Trong quá trình làm thí nghiệm đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giờ, người làm thực nghiệm thường đo thời gian con lắc thực hiện được vài chu kỳ dao động trong một lầ[r]
Trang 1MÂBa
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
CỤM CHUYÊN MÔN
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN THỨ NHẤT Bài thi khoa học tự nhiên ; Môn thi : Vật lí
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên thí sinh : ………
Số báo danh : ………
Câu 1: (ID 328292) Sóng dọc cơ học là sóng mà phương dao động của phần tử vật chất
Câu 2: (ID 328293) Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường 1 có chiết suất n1 với góc tới i sang môi trường 2
có chiết suất n2 với góc khúc xạ r thỏa mãn
A. n2sini = n1sinr B. n2cosi = n1cosr C. n1cosi = n2cosr D. n1sini = n2sinr
Câu 3: (ID 328294) Dòng điện xoay chiều với biểu thức cường độ i = 2cos(100πt + π/4) (A) có cường độ cực đại là
Câu 4: (ID 328295) Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có
Câu 5: (ID 328296) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m đặt nằm ngang Tần số góc dao động tự do của con lắc là
A. 1
2
k
m
k
m
1 2
m k
Câu 6: (ID 328297) Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện
có cùng tần số là
Câu 7: (ID 328298) Máy biến thế có tác dụng thay đổi
C. công suất truyền tải điện một chiều D. công suất truyền tải điện xoay chiều
Câu 8: (ID 328299) Khả năng nào sau đây không phải của tia X?
Trang 2C. Làm ion hóa không khí D. làm phát quang một số chất
Câu 9: (ID 328300) Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là
A. tần số âm B. mức cường độ âm C. tốc độ truyền âm D. cường độ
Câu 10: (ID 328301) Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có vai trò
A. biến chùm sáng đi vào khe hẹp F thành chùm sáng song song
B. biến chùm tia sáng song song đi vào thành chùm tia hội tụ
C. phân tách chùm sáng song song đi vào thành nhiều chùm sáng đơn sắc song song
D. hội tụ các chùm sáng đơn sắc song song lên tấm phim
Câu 11: (ID 328302) Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Pha ban đầu của dao động
là
Câu 12: (ID 328303) Chiếu ánh sáng có bước sóng 513nm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang do chất đó phát ra không thể có bước sóng nào sau đây?
Câu 13: (ID 328304) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách giữa điểm bụng và điểm nút cạnh nhau là 15cm Sóng truyền trên dây có bước sóng là
Câu 14: (ID 328305) Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo Biết r0 là bán kính Bo Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, bán kính quỹ đạo của electron bị giảm đi 1 lượng là
A. 9r0 B. 5r0 C. 4r0 D. r0
Câu 15: (ID 328306) Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là một mạch dao động với
;
Câu 16: (ID 328307) Một con lắc đơn với vật nặng có khối lượng 100g thì dao động nhỏ với chu kỳ 2s Khi khối lượng của vật nhỏ là 200g thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc lúc này là
Câu 17: (ID 328308) Trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn là F Đưa hai điện tích điểm vào môi trường điện môi có hằng số điện môi là ε và vẫn giữ nguyên khoảng cách giữa chúng thì lực điện tương tác giữa chúng lúc này là
Trang 3Câu 18: (ID 328309) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Biết điện trở có R = 40Ω, cuộn cảm có cảm kháng 60Ω và tụ điện có dung kháng 20Ω So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 19: (ID 328310) Trong quá trình làm thí nghiệm đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giờ, người làm thực nghiệm thường đo thời gian con lắc thực hiện được vài chu kỳ dao động trong một lần bấm giờ với mục đích làm
Câu 20: (ID 328311) Cảm ứng từ sinh ra trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện với cường độ 5A chạy qua là 2mT Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây có cường độ 8A thì cảm ứng từ trong lòng ống dây lúc này có độ lớn là
Câu 21: (ID 328312) Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20N/m và vật nhỏ khối lượng m đang dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = 5cos10t (N) (t tính bằng giây) Biết hệ đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Giá trị của m là
Câu 22: (ID 328313) Biết c = 3.108m/s Sóng điện từ có tần số 6.1014Hz thuộc vùng
Câu 23: (ID 328314) Công tơ điện được sử dụng để đo điện năng tiêu thụ trong các hộ gia đình hoặc nơi kinh doanh sản xuất có tiêu thụ điện 1 số điện (kWh) là lượng điện năng bằng
Câu 24: (ID 328315) Biết giới hạn quang điện của nhôm là 0,36µm Lấy h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s, e
= 1,6.10-19C. Công thoát electron ra khỏi bề mặt của nhôm là
Câu 25: (ID 328316) Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp đặt tại S1 và S2 Biết khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp trên đường nối S1S2 là 4cm Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng
Câu 26: (ID 328317) Một vật đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm cho ảnh cao bằng một nửa vật Vật cách thấu kính một khoảng bằng
Trang 4Câu 27: (ID 328318) Cho mạch điện như hình bên với E = 18V, r = 2Ω, R1 =
15Ω, R2 = 10Ω và V là vôn kế có điện trở rất lớn Số chỉ của vôn kế là
Câu 28: (ID 328319) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa
lệch pha nhau π/2 và có biên độ tương ứng là 9cm và 12cm Biên độ dao động tổng
hợp của vật là
Câu 29: (ID 328320) Chiếu một chùm sáng đơn sắc có tần số 1015Hz vào ca tốt một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện ngoài Biết hiệu suất của quá trình quang điện này là 0,05% Lấy h = 5,525.10
-24J.s Nếu công suất của chùm sáng là 1mW thì số electron quang điện bật ra khỏi ca tốt trong 1s là
Câu 30: (ID 328321) Tiến hành thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm và khoảng cách từ màn đến hai khe là 1,5m Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng
Câu 31: (ID 328322) M là một điểm trong chân không có sóng điện từ truyền qua. Thành phần điện trường tại M có biểu thức E = E0cos(2π.105t) (t tính bằng giây) Lấy c = 3.108m/s Sóng lan truyền trong chân không với bước sóng
Câu 32: (ID 328323) Từ thông gửi qua một khung dây dẫn phẳng bằng kim loại có biểu thức
2
cos 100 (W )
6
Câu 33: (ID 328324) Một người chạy tập thể dục trên một con đường hình vuông khép kín có chu ki 400m Bên trong vùng đất được bao bởi con đường có đặt một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra bên ngoài Khi đi hết một vòng khép kín thì người đó thấy có hai vị trí mà mức cường độ âm bằng nhau và là lớn nhất
có giá trị L1 và có một điểm duy nhất mức cường độ âm nhỏ nhất là L2 trong đó L1 = L2 + 10(dB) Khoảng cách từ nguồn âm đến tâm của hình vuông tạo bởi con đường gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34: (ID 328325) Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự Điều chỉnh L thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng 200 2 V Khi đó, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện có biểu thức là
Trang 5A. 200 cos 100 ( )
2
RC
B. 200 3 cos 100 ( )
2
RC
C. 200 cos 100 ( )
6
RC
D. 200 3 cos 100 ( )
6
RC
Câu 35: (ID 328326) Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang với bước sóng 30cm
M và N là hai phần tử dây cách nhau một khoảng 40cm Biết rằng khi li độ của M là 3cm thì li độ của N là -3cm Biên độ của sóng là
A.
2 3
3 2
Câu 36: (ID 328327) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng U vào hai đầu mạch Ab như hình bên gồm hai điện trở
có R = 100Ω giống nhau, hai cuộn cảm thuần giống nhau và
tụ điện có điện dung C. Sử dụng một dao động kí số ta thu
được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời gian của điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và MB như hình bên Giá trị
của C là
A.
48
F
100
F
400
3 F
85
F
Câu 37: (ID 328328) Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yang với ánh sáng đơn sắc và khoảng cách giữa hai khe hẹp là a thì điểm M trên màn quan sát là vị trí vân sáng bậc 5 Tăng khoảng cách giữa hai khe hẹp một khoảng 0,2mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không đổi thì tại M lúc này là vân sáng bậc 6 Giá trị của a là
Câu 38: (ID 328329) Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 250g và lò xo độ cứng 40N/m đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 12cm Trong quá trình hệ dao động, công suất tức thời của lực đàn hồi có giá trị cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: (ID 328330) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết rằng, trong một chu
kỳ dao động, thời gian lò xo bị dãn dài gấp 3 lần thời gian lò xo bị nén Gọi lực đàn hồi của lò xo khi bị dãn
và bị nén mạnh nhất có độ lớn tương ứng là F1 và F2 Tỉ số F1/F2 có giá trị là
Câu 40: (ID 328331) Điện được truyền tải tự trạm phát điện đến một máy hạ áp của một khu dân cư bằng đường dây tải điện một pha. Biết rằng khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu dây tại trạm phát là 1,1kV thì hiệu
Trang 6suất truyền tải là 75% Biết công suất tiêu thụ của khu dân cư không đổi, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu dây tại trạm phát là 4,4kV thì hiệu suất truyền tải lúc này là
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BAN CHUYÊN MÔN Tuyensinh247.com
11A 12D 13C 14B 15A 16C 17B 18A 19C 20C
21C 22D 23A 24C 25C 26B 27C 28A 29D 30B
31D 32C 33D 34C 35A 36A 37A 38B 39D 40C
Câu 1:
Phương pháp giải:
Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất dao động cùng với phương truyền sóng
Cách giải:
Sóng dọc là sóng mà các phần tử vật chất dao động cùng với phương truyền sóng
Chọn B
Câu 2:
Phương pháp giải:
Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini = n2sinr với i là góc tới, r là góc khúc xạ, n1, n2 là chiết suất của môi trường chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ
Cách giải:
Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng: n1sini = n2sinr với i là góc tới, r là góc khúc xạ, n1, n2 là chiết suất của môi trường chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ
Chọn D
Câu 3:
Phương pháp giải:
Cường độ cực đại là giá trị lớn nhất của cường độ dòng điện trong mạch xoay chiều
Cách giải:
Dòng điện xoay chiều với biểu thức cường độ i = 2cos(100πt + π/4) (A) có cường độ cực đại là 2A
Chọn D
Trang 7Câu 4:
Phương pháp giải:
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
Cách giải:
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
Chọn C
Câu 5:
Phương pháp giải:
m
Cách giải:
m
Chọn B
Câu 6:
Phương pháp giải:
Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số là micro
Cách giải:
Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số là micro
Chọn D
Câu 7:
Phương pháp giải:
Máy biến thế có tác dụng thay đổi điện áp của nguồn điện xoay chiều
Cách giải:
Máy biến thế có tác dụng thay đổi điện áp của nguồn điện xoay chiều
Chọn B
Câu 8:
Phương pháp giải:
Trang 8Tia X không có tác dụng nhiệt
Cách giải:
Tia X không có tác dụng nhiệt
Chọn B
Câu 9:
Phương pháp giải:
Tần số là đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm
Cách giải:
Tần số là đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm
Chọn A
Câu 10:
Phương pháp giải:
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có vai trò phân tách chùm sáng song song đi vào thành nhiều chùm sáng đơn sắc song song
Cách giải:
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có vai trò phân tách chùm sáng song song đi vào thành nhiều chùm sáng đơn sắc song song
Chọn C
Câu 11:
Phương pháp giải:
Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Pha ban đầu của dao động là φ
Cách giải:
Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) Pha ban đầu của dao động là φ
Chọn A
Câu 12:
Phương pháp giải:
Ánh sáng huỳnh quang phát ra phải có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
Cách giải:
Ánh sáng huỳnh quang phát ra phải có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
Trang 9Vì vậy khi chiếu ánh sáng có bước sóng 513nm vào một chất huỳnh quanh thì ánh sáng huỳnh quang do chất
đó phát ra không thẻ là 490nm
Chọn D
Câu 13:
Phương pháp giải:
Trên dây có sóng dừng, khoảng cách giữa điểm bụng và điểm nút cạnh nhau là một phần tư bước sóng
Cách giải:
Trên dây có sóng dừng, khoảng cách giữa điểm bụng và điểm nút cạnh nhau là một phần tư bước sóng
Ta có: λ/4 = 15cm => λ = 60cm
Chọn C
Câu 14:
Phương pháp giải:
Bán kính quỹ đạo của electron trong nguyên thử hidro ở trạng thái dừng thứ n là rn = n2r0
Quỹ đạo L có n = 2; quỹ đạo M có n = 3
Cách giải:
Bán kính quỹ đạo của electron ở quỹ đạo M và L lần lượt là:rM = 32r0 = 9r0; rL = 22r0 = 4r0
Vậy bán kính quỹ đạo khi từ trạng thái M về L đã giảm đi 9r0 – 4r0 = 5r0
Chọn B
Câu 15:
Phương pháp giải:
2 LC
Cách giải:
Mạch LC có thể thu được sóng điện từ có tần số
5
2 10 10
Chọn A
Câu 16:
Phương pháp giải:
Trang 10Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn T 2
g
Cách giải:
g
Vì vật chu kỳ dao động nhỏ của con lắc bằng 2s
Chọn C
Câu 17:
Phương pháp giải:
2
q q
F k
r
Cách giải:
2
q q
F k
r
Trong môi trường có hằng số điện môi ε thì lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích là 1 2
2
q q F
F ' k
r
Chọn B
Câu 18:
Phương pháp giải:
Độ lệch pha giữa điện áp so với cường độ dòng điện trong mạch RLC được xác định bằng biểu thức
Z Z
tan
R
Cách giải:
Độ lệch pha giữa điện áp so với cường độ dòng điện trong mạch:
Z Z 60 20
Vậy điện áp sớm pha π/4 so với dòng điện trong mạch
Chọn A
Câu 19:
Phương pháp giải:
Trang 11Trong quá trình làm thí nghiệm đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giờ, người làm thực nghiệm thường đo thời gian con lắc thực hiện được vài chu kỳ dao động trong một lần bấm giờ với mục đích làm giảm sai số của phép đo
Cách giải:
Trong quá trình làm thí nghiệm đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giờ, người làm thực nghiệm thường đo thời gian con lắc thực hiện được vài chu kỳ dao động trong một lần bấm giờ với mục đích làm giảm sai số của phép đo
Chọn C
Câu 20:
Phương pháp giải:
Cảm ứng từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua có độ lớn: B=4π.10-7n2I với n là số vòng dây trên 1 đơn vị chiều dài và I là cường độ dòng điện qua ống dây
Cách giải:
Khi I = 5A thì cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn B=4π.10-7n2.5
Khi có dòng điện I’ = 8A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống dây là: B’ =4π.10-7n2.8
B ' 8 5 5
Chọn C
Câu 21:
Phương pháp giải:
Hệ dao động cưỡng bức xảy ra cộng hưởng khi tần số ngoại lực bằng đúng tần số riêng của hệ dao động
m
Cách giải:
Hệ dao động cưỡng bức xảy ra cộng hưởng khi tần số ngoại lực bằng đúng tần số riêng của hệ dao động
Chọn C
Câu 22:
Phương pháp giải:
Bước sóng điện từ λ = c/f
Trang 12Theo thang sóng điện từ, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng từ 0,38µm đến 0,76µm
Cách giải:
Bước sóng điện từ
8
7 14
c 3.10
5.10 m 0, 5 m
f 6.10
Vậy sóng điện từ trên thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
Chọn D
Câu 23:
Phương pháp giải:
1W = 1J/1s
Cách giải:
Ta có 1kWh = 1000Wh = 1000(J/s).3600(s) = 3600000 J
Chọn A
Câu 24:
Phương pháp giải:
Công thoát electron ra khỏi bề mặt kim loại:
0
hc
A
với λ0 là giới hạn quang điện của kim loại 1eV = 1,6.10-19J
Cách giải:
Công thoát electron ra khỏi bề mặt kim loại:
19 6
0
hc 6, 625.10 3.10
0,36.10
Chọn C
Câu 25:
Phương pháp giải:
Khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng là một nửa bước sóng
Cách giải:
Khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng là một nửa bước sóng
=> Bước sóng là λ = 8cm
Chọn C
Câu 26: