1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tài liệu học tập trực tuyến đợt 1quý cha mẹ học sinh và học sinh có thể vào tải tài liệu để ôn tập trong thời gian nghỉ học

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định.. Tính vận tốc và thời gian dự định của ô tôA[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 9

I/ TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.

Câu 1 Trong các cặp số sau cặp số nào là nghiệm của phương trình 2x+5y=3.

A.(0;

3

3

Câu 2 Số nghiệm của hệ phương trình { y=3x−2 ¿¿¿¿

Câu 3 Hệ phương trình { 2x−y=8 ¿¿¿¿ có nghiệm (x; y) là.

Câu 4 Hệ phương trình { ( x−3 )( y+2 ) = xy−17 ¿¿¿¿ có nghiệm là:

Câu 5 Cho hệ phương trình: {m.x+y=−3 ¿¿¿¿ Giá trị m để hệ phương trình có vô số nghiệm

là:

Câu 6 Tìm hai số tự nhiên, biết rằng tổng của chúng bằng 730 và nếu lấy số lớn chia cho số

nhỏ hơn thì được thương là 4 và số dư là 15

Câu 7 Độ dài hai cạnh góc vuông (khác nhau) của một tam giác vuông, biết rằng nếu tăng

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng?

A Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn có một nghiệm

B Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn có hai nghiệm

C Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn luôn vô nghiệm

D Phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c luôn luôn có vô số nghiệm

Câu 9 Cho Δ ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn (O, R) Gọi OH, OI, OK lần lượt là khoảng cách từ O đến AB, BC, AC Ta có:

Trang 2

A.OH=OI B OH=OK C OI=OK D OH=OK =OI

Câu 10 Cho đường tròn (O, R), AB là dây cung của (O) và AB=R, các tiếp tuyến tại A, tại

B của đường tròn (O) cắt nhau tại M Ta có

¿

=300

¿

=300

¿

=300

¿

=300

Câu 11 Nếu hai đường tròn (O, R) và (O’, r), (R> r) tiếp xúc trong thì

Câu 12 Nếu hai đường tròn (O, R) và (O’, r), (R> r) cắt nhau thì

C R-r <OO’< R + r D R+r < OO’ < R – r

Câu 13 Cho Δ ABC có các cạnh là 10 cm, 6 cm, 8 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp

Câu 14 Cho đường tròn (I) nội tiếp tam giác ABC D, E, F là các điểm tiếp xúc của đường

tròn (I) lần lượt với các cạnh BC, AC, AB Ta có

Câu 15 Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O ; R) và OA=2R Vẽ các tiếp tuyến AB, AC

BC

2 =√3 R

II/ TỰ LUẬN.

Bài 1 Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định.

Nếu vận tốc ô tô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định của ô tô?

Bài 2 Cho đường tròn (O) đường kính AB Trên tiếp tuyến Ax lấy điểm C ( C≠ A).

Đoạn thẳng BC cắt (O) tại M Gọi I là trung điểm của MB, K là trung điểm của AC

b Chứng minh A, C, I, O cùng nằm trên 1 đường tròn

c Chứng minh KM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

-

Trang 3

Hết -ĐÁP ÁN NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TOÁN – KHỐI 9 I/ TRẮC NGHIỆM.

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15

II/ TỰ LUẬN.

Bài 1.

- Chọn ẩn và đặt điều kiện của ẩn

- Biểu thị các đại lượng khác chưa ẩn và lập phương trình

(x - 10) (y +

3

Lập được phương trình

(x + 10) (y -

1

- Lập được hpt { (x - 10)(y + 3

4 ) = xy ¿¿¿¿

- Giải hệ phương trình

- Đối chiếu với điều kiện để kết luận v = 50 km/h, t = 3h

Bài 2.

Trang 4

⇒ ΔAMB vuông tại M hay AMB vuông tại M hay ∠(AMB) = 90o

⇒ AM là đường cao của tam giác ABC

Xét tam giác ABC vuông tại A có AM là đường cao

b) Tam giác ACO vuông tại A ⇒ Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ACO là trung điểm của CO (1)

Xét tam giác AMB có: I là trung điểm của AM

O là trung điểm của AB

⇒ IO là đường trung bình của tam giác AMB

⇒ IO // AM

Mà AM ⊥ MB ⇒ IO ⊥ MB

Từ (1) và (2) ⇒ 4 điểm A, C, I, O cùng thuộc một đường tròn c) Tam giác CMA vuông tại M có MK là trung tuyến

⇒ MK = KA = KC

Xét ΔAMB vuông tại M hay KAO và ΔAMB vuông tại M hay KMO có:

KA = KM

KO là cạnh chung

AO = MO ( = bán kính (O))

⇒ ΔAMB vuông tại M hay KAO = ΔAMB vuông tại M hay KMO (c.c.c)

⇒ ∠(KAO) = ∠(KMO)

⇒ KM là tiếp tuyến của (O)

Ngày đăng: 15/01/2021, 11:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w