Bài tập 4: Kẻ bảng theo mẫu dưới đây và điền các từ có thể kết hợp với Danh từ, Động từ, Tính từ vào những cột để trống.. BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ.[r]
Trang 1GIÁO ÁN
MÔN NGỮ VĂN - LỚP 9
Trang 2Tiếng Việt của ta rất đẹp bởi vì đời sống tâm hồn của ng ời Việt Nam ta rất đẹp…
Chính cái giàu đẹp đó đã làm nên cái chất, giá trị, bản sắc, tinh hoa của tiếng Việt, kết quả của cả một quá trình và biết bao công sức dồi mài…
Phạm Văn Đồng
Trang 3A TỪ LOẠI :
I DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ :
TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Trang 5Từ loại Danh từ Động từ Tính từ
Ý nghĩa
khái
quát
Chỉ người, vật, hiện tượng, khái
niệm
Chỉ hoạt động,
trạng thái của sự
vật.
Chỉ đặc điểm, tính chất của
sự vật, hoạt động, trạng thái.
A- TỪ LOẠI:
I Danh từ, động từ, tính từ:
Tiết 147: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Trang 6d.Đối với cháu, thật là đột ngột…
e.-Vâng! Ông giáo dạy phải! Đối với chúng mình thì thế là sung s ớng.
Tiết 147: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Trang 7Bài tập 2: Hóy thờm cỏc từ cho sau đõy vào trước những từ
thớch hợp với chỳng trong ba cột bờn dưới.Cho biết mỗi từ
trong ba cột đú thuộc từ loại nào:
a Những , các, một
b Hãy , đã , vừa
c Rất , hơi , quá
/……/hay /……/cỏi (lăng) /……/đột ngột
/……/đọc /……/phục dịch /……/ụng(giỏo) /……/lần /……/làng /……/phải
/……/nghĩ ngợi /……/đập /……/sung sướng
Tiết 147: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Trang 9A- TỪ LOẠI:
I Danh từ, động từ, tính từ:
Bài tập 4: Kẻ bảng theo mẫu dưới đây và điền các từ có thể kết hợp với Danh từ, Động từ, Tính từ vào những cột để trống.
BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
Ý nghĩa khái quát của
Trang 12- Động từ có thể đứng sau hãy, đã, vừa …
- Tính từ có thể đứng sau rất, hơi, quá …
Trang 13A- TỪ LOẠI:
I Danh từ, động từ, tính từ:
Bài tập 4: Kẻ bảng theo mẫu dưới đây và điền các từ có thể kết hợp với Danh từ, Động từ, Tính từ vào những cột để trống.
BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
Ý nghĩa khái quát của
Tiết 147: TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Trang 14Bài tập 5: Các từ in đậm thuộc từ loại nào ? Và ở văn cảnh thuộc từ loại nào ?
a.Nghe gọi , con bé giật mình, tròn mắt nhìn.Nó ngơ
ngác, lạ lùng Còn anh, anh không ghìm nổi xúc
động.
b.Làm khí t ợng, ở đ ợc cao thế mới là lí t ởng chứ.
c.Những băn khoăn ấy làm cho nhà hội hoạ không
nhận xét đ ợc gì cô con gái ngồi tr ớc mặt đằng kia.
- tròn : tính từ -> động từ
- lí t ởng: danh từ
->danh từ ->tính từ
- băn khoăn: động từ
Trang 16-……….: từ dùng để trỏ ng ời , sự vật , hoạt
động , tính chất hoặc dùng để hỏi
-………….: là từ để biểu thị ý nghĩa quan
hệ nh sở hữu , so sánh , nhân quả giữa các
bộ phận của câu, giữa câu với câu trong
đoạn văn
-…… : từ chuyên đi kèm để nhấn mạnh
hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật , sự
việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó
Trang 17-…… : từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo
câu nghi vấn , câu cầu khiến , câu cảm
thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của ng
ời nói
-…………: để bộc lộ tình cảm , cảm xúc của ng ời nói hoặc dùng để gọi đáp
Trang 19-……….: từ dùng để trỏ ng ời , sự vật , hoạt
động , tính chất hoặc dùng để hỏi
-………….: là từ để biểu thị ý nghĩa quan
hệ nh sở hữu , so sánh , nhân quả giữa các
bộ phận của câu, giữa câu với câu trong
đoạn văn
-…… : từ chuyên đi kèm để nhấn mạnh
hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật , sự
Trang 20-…… : từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo
câu nghi vấn , câu cầu khiến , câu cảm
thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của ng
ời nói
-…………: để bộc lộ tình cảm , cảm xúc của ng ời nói hoặc dùng để gọi đáp
Đại từ
Thán từ
( đi , nào , với ,ạ , nhé , cơ ).
(a , ô , than ôi )
Trang 21Bài tập 1: Hãy sắp xếp các từ in đậm trong các
câu đã cho vào cột thích hợp theo bảng
a.Một lát sau không phải chỉ có ba đứa mà cả một
lũ trẻ ở tầng d ới lần l ợt chạy lên.
b.Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng
kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nh ng ch a
bao giờ, tôi bị xúc động nh lần ấy
c.Ngoài cửa sổ bấy giờ những bông hoa bằng lăng
đã th a thớt – cái giống hoa ngay khi mới nở, màu
sắc đã nhợt nhạt
Trang 22d.-Trêi ¬i, chØ cßn cã n¨m phót !
e.-Quª anh ë ®©u thÕ? – Ho¹ sÜ hái.
g.§· bao giê TuÊn sang bªn kia ch a h¶ ? h.- Bè ®ang sai con lµm c¸i vÖc g× l¹ thÕ ?
Trang 24Bài tập 2:
Tỡm những từ chuyờn dựng ở cuối cõu để tạo cõu
nghi vấn Cho biết cỏc từ ấy thuộc từ loại nào.
-Từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là: à, , hử, hở, hả, chứ, chăng -> chúng thuộc tình thái từ
Trang 25HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
• Đối với tiết học này:
• Nắm vững 12 từ loại tiếng việt, làm thêm các bài tập về từ loại đã nêu trong đề cương.
• Tập viết đoạn văn sử dụng thành thạo các từ
ngữ cần kết hợp với các từ loại chính.
• Đối với tiết học sau:
• Soạn tiết 148 tổng kết ngữ pháp về cụm từ
• Cấu tạo của cụm danh từ, động từ và tính từ
• Xác định thành phần trung tâm cụm danh từ,
động từ, tính từ.
• Dấu hiệu nhận biết
Trang 26Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm giúp đỡ và đóng góp ý kiến của thầy cô giáo Cảm ơn sự nhiệt tình học tập của các em học sinh
Tôi xin trân trọng cảm ơn /.