Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai, điều kiện chỉ là một giả thiết, một ước muốn trái ngược với thực trạng hiện tại.... Định nghĩa Câu điều kiện loại 3 là gì?[r]
Trang 1NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 12 THEO TỪNG UNIT
UNIT 5: HIGHER EDUCATION
Câu điều kiện loại 1 - Conditional Sentence Type 1
1 Định nghĩa Câu điều kiện loại 1 là gì?
Câu điều kiện loại 1 còn có thể được gọi là câu điều kiện hiện tại có thể có thật Ta sử dụng câu điều kiện loại 1 để đặt ra một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại và nêu kết quả có thể xảy ra
2 Cấu trúc câu điều kiện loại 1
Công thức câu điều kiện loại 1:
If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)
Ví dụ:
If you come into my house, my dog will bark and bite you
Dạng đảo ngữ:
Should + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu)
Ví dụ
Should you come into my house, my dog will bark and bite you
Câu điều kiện loại 2 - Conditional Sentence Type 2
1 Định nghĩa Câu điều kiện loại 2 là gì?
Câu điều kiện loại 2 còn được gọi là câu điều kiện không có thực ở hiện tại Điều kiện không thể xảy
ra ở hiện tại hoặc tương lai, điều kiện chỉ là một giả thiết, một ước muốn trái ngược với thực trạng hiện tại
Trang 22 Cấu trúc câu điều kiện loại 2
Công thức câu điều kiện loại 2:
If + S + V (quá khứ), S + would + V (nguyên mẫu)
Ví dụ
If I learnt Chinese, I would be able to read a Chinese book
Dạng đảo ngữ:
Were + S + to + V (nguyên mẫu), S + would + V (nguyên mẫu)
Ví dụ
Were I to learn Chinese, I would be able to read a Chinese book
Câu điều kiện loại 3 - Conditional Sentence Type 3
1 Định nghĩa Câu điều kiện loại 3 là gì?
Câu điều kiện loại 3 là câu điều kiện không có thực trong quá khứ Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ, chỉ mang tính ước muốn trong quá khứ, một giả thiết trái ngược với thực trạng ở quá khứ
2 Cấu trúc câu điều kiện loại 3
Công thức câu điều kiện loại 3:
If + S + had + V(quá khứ phân từ), S + would + have + V(quá khứ phân từ)
Ví dụ
If he had studied harder, he would have passed the exam
Dạng đảo ngữ:
Trang 3Had + S + V(quá khứ phân từ), S + would have + (quá khứ phân từ)
Ví dụ
Had he studied harder, he would have passed the exam
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 12 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-12
Bài tập Tiếng Anh lớp 12 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-12 Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 12: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-12