Tính chất của lưu huỳnh đioxit 15’ - GV: cho hs quan sát lọ đựng -HS: Là chất khí không màu I.TÍNH CHẤT CỦA SO2 đã điều chế sẵn , nhận xét.. mùi hắc, độc.[r]
Trang 1Tuần 2 Ngày soạn: 27/08/2013 Tiết 4 Ngày dạy: 29/08/2013
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tt)
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT SO2
I MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
1.Kiến thức: Biết được:
- Tính chất, ứng dụng, điều chế lưu huỳnh đioxit
2.Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ và kỹ năng làm các bài tập tính tốn theo PTHH
3.Thái độ:
- Thấy được ứng dụng cũng như tác hại của SO2, giáo dục ý thức bảo vệ mơi trường
4.Trọng tâm:
- Nắm được tính chất của SO2
- Nắm được các phản ứng điều chế SO2
II CHUẨN BỊ :
1 Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên : - Hình minh họa cách điều chế SO2, tính chất của SO2
b.Học sinh : - Học bài, nghiên cứu trước nội dung bài
2 Phương pháp: - Thí nghiệm nghiên cứu, trực quan, hỏi đáp, làm việc nhĩm.
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1.Ổn định lớp(1’): 9A1:……
9A2:….…
2 Kiểm tra bài cũ(10’):
HS1: Làm bài tập số 4/9/ SGK
HS2: Nêu TCHH của canxi oxit? Viết PTPƯ minh hoạ?
HS3: Nêu TCHH của oxit axit? Viết PTPƯ minh hoạ?
3 Vào bài mới:
Hoạt động 1 Tính chất của lưu huỳnh đioxit (15’)
- GV: cho hs quan sát lọ đựng
SO2 đã điều chế sẵn , nhận xét
-GV: Yêu cầu HS xác định dso2
/ kk, nêu kết luận ?
- GV thơng báo: SO2 độc gây
ho, viêm đường hơ hấp, mùi
hắc Vậy, SO2 cĩ những TCHH
nào?
-GV: Giới thiệu thí nghiệm:
+ SO2 + H2O + quỳ tím
+ SO2 + Ca(OH)2
Yêu cầu HS viết các PTHH
- GV kết luận
- GV: Giới thiệu thêm: SO2 là
chất gây ơ nhiễm mơi trường, là
1 trong những nguyên nhân gây
mưa axit
-HS: Là chất khí khơng màu
-HS: Nặng hơn khơng khí
d = 64/29
- HS: Lắng nghe, ghi nhớ
- HS: Quan sát hiện tượng tự rút ra kết luận
+ Dd làm quỳ tím hố đỏ
+ Nước vơi trong đục
-HS: Viết PTHH xảy ra
-HS: Lắng nghe
-HS: Làm việc nhĩm 3’ và
I.TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT
(SO 2 ) :
1.Tính chất vật lý:
- Chất khí, khơng màu cĩ mùi hắc, độc
- Nặng hơn khơng khí
2.Tính chất hố học:
a Tác dụng với nước:
SO2 + H2O H2SO3 axit sunfurơ b.Tác dụng với bazơ:
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 +
H2O c.Tác dụng với oxit bazơ tan
SO2 + Na2O Na2SO3
- SO2 là 1 oxit axit
Trang 2- GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ
khi cho SO2 + NaOH, Cu(OH)2,
Ba(OH)2, CuO, CaO
-GV: Lấy 2 nhĩm nhanh nhất
cho điểm
-GV: Nhận xét và cho điểm
viết các PTHH sảy ra
SO2 + 2NaOH Na2SO3 +
H2O
SO2+Ba(OH)2 BaSO3+H2O
SO2 + CaO CaSO3
Hoạt động 2 : Tìm hiểu ứng dụng của lưu huỳnh đioxit(5’)
- GV: Giới thiệu các ứng dụng
của SO2
- GV hỏi: Tại sao SO2 dùng để
tẩy trắng bột gỗ?
-GV:SO2 cĩ những ứng dụng gì?
- HS: Chú ý lắng nghe
- HS:Do SO2 cĩ tính tẩy màu
- HS: Trả lời – ghi bài
II ỨNG DỤNG:
- Sản xuất H2SO4
- Tẩy trắng bột gỗ trong cơng nghiệp giấy
- Diệt nấm mốc
Hoạt động 3 : Tìm hiểu cách điều chế lưu huỳnh đioxit (7’).
-GV hỏi: Qua phần TCHH hãy
cho biết nguyên liệu để điều
chế SO2 trong phịng thí
nghiệm?
- GV: Giới thiệu thêm: muối
sunfít và dd HCl
- GV hỏi:Cách thu khí SO2 như
thế nào? tại sao? trong các cách
sau:
a Đẩy nước
b Đẩy khơng khí (úp bình thu )
c Đẩy khơng khí(ngửa bình thu)
- GV: Giới thiệu thêm cách
điều chế SO2 trong PTN bằng
cách cho H2SO4đặc nĩng + Cu
- GV: Giới thiệu cách SX SO2
trong cơng nghiệp
- HS: Suy nghĩ trả lời:
Na2SO3, H2SO4 lỗng
- HS: Lắng nghe
- HS: Đẩy khơng khí, để ngửa bình do SO2 nặng hơn khơng khí và do SO2 tác dụng được với nước
- HS: Chú ý lắng nghe Viết PTPƯ
III ĐIỀU CHẾ:
1.Trong phịng thí nghiệm:
- Nguyên liệu muối sunfít,
dd HCl, H2SO4 lỗng
Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + SO2
2H2SO4đ + Cu CuSO4 + 2H2O + SO2
2.Trong cơng nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong khơng khí
S + O2
0
t
SO2
- Đốt quặng pirit (FeS2) 4FeS2+ 11O2
0
t
2Fe2O3
+ 8SO2
4 Củng cố (6’):
Nhắc lại TCHH của SO2? Điều chế SO2 trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp Làm bài tập 1, 2, 3/11/SGK
5 Nhận xét Dặn dị: (1’)
a Nhận xét: - Nhận xét thái độ của học sinh.
- Khả năng tiếp thu bài của học sinh
b Dặn dị: Học bài làm bài tập 4, 5, 6 (11 / SGK).
Xem trước bài: “Tính chất hố học của axit ”
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………