 SGK
Đọc trước bài “Các phép toán tập hợp”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
11 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 12Bài 1: LUYỆN TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA
Tuần: 2 PPCT: Tiết 06 Ngày soạn: 31/08/2013
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các khái niệm về vectơ: phương, hướng, độ dài, vectơ – không
Kĩ năng:
Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau
Vận dụng các khái niệm vectơ để giải toán
Thái độ:
Luyện tư duy linh hoạt, sáng tao
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ – không
GV giới thiệu khái niệm
vectơ – không và các qui ước
a) AB không cùng hướng với
BA .
b) AB 0
.c) AB > 0.
d) A không trùng B
Đ Các nhóm thảo luận và cho
kết quả b)
IV Vectơ – không
Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0.
H Với 2 điểm phân biệt có bao
nhiêu vectơ khác 0 được tạo
thành?
Các nhóm thực hiện và chokết quả
1 Cho ngũ giác ABCDE Số
các vectơ khác 0 có điểm đầu
và điểm cuối là các đỉnh củangũ giác bằng:
Đ2 Giá của chúng song song
hoặc trùng nhau
2 Cho lục giác đều ABCDEF,
tâm O Số các vectơ, khác 0,cùng phương (cùng hướng) với
OC có điểm đầu và điểm cuối
là các đỉnh của lục giác bằng:
Trang 13a) Nếu a,b cùng phương với cthì a,b cùng phương.b) Nếu a,b cùng ngược hướngvới c thì a,b cùng hướng.
Hoạt động 4: Luyện kĩ năng xét hai vectơ bằng nhau
15’ H1 Thế nào là hai vectơ bằng
– Các khái niệm vectơ
– Cách chứng minh hai vectơ
bằng nhau
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài “Tổng và hiệu hai vectơ”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
13 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 14Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Hình vẽ biểu đồ Ven.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại một số kiến thức đã học về tập hợp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các cách cho tập hợp? Cho ví dụ minh hoạ.
Đ 2 cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đạc trưng của các phần tử.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu Giao của hai tập hợp
12’ H1 Cho các tập hợp:
A = {nN/ n là ước của 12}
B = {nN/ n là ước của 18}
a) Liệt kê các phần tử của A, B
b) Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12 và
Liệt kê các phần tử của C gồm
các ước chung của 12 hoặc 18
H2 Nhận xét mối quan hệ giữa
Hoạt động 3: Tìm hiểu Hiệu và phần bù của hai tập hợp
Trang 1510’ A = {nN/ n là ước của 12}
B = {nN/ n là ước của 18}
a) Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12
nhưng không là ước của 18
TC: tập các tam giác cân
TĐ: tập các tam giác đều
Tv: tập các tam giác vuông
Tvc: tập các tam giác vuông cân
Vẽ biểu đồ Ven biểu diễn mối
quan hệ giữa các tập hợp trên?
Cho các nhóm thực hiện yêucầu
15 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 16 Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số.
Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số
Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x R / x > 3}, B = {x R / 2 < x < 5}
Đ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học
10’ H1 Nhắc lại các tập
hợp số đã học? Xétquan hệ giữa các tậphợp đó?
H2 Xét các số sau có
thể thuộc các tập hợp sốnào?
0, 3, –5,
35
fff
, pw3 ,
Đ1 N* N Z Q R
fff
Q,
3
pw , R
I Các tập hợp số đã học
R: gồm các số hữu tỉ và
vô tỉ
Hoạt động 2: Giới thiệu Các tập con thường dùng của R
10’ GV giới thiệu khoảng,
đoạn, nửa khoảng
Hướng dẫn HS biểudiễn lên trục số
Các nhóm thực hiệnyêu cầu II Các tập con thường dùng của R
Khoảng
(a;b) = {xR/ a<x<b}
{xR/a < x}
(–;b) = {xR/ x<b}
(–;+) = R
Trang 17[a;b] = {xR/ a≤x≤b}
Nửa khoảng
[a;b) = {xR/ a≤x<b}
(a;b] = {xR/ a<x≤b}
{xR/a ≤ x}
(–;b] = {xR/ x≤b}
Hoạt động 3: Tìm hiểu về Số gần đúng H1 Cho HS tiến hành
đo chiều dài một cái
5 thì ta cũng làm như trên, nhưng cộng thêm 1 vào chữ số của hàng qui tròn.
2 Cách viết số qui tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
Cho số gần đúng a của số a Trong số a, một chữ số đgl chữ số chắc (hay đáng tin) nếu sai số tuyệt đối của số a không vượt quá một nửa đơn vị của hàng có chữ số đó.
Cách viết chuẩn số gần đúng dưới dạng thập phân là cách viết trong đó mọi chữ số đều là chữ
số chắc Nếu ngoài các chữ số chắc còn có những chữ số khác thì phải qui tròn đến hàng thấp nhất
17 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 18Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Tuần: 3 PPCT: Tiết 09 Ngày soạn: 07/09/2013
Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành
Biết vận dụng các cơng thức để giải tốn
Thái độ:
Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ABC, dựng điểm M sao cho: AM BC
Đ ABCM là hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ
20’ H1 Cho HS quan sát h.1.5.
Cho biết lực nào làm cho
thuyền chuyển động?
GV hướng dẫn cách dựng
vectơ tổng theo định nghĩa
Chú ý: Điểm cuối của AB
trùng với điểm đầu của BC .
I Tổng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Cho hai vectơ
avà b Lấy một điểm A tuỳ ý,
Trang 1919 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 20 Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số.
Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số
Thái độ:
Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm giao của hai tập hợp A và B
Biểu diễn các tập hợp A và B đó
lên cùng một trục số thực (gạch
bỏ các khoảng không thuộc A và
các khoảng không thuộc B)
Phần còn lại trên trục số là kết quả
A ∩ B
GV cho ví dụ minh họa
Sau đó gọi HS lên làm
Tô đậm các khoảng của A, tô đậm
các khoảng của B (không gạch bỏ
bất kỳ khoảng nào trên trục số),
sau đó gạch bỏ các khoảng không
được tô đậm Lấy hết tất cả các
khoảng được tô đậm làm kết quả
cho tập A ∪ B
GV cho ví dụ minh họa
Sau đó gọi HS lên làm
Ví dụ: [1 ; 7) ∪ (–3 ; 5) = (–3 ; 7) Tô đậm các khoảng của A, tô đậm
các khoảng của B (không gạch bỏ
bất kỳ khoảng nào trên trục số), sau đó gạch bỏ các khoảng không được tô đậm Lấy hết tất cả các khoảng được tô đậm làm kết quả
cho tập A ∪ B
Hoạt động 3: Tìm hiệu của hai tập hợp
Tô đậm tập các khoảng của tập A
và gạch bỏ các khoảng của tập B,
sau đó
gạch bỏ luôn các khoảng chưa
được tô hoặc đánh dấu Phần tô
bị gạch bỏ là tập hợp A\B
Hoạt động 4: Vận dụng các phép toán tập hợp đối với các tập hợp số
GV hướng dẫn cách tìm các
tập hợp:
– Biểu diễn các khoảng, đoạn,
nửa khoảng lên trục số
– Xác định giao, hợp, hiệu của
Trang 21 Làm tiếp các bài tập còn lại.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
21 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 22Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tuần: 4 PPCT: Tiết 11 Ngày soạn: 14/09/2013
Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
Biết qui tròn số gần đúng và viết số gần đúng dưới dạng chuẩn
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố khái niệm mệnh đề và các phép toán về mệnh đề
b) Nếu a chia hết cho 9 thì achia hết cho 3
b) Nếu em cố gắng học tập thì
em sẽ thành công c) Nếu một tam giác có mộtgóc bằng 600 thì tam giác đó làtam giác đều
2 Cho tứ giác ABCD Xét tính
Đ–S của mệnh đề P Q và Q
P với:
a) P:”ABCD là một h.vuông” Q:”ABCD là một hbh”b) P:”ABCD là một hình thoi” Q:”ABCD là một hcn”
3 Trong các mệnh đề sau, tìm
mệnh đề sai ? a) – < – 2 <=> 2 < 4 b) < 4 <=> 2 < 16 c) 23 < 5 => 2 23 < 2.5 d) 23< 5 => (–2) 23>(–2).5
Hoạt động 2: Củng cố khái niệm tập hợp và các phép toán về tập hợp H1 Nêu các cách xác định tập
Trang 23Hoạt động 3: Củng cố khái niệm số gần đúng và sai số
10’ H3 Nhắc lại cách viết số qui
23 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 24Bài 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tt)
Tuần: 4 PPCT: Tiết 12 Ngày soạn: 14/09/2013
Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành
Biết vận dụng các công thức để giải toán
Thái độ:
Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ABC So sánh:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ
15’ H1 Cho ABC có trung điểm
III Hiệu của hai vectơ
a) Vectơ đối
+ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với a đgl vectơ
đối của a, kí hiệu a + AB BA
+ Vectơ đối của 0 là 0.
b) Hiệu của hai vectơ
+ a b a ( b)
+ AB OB OA
Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ
20’ H1 Cho I là trung điểm của
là trung điểm của AB
H3 Cho G là trọng tâm ABC.
Trang 2525 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 26Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Bài 1: HÀM SỐ
Tuần: 5 PPCT: Tiết 13 Ngày soạn: 21/09/2013
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số.
Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.
Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ.
Kĩ năng:
Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản.
Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.
Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu một vài loại hàm số đã học?
Đ Hàm số y = ax+b, y = ax2
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số
10’ Xét bảng số liệu về thu nhập
bình quân đàu người từ 1995
đến 2004: (SGK)
H1 Nêu tập xác định của h.số
H2 Nêu các giá trị tương ứng
y của x và ngược lại?
Ta gọi x là biến số, y là hàm số của x.
Tập hợp D đgl tập xác định của hàm số.
Trang 27Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cho hàm số
15’ GV giới thiệu cách cho hàm
số bằng bảng và bằng biểu đồ
Sau đĩ cho HS tìm thêm VD
GV giới thiệu qui ước về tập
GV giới thiệu thêm về hàm
số cho bởi 2, 3 cơng thức
y = f(x) = /x/ = x với x 0x với x 0
Các nhĩm thảo luận– Bảng thống kê chất lượngHS
– Biểu đồ theo dõi nhiệt độ
Đ1
a) D = [3; +)b) D = R \ {–2}
2 Cách cho hàm số a) Hàm số cho bằng bảng b) Hàm số cho bằng biểu đồ c) Hàm số cho bằng cơng thức
Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) cĩ nghĩa.
D = {xR/ f(x) cĩ nghĩa}
Chú ý: Một hàm số cĩ thể xác
định bởi hai, ba, … cơng thức.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về đồ thị của hàm số
2 4 6 8
x y
f(x) = x + 1 f(x) = x 2
Đ2 f(–2) = –1, f(0) = 1
g(0) = 0, g(2) = 4
3 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số y=f(x) xác định trên tập D là tập hợp các điểm M(x;f(x)) trên mặt phẳng toạ độ với mọi xD.
Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x) là một đường Khi đĩ ta nĩi y = f(x) là phương trình của đường đĩ.
Hoạt động 4: Tìm hiểu về Sự biến thiên của hàm số
-3 -2 -1 1 2 3
-2
2 4 6 8
x 1 , x 2 (a;b): x 1 <x 2
f(x 1 )<f(x 2 ) Hàm số y=f(x) đgl nghịch biến (giảm) trên khoảng (a;b) nếu:
thì –xD và f(–x)=f(x).
Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu với
27 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 28-3 -2 -1 1 2 3
-1 1 2 3 4 5 6 7
x y
O y=x 2
1 2 3
x y
O
Đ1 a) chẵn b) lẻ
xD thì –xD và f(–x)=– f(x).
Chú ý: Một hàm số không nhất thiết phải là hàm số chẵn hoặc là hàm số lẻ.
2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.
Trang 29Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Bài 1: LUYỆN TẬP HÀM SỐ
Tuần: 5 PPCT: Tiết 14 Ngày soạn: 21/09/2013
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số.
Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, lẻ.
Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, lẻ.
Kĩ năng:
Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản.
Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.
Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Học sinh 1 : Tìm tập xác định của hàm số sau: y = √2 x −1+√x+3
Học sinh 2: Nêu KN về hàm số chẵn, hàm số lẻ
b) D = R\ {−3 , 1}c) D = [- 12 ; 3]
f(1) = 2 vậy N(1; 1) không thuộc đồ thị hàm số
f(0) = 1 vậy P(0; 1) thuộc đồ thị hàm số
Gợi ý làm bài tập 4
29 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 30∀ x R thì – x D và
f(-x) = (- x + 2)2 ± f(-x)Vậy hàm số y = (x + 2)2
Khơng chẵn cũng khơng lẻc) TXD: D = R
∀ x R thì – x D và
f(-x)= (- x)3 – x = -x3 –x = -f(x)Vậy: HS đã cho là HS lẻ
d) TXD: D = R
∀ x R thì – x D và
f(x) ± f(-x)Vậy hàm số y = x2 + x + 1Khơng chẵn cũng khơng lẻ
Xem lại bài tập và hồn thiện các bài tập cịn thiếu
Xem trước bài sau
1) Xét tính chẵn lẻ của các hàm số a)y = 3x 2 –2 b) y1 x c) y x
Trang 31LUYỆN TẬP TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
Tuần: 5 PPCT: Tiết 15 Ngày soạn: 21/09/2013
Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các quy tắc
Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?
Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ H1 Nêu cách chứng minh một
3 Cho ABC Bên ngoài tam
giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ,CARS CMR:
= AD
4 Cho ABC đều, cạnh a Tính
độ dài của các vectơ:
Trang 32 Làm tiếp các bài tập còn lại.
Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 33
Đọc bài trước Ôn tập kiến thức đã học về hàm số bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức về Hàm số bậc nhất
15’ Cho HS nhắc lại các kiến
thức đã học về hàm số bậc
nhất
a>0
f(x)=2x+4 f(x)=2x
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
x y
2 4 6 8
x y
(a>0) +-
x - + y=ax+b
(a<0) + -
Đồ thị:
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hàm số hằng
33 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 34x O
Đường thẳng này gọi là đường thẳng y = b.
Đ3 Hàm số chẵn đồ thị
nhận trục tung làm trục đốixứng
x y
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1d, 2a, 3, 4a SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 35
Kĩ năng:
Biết cách tìm tập xác định, xác định chiều biến thiên, vẽ đồ thị của các hàm số đã học
Biết cách xác định phương trình của đường thẳng thoả mãn các điều kiện cho trước
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập ở nhà Ôn tập kiến thức đã học về hàm số bậc nhất.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng khảo sát hàm số bậc nhất
15’ H1 Nêu các bước tiến hành?
Cho HS nhắc lại các tính chất
của hàm số
Đ1.
– Tìm tập xác định– Lập bảng biến thiên– Vẽ đồ thị
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
Hoạt động 2: Luyện kĩ năng xác định phương trình của đường thẳng
15’ H1 Nêu điều kiện để một điểm
Đ2 Toạ độ thoả mãn phương
trình của đường thẳng a) y = 2x – 5
b) y = –1
2 Xác định a, b để đồ thị của
hàm số y = ax + b đi qua cácđiểm:
a) A(0; –3), B(
3
5; 0)b) A(1; 2), B(2; 1)c) A(15; –3), B(21; –3)
3 Viết phương trình y = ax + b
của các đường thẳng:
a) Đi qua A(4;3), B(2;–1)b) Đi qua A(1;–1) và song songvới Ox
35 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 36Hoạt động 3: Luyện tập kĩ năng vẽ đồ thị của các hàm số liên quan
10’ H1 Nêu cách tiến hành? Đ1 Vẽ từng nhánh.
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
-3 -2 -1 1 2 3 4 5
-1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
Làm tiếp các bài tập sách bài tập
Đọc trước bài “Hàm số bậc hai”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 37
Bài 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Tuần: 6 PPCT: Tiết 18 Ngày soạn: 28/09/2013
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
Biết dựng vectơ ka khi biết kR và a.
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng, hiệu của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số
10' GV giới thiệu khái niệm tích
của vectơ với một số
H1 Cho AB a
Dựng 2a.
H2 Cho G là trọng tâm của
ABC D và E lần lượt là trung
điểm của BC và AC So sánh
vectơ, kí hiệu ka, được xác
định như sau:
+ cùng hướng với a nếu k>0,
+ ngược hướng với a nếu k<0
H1 Cho ABC M, N là trung
điểm của AB, AC So sánh các
Trang 38a) I là trung điểm của AB
1) Cho đoạn thẳng AB Xác
định các điểm M, N sao cho:
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2,4, 5, 6 SGK
Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 39
Bài 3: HÀM SỐ BẬC HAI
Tuần: 7 PPCT: Tiết 19 Ngày soạn: 05/10/2013
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c và y = ax2
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax2 + bx + c
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax2 Dụng cụ vẽ đồ thị
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Cho hàm số y = x2 Tìm tập xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số?
Đ D = R Hàm số chẵn.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại các kết quả đã biết về hàm số y = ax 2
15’ Cho HS nhắc lại các kiến
x y
– a>0 (a<0): O(0;0) là điểm thấp nhất (cao nhất).
) thuộc đồ thị.
a>0 I là điểm thấp nhất
a<0 I là điểm cao nhất
Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa các đồ thị của các hàm số y = ax 2 + bx + c và y = ax 2
39 GV: Nguyễn Trần Hồng Lĩnh
Trang 40
),
có trục đối xứng là đường thẳng x = –
b2a
Parabol này quay bề lõm lên trên nếu a>0, xuống dưới nếu a<0.
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
x y
O
a > 0
a < 0 I I
3 Cách vẽ
1) Xác định toạ độ đỉnh
I( –
b2a; 4a
) 2) Vẽ trục đối xứng x =–
b2a
3) Xác định các giao điểm của paranol với các trục toạ độ 4) Vẽ parabol
3) Tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành
Đọc tiếp bài “Hàm số bậc hai”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: