Bộ nhớ: Memory e Bộ nhớ trong: Internal Memory — Bộ nhớ chỉ đọc ROM: Read Only Memory: là bộ nhớ chứa các chương trình và dữ liệu của nhà sản xuất máy tính.. - Bộ nhớ truy xuất ngẫu nh
Trang 1TONG QUAN VE MAY TINH
I GIỚI THIỆU
— Máy tính là công cụ dùng lưu trữ và xử lý thông tin, dữ liệu
- Thông tin, dữ liệu xử lý trên máy tính đều được mã hoá ở dạng mã số nhị phân 0 và 1
— Mỗi vị trí lưu trữ một số nhị phân được tính là 1 BTT (Binary DigiQ đây gọi là đơn vị đo
thông tin nhỏ nhất Ngòai ra còn các đơn vị khác:
1 KB(KiloByte) =2'°Bytes =1024 Bytes
1 MB(MegaByte) = 2'°KB =1,048,576 Bytes
1 GB(GigaByte) =2'°MB =1,073,741,824 Bytes
— Quá trình xử lý thông tin, dữ liệu qua các bước sau:
Il CAC THANH PHAN CO BAN CUA MAY TÍNH:
1 Phần cứng:
a.BO xu ly trung tam(CPU:Cen tral Processing Unit): 1a
đầu não của máy tính Ở đó diễn ra xử lý thông tin và điều
khiển toàn bộ mọi họat động của máy tính
b Bộ nhớ: (Memory)
e Bộ nhớ trong: (Internal Memory)
— Bộ nhớ chỉ đọc (ROM: Read Only Memory): là bộ
nhớ chứa các chương trình và dữ liệu của nhà sản
xuất máy tính
- Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM: Random
Access Memory): là bộ nhớ chứa cá chương trình và
dữ liệu của người sử dụng khi máy tính đang hoạt động Thông tin có thể được đọc, ghi vào và sẽ bị xoá
sạch khi tắt máy
e Bộ nhớ ngoài (External Memory):
— Dia mém (Floppy Disk): thong dụng nhất dung lượng
1.44MB Dé doc hay ghi dữ liệu trên đĩa thì máy tính cần có ổ mềm
_ Ổ cứng di động: (Pocket Disk) thẻ nhớ
— Đĩa cứng (Hard Disk): Dung lượng lưu trữ thông tin :
rất lớn 40GB Tốc độ trao đổi thông tin cao „-d<
— Đĩa CD-ROM (Compact Disk Read Only Memory): i
được ghi bằng tia laser Kích thước thường 700MB
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 2c Thiét bị nhập (Input devices):
— Ban phim (Keyboard): 1a thiét bi nhap trên bàn phím
được chia làm 3 vùng: vùng phím chữ, vùng phím số và
vùng phím chức năng, các phím được dùng để nhập
thông tin vào máy vi tính
— _ Chuột (Mouse): dùng để điều khiển chương trình giúp
chúng ta điều khiển chương trình được thuận lợivà ——-
— Máy quét hình (Scanner): là thiết bị đưa dữlệu
hoặc hình ảnh vào máy tính
d Thiết bị xuất (Output devices):
— _ Màn hình (Display/Monitor):là thiết bị dùng để hiển thị
văn ban(Text) va đồ họa(Graph)
— Máy in (Printer): là thiết bị dùng để xuất thông tin ra
giấy
2 Phần mém: (Software)
Phần mềm là những chương trình làm cho phần cứng của máy
ti 2 tte
tính hoặt động được gồm có 3 loại:
— Hệ điều hành :Windows, Linux
— Ngôn ngữ lập trình :C++, Visual Basic, Java
— Phần mềm ứng dụng : Microsoft Office, Corel Draw, PhotoShop, AutoCAD
Các cổng
vào/ra
Đề cắm chip
(Socket) Chipset cau bắc và
quat lam mat (FAN)
Power Supply Connector
Chipset cau
DDR SDRAM Slot
Bo mach chu (mainboard)
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 3HE DIEU HANH WINDOWS XP
I GIGI THIEU
— Windows là phần mềm hệ điều hành (HĐH) do Microsoft phát triển
— Đặc điểm:
*®_ Có màn hình giao diện đồ họa
¢ La HDH da nhiém (có thể chạy đồng thời nhiều chương trình)
¢ Kha nang tich hop phần cứng và hổ trợ âm thanh, truy cập Internet cao
II KHỞI ĐỘNG WINDOWS XP
— Chỉ cần bấm nút Power trên thùng máy là ta có thể khởi động được hệ điều hành
Windows XP
Các biểu tượng của chương trình
Cac ting dung dang mo
Trang 4
Il THOAT KHOI WINDOWS XP
C1
C2
: Nhắp chuột vào nút Start trén Taskbar, chon muc Turn off computer >Turn off
+Start : khởi động thực đơn chương trình
+Turn off : tắt máy tính
+Restart : khởi động lại máy tính
GÀ sazm b +Stand By : thiết lập trang thái chờ của máy tinh
= +Log Off : đăng xuất ra khỏi người dùng hiện tại
Tả Programs ỳ +Run : chạy ứng dụng Windows
+Help and Support: mở trình trợ giúp +: Documents ' +Search : tìm tập tin hay thư mục
[1 ` , +Setting : thiết lập cấu hình máy control panel, máy in
+Documents:mở các tập tin gần nhất _p Search , +Program : mở các ứng dụng trên Windows Windows
+Bkav2006 : chuong trình diệt virut
te Help and Support
Turn off computer
J Run
Log OFF Welcome
Turn Off
Shuts down Windows so that you can safely turn off the
computer,
: Nhấn tổ hợp phím : Alt + F4 > Turn off (Nh4n phim 4 +U+U)
IV GIAO DIEN WINDOWS XP
Desktop là toàn bộ màn hình nên, gồm có các thành phần: thư mục, tập tin, biểu tượng
(Shortcut)
Shortcut: là các biểu tượng dùng để khởi động nhanh một chương trình ứng dụng, mở một
tập tin hoặc thư mục
Thanh Taskbar (thanh tác vụ): là thanh nằm dưới đáy màn hình, bên trái có nút Start và bên phải có hiển thị giờ
Nút Start: khởi động start menu
v CAC THAO TÁC SỬ DỤNG CHUỘT:
©Ẳ
©
Click mouse (Nhắp chuột) ¢ Point Mouse (Tro chudt)
lạ
cần thiết nhấp chuột 1 lần 4 k F trí nào đó
Double Click (Nhắp kép chuột] * Drag Mouse (ré chudt) };
2 ˆ A 6 ⁄ ˆ ă
Nhấp trái chuột 2 ÑŠ Nhấp trái+ giữ+kéo `
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 5VI CAC HIEU CHINH CHO THANH TASKBAR:
B1:Nhấắp trái vào Start>Settings> Taskbar and Start Menu
Taskbar and Start Menu Properties eae
= Taskbar appearance
ar ™ A & Network, Connections
FS (Q) Help and Support Taskbar and Start Menu M) Lock the taskbar
Show Quick Launch
3
a
in
1 ) el 135 DIV
have not clicked recently
nw mA A Ố c =
1 Tai gd Taskbar:
O Lock the Taskbar: khod thanh Taskbar
O Auto hide the taskbar: ty d6ng ẩn
© Keep the taskbar on top of other windows: lu6n luôn hiển thị trên các cửa số
© Group similar taskbar button: nhóm các biểu tượng trên Taskbar cùng chương trình ứng dụng
Show Quick Launch: Tắt/ hiện các biểu tượng mở nhanh chương trình
© Show the clock: Tắt/ hiện đồng hồ
2 Tai gd Sart Menu:
O Chon Start Menu: xuất hiện menu nhiều biểu tượng ứng dụng
O Chon Classic Start Menu: xuat hiện menu ít biểu tượng ứng dụng
Sau khi thực hiện chọn xong nhấn ApplyOK để thiết lập các tùy chọn và thao tác
Vil THAO TAC MG UNG DUNG WINDOWS XP
C1: Nhấắp trái vào biểu tượng trên Desktop
C2: Nhắp trái Start\Programs chọn chương trình cần chạy trong thanh trình đơn
C3: Nhắp trái Start, Chon Run g6(chon) tén tng dung> Chon OK
- | Type the name of 4 program, Folder, document, or
Internet resource, and Windows will open it For you,
| OK || Cancel | | Browse
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 6VIL FILE — FOLDER —- SHORTCUT
1 Folder (thu muc): La ving lưu trữ trên
đĩa được tạo ra dùng để dé quan lý các
dữ liệu khi đưa vào máy tính
Tao folder :Nhap phải chuột trên nên
Desktop ®New > Folder gõ tên cần tao
Arrange Icons By
Refresh Graphics Properties
Graphics Options
_œ
| m Shorkcuk :
PHGRIS| 7
2 Shortcut: La các biểu tượng của chương : ^ rrange Icons By e
trình bên trong có đường dẫn giúp ta thực
thi nhanh một chương trình ứng dụng mở
một tập tin hoặc thư mục
Tạo shortcut: Nhắp Phải chuột trên
Desktop ®>New>Shortcut >
Refresh
Graphics Properties
Graphics Gptions }
m-ăaaaHR:-¬c Ch Folder
o Vidu1: tao shortcut theo tén: CALC,
WRITE, MSPAINT, NOTEPAD
go tén shortcut (CALC
Create Shortcut
Type the location of the item:
CALC
| | Browse |
| Next >là | | Cancel |
Create Shortcut
o_ Ví dụ2: tạo shortcut theo đường dẫn
(C:\Program Files\Microsoft Office\ “C:\Program Files\Microsoft OFfice\OFF: | [ Browse |
OFFICE11\WINWORD.EXE") Nhap
Browse dé tìm đường dẫn [ na >Ì | [ cana ]
=> Next Finish < Back, || Finish | | Cancel |
3 File (Tập tỉn): là tập hợp các thông tin
về một vấn để nào đó được lưu trên đĩa
Gồm 2 phần :<Tên >*°<phần mở rộng>
(cách nhau bởi dấu chấm)
TU ay THT Loh ME x—
Tạo tập tỉn: Nhắp Phải chuột trén Desktop
> New Text Document® gõ tên tập
tin 3 Nhấn Enter 2 lần để gõ nội dung
vào xong® Dong lai «chọn YES Arrange Icons By }
Refresh Graphics Properties
Graphics Options }
(5 Folder
m@ Shortcut
Properties
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 7
“* Cac buéc thuc hién dé gõ Tiếng Việt An
Bước 1 : Hiệu chỉnh VietKey XÃ hay
uyi Điều khiến
„ UniKey a Bảng mã: VNI Windows v ý Đồ @
° Bảng mã: VNILWIN Phim chuyer: (G)cTmL+sHFT OALT+7
*® Kiểugõ: TELEX/VNI - bỏ dấu tự
> Click nit Dong (Taskbar)
— Khởi động Wordpad > Format > Font VNI-Times = | 12 xw |
(Font: VNI- Times, Size: 12)
— Mở mới: Chọn File New _] (Ctrl+N)>
OK
— M6 bai trong dia: Chon File>Open C7 | Lankin |< DISK2_¥OL2 (D:] ~|
— Mở Folder(thư mục) nhận đối tượng ® Cut Paste Shortcut
>> Chọn CUT (Ctrl+X) YO_CO Enable/Disable Digital _ [rate ơn
— Mở Folder(thư mục) nhận đối tượng ® ng "Paste Shortcut
6 Đổi tên (Rename): “eee ”-
— Nhấp phải vào đối tượng ® chọn at Se atv gai it A
— Nhắp trái vào đối tượng ® Bấm ‘2 eee
8 Đổi biểu tượng (Change Icon): ye
— Nhấp phải vào shortcut > Properties > ex ccm EIEPEE loon |
Change Icon® Apply 3S>OK VE_HINH
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 8
9 Xem/ gan thuéc tinh file / folder:
- Nhắp phải vào File/ Folder>
Properties® Read only: chi doc, Hidde :
ẩn, Archive: thống kê (lưu dự phòng)
chọn thuộc tính Apply^>OK
TU mm, TT
L _]Read-only
(hi roc
[ | Hidden
An
IX LAM VIEC V6I CUA SO MYCOMPUTER
Nhắp kép vào biểu tượng My Computer trên Desktop
* Các thành phần trên cửa sổ
— Title Bar (thanh tiêu đề): hiển thị tiêu
đề cửa số My Computer, có 3 nút lệnh:
Se My Computer
— Menu Bar (thanh trình đơn): File Edit ‘Yiew Favorites Tools Help
— Standard button thuộc thanh công cụ
chứa các công cụ thường dùng giúp ta làm
việc nhanh trên 1 thao tac
QQs« > K2 3 ⁄ ) Search [Hi]
b Folders
— Address Bar (thanh địa chì) :là nơi nhập
địa chỉ và chứa đường dẫn của chương
trình
EY co
Address | 4! My Computer bh
— Status Bar (thanh trang thai): thong
báo trạng thái của đối tượng hiện hành
| objects o¢ My Computer |
» Tắt Hiện Thanh Công Cụ:
pees Button (Chuan) iow + Toolbar Address bar (Bia Chi)
Status bar (Trạng Thái)
‘iene Favorites Tools Help
¥ Standard Buttons
w Status Bar ¥ Oddress Bar Explorer Bar FF) Links
* Các Chế độ hiển thị biểu tượng trên
n
Thumbnails Thumbnails
Thumbnails (hién thi hinh anh)
Details (chi tiết )
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 9
X LAM VIEC V6I CUA SO WINDOWS EXPLORER
Nhắp phải vào biểu tượng My Computer trên Desktop>®> Chon Explore (4 +E)
Trở về thư
mục cha
#“ EXAMDI ES
> File Edit View Favorites fools Hel
= lụ =
trước đó ———>> Back + 2 đđ + ' Search lự> Falders * Ej | [ 1 |]
Ga se xi GrcaLc (=) IMPL2M5G,C
GS cLassue (Sy TPROF (=) LISTZ.H
I GS cet ()wIN3n Ễ] MWFLIMCS.CPP
mở Nhấp kép ——† —————* EI C?[ 1.” jee HORREEET =) MYMATN.CPP chuôt để mở [-) TasM [=] BARCHART.C [ỄÏ RCZM5G,C
3 TPROF (=) FILTER.H (eal) VCIRC.PRI
© winso [=] GETOPT.C (=) YPOINT.CPP E3 WIN3I [=] GREP2M5G.c [ỄÌ vPOINT.H
(2 worKsHor ail is | | 3
Các thư mục con, tập tin của thư mục đang
10 Chọn nhiều đối tượng: FS Baby girl.MP3
— Chọn liên tục: Chọn đối tượng đầu + GÌ bu EFI
tay trái giữ Shift + Chọn đối tượng cuối ĐI STS Hal
(Chọn tất ca Ctrl+ A) ey) Doobi Doobo Doo, MP3 (9) Dooti Doobo Doo, MP3
— Chon không liên tục:Chọn đối tượng ieee ermal! ĐT
đầu + tay trái giữ Ctrl + Chọn đối tượng | Œ3Ì1lave you ta wani mẽ Mp3 (I love you to want me.MPS
@) Ding Ding Donz.MP3
11.Sắp xếp thứ tự các đối tượng cửa sổ | Name Sie Type Date Modfied
bén phai: (3) Bay air) MP3 3,091 KB MP3 04/10/06 10:20 BM
— Hiển thị dạng: View > Details (3) Caravan of ife,MP3 3,536 KB MP3 04/10/06 10:03 PM
* Chon Name Tén (3) cha Cha Cha, MP3 TC NPS 04/10/06 10:34 PH
¢ Chon Type: Loai Sắp xếp TÊN ] [KÍCH THƯỚC đam NGÀY
©Ẳ Chọn Date modified: Ngày cập nhật
12 Thay đổi cửa sổ trái (cây thưmục): = (& : (=)9
— Triển khai: Nhắp vào dấu cộng “ +#l® |# `¿) Ny Network Places el See SYSTEM (C2)
- Thugọn:Nhắpvàodấutrừ “Ix!” # Se DISK2_VOL2 (0s)
on ° ` A w ,
— Triển khai toàn bộ :nhấn phim “ *” & © My Network Places
13 Tim kiém file / folder:
— Nhấp trái vao Start » Search For files and folders (F3) All files and folders
—_ Hay trên cửa số Windows Explorer thao tác như sau:
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)
Trang 10Sy My Computer
Folders
8 sspG251 (F:)
3 Control Panel
4) (=) Shared Documents
[#l [CC USER's Documents
as My Mekwork Places
=a Recycle Bin
HA
res]
*» Trường hợp tìm kiếm nhiều t4p tin:
Ví dụ: Tìm kiếm tất cả tập tin có phần mở rộng
@® pace €2 ® © Search | Wes Folders [E:]-
= sc “ss `
Am
3 @> SYSTEM (C:) Documents (word
4 DVD-RAM Drive (Es
| gõ TÊN cần tìm
SN or part of the File name:
Search by any or all of the criteria below
| tập tin chứa] cụm từ 4 word or phrase in the File:
B1: mở cửa số như hình bên | S My Computer |
«?”: thay thế cho 1 ký tự
«*: thay thế cho nhiều ký tự
B3: Chọn “ What size is it?” ®> như hình dưới:
At least: tối thiểu
At most: tối đa
B4: Nhấn Seach để tìm
options
_——_JE==
> a = = Tuan trước () Small fless than 100 KB) <lOOKB
Cœ ——— Tháng trước 3 PleriLumn (l2ss tham 1 1B) <lMB
w'iEhirn Eis masE + =ar Năm trudc œ L ( Eh 1 ME} 1MB
(=) Specify dates Khác arge Wore sar >
| Modified ries a | (2) Specify size (In KH} _Khác
at leas -
Gv: Huynh Anh Khiém (Email: anhkhiem87@gmail.com, Dt: 0909.938.958)