Câu 2: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ[r]
Trang 1ÔN T P D N XU T HALOGEN - ANCOL – PHENOL Ậ Ẫ Ấ
ANĐEHIT – AXIT (Đ s 2) ề ố
Câu 1: Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ngứ v iớ lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 27 gam Ag M tặ khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X c nầ v aừ đủ 0,5 mol H2 Dãy đ ngồ đ ngẳ c aủ
X có công th c chứ ung là
A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n-3CHO (n ≥ 2).
Câu 2: Cho m gam h n h p etanal và propanal ph n ng hoàn toàn v i l ng d dung d ch AgNOỗ ợ ả ứ ớ ượ ư ị 3 trong NH3, thu
đ c 43,2 gam k t t a và dung d ch ch a 17,5 gam mu i amoni c a hai axit h u c Giá tr c a m là ượ ế ủ ị ứ ố ủ ữ ơ ị ủ
Câu 3: Hiđro hoá ch t h u c X thu đ c (CHấ ữ ơ ượ 3)2CHCH(OH)CH3 Ch t X có tên thay th là ấ ế
A 2-metylbutan-3-on B metyl isopropyl xeton C 3-metylbutan-2-ol
D 3-metylbutan-2-on
Câu 4: S đ ng phân xeton ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử 5H10O là
Câu 5: Dãy g m các ch t đ u tác d ng v i AgNOồ ấ ề ụ ớ 3 (ho c Agặ 2O) trong dung d ch NHị 3, là:
A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2
C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen
Câu 6: H n h p G g m hai anđehit X và Y, trong đó Mỗ ợ ồ X < MY < 1,6MX Đ t cháy h n h p G thu đ c COố ỗ ợ ượ 2 và H2O có
s mol b ng nhau Cho 0,10 mol h n h p G vào dung d ch AgNOố ằ ỗ ợ ị 3 trong NH3 thu đ c 0,25 mol Ag T ng s cácượ ổ ố nguyên t trong m t phân t Y là ử ộ ử
Câu 7: Đun nóng m t rộ ượu (ancol) đ n ch c X v i dung d ch Hơ ứ ớ ị 2SO4 đ c trong đi u ki n nhi t đ thích ặ ề ệ ệ ộ
h p sinh ra ch t h u c Y, t kh i h i c a X so v i Y là 1,6428 Công th c phân t c a Y làợ ấ ữ ơ ỉ ố ơ ủ ớ ứ ử ủ
A C4H8O B CH4O C C2H6O D C3H8O
Câu 8: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p 3 ancol đ n ch c, thu c cùng dãy đ ng đ ng, thu đố ỗ ợ ơ ứ ộ ồ ẳ ược 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá tr c a m là ị ủ
A 5,42 B 7,42 C 5,72 D 4,72
Câu 9: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín r i nung nóng nhi t đ cao Sau khi ph n ngồ ở ệ ộ ả ứ
x y ra hoàn toàn, thu đả ược x mol h n h p khí g m: COỗ ợ ồ 2 , CO, N2 và H2 Giá tr c a x là ị ủ
A 0,45 B 0,60 C 0,36 D 0,54
Câu 10: Cho dãy các h p ch t th m: ợ ấ ơ p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,
p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu ch t trong dãy th a mãn đ ng th i 2 đi u ki n sau?ấ ỏ ồ ờ ề ệ
(a) Ch tác d ng v i NaOH theo t l mol 1 : 1.ỉ ụ ớ ỉ ệ
(b) Tác d ng đụ ượ ớc v i Na (d ) t o ra s mol Hư ạ ố 2 b ng s mol ch t ph n ng.ằ ố ấ ả ứ
Câu 11: Đun nóng 13,875 gam m t ankyl clorua Y v i dd NaOH , tách b l p h u c , axit hóa ph n còn ộ ớ ỏ ớ ữ ơ ầ
l i b ng dd HNOạ ằ 3 , nh ti p vào dd AgNOỏ ế 3 th y t o thành 21,525 gam k t t a CTPT c a Y là :ấ ạ ế ủ ủ
A C2H5Cl B C3H7Cl C C4H9Cl D C5H11Cl
Câu 12: Trung hoà 5,48 gam h n h p g m axit axetic, phenol và axit benzoic, c n dùng 600 ml dung d ch NaOH ỗ ợ ồ ầ ị 0,1M Cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đ c h n h p ch t r n khan có kh i l ng làạ ị ả ứ ượ ỗ ợ ấ ắ ố ượ
Câu 13: H n h p X g m axit HCOOH và axit CHỗ ợ ồ 3COOH (t l mol 1:1) L y 5,3 gam h n h p X tác d ng v i 5,75 gamỉ ệ ấ ỗ ợ ụ ớ
C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đ c) thu đ c m gam h n h p este (hi u su t c a các ph n ng este hoá đ u b ng ặ ượ ỗ ợ ệ ấ ủ ả ứ ề ằ 80%) Giá tr c a m là ị ủ
Câu 14: Dãy g m các ch t x p theo chi u l c axit tăng d n t trái sang ph i là: ồ ấ ế ề ự ầ ừ ả
A HCOOH, CH3COOH, CH3CH2COOH B CH3COOH, CH2ClCOOH, CHCl2COOH
C CH3COOH, HCOOH, (CH3)2CHCOOH D C6H5OH, CH3COOH, CH3CH2OH
Trang 2Câu 15: Cho 45 gam axit axetic ph n ng v i 69 g ancol etylic (xt Hả ứ ớ 2SO4 đ c), tặ o, thu đ c 41,25 g etyl axetat Hi u ượ ệ
su t c a ph n ng este hoá là ấ ủ ả ứ
Câu 16: Axit cacboxylic X có công th c đ n gi n nh t là Cứ ơ ả ấ 3H5O2 Khi cho 100 ml dung d ch axit X n ng đ 0,1M ị ồ ộ
ph n ng h t v i dung d ch NaHCOả ứ ế ớ ị 3 (d ), thu đ c V ml khí COư ượ 2 (đktc) Giá tr c a V là ị ủ
Câu 17: Trong s các dung d ch: Naố ị 2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, nh ng dung d ch có pH > 7 làữ ị
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 18: Cho h n h p X g m hai ancol đa ch c, m ch h , thu c cùng dãy đ ng đ ng Đ t cháy hoàn toànỗ ợ ồ ứ ạ ở ộ ồ ẳ ố
h n h p X, thu đỗ ợ ược CO2 và H2O có t l mol tỉ ệ ương ng là 3 : 4 ứ Hai ancol đó là
A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH
C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
Câu 19: Oxi hoá h t 2,2 gam h n h p hai ancol đ n ch c thành anđehit c n v a đ 4,8 gam CuO Choế ỗ ợ ơ ứ ầ ừ ủ toàn b lộ ượng anđehit trên tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Hai ancol là:
A C2H5OH, C3H7CH2OH B CH3OH, C2H5OH
C C2H5OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5CH2OH
Câu 20: Cho 5,76 gam axit h u c X đ n ch c, m ch h tác d ng h t v i CaCOữ ơ ơ ứ ạ ở ụ ế ớ 3 thu đ c 7,28 gam mu i c a axit ượ ố ủ
h u c Công th c c u t o thu g n c a X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)ữ ơ ứ ấ ạ ọ ủ
A.CH2=CH-COOH B CH3COOH C HC≡C-COOH D CH3-CH2-COOH
Câu 21: Đun 12 gam axit axetic v i 13,8 gam etanol (có Hớ 2SO4 đ c làm xúc tác) đ n khi ph n ng đ t t i tr ng thái ặ ế ả ứ ạ ớ ạ cân b ng, thu đ c 11 gam este Hi u su t c a ph n ng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)ằ ượ ệ ấ ủ ả ứ
Câu 22: Dung d ch axit fomic 0,007M có pH = 3 K t lu n nào sau đây không đúng? ị ế ậ
A Khi pha loãng 10 l n dung d ch trên thì thu đầ ị ược dung d ch có pH = 4 ị
B Đ đi n li c a axit fomic sẽ gi m khi thêm dung d ch HCl ộ ệ ủ ả ị
C Khi pha loãng dung d ch trên thì đ đi n li c a axit fomic tăng ị ộ ệ ủ
D Đ đi n li c a axit fomic trong dung d ch trên là 14,29%.ộ ệ ủ ị
Câu 23: Khi cho a mol m t h p ch t h u c X (ch a C, H, O) ộ ợ ấ ữ ơ ứ ph n ngả ứ hoàn toàn v i Na ho c v i NaHCOớ ặ ớ 3 thì đ u ề sinh ra a mol khí Ch t X là ấ
A etylen glicol B axit ađipic C ancol o-hiđroxibenzylic D axit
3-hiđroxipropanoic
Câu 24: Cho h nỗ h pợ X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đ tố cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác d nụ g với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị c a V làủ
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí O2,
thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và h iơ Dẫn Y qua dung d cị h H2SO4 đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z
Bi t các th tích khí và ế ể h i đo cùng đơ ở i u kề i n ệ Công th c phân t c a X làứ ử ủ
Câu 26: Dãy g m các ch t đ c s p x p theo chi u tăng d n nhi t đ sôi t trái sang ph i là: ồ ấ ượ ắ ế ề ầ ệ ộ ừ ả
A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 27: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đ n ch c X tác d ng hoàn toàn v i 500 ml dung d ch g m KOH 0,12M và ơ ứ ụ ớ ị ồ NaOH 0,12M Cô c n dung d ch thu đ c 8,28 gam h n h p ch t r n khan Công th c phân t c a X làạ ị ượ ỗ ợ ấ ắ ứ ử ủ
A C2H5COOH B CH3COOH C HCOOH D C3H7COOH
Câu 28: Cho các ch t: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (r u) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy g m các ch t ấ ượ ồ ấ
đ c s p x p theo chi u tăng d n nhi t đ sôi làượ ắ ế ề ầ ệ ộ
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z
Câu 29: Cho các h p ch t sau: ợ ấ
Trang 3(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
Các ch t đ u tác d ng đấ ề ụ ược v i Na, Cu(OH)ớ 2 là:
A (a), (c), (d) B (c), (d), (f) C (a), (b), (c) D (c), (d), (e).
Câu 30: Đ trung hòa 6,72 gam m t axit cacboxylic Y (no, đ n ch c), c n dùng 200 gam dung d ch NaOH 2,24% ể ộ ơ ứ ầ ị Công th c c a Y là ứ ủ
A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 31: Cho dãy các ch t: etan, etanol, etanal, axit etanoic Ch t có nhi t đ sôi cao nh t trong dãy làấ ấ ệ ộ ấ
Câu 32: Trong phân t axit cacboxylic X có s nguyên t cacbon b ng s nhóm ch c Đ t cháy hoàn toànử ố ử ằ ố ứ ố
m t lộ ượng X thu đượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O Tên g i c a X làọ ủ
A axit axetic B axit oxalic C axit fomic D axit malonic
Câu 33: Cho dung d ch ch a m gam h n h p g m phenol (Cị ứ ỗ ợ ồ 6H5OH) và axit axetic tác d ng v a đ v iụ ừ ủ ớ
nước brom, thu được dung d ch X và 33,1 gam k t t a 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn X c nị ế ủ ầ
v a đ 500 ml dung d ch NaOH 1M Giá tr c a m làừ ủ ị ị ủ
Câu 34: Khi đ t 0,1 mol m t ch t X (d n xu t c a benzen), kh i lố ộ ấ ẫ ấ ủ ố ượng CO2 thu được nh h n 35,2 gam ỏ ơ
Bi tế
r ng, 1 mol X ch tác d ng đằ ỉ ụ ược v i 1 mol NaOH Công th c c u t o thu g n c a X là (cho C =12, O = 16)ớ ứ ấ ạ ọ ủ
A HOCH2C6H4COOH B C6H4(OH)2
C HOC6H4CH2OH D C2H5C6H4OH
Câu 35: Quá trình nào sau đây không t o ra anđehit axetic? ạ
A CH2=CH2 + H2O (to, xt HgSO4) B CH2=CH2 + O2 (to, xt)
C CH3−COOCH=CH2 + dd NaOH (to) D CH3−CH2OH + CuO (to)
Câu 36: Cho các ch t sau: CHấ 3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4) Nh ngữ
ch t ph n ng hoàn toàn v i l ng d Hấ ả ứ ớ ượ ư 2 (Ni, to) cùng t o ra m t s n ph m là:ạ ộ ả ẩ
A.(2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Câu 37: Đ t cháy hoàn toàn m t anđehit X, thu đ c s mol COố ộ ượ ố 2 b ng s mol Hằ ố 2O N u cho X tác d ng v i l ngế ụ ớ ượ
d Agư 2O (ho c AgNOặ 3) trong dung d ch NHị 3, sinh ra s mol Ag g p b n l n s mol X đã ph n ng Công th c c a Xố ấ ố ầ ố ả ứ ứ ủ là
Câu 38: H n h p X g m hai anđehit đ n ch c Y và Z (bi t phân t kh i c a Y nh h n c a Z) Cho 1,89 gam X tácỗ ợ ồ ơ ứ ế ử ố ủ ỏ ơ ủ
d ng v i m t l ng d dung d ch AgNOụ ớ ộ ượ ư ị 3 trong NH3, sau khi các ph n ng k t thúc, thu đ c 18,36 gam Ag và dungả ứ ế ượ
d ch E Cho toàn b E tác d ng v i dung d ch HCl (d ), thu đ c 0,784 lít COị ộ ụ ớ ị ư ượ 2 (đktc) Tên c a Z là ủ
A.anđehit acrylic B anđehit butiric C anđehit propionic D anđehit axetic
Câu 39: Cho các ch t: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5) 4-ấ metylphenol; (6) -naphtol Các ch t thu c lo i phenol là: α ấ ộ ạ
A (1), (3), (5), (6) B (1), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (5) D (1), (2), (4), (6) Câu 40: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m ba ancol (đ n ch c, thu c cùng dãy đ ng đ ng), thuố ỗ ợ ồ ơ ứ ộ ồ ẳ
được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O M t khác, n u đun nóng m gam X v i Hặ ế ớ 2SO4 đ c thì t ngặ ổ
kh i lố ượng ete t i đa thu đố ược là
A 6,50 gam B 7,85 gam C 7,40 gam D 5,60 gam.
Câu 41: Cho ph n ng: 2Cả ứ 6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Ph n ng này ch ng t Cả ứ ứ ỏ 6H5-CHO
A v a th hi n tính oxi hoá, v a th hi n tính kh ừ ể ệ ừ ể ệ ử B ch th hi n tính oxi hoá.ỉ ể ệ
C ch th hi n tính kh ỉ ể ệ ử D không th hi n tính kh và tính oxi hoá.ể ệ ử
Câu 42: Các đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ử 8H10O (đ u là d n xu t c a benzen) có tính ch t: ề ẫ ấ ủ ấ tách nước thu đượ ảc s n ph m có th trùng h p t o polime, không tác d ng đẩ ể ợ ạ ụ ược v i NaOH S lớ ố ượng
đ ng phân ng v i công th c phân t C8H10O, tho mãn tính ch t trên làồ ứ ớ ứ ử ả ấ
A 2 B 4 C 1 D 3.
Trang 4Câu 43: nh hẢ ưởng c a nhóm -OH đ n g c Củ ế ố 6H5- trong phân t phenol th hi n qua ph n ng gi a ử ể ệ ả ứ ữ phenol v iớ
A Na kim lo i ạ B H2 (Ni, nung nóng) C dung d ch NaOH ị D nước Br2.
Câu 44: Cho h n h p M g m anđehit X (no, đ n ch c, m ch h ) và hiđrocacbon Y, có t ng s mol là 0,2 (s molỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ổ ố ố
c a X nh h n c a Y) Đ t cháy hoàn toàn M, thu đ c 8,96 lít khí COủ ỏ ơ ủ ố ượ 2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hiđrocacbon Y là
Câu 45: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen v i xúc tác HgSOớ 4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn b cácộ
ch t h u c sau ph n ng vào m t lấ ữ ơ ả ứ ộ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thu được 44,16 gam k t t a.ế ủ
Hi u su t ph n ng hiđrat hóa axetilen làệ ấ ả ứ
Câu 46: Cho dãy các ch t: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri ấ phenolat, anlyl clorua S ch t trong dãy tác d ng đ c v i dung d ch NaOH loãng, đun nóng là ố ấ ụ ượ ớ ị
Câu 47: H n h p X g m axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác d ng v i NaHCOỗ ợ ồ ụ ớ 3 (d ) thì thu đ cư ượ 15,68 lít khí CO2 (đktc) M t khác, đ t cháy hoàn toàn m gam X c n 8,96 lít khí Oặ ố ầ 2 (đktc), thu đ c 35,2 gam CO2 và yượ mol H2O Giá tr c a y là ị ủ
Câu 48: Cho h n h p X g m ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đ n ch c, k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng) ỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ồ ẳ tác d ng h t v i Na, gi i phóng ra 6,72 lít khí Hụ ế ớ ả 2 (đktc) N u đun nóng h n h p X (có Hế ỗ ợ 2SO4 đ c làm xúc tác) thì các ặ
ch t trong h n h p ph n ng v a đ v i nhau t o thành 25 gam h n h p este (gi thi t ph n ng este hoá đ t ấ ỗ ợ ả ứ ừ ủ ớ ạ ỗ ợ ả ế ả ứ ạ
hi u su t 100%) Hai axit trong h n h p X là ệ ấ ỗ ợ
A C3H7COOH và C4H9COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 49: X là m t ancol (rộ ượu) no, m ch h Đ t cháy hoàn toàn 0,05 mol X c n 5,6 gam oxi, thu đạ ở ố ầ ược h iơ
nước và 6,6 gam CO2 Công th c c a X là (cho C = 12, O = 16)ứ ủ
A C3H7OH B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn m gam h nỗ h pợ X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O M tặ khác, cho m gam X tác d ngụ v iớ Na (d ),ư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị
c a mủ là
Trang 5ĐÁP ÁN Đ S 2Ề Ố
4
5