1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi ki I Ly 9

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 23,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÍ LỚP 9 Thời gian : 45 phút Không kể thời gian giao đề Nhận biết Thông hiểu Vận Dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL - Điện [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÍ LỚP 9

Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề) Cấp độ

Nội

dung

Điện trở

của dây

dẫn Định

luật Ôm

- Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp: Rtđ

=R1 + R2

- Nghịch đảo điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần: tđ 1 2

R R R

- Điện trở của các dây dẫn phụ thuộc vào các yếu tố:

chiều dài, tiết diện, vật liệu

- Hiểu ý nghĩa các số vôn

và oát ghi trên thiết bị điện

- Vận dụng được định luật

Ôm cho đoạn mạch vừa mắc nối tiếp, vừa mắc song song gồm nhiều nhất

ba điện trở

Công và

công suất

của dòng

điện

- Dòng điện có mang năng lượng vì nó có khả năng thực hiện công và cung cấp nhiệt lượng

Năng lượng của dòng điện gọi là điện năng

Vận dụng được các công thức A = P t = U.I.t hay

A = I2.R.t = U2

giải một số dạng bài tập

- Vận dụng được công thức: P = U.I để giải các bài tập tính toán, khi biết trước giá trị của hai trong

ba đại lượng, tìm giá trị của đại lượng còn lại

Tổng số

điểm

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Trong đoạn mạch hai điện trở mắc nối tiếp, điện trở tương đương của đoạn mạch là?

Câu 2: Trong đoạn mạch hai điện trở mắc song song, điện trở tương đương của đoạn mạch là

B R1 + R2

Câu 3: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào ?

A Chiều dài B Tiết diện C Vật liệu làm dây D Cả ba ý trên Câu 4: Trên bóng đèn ghi 220V-75W, số này là ?

A.Chỉ số bóng đèn

B.Công suât và cường độ

C Hiệu điện thế định mức và công suất

D Hiệu điện thế định mức và cường độ

II Tự luận.( 8 điểm)

Câu 5: Vì sao ta không được mắc dụng cụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế lớn hơn hiệu

điện thế định mức?

Câu 6: Cho hai ví dụ chứng tỏ dòng điện mang năng lượng?

Câu 7: Cho mạch điện như hình vẽ: Biết R1 = 10Ω,

R2 = R3 = 20Ω, UAB = 220V

a, Tính R23 = ?

b, Tính Rtđ của đoạn mạch

c, Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

Câu 8: Một ấm điện có ghi 220V-1000W, ấm điện này đun

sôi 2 lít trong thời gian 15 phút Được cắm vào ổ điện có hiệu điện thế 220V

a, Tính cường độ dòng điện

b, Tính nhiệt lượng ấm điện toả ra trong 1 phút

c, Tính điện năng tiêu thụ để đun sôi ấn nước

A

-B + A R3 R2

K R1 D

Trang 3

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

Khoanh tròn… ( mỗi đáp án đúng được 0 5 đ)

II Tự luận.( 8 điểm)

Câu 5 ( 1 điểm) Vì khi mắc dụng cụ vào hiệu điện thế lớn hơn thì dụng cụ đó sẽ bị hỏng ( bị cháy)

Câu 6 ( 1 điểm) Nêu được ví dụ trong 3 dạng sau:

Dạng 1: Nhiệt năng ( nóng bàn là, bếp điện……)

Dạng 2: Cơ năng ( làm quay cánh quạt, máy bơm nước……)

Dạng 3: Quang năng ( làm sáng bóng đèn,… )

Câu 7 ( 3 điểm)

a,

1 R 23= 1

R 3+

1

R 2 => R23= R 2+R 3 R 2 R 3= 20 20

20+20=10 Ω 1 đ

b, Rtd = R1+R23 = 10 +10 = 20 Ω 1 đ

c, Cường độ dòng điện chạy qua R1 và R23 là: I1=I23= RtdU = 220

20 =11 A 0.5 đ

I2=I3 =11/2 =5,5A 0.5 đ

Câu 8 (3 điểm)

a,

1 đ

b,

1 đ

c,

1 đ

Ngày đăng: 16/07/2021, 11:34

w