- Tạo chuyển biến tích cực về tổ chức bảo quản và sử dụng TBDH trong tất cả các cơ sở giáo dục, làm cơ sở để xây dựng, khai thác, sử dụng tốt CSVC trường học trong những năm tiếp theo - [r]
Trang 1Trêng THCS nghÜa trung Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam
KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN HÓA LỚP 8
NĂM HỌC 2013 - 2014
Họ và tên : Nguyễn Thái Hạ
Tổ: Khoa học Tự nhiên
Trình độ chuyên môn: Đại học Hoá
Nhiệm vụ phân công: Dạy Hoá lớp 8A, 8B, 8C,
I MỤC TIÊU :
Năm học 2013- 2014, trên cơ sở thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề ra, để thực hiện có hiệu quả điểm nhấn của Sở Giáo dục và Đào
tạo Nghệ An chọn điểm nhấn là: Bảo quản tốt và sử dụng có hiệu quả thiết bị dạy
học
- Nâng cao nhận thức của CBGV trong việc bảo quản và sử dụng thiết bị dạy học (TBDH)
- Thực hiện việc bảo quản TBDH tốt, khai thác và sử dụng TBDH đạt hiệu quả cao
- Đẩy mạnh phong trào thi đua xây dựng phòng thực hành, phòng học bộ môn, phòng TBDH đạt chuẩn; mua sắm trang thiết bị, làm, sử dụng đồ dùng dạy học
- Tạo chuyển biến tích cực về tổ chức bảo quản và sử dụng TBDH trong tất cả các
cơ sở giáo dục, làm cơ sở để xây dựng, khai thác, sử dụng tốt CSVC trường học trong những năm tiếp theo
- Sử dụng TBDH đạt hiệu quả nhằm giúp học sinh tiếp thu dễ dàng kiến thức, tận dụng được thời gian trình bày, giành thời gian cho luyện tập và củng cố kiến thức trong từng tiết dạy
- Sử dụng đồ dùng dạy học phát huy những ưu điểm của phương pháp dạy học tích cực, phát huy tính tự lập đồng thời tăng hiệu quả hợp tác nhóm Từ đó góp phần nâng cao chất lượng giáo dục
II CÁC BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
- Thực hiện đúng chủ trương, nghiên cứu kỹ các thông tư, quyết định, hướng dẫn
của Bộ, Sở, Phòng Giáo dục và Đào tạo về công tác thiết bị dạy học
- Đảm bảo dạy đúng, đủ chương trình
- Thường xuyên kiểm tra, kết hợp với cán bộ phụ trách thiết bị dạy học để rà soát những thiết bị bộ môn để có kế hoạch bổ sung, sửa chữa và mua sắm kịp thời
- Tổ chức các tiết dạy thực hành có hiệu quả, phát huy tính chủ động, tích cực tham gia của học sinh
- Thực hiện duy tu, bão dưỡng, thanh lý thiết bị đúng quy trình và quy định
- Thường xuyên vệ sinh sạch sẽ phòng thực hành bộ môn, hạn chế tối đa thiệt hại do thiên tai gây ra, sắp xếp thiết bị khoa học, hợp lý
- Hàng năm tham mưu với nhà trường để bổ sung thêm thiết bị
- Tăng cường sử dụng các thiết bị dạy học sẳn có trong phòng thiết bị của trường được trang bị đối với môn hóa học THCS
- Có kế hoạch tự làm đồ dùng dạy học để phục vụ tốt hơn cho công tác giảng dạy
Trang 2- Trao đổi cùng đồng nghiệp, tổ chuyên môn về phương pháp sử dụng TBDH có hiệu quả
- Hướng dẫn HS chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập ở phòng thiết bị, những đồ dùng học tập khác
III KẾ HOẠCH CỤ THỂ:
1 HÓA HỌC 8
1
1 § 1 Mở đầu môn hóa
học
Dcụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, Hchất: Ca(OH)2 ; NaOH ; HCl ; Fe; Al
Hchất:
2
Hchất:
4
§ 3.Bài thựchành1
DCụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá ống nghiệm, cốc ttinh, phểu , đủa tt, đen cồn; … Tranh phóng to mẩu dunhj cụ TN Hchất: Muối ăn NaCl H2O …
3
5 § 4 Nguyên tử
6 § 5 Nguyên tố hóa học DCụ: Bảng 1 trang hình 42 , phiếu học
tập 4
7 § 5 Nguyên tố hóa học
8 § 6 Đơn chất và hợp
chất – phân tử Tranh hình: 1.10- 1.13 , Bảng phụ 5
9 § 6 Đơn chất và hợp
chất – phân tử Tranh hình: 1.10- 1.13 , Bảng phụ
10 § 7 Bài thực hành 2 DCụ: Ố nghiệm , Ô hút
Hchất: KMnO4 , S , Dd NH4OH
6 11 § 8.Bài luyên tập 112 § 9 Công thức hóa học
7 13 § 10 Hóa trị
14 § 10 Hóa trị
8 15 § 11 Bài luyên tập 2
16 Kiểm tra 1 tiết
9
17 § 12 Sự biết đổi chất DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , Đèn cồn
Hchất: S Fe
18 § 13 Phản ứng hóa học DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , Đèn cồn
Hchất: S , Fe
10
19 § 13 Phản ứng hóa học DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , Đèn cồn
Hchất: S , Fe 20
§ 14 Bài thực hành 3 – Điểm TH
DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , Đèn cồn , kẹp
gỗ , ống ttinh L Hchất: S , Fe , Na2CO3 , Ca(OH)2 , KMnO4
11 21 § 15 Định luật BTKL Dcụ: Cân R , 2 Cốc ttinh
Trang 3Hchất: BaCl2 , Na2so4
22 § 16 Phương trình hóa
học
Dcụ Bảng phụ Hchất:
12
23 § 16 Phương trình hóa
học
24 § 17 Bài luyên tập 3
13
25 Kiểm tra 1 tiết
26 § 18 Mol Dcụ Bảng phụ ,
Hchất:
14
15
27 § 19 Chuyển đổi giữa
khối lượng, thể tích và lượng chất Luyện tập
28 § 19 Chuyển đổi giữa
khối lượng, thể tích và lượng chất Luyện tập
29 § 19 Tỉ khối của chất
khí
16
30 § 20 Tính theo công
thức hóa học
31 § 20 Tính theo công
thức hóa học
32 § 21 Tính theo phương
trình hóa học 17
18
33 § 21 Tính theo phương
trình hóa học
34 § 22 Bài luyên tập 4
35
Ôn tập chương học kì I
19
36 Kiểm tra Học kì I
37
§ 23 Tính chất của Oxi
Dcụ: Bảng phụ ,đèn cồn , diêm , thìa sắt, ống nghiệm
Hchất: S , Fe , P ,4 Lọ đựng O2
38 § 23 Tính chất của Oxi
20
39 § 24 Sự oxi hóa – phản
ứng hóa hợp – Ưng dụng của Oxi
Dcụ: Bảng phụ ,đèn cồn , diêm , thìa sắt, ống nghiệm
Hchất: S , Fe , P ,4 Lọ đựng O2
21
41
§ 26 Điều chế Oxi – Phản ứng phân hủy
Dcụ: đèn cồn , diêm , thìa sắt, ống nghiệm
Hchất: KMnO4 , KClO3 MnO2
42 § 27 Không khí – sự
cháy
22 43 § 27 Không khí – sự
cháy
DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , ống dẫn khí , đèn cồn ,
Trang 4Hchất: KMnO4 ,
44 § 28.Bài luyện tập 5
23
45
§ 29 Bài thực hành 4 DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , ống dẫn khí , Hchất: Zn , Al , d dịch HCl , CuO
46 Kiểm tra 1 tiết
24
47 §30 Tính chất và ứng
dụng của hidro
48 §30 Tính chất và ứng
dụng của hidro
DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , ống dẫn khí , Hchất: Zn , Al , d dịch HCl
25
49 §31 Luyện tập phần
hidro
50
§32 Điều chế hdro-
Phản ứng thế
DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , ống dẫn khí , Hchất: Zn , Al , d dịch HCl DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , ống dẫn khí , Hchất: Zn , Al , d dịch HCl
26
51 § 33.Bài luyện tập 6 Bình điện phân , mô hình tổng hợp
nước , bảng phụ 52
§ 34 Bài thực hành 5
Dcụ : 2 cốc ttinh loại 250 những nguyên lý
cơ bản, phểu, ống nghiệm, muôi sắt, lọ tt
nút nhám sẵn oxi
Hóa chất: Qùy tím, Na, H2O , P, Vôi sống
27 53 § 35.Nước Bảng phụ , phiếu học tập
54 § 35.Nước Bảng phụ , phiếu học tập
28
55 § 36.Axit – Bazo –
56
§ 36.Axit – Bazo –
Muối
Dụng cụ: 4 chậu ttinh , 4 cốc tt, 4 đế sứ ,
4 lọ ttinh có nút nhám , 4 nút cao su có muỗng sắt, 4 đũa ttinh
Hóa chất : Na, CaO, P, quỳ tím, 29
57 § 37.Bài luyện tập 7
58 § 38 Bài thực hành 6 –
Điểm TH
Dụng cụ: 4 kiềng sắt có lưới amiăng , 6 cốc tt chịu nhiệt , 4 đèn cồn , 4 đũa ttinh 30
59
Kiểm tra 1 tiết
Dcụ : 8 cốc tt, 4 phểu tt, 8 ống nghiệm, 4 kẹp gỗ, 8 tấm kính , 4 đèn cồn
Hóa chất: H2O , NaCl , CaCO3 ,
60 §39 Dung dịch Bảng phụ , phiếu học tập
31
61 §40 Độ tan của 1 chất
trong nước Bảng phụ , phiếu học tập
62 §41 Nồng độ dung dịch Dcụ : Cân , cốc tt , đũa tt
Hóa chất: H2O , CuSO4
32
63 §41 Nồng độ dung dịch Dcụ : Cân , cốc tt , đũa tt, ống đong
Hóa chất: H2O , MgSO4 , NaCl
64 §42 Pha chế dung dịch
65 §42 Pha chế dung dịch
Trang 533 66 §43 Bài luyện tập 8
34 67 §43 Bài thực hành 7
68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm (tiếp)
35 70 Kiểm tra học kì II
2 HÓA HỌC 9
Trang 6t
CT
Trang 7HỌC KỲ I
1 Ôn tập hóa 8
Chương I : Các loại hợp chất vô cơ
2
Tính chất hóa học của oxit,
Khái quát về sự phân loại oxit
- Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , cốc ttinh, ống hút
- Hóa chất: CaO , CuO , H2O , HCl , quỳ tím
3,4
Một số oxit quan trọng - Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , cốc ttinh, đũa ttinh , tranh lò nung vôi
- Hóa chất: CaO , CaCO3 , H2SO4 , HCl , Ca(OH)2
5
Tính chất hoá học của axit Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , cốc ttinh, ống hút
Hóa chất: CuO , CaO , H2O , HCl , quỳ tím
6,7
Một số axit quan trọng Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , ống hút
Hóa chất: CuO , H2SO4 , H2O , HCl , NaOH, Cu(OH)2 , Zn , Cu , quỳ tím 8
Thực hành : Tính chất hoá
học của oxit và axit
Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm 10cc, kẹp gỗ , lọ ttinh, thìa ttinh, muôi sắt
- Hóa chất: CaO , CaCO3 , H2O , HCl , P
đỏ , Na2SO4 , NaCl , BaCl2 , quỳ tím
9 Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit
10 Kiểm tra 1 tiết
11
Tính chất hoá học của bazơ Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , đũa ttinh, muôi sắt Hóa chất: Dung dịch Ca(OH)2 , NaOH , HCl; H2SO4loãng , CuSO4 , CaCO3 , dd phenolphthalein , quỳ tím ,
12,
13
Một số bazơ quan trọng Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , đũa ttinh, muôi sắt , đế sứ , phểu , giấy lọc , giấy pH
Hóa chất: Dung dịch Ca(OH)2 , NaOH , HCl; dd NH3 , NaCl , CaO , dd
phenolphthalein , quỳ tím ,
14 Tính chất hoá học của muối Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , Hóa chất: Dung dịch Ca(OH)2 , NaCl ,
Trang 8HCl; H2SO4loãng , CuSO4 , Cu , Fe , dd AgNO3 , BaCl2 , Ba(OH)2 , Na2CO3
15 Một số muối quan trọng Tranh vẽ ứng dụng của NaCl , ruộng muối
16 Phân bón hoá học - Luyện tập Các mẫu phân bón
17 Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
18
Thực hành : Tính chất hoá
học của bazơ và muối
Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ , ống hút
Hóa chất: Dung dịch NaOH, , HCl;
H2SO4, CuSO4 , BaCl2 , Cu(OH)2 ,
Na2SO4 , FeCl3 , đinh sắt
19 Luyện tập chương I
20 Kiểm tra 1 tiết
Chương II : Kim loại
21,
22
Tính chất vật lí, hoá học
chung của kim loại
Dụng cụ: dcụ cải tiến điều chế một lượng nhỏ khí clo , lọ thủy tinh 1chiếc
Mỗi bộ TN của Hs gồm có : 2 ông nghiệm , 1 muôi sắt , đèn cồn , diêm , cặp
gỗ Hóa chất: Dd HCl đặc , bột MnO2 , Na , Đinh sắt mới , dd CuSO4 , Dd AgNO3 ,
Cu 23
Dãy hoạt động của kim loại Dcụ : Gía ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp
gỗ Hóa chất : Na , đinh sắt , Cu , Ag , CuSO4 , FeSO4 , AgNO3 , HCl , H2O , Phenolphtalein
24
Nhôm Dụng cụ : Đèn cồn , lọ nhỏ có nút lỗ , giá
ống nghiệm , ống nghiệm , kẹp gỗ
Hóa chất: AgNO3 , HCl , CuCl2 , NaOH , Bột Al , Fe
25
Sắt Dụng cụ : Đèn cồn , kẹp gỗ , bình thủy
tinh miệng rộng Hóa chất: Dây sắt hình lò xo , bình khí clo thu sẵn
26
Hợp kim sắt: gang ,thép - Hình ảnh một số loại gang, thép
- Hình ảnh về ứng dụng của gang thép
27 Ăn mòn kim loại, bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn - Một số đồ dung đõ vị gỉ
28
Thực hành chương II: Hoá
tính của nhôm và sắt
Dụng cụ : Đèn cồn , kẹp gỗ , giá sắt , kẹp sắt, giá ống nghiệm , nam châm
Hóa chất : Bột Al , Fe , S , dd NaOH
29 Luyện tập chương II
Trang 9Chương III: Phi kim – Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
30
Tính chất chung của phi kim Dụng cụ : Lọ thủy tinh có nút nhám chứa
clo , dụng cụ điều chế hidro Hóa chất : Zn , dd HCl , Cl2 , quỳ tím
31,
32 Clo
- Sử dụng đĩa thí nghiệm mỡ cho hs xem , bình đựng khí clo , châu chấu
- Sử dụng thí nghiệm mô phỏng phân tử Cl2
- Một số hình ảnh về nhà máy nước , nhà máy sản xuất phân bón Một số tư liệu về clo là một trong những tác nhân gây ô nhiễm môi trường
33
Cacbon Dụng cụ , hóa chất : Mực , bông , bột
CuO , nước vôi trong , ống hinh trụ , nút
có ống vuốt xuyên qua
34 Các oxit của cacbon Dụng cụ : ống nghiêm , đèn cồn , ….Hóa chất : Na
2CO3 , HCl , H2O
35 Ôn tập học kì I
36 Kiểm tra học kì
HỌC KỲ II
37
Axit Cacbonic và muối
cacbonat
Dụng cụ : ống nghiêm , đèn cồn , ống hút hóa chất , muôi , kẹp
Hóa chất : NaHCO3 , Na2CO3 , HCl , Ca(OH)2 , CaCl2
38 Silic Công nghiệp silicat
39,
40
Sơ lược bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học
Bảng tuần hoàn , ô nguyên tố 12 , chu kì 2,3
Nhóm I, VII
41
Thực hành: Tính chất hoá học
của phi kim
Dụng cụ : 5 bộ TN gồm : Đèn cồn , 5 ống nghiệm , kẹp gỗ cốc thủy tinh , ống thủy tinh đủa ttinh , ống hút
Hóa chất : NaHCO3 , Na2CO3 , HCl , Ca(OH)2 , CaCl2 , NaCl , CaCO3 , AgNO3
42 Luyện tập chương III
Chương IV: Hiđrocacbon – Nhiên liệu
43 Khái niệm về hợp chất hữu cơ Dụng cụ : giá ống nghiệm , ống nghiệm ,
panh , cốc đựng nước vôi trong , diêm
Trang 10Hóa chất : Ca(OH)2
44 Cấu tạo phân tử hợp chất hữucơ Bộ mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hửucơ
45 Mêtan Tranh vẽ hình 4.3 , 4.4 , 4.5 , 4.6
46
Etilen Mô hình phân tử etilen , đèn cồn , diêm ,
ống nghiệm , nút cao su có ống dẫn
C2H5OH , Cát , dd brom
47
Axêtilen Dụng cụ: Mô hình phân tử axetilen , giá
sắt , ống nghiệm có nhánh , đèn cồn , chậu thủy tinh , giá ống nghiệm , panh , diêm
Hóa chất : C2H2 , H2O , Đất đèn , dd brom
48 Benzen Mô hình phân tử benzen , dầu ăn , nước
49 Dầu mỏ và khí thiên nhiên
51
Thực hành: Tính chất hoá học
của hiđrocacbon
Chuẩn bị 4 bộ : Mỗi bộ gồm : 2 ống nghiệm có nhánh , 3 ống nghiệm thường , 1 ống vuốt , ống hút nhỏ giọt , 1 giá thí nghiệm , đèn cồn , chậu thủy tinh CaC2 , dd Br2
52 Luyện tập chương IV
53 Kiểm tra 1 tiết
Chương V: Dẫn xuất hiđrocacbon
54
Rượu etylic Dụng cụ : Đĩa sứ , ống nghiệm , đèn cồn ,
panh
Hóa chất : Rượu natri , nước , cồn 96 độ
55,
56
Axit axêtic Mô hình phân tử axit axetic
Hóa chất : NaOH , Phenol , C2H5OH , CuO , Zn , Na2CO3
Dụng cụ : Ống nghiệm , kẹp , giá sắt , ống dẫn khí , đèn cồn
57 Mối liên hệ giữa C2H4 ,C2H6O
58
Chất béo Tranh vẽ một số thực phẩm có chất béo
Dụng cụ : ống nghiệm , kẹp gỗ , khay , ống hút , chổi rữa
Hóa chất : H2O , Dầu ăn , benzene
59 Luyện tập : Rượu êtylic , axit axetic và chất béo Bảng phụ
60 Thực hành : Tính chất của
rượu và axít
4bộ TN : Mỗi bộ gồm : Ống nghiệm có nhánh , 3 ống nghiệm thường , ống dẫn khí , nút cao su , ống nhỏ giọt , giá thí nghiệm , đèn cồn , cốc thủy tinh
Trang 11Húa chất : H2SO4 đặc , H2O , CuO , Zn ,
CH3COOH đặc , CaCO3 , quỳ tớm
61 Kiểm tra 1 tiết
62,
63
Glucozơ và Saccarozơ Dụng cụ : Ống nghiệm , đốn cồn
Húa chất : C6H12O6 , C12H22 O11 , AgNO3 ,
NH4OH 64
Tinh bột và xenlulụzơ Dụng cụ : Ống nghiệm , đốn cồn , ống
hỳt nhỏ giọt Húa chất : Tinh bột , xenlulozo , iot ,
H2O 65
Protein Dụng cụ : Ống nghiệm , đốn cồn , ống
hỳt Húa chất : Rượu etylic , túc , lụng gà , lũng trắng trứng
66 Polime
67
Thực hành: Tớnh chất của
gluxit
Dụng cụ : Ống nghiệm , đốn cồn Húa chất : C6H12O6 , C12H22 O11 , AgNO3 ,
NH4OH 68,
69 ễn tập cuối năm
70 Kiểm tra học kỡ II
Kế hoạch sử dụng thiết bị dạy học
Môn: Vật lý 7
Tuần Tiết Tên bài dạy Tên đồ dùng thí nghiệm dạy học
Thí nghiệm chứng minh
Thí nghiệm thực hành
1 1 Nhận biết ánh sáng,
nguồn sáng VS
Bộ TN quang học 7
x
2 2 Sự truyền ánh sáng Bộ TN quang học
7
x
3 3 ứng dụng của ĐLTT
ánh sáng
Bộ TN quang học 7
x
4 4 Định luật phản xạ ánh
sáng
Bộ TN quang học 7
x
5 5 ảnh của vật tạo bởi
g-ơng phẳng
Bộ TN quang học 7
x
6 6 KTTH: Quan sát và vẽ
ảnh của vật
Bộ TN quang học 7
x
7
x
7
x
Trang 1212 12 Độ cao của âm Bộ TN Âm học 7 x
14 14 Môi trờng truyền âm Bộ TN Âm học 7 x
15 15 Phản xạ âm tiếng vang Bộ TN Âm học 7 x
16 16 Chống ô nhiễm tiếng
ồn
Bộ TN Âm học 7 x
19 19 Sự nhiễm điện do cọ
sát
Bộ TN Điện học 7 x
20 20 Hai loại điện tích Bộ TN Điện học 7 x
21 21 Dòng điện nguồn điện Bộ TN Điện học 7 x
22 22 Chất dẫn điện, chất
23 23 Sơ đồ mạch điện Bộ TN Điện học 7 x
24 24 Tác dụng nhiệt và
25 25 Tác dụng từ và hoá
28 28 Cờng độ dòng điện Bộ TN Điện học 7 x
30 30 HĐT giữa hai đầu DC
31 31 TH:Đo HĐT, CĐDĐ
32 32 TH:Đo HĐT, CĐDĐ
33 33 An toàn khi sử dụng